NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTLHĐC 3.1
Total questions: 80
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Trong tâm lý học, cảm giác là :
a)
Là một quá trình tâm lý phản ánh trọn vẹn sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của ta.
b)
Là một quá trình tâm lý phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của chúng ta.
c)
Là một trạng thái tâm lý phản ánh các thuộc tính của sự vật hiện tượng khi chúng trực tiếp tác động vào các giác quan của chúng ta.
d)
Cả ba phương án đều đúng
2.
Một trong những nội dung về quy luật ngưỡng cảm giác được phát biểu:
a)
Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.
b)
Ngưỡng phía trên của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.
c)
Ngưỡng cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.
d)
Ngưỡng sai biệt tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.
3.
Trong tâm lý học, Tri giác là:
a)
Là một thuộc tính tâm lý phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của chúng ta.
b)
Là một quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của chúng ta.
c)
Là một trạng thái tâm lý phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng trực tiếp tác động vào chúng ta.
d)
Cả ba phương án đều đúng trên
4.
Hiện tượng tổng giác thể hiện ở nội dung nào?
a)
Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí của cá thể.
b)
Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác.
c)
Sự ổn định của hình ảnh tri giác.
d)
Tính ý nghĩa của tri giác.
5.
Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác
a)
Cảm giác là một quá trình tâm lý, có mở đầu, diễn biến và kết thúc
b)
Cảm giác của con người có bản chất xã hội
c)
Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật
d)
Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ
6.
Đây là nội hàm của khái niệm nào?
Là một quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong có tính quy luật của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết.
a)
Trí nhớ
b)
Tư duy
c)
Tưởng tượng
d)
Tri giác
7.
Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn xác định và biểu đạt vấn đề của tư duy
a)
Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định giả thuyết
b)
Xác định được nhiệm vụ tư duy.
c)
Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.
d)
Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định.
8.
Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn xuất hiện các liên tưởng của tư duy
a)
Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định giả thuyết
b)
Xác định được nhiệm vụ tư duy.
c)
Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.
d)
Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định.
9.
Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn sàng lọc liên tưởng, hình thành giả thuyết của tư duy
a)
Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định/ phủ định giả thuyết
b)
Xác định được nhiệm vụ tư duy.
c)
Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.
d)
Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định và hình thành giả thuyết
10.
Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn kiểm tra giả thuyết của tư duy
a)
Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết (tiến hành trong đầu hay trong thực tiễn) để khẳng định giả thuyết hay phủ định giả thuyết hoặc chính xác hóa giả thuyết
b)
Xác định được nhiệm vụ tư duy.
c)
Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.
d)
Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định.
11.
Đây là nội hàm của khái niệm nào?
Là một quá trình tâm lý phản ánh những cái chưa có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có.
a)
Trí nhớ
b)
Cảm giác
c)
Tri giác
d)
Tưởng tượng
12.
Đáp án nào đề cập đến vai trò của tưởng tượng:
a)
Cho phép con người hình dung ra kết quả cuối cùng của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.
b)
Cho phép con người hình dung ra phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.
c)
Cho phép con người tạo ra phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.
d)
Cho phép con người trao đổi các phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó.
13.
Là phương pháp ghép các bộ phận của nhiều sự vật, hiện tượng khác nhau lại tạo ra hình ảnh mới.
Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?
a)
Chắp ghép.
b)
Liên hợp.
c)
Điển hình hoá
d)
Loại suy
14.
Đây là cách sáng tạo hình ảnh mới bằng việc liên hợp các bộ phận của nhiều sự vật khác nhau tạo ra hình ảnh mới.
Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?
a)
Chắp ghép.
b)
Liên hợp.
c)
Thay đổi kích thước, số lượng
d)
Loại suy
15.
Tạo hình ảnh mới bằng việc nhấn mạnh, khuyếch đại hoặc đưa lên hàng đầu một phẩm chất của sự vận, hiện tượng.
Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?
a)
Chắp ghép.
b)
Liên hợp.
c)
Nhấn mạnh chi tiết thuộc tính của sự vật
d)
Loại suy
16.
Tạo ra hình ảnh mới trên cơ sở tổng hợp sáng tạo các thuộc tính điển hình.
Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?
a)
Chắp ghép.
b)
Liên hợp.
c)
Điển hình hoá
d)
Loại suy
17.
Là cách tạo ra hình ảnh mới trên cơ sở mô phỏng, bắt chước những chi tiết, bộ phận của những sự vật có thực.
Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?
a)
Chắp ghép.
b)
Liên hợp
c)
Điển hình hoá
d)
Loại suy
18.
Đây là nội hàm của khái niệm nào?
Là một quá trình tâm lý phản ánh những kinh nghiệm của cá nhân dưới hình thức biểu tượng.
a)
Trí nhớ
b)
Tư duy
c)
Tưởng tượng
d)
Cảm giác
19.
Sản phẩm của trí nhớ là:
a)
Hình ảnh.
b)
Biểu tượng
c)
Khái niệm
d)
Rung cảm
20.
Là quá trình củng cố những tài liệu đã ghi nhớ được cho khỏi mất. Qúa trình này không đơn giản là bảo quản, cho khỏi thất thoát, mà là một quá trình phức tạp.
Đây là nội dung của quá trình nào trong trí nhớ?
a)
Hồi tưởng
b)
Giữ gìn
c)
Ghi nhớ
d)
Quên
21.
Đây là quá trình nào của trí nhớ:
Là quá trình làm sống lại, xuất hiện lại những nội dung đã được ghi nhớ và giữ gìn trước đây.
a)
Tái hiện
b)
Giữ gìn
c)
Ghi nhớ
d)
Quên
22.
Loại ghi nhớ mà không cần phải đặt ra mục đích từ trước và cũng không đòi hỏi sự nỗ lực ý chí nào của chủ thể, đó là…
a)
Trí nhớ ngắn hạn
b)
Ghi nhớ không chủ định
c)
Ghi nhớ có chủ định
d)
Trí nhớ dài hạn
23.
Quá trình hình thành trí nhớ có những giai đoạn nào?
a)
Ghi nhớ, lưu trữ và tái hiện
b)
Ghi nhớ và tái hiện
c)
Ghi nhớ, giữ gìn, tái hiện và quên
d)
Ghi nhớ
24.
Quá trình không tái hiện được nội dung đã ghi nhớ trước đó vào những thời điểm cần thiết gọi là gì?
a)
Mất trí nhớ
b)
Đãng trí
c)
Lơ đãng
d)
Quên
25.
Đáp án mô tả cho ghi nhớ có chủ định là
a)
Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
b)
Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.
c)
Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.
d)
Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước
26.
Đáp án mô tả cho ghi nhớ không chủ định là
a)
Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
b)
Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.
c)
Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.
d)
Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước
27.
Đáp án mô tả cho ghi nhớ máy móc là
a)
Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
b)
Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.
c)
Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.
d)
Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước
28.
Đáp án mô tả cho ghi nhớ ý nghĩa là
a)
Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
b)
Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.
c)
Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.
d)
Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước
29.
Đáp án mô tả cho quá trình nhận lại là
a)
Không nhớ lại nhưng nhận lại được.
b)
Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.
c)
Không nhớ lại cũng không nhận lại được.
d)
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.
30.
Đáp án mô tả cho quá trình nhớ lại là
a)
Không nhớ lại nhưng nhận lại được.
b)
Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.
c)
Không nhớ lại cũng không nhận lại được.
d)
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.
31.
Đáp án mô tả cho việc quên hoàn toàn là
a)
Không nhớ lại nhưng nhận lại được.
b)
Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện tri giác lại.
c)
Không nhớ lại cũng không nhận lại được.
d)
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.
32.
Đáp án mô tả cho việc quên cục bộ là
a)
Không nhớ lại nhưng nhận lại được.
b)
Không nhớ lại cũng không nhận lại được.
c)
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.
d)
Cả ba phương án đều đúng
33.
Ý thức là:
a)
Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người.
b)
Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ.
c)
Khả năng hiểu biết của con người.
d)
Tồn tại được nhận thức.
34.
Cấu trúc của ý thức bao gồm các thành phần:
a)
Mặt nhận thức, mặt hành động, mặt thái độ.
b)
Mặt năng động, mặt sáng tạo, mặt thái độ
c)
Mặt nhận thức, mặt năng động, mặt thái độ.
d)
Mặt nhận thức, mặt sáng tạo, mặt thái độ
35.
Các cấp độ của ý thức là:
a)
Cấp độ chưa ý thức
b)
Cấp độ ý thức và tự ý thức
c)
Cấp độ ý thức nhóm và tập thể
d)
Cả ba phương án đều đúng
36.
Đặc điểm đặc trưng của xúc cảm là:
a)
Có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình huống.
b)
Gắn liền với phản xạ có điều kiện.
c)
Là một thuộc tính tâm lý.
d)
Khó hình thành, khó mất đi
37.
Một trong những đặc điểm đặc trưng của tình cảm là:
a)
Phản ánh quy luật vận động của tự nhiên và xã hội.
b)
Phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức hình ảnh, biểu tượng, khái niệm
c)
Phản ánh mối quan hệ một cách trực tiếp, rõ ràng
d)
Phản ánh thế giới khách quan dưới hình thức những rung cảm, trải nghiệm cảm xúc.
38.
Đáp án nào nêu lên các mức độ của tình cảm
a)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, xúc cảm, tình cảm
b)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, cảm giác, tình cảm
c)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, tưởng tượng, tình cảm
d)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, nhớ nhung, tình yêu
39.
Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm ý chí
a)
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
b)
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
c)
Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.
d)
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
40.
Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động ý chí
a)
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
b)
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
c)
Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.
d)
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
41.
Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động tự động hóa
a)
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
b)
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
c)
Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.
d)
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
42.
Đặc điểm nào đặc trưng của hành động kĩ xảo là:
a)
Luôn gắn với một tình huống xác định.
b)
Được đánh giá về mặt kĩ thuật thao tác.
c)
Có tính bền vững cao.
d)
Được hình thành chủ yếu bằng nhu cầu.
43.
Một kỹ xảo đã hình thành, nếu không được luyện tập, củng cố, sử dụng thường xuyên sẽ bị suy yếu và mất đi.
Đó là nội dung của quy luật:
a)
Quy luật tiến bộ không đồng đều.
b)
Quy luật “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
c)
Quy luật tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới
d)
Quy luật dập tắt kỹ xảo.
44.
Cách hiểu nào đúng với ngưỡng cảm giác:
a)
Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác.
b)
Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngưỡng cảm giác như nhau ở tất cả mọi người.
c)
Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống.
d)
Cả ba phương án đều đúng
45.
Cách hiểu nào không đúng với ngưỡng cảm giác:
a)
Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống.
b)
Mỗi cảm giác có một ngưỡng khác nhau.
c)
Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác
d)
Ngưỡng cảm giác ở mỗi người là khác nhau.
46.
Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác:
a)
Cảm giác là một quá trình tâm lí có mở đầu, diễn biến và kết thúc.
b)
Cảm giác của con người có bản chất xã hội.
c)
Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật.
d)
Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ.
47.
Đáp án nào đúng nhất để nói về hiện tượng ảo giác trong tri giác
a)
Cho hình ảnh tri giác đúng về đối tượng.
b)
Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.
c)
Ít khi phụ thuộc vào bối cảnh
d)
Không cần thiết trong đời sống con người.
48.
Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo giác trong tri giác:
a)
Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng.
b)
Không cần thiết trong đời sống con người.
c)
Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác.
d)
Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.
49.
Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:
a)
Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng.
b)
Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn.
c)
Quá trình tâm lí.
d)
Chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan.
50.
Hiện tượng tổng giác là:
a)
Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí và đặc điểm nhân cách
b)
Sự phụ thuộc của tri giác vào không gian xung quanh.
c)
Sự ổn định của hệ thần kinh.
d)
Cả ba phương án đều đúng
51.
Cách hiểu nào là phù hợp với tính lựa chọn của tri giác:
a)
Con người không chủ động lựa chọn đối tượng tri giác.
b)
Sự lựa chọn đối tượng tri giác phụ thuộc vào mục đích tri giác.
c)
Thể hiện bản chất của con người.
d)
Cả ba phương án đều đúng
52.
Tính ổn định của tri giác là do:
a)
Cấu trúc của sự vật ổn định tương đối trong một không gian, thời gian nhất định.
b)
Cơ chế tự điều chỉnh của hệ thần kinh dựa trên mối liên hệ ngược.
c)
Do kinh nghiệm tri giác nhiều lần của cá thể.
d)
Cả ba phương án đều đúng
53.
Sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác:
a)
Chỉ diễn ra đồng thời
b)
Chỉ diễn ra nối tiếp
c)
Diễn ra đồng thời hoặc nối tiếp
d)
Diễn ra vừa đồng thời vừa nối tiếp
54.
Ý nào dưới đây không đúng với tri giác:
a)
Phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật, hiện tượng cùng loại.
b)
Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật.
c)
Là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp.
d)
Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiện tượng.
55.
Khả năng phản ánh đối tượng không thay đổi khi điều kiện tri giác đã thay đổi là nội dung của quy luật :
a)
Tính đối tượng của tri giác.
b)
Tính lực chọn của tri giác
c)
Tính ý nghĩa của tri giác.
d)
Tính ổn định của tri giác.
56.
Khi tri giác con người tách đối tượng ra khỏi bối cảnh xung quanh, lấy nó làm đối tượng phản ánh của mình. Đó là nội dung của quy luật:
a)
Tính đối tượng của tri giác.
b)
Tính lực chọn của tri giác
c)
Tính ý nghĩa của tri giác.
d)
Tính ổn định của tri giác.
57.
Đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy:
a)
Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác dưới đây.
b)
Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng.
c)
Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ bên trong mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng.
d)
Cả ba phương án đều đúng
58.
Dấu hiệu nào không phù hợp với quá trình tư duy của con người:
a)
Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống.
b)
Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp.
c)
Kết quả nhận thức mang tính khái quát.
d)
Diễn ra theo một quá trình.
59.
Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở:
a)
Làm cho hoạt động của con người có ý thức
b)
Sự chặt chẽ trong việc giải quyết vấn đề
c)
Liên quan đến nhận thức cảm tính
d)
Cả ba phương án đều đúng
60.
Phát triển tư duy phải gắn liền với việc trau dồi ngôn ngữ. Biện pháp này được rút ra từ đặc điểm nào dưới đây của tư duy?
a)
Tính gián tiếp.
b)
Tính trừu tượng và khái quát
c)
Tư duy có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.
d)
Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.
61.
Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:
a)
Phản ánh bản thân, sự vật, hiện tượng.
b)
Một quá trình tâm lí.
c)
Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng.
d)
Mang bản chất xã hội, gắn với ngôn ngữ.
62.
Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thoả mãn một số điều kiện.
Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết:
a)
Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân.
b)
Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được.
c)
Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết.
d)
Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân
63.
Điều nào không đúng với tưởng tượng:
a)
Nảy sinh trước tình huống có vấn đề.
b)
Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội).
c)
Luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh.
d)
Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát.
64.
Luận điểm nào đúng với tưởng tượng của con người:
a)
Phản ánh cái mới không liên quan gì đến thực tiễn.
b)
Kết quả của tưởng tượng không thể kiểm tra được trong thực tiễn.
c)
Hoạt động đặc thù của con người, xây dựng hoặc tái tạo những hình ảnh mà quá khứ chưa từng tri giác.
d)
Không có ý nghĩa phục vụ hoạt động sống
65.
Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:
a)
Tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội.
b)
Luôn được thực hiện ngẫu nhiên.
c)
Chỉ có giá trị với xã hội.
d)
Cả ba phương án đều đúng
66.
Đặc điểm nào chỉ đặc trưng cho tưởng tượng mà không đặc trưng cho các quá trình tâm lí khác?
a)
Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài.
b)
Phản ánh cái mới, cái chưa biết.
c)
Phản ánh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp các hình ảnh
d)
Được kích thích bởi hoàn cảnh có vấn đề.
67.
Mức độ ghi nhớ có chủ định phụ thuộc vào:
a)
Động cơ, mục đích ghi nhớ
b)
Khả năng gây cảm xúc của tài liệu.
c)
Hành động được lặp lại nhiều lần.
d)
Tính mới mẻ của tài liệu.
68.
Mức độ ghi nhớ không chủ định phụ thuộc vào:
a)
Động cơ, mục đích ghi nhớ
b)
Sự hấp dẫn của đối tượng ghi nhớ.
c)
Hành động được lặp lại nhiều lần.
d)
Tài liệu ngắn, dễ học.
69.
Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào:
a)
Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đã tri giác.
b)
Các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua.
c)
Kinh nghiệm của con người.
d)
Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy, tưởng tượng.
70.
Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định:
a)
Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ.
b)
Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể.
c)
Có mục đích định trước.
d)
Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ.
71.
Điều nào mà ghi nhớ có chủ định ít phụ thuộc nhất:
a)
Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ.
b)
Tài liệu có liên quan đến mục đích hành động.
c)
Tài liệu tạo nên nội dung hoạt động.
d)
Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thể.
72.
Cách hiểu nào không đúng về ghi nhớ ý nghĩa:
a)
Dựa trên sự thông hiểu nội dung tài liệu và quan hệ lôgic giữa các phần trong tài liệu.
b)
Tốn ít thời gian, dễ hồi tưởng lại.
c)
Tiêu hao năng lượng thần kinh ít.
d)
Loại ghi nhớ chủ yếu của con người trong học tập.
73.
Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tiêu cực với giữ gìn tích cực?
a)
Chỉ giữ gìn tài liệu không cần thiết cho hoạt động.
b)
Giữ gìn dựa trên sự tri giác lại tài liệu nhiều lần một cách rập khuôn
c)
Thực chất là quá trình ôn tập.
d)
Chủ thể không phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.
74.
Mối quan hệ nào dưới đây giữa các quá trình cơ bản của trí nhớ (ghi lại, giữ gìn, nhận lại, nhớ lại, quên) phản ánh đúng bản chất của quá trình trí nhớ?
a)
Các quá trình trí nhớ diễn ra theo một trình tự xác định.
b)
Các quá trình trí nhớ diễn ra đan xen nhau.
c)
Các quá trình trí nhớ tác động theo một hướng nhất định.
d)
Các quá trình trí nhớ thâm nhập vào nhau, tác động ảnh hưởng lẫn nhau.
75.
Hãy chỉ ra một cách đầy đủ nguyên nhân của sự quên.
a)
Khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh.
b)
Nội dung tài liệu không phù hợp nhu cầu sở thích, không gắn với xúc cảm.
c)
Tài liệu ít được sử dụng.
d)
Cả ba phương án đều đúng
76.
Đây là hiện tượng tâm lý nào:
Là hiện tượng tâm lý ở tầng bậc thấp chưa ý thức, nơi mà ý thức không thực hiện được chức năng của mình
a)
Vô thức
b)
Ý thức
c)
Chú ý
d)
Tự ý thức
77.
Ở cấp độ nào mà con người nhận thức, tỏ thái độ có chủ tâm và dự kiến trước được hành vi của mình.
a)
Vô thức
b)
Ý thức
c)
Suy nghĩ
d)
Tiềm thức
78.
Điều kiện cần thiết để nảy sinh và duy trì chú ý có chủ định là:
a)
Ý thức được mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động
b)
Sự mới lạ của vật kích thích
c)
Độ tương phản của vật kích thích
d)
Sự hấp dẫn của vật kích thích.
79.
Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?
a)
Độ mới lạ của vật kích thích.
b)
Cường độ của vật kích thích
c)
Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.
d)
Ý thức, mục đích hoạt động.
80.
Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:
a)
Đặc điểm vật kích thích
b)
Xu hướng cá nhân
c)
Mục đích hoạt động.
d)
Tình cảm của cá nhân
Reset
