wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pháp luật đại cương

Total questions: 75

Worksheet time: 6hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước ra đời và tồn tại khi nào

a)

con người xuất hiện

b)

xã hội có giai cấp

c)

xã hội không có giai cấp

d)

tổ chức thị tộc ra đời

2.

xã hội loài người đã trải qua thời kì không có nhà nước và pháp luật

a)

xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

xã hội phong kiến

c)

xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

xã hội tư bản chủ nghĩa

3.

Nguồn thu chủ yếu nào của nhân sách quốc gia dùng để chi trả các hoạt động bộ máy nhà nước

a)

nguồn thuế đóng góp từ xã hội

b)

nhà nước trực tiếp tạo ra của cải vật chất

c)

nhà nước huy động đóng góp từ các tổ chức quốc tế

d)

từ các tổ chức từ thiện trong và ngoài nước

4.

Lịch sử xã hội có giai cấp đã tồn tại mấy kiểu nhà nước

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử xã hội có giai cấp

a)

chủ nô

b)

phong kiến

c)

tư sản

d)

xã hội chủ nghĩa

6.

Nhà nước đơn nhất được hiểu là

a)

Nhà nước bao gồm nhiều quốc gia hợp thành có hệ thống pháp luật riêng

b)

Có chủ quyền chung có hệ thống cơ quan quyền lực và quản lí thống nhất từ trung ương đến địa phương và các có các đơn vị hành chính bao gồm: tỉnh, huyện, xã

c)

Có nhiều hệ thống pháp luật được áp dụng cho mỗi vũng lãnh thổ khác nhau

d)

Chỉ có một hệ thống pháp luật áp dụng trong một liên bang

7.

Nhà nước liên bang được hiểu là

a)

do từ hai hay nhiều thành viên có chủ quyền hợp lại

b)

chỉ có 1 lảnh thổ toàn vẹn thống nhất

c)

chỉ có 1 hệ thống pháp luật áp dụng cho toàn liên bang

d)

chỉ có 1 hệ thống cơ quan nhà nước trung cho toàn liên bang

8.

Nước nào sau đây có hình thức nhà nước là chỉnh thể cộng hòa tổng thống

a)

Mỹ

b)

Cuba

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

9.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc nhà nước

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liên bang

c)

Nhà nước quân chủ

d)

Nhà nước cộng hòa tổng thống

10.

Văn bản nào sau đây có hiệu lực cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam

a)

Luật

b)

Pháp lệnh

c)

Hiến pháp

d)

Nghị quyết

11.

Quốc hội nước cộng hòa XHCN Việt Nam được hiểu là

a)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước cộng hòa XHCN Việt Nam

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa XHCN Việt nam

c)

Cơ quan tư pháp có vị trí tương đối độc lập trong bộ máy nhà nước Việt Nam

d)

Cơ quan có chức năng xét xử của nhà nước

12.

Chọn đáp án đúng nhất: Chức năng của quốc hội là :

a)

Chức năng lập hiến, lập pháp; chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước; chức năng giám sát tối cao

b)

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Chức năng giám sát tối cao

d)

Chức năng lập hiến, lập pháp

13.

Nhiệm kỳ mỗi khóa của quốc hội là

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

14.

Chủ tịch nước cộng hòa XHCN Việt nam được hiểu là

a)

Người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước cộng hòa XHCN Việt Nam về đối nội và đối ngoại

b)

Người đứng đầu quốc hội nước cộng hòa XHCN Việt Nam

c)

Người đứng đầu Đảng Cộng Sản Việt nam

d)

Người đứng đâu cơ quan hành chính nhà nước

15.

Chính phủ nước Cộng hòa XHCn Việt nam được biểu hiện là

a)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước tối cao nhất của nước cộng hòa XHCN Việt nam

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của cửa nước Cộng hòa XHCN Việt nam

c)

Cơ quan tư pháp có vị trí tương đối độc lập trong bộ máy nhà nước Việt Nam

d)

Cơ quan nhà nước có chức năng xét xử

16.

Viện kiểm soát nhân dân được hiểu là:

a)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lức nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa XHCN Việt nam

c)

Cơ quan tư pháp có vị trí tương đối độc lập trong bộ máy nhà nước Cộng hòa XHCN Việt nam

d)

Cơ quan nhà nước có chức năng xét xử

17.

Hội đồng nhân dân các cấp được hiểu là

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng của nhân dân, do nhân dân địa phương bầu ra và chịu trách nhiệm trước nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa XHCN Việt nam

c)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa XHCN Việt nam

d)

Cơ quan tư pháp có vị trí tương đối độc lập trong bộ máy nhà nước Việt Nam

18.

Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Nhân dân bầu ra

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

19.

Đặc điểm của pháp luật là gì?

a)

Tính quyền lực nhà nước, tính quy phạm phổ biến, tính bắt buộc chung, tính hệ thống, tính xác định về mặt hình thức

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức, tính khoa học

c)

Tính được đảm bảo bằng nhà nước, tính thực tiễn

d)

Tính quyền lực nhà nước, tính quy phạm phổ biến

20.

Vai trò của pháp luật là gì?

a)

Cơ sở cho việc tổ chức hoạt động và giám sát đối với bộ máy nhà nước

b)

Góp phần tổ chức, quản lí, điều tiết nền kinh tế

c)

Góp phần tổ chức, quản lí, điều tiết kinh tế; cơ sở cho việc tổ chức hoạt động và giám sát đối với bộ máy nhà nước; thiết lập các mối quan hệ ngoại giao, hữu nghị và hợp tác quốc tế

d)

Góp phần tổ chức, quản lý, điều tiết nền kinh tế; thiết lập các mối quan hệ ngoại giao, hữu nghị và hợp tác quốc tế

21.

Đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Mang tính quyền lực nhà nước

b)

Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung

c)

Có mối quan hệ mật thiết với nhau tạo thành hệ thống nhất các quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Quy phạm pháp luật là gì?

a)

Là quy tắc xử sự chung do nhà nước đặt ra vào đảm bảo thực hiện

b)

Là quy tắc xử sử chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và đảm bảo thực hiện nhằm điều chỉnh quan hệ xã hội theo hướng nhất định và nhằm đặt được mục đích mà nhà nước đặt ra

c)

Nhằm điều chỉnh quan hệ xã hội theo hướng nhất định và nhằm đạt được mục đích mà nhà nước đặt ra

d)

Là quy tắc xử sử chung do nhà nước đặt ra

23.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm:

a)

Phần giả định, phần quy định, phần chế tài

b)

Phần quy định, phần chế tài

c)

Phần chế tài, phần giả định

d)

Phần giả định, phần quy định

24.

Phần giả định của quy phạm pháp luật thực chất là trả lời cho câu hỏi :

a)

Ai, khi nào, trong những điều kiện, hoàn cảnh nào

b)

Được làm gì, không được làm gì, phải làm gì

c)

Chủ thể phải chịu hậu quả gì nếu không thực hiện đúng quy định của pháp luật

d)

Ai trong hoàn cảnh nào, được làm gì và không được làm gì

25.

Phần quy định của quy phạm pháp luật thực chất là trả lời cho câu hỏi :

a)

Ai, trong hoàn cảnh, điều kiện nào

b)

Được làm gì, không được làm gì, phải làm gì và làm như thế nào

c)

Chủ thể phải chịu hậu quả gì nếu không thực hiện đúng quy định của pháp luật

d)

Ai trong hoàn cảnh nào, được làm giả và không được làm gì

26.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là cá nhân phải đáp ứng những điều kiện về :

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực về tài sản

c)

Năng lực về chuyên môn

d)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

27.

Năng lực pháp luật là

a)

Khả năng của chủ thể được quyền và làm nghĩa vụ trong một quan hệ pháp luật nhất định

b)

Khả năng tài sản của một chủ thể để tham gia một quan hệ pháp luật

c)

Khả năng chuyên môn để tham gia một quan hệ pháp luật

d)

Khả năng sức khỏe tốt để tham gia một quan hệ pháp luật

28.

Chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm :

a)

Chỉ là cá nhân

b)

Chỉ là pháp nhân

c)

Cá nhân hoặc pháp nhân

d)

Tất cả đáp trên đều sai

29.

Những dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật

a)

Là hành vi vủa con người và hành vi đó phải trái quy định của pháp luật

b)

Là hành vi có chứa đựng lỗi của chủ thể

c)

Hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật

a)

Mặt khách thể của vi phạm pháp luật

b)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

c)

Chủ thể của vi phạm pháp luật

d)

Bốn yếu tố, bao gồm : Mặt khách thể, mặt khách quan, chủ thể và mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

31.

Các loại vi phạm pháp luật

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính, pháp luật dân sự

c)

Vi phạm pháp luật kỉ luật

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Nguồn trực tiếp của luật dân sự là

a)

Luật xử lí vi phạm hành chính

b)

Bộ luật dân sự

c)

Bộ luật hình sự

d)

Luật hôn nhân và gia đình

33.

Người mất năng lực hành vi dân sự được hiểu là

a)

Người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi. Có quyết định của toàn án tuyên bố người này là người mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận giám định pháp y tâm thần

b)

Người bị cụt chân tay không có khả năng đi lại

c)

Người bị bệnh hiểm nghèo

d)

Người dưới 6 tuổi

34.

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật dân sự là

a)

Quan hệ tài sản và quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

c)

Quan hệ nhân thân và quyền sử dụng tài sản

d)

Quan hệ tài sản và quyền định đoạt tài sản

35.

Quam hệ tài sản là

a)

Là quan hệ giữa các chủ thể thông qua tài sản hay mối quan hệ nhất định

b)

Là quan hệ giữa các chủ thể thông qua vật chất hay lợi ích các nhất định

c)

Là quan hệ giữa các chủ thể thông qua tài sản hay lợi ích vật chất nhất định

d)

Là quan hệ giữa các chủ thể với nhau

36.

Các hình thức sở hữu bao gồm

a)

Sở hữu toàn dân, sở hữu riêng và sở hữu chung

b)

Sở hữu riêng và sở hữu chung

c)

Sở hữu toàn dân và sở hữu chung

d)

Sở hữu riêng, sở hữu hung theo phần và sở hữu chung hợp nhất

37.

Tài sản được hiểu là

a)

Tiền

b)

Vật

c)

Tiền, vật, Giấy tờ có giá và các quyền tài sản

d)

Giấy tờ có giá và các quyền tài sản

38.

Bất động sản là tài sản bao gồm

a)

Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà, công trình xây dựng; tài sản khác theo quy định pháp luật

b)

Đất đai, nhà công trình xây dựng gắn liền với đất đai

c)

Đất đai, nhà công trình xây dựng gắn liền với đất đai, nhà, công trình xây dựng; tài sản khác theo quy định pháp luật

d)

Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà, công trình xây dựng tài sản theo quy định pháp luật

39.

Quyền sở hữu bao gồm

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng

b)

Quyền sử dụng, quyền định đoạt

c)

Quyền định đoạt, quyền chiếm hữu

d)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt

40.

Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng gồm có các điều kiện :

a)

Có thiệt hại, hành vi gây thiệt hại trái pháp luật

b)

Có thiệt hại; hành vi gây thiệt hại trái pháp luật : có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và thiệt hại, chủ thể có lỗi

c)

Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và thiệt hại, chủ thể có lỗi

d)

Chỉ thiệt hại về thể chất mới được bồi thường

41.

Di sản được hiểu là

a)

Khối tài sản riêng của người chết

b)

Khối tài sản chung của người chết và người khác

c)

Khối tài sản riêng và tài sản chung với người khác cửa người chết

d)

Khối tài sản được thừa kế

42.

Thời điểm mở thừa kế :

a)

Thời điểm người có tài sản chết

b)

Thời điểm được hưởng thừa kế muốn mở thừa kế

c)

Do thoa thuận cử người để lại di sản thừa kế và người thừa kế

d)

Do bên thứ 3 yêu cầu mở thừa kế

43.

Di chúc là gì?

a)

Là lời nói cuối cùng của một người trước khi chết

b)

Là sự thể hiện ý chí của cá nhân nhằm chuyển tài sản của mình cho người khác sau khi chết

c)

Là hành vi cuối cùng của một người trước khi chết

d)

Là sự thể hiện ý chí của cá nhân, tổ chức nhằm chuyển tài sản của mình cho người khác sau khi chết hoặc giải thể

44.

Người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc gồm:

a)

Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng

b)

Cha, mẹ, vợ, chồng

c)

Con đã thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng

d)

Con chưa thành niên, Con đã thành niên mà không có khả năng lao động, cha, mẹ, vợ, chồng

45.

Có mấy hình thức thừa kế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Hình thức di chúc :

a)

Trong trường hợp di chúc phải được lập bằng văn bản

b)

Di chúc bắt buộc phải lập bằng miệng

c)

Di chúc phải được lập bằng văn bản, trong một số trường hợp có thể lập di chúc bằng miệng

d)

Di chúc bắt buộc phải viết tay và có chữ ký của người để lại di chúc

47.

Thừa kế theo pháp luật được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Không có di chúc, di chúc không hợp pháp, người thừa kế chết trước hoặc chết cùng người để lại di chúc, người được hưởng di sản từ chối nhận

b)

Di chúc được lập bằng văn bản

c)

Di chúc được lập bằng miệng

d)

Di chúc viết tay

48.

Hàng thừa kế được pháp luật quy định thành mấy hàng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Cơ quan tiến hành tố tụng dân sự gồm:

a)

Viện kiểm soát, cơ quan thi hành án

b)

Tòa án, Cơ quan thi hành án

c)

Cơ quan điều tra, tòa án

d)

Tòa án, viện kiểm soát

50.

Đương sự trong vụ án dân sự gồm :

a)

Nguyên đơn, bị đơn

b)

Nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lời và nghĩa vụ liên quan

c)

Người có quyền lời và nghĩa vụ liên quan, người phiên dịch

d)

Người làm chứng, người phiên dịch

51.

Hàng thừa kế thứ nhất bao gồm:

a)

Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ của người chết

b)

Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết

c)

Vợ, chồng, ông bà nội ngoại, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết

d)

Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết

52.

Các nguyên tắc cơ bản của luật hình sự Việt nam gồm

a)

Nguyên tắc pháp chế; Nguyên tắc mọi cá nhân, pháp nhân thương mại đều bình đẳng trước luật hình sự; Nguyên tác trách nhiệm các nhân, pháp nhân thương mại; Nguyên tắc trách nhiệm trên cơ sở lỗi; Nguyên tắc nhân đạo

b)

Nguyên tắc pháp chế; nguyên tắc mọi cá nhân, pháp nhân thương mại đều bình đẳng trước luật hình sự

c)

Nguyên tắc trách nhiệm cá nhân, pháp nhân thương mại; Nguyên tắc trách nhiệm trên cơ sở lỗi; Nguyên tắc nhân đạo

d)

Nguyên tác pháp chế; Nguyên tác nhân đạo

53.

Phương pháp điều chỉnh luật hình sự

a)

Phương pháp tự thỏa thuận giữa nhà nước với người phạm lỗi

b)

Phương pháp mệnh lệnh và phục tùng

c)

Phương pháp hành chính

d)

Phương pháp thuyết phục

54.

Đặc điểm của tội phạm gồm :

a)

Là hành vi thực hiện một cách có lỗi ( tính có lỗi); Là hành vi nguy hiểm cho xã hội do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện

b)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội ( tính nguy hiểm cho xã hội ); là hành vi được pháp luật hình sự quy định ( tính trái pháp luật); là hành vi thực hiện một cách có lỗi ( tính có lỗi); là hành vi nguy hiểm cho xã hội do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiên

c)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội ( tính nguy hiểm cho xã hội) ; là hành vi nguy hiểm cho xã hội do người có năng lực trách nhiệm hình sự

d)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện

55.

Đồng phạm là :

a)

Trường hợp 3 người trở lên cố ý

cùng thực hiện một tội phạm

b)

Trường hợp 4 người trở lên cố ý

cùng thực hiện một tội phạm

c)

Trường hợp có nhiều người trở lên cố ý

cùng thực hiện một tội phạm

d)

Trường hợp 2 người trở lên cố ý

cùng thực hiện một tội phạm

56.

Các yếu tố cấu thành tội phạm gồm

a)

Khách thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, chủ thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm

b)

Mặt khách quan của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm

c)

Khách thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm

d)

Khách thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, chủ thể của tội phạm

57.

Lỗi của người phạm tội gồm:

a)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

b)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin

58.

Đâu là loại tội phạm nghiêm trọng?

a)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt từ đến 03 năm

b)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù

c)

Là tội phạm có tính chất và mực độ nguy hiểm cho xã hội rất lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù

d)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội đăc biệt lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung thân hoặc tử hình

59.

Người đồng phạm bao gồm?

a)

Người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức

b)

Người tổ chức, người thực hành, người xúi giục,

c)

Người tính kế , người thực hành, người xúi giục, người giúp sức

d)

Người tính kế, người tiến hành, người xúi giục, người giúp sức

60.

Trong bộ luật tố tụng hình sự khi nào thì gọi là bị cáo

a)

Khi có quyết định khởi tố vụ án

b)

Khi có quyết định khởi tố bị can

c)

Khi có quyết định đưa vụ án ra xét xử

d)

Khi có bản án, quyết định của toàn án

61.

Quá trình giải quyết vụ án hình sự gồm có các giai đoạn nào

a)

Khởi tố vụ án hình sự, điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án hình sự

b)

Điều tra, truy tố, xét xử

c)

Khởi tố vụ án hình sự, truy tố, xét xử

d)

Khởi tố vụ án hình sự, điều tra, truy tố, xét xử

62.

Người phạm tội có thể được miễn truy cứu trách nhiệm hình sự trong trường hợp nào sau đây:

a)

Thành khẩn khai báo

b)

Tự thú

c)

Có hoàn cảnh khó khăn

d)

Khi tiến hành điều tra, truy tố, xét xử người phạm tội mắc bệnh hiểm nghèo dẫn đến không còn khả năng gây nguy hiểm cho xã hôi

63.

Cơ quan tiến hành tố tụng hình sự gồm:

a)

Cơ quan điều tra, viện kiểm sát, tòa án

b)

Cơ quan điều tra, viện kiểm sát

c)

Cơ quan điều tra, tòa án

d)

Viện kiểm sát, tòa án

64.

Xét xử sở thẩm ụ án hình sự được hiểu là gì?

a)

Là xét xử lần đầu

b)

Là xét xử toàn bộ nội dung vụ án

c)

Là xét xử lần đầu và toàn bộ nội dụng vụ án

d)

Là giai đoạn sau khi viện kiểm sát quyết định truy tố bị can ra trước tòa án

65.

Trong bộ luật tố tụng hình sự, bị can là:

a)

Người hoặc pháp nhân đã bị tòa án đưa ra xét xử

b)

Người hoặc pháp nhân bị khởi tố về hình sự

c)

Cá nhân hoặc cơ quan tổ chức trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản do tội phạm gây ra hoặc đe dọa gây ra

d)

Cá nhân, cơ quan, tổ chức mà pháp luật quy định phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại

66.

Trong tố tụng hình sự nghĩa vụ chứng minh thuộc về

a)

Người bị giam giữ

b)

Bị cáo, bị can

c)

Bị hại

d)

Cơ quan tiến hành tố tụng và những người khác theo quy định cửa pháp luật

67.

Xét xử phúc thẩm là gì?

a)

Là việc tòa án cấp trên trực tiếp xét xử lại vụ án hoặc xét lại quyết định sơ thẩm mà bản án, quyết định sơ thẩm đối với vụ án đó chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo hoặc kháng nghị

b)

Là việc tòa án cấp trên trực tiếp xét xử lại vụ án hoặc xét lại quyết định sơ thẩm mà bản án, quyết định sơ thẩm đối với vụ án đó chưa có hiệu lực pháp luật

c)

Là việc tòa án cấp trên trực tiếp xét xử lại vụ án hoặc xét lại quyết định sơ thẩm mà bản án, quyết định sơ thẩm đối với vụ án đó chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo

d)

Là việc tòa án cấp trên trực tiếp xét xử lại vụ án hoặc xét lại quyết định sơ thẩm mà bản án, quyết định sơ thẩm đối với vụ án đó chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị

68.

Kết thúc điều tra. Cơ quan điều tra ban hành loại văn bản nào sau đây

a)

Quyết định thi hành án

b)

Cáo trạng

c)

Bản án

d)

Kết luận điều tra và quyết định đề nghị truy tố hoặc đình chỉ điều tra

69.

Thi hành bản án là gì?

a)

Là một giai đoạn của tố tụng hình sự nhằm thực hiện bản án và quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật

b)

Là sau khi tòa án xét xử xong

c)

Là sau khi người phạm tội bị bắt

d)

Là sau khi người phạm tội rời khỏi phòng xử án

70.

Khám nghiệm tử thi do ai thực hiện?

a)

Công an viên

b)

Kiểm sát viên

c)

Nhân viên y tế

d)

Giám định viên pháp y

71.

Luật hành chính là gì?

a)

Quản lí nhà nước là mọi hoạt động của nhà nước do các chủ thể có quyền nhân danh nhà nước tiến hành trên các lĩnh vực lập pháp, hành pháp và tư pháp nhằm thực hiện các chức năng đối nội và đối ngoại của nhà nước

b)

Quản lí của cá nhân với cá nhân trong lĩnh vực dân sự, kinh doanh thương mại

c)

Quản lý giữ pháp nhân vói nhau trong lĩnh vực khinh doanh nhằm thực hiện xúc tiến thương mại

d)

Quản lí giữa pháp nhân với pháp nhân trong lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh

72.

Khoa học Luật hành chính chia ra các quan hệ pháp luật chính thành:

a)

Quan hệ pháp luật hành chính hình thành giữa các chủ thể có quan hệ lệ thuộc về mặt tổ chức

b)

Quan hệ pháp luật hành chính hình thành giữa các chủ thể của Luật Hành chính mà giữa họ không có sự lệ thuộc mạt tổ chức, chẳng hạn như những quan hệ giữa các bộ, các ngành với nhau

c)

Cả đáp án A và đáp án B

d)

Quan hệ pháp luật hành chính giữa các chủ thể là cá nhân với nhau không bị ràng buộc bởi nhà nước

73.

Chọn đáp án chính xác nhất : Cơ quan hành chính nhà nước gồm:

a)

Chính phủ; bộ và các cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc hành chính phủ; ủy ban nhân dân các cấp

b)

Bộ và các cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ

c)

Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND

d)

Chính phủ và cơ quan thuộc chính phủ

74.

Phạm vi thẩm quyền của các cơ quan hành chính có thể phân chia thành

a)

Các cơ quan hành chính nhà nước trung ương

b)

Các cơ quan hành chính nhà nước địa phương

c)

Cơ quan lập pháp Trung ương

d)

Cơ quan hành chính nhà nước trung ương và các cơ quan hành chính nhà nước địa phương

75.

Cán bộ là:

a)

Côn dân Việt Nam, được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kì trong cơ quan của Đảng cộng sản việt nam, nhà nước, tổ chức chính trị xã hội trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước

b)

Công dân việt nam, được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị- xã hội

c)

Công dân Việt nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm tại đơn vị sự nghiệp công lập

d)

Công dân việt nam từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động