Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMCQ_full_ KiTCB (2024)_001
Total questions: 80
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Kiểm toán ra đời hoàn toàn tự thân, vị thân và mang tính áp đặt hơn là khách quan.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
2.
Kiểm toán độc lập là tất yếu khách quan đối với mọi nền kinh tế
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
3.
Kiểm toán chỉ cần thiết cho một nền kinh tế thị trường không cần thiết cho một nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
4.
Kiểm toán độc lập là một hoạt động kinh doanh hoàn toàn mang tính chất pháp lý bắt buộc.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
5.
Tính độc lập của kiểm toán viên chỉ được đề cập đối với kiểm toán độc lập, không đề cập cho các loại kiểm toán nội bộ và kiểm toán Nhà nước
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
6.
Tính độc lập của kiểm toán viên chỉ được thể hiện trên hai mặt: kinh tế và mối quan hệ
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
7.
Chuẩn mực dùng để đánh giá thông tin đối với các loại kiểm toán là hoàn toàn giống nhau.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
8.
Có quan điểm cho rằng: Thanh tra tài chính là một loại kiểm toán gắn liền với xử lý.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
9.
Mục đích cụ thể của kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn khác nhau.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
10.
Kết quả và độ tin cậy của ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn giống nhau
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
11.
Ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn có thể thay thế cho nhau
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
12.
Chức năng của ba loại kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán báo cáo tài chính là hoàn toàn giống nhau.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
13.
Kiểm toán có mấy chức năng?
a)
1
b)
2
c)
3
14.
Kiểm toán viên phải tuân thủ chuẩn mực kiểm toán khi thực hiện mọi cuộc kiểm toán.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
15.
Kiểm toán viên phải tuân thủ chuẩn mực kế toán khi thực hiện mọi cuộc kiểm toán.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
16.
Loại kiểm toán bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề ở Việt Nam đó là:
a)
a. Kiểm toán nội bộ.
b)
b. Kiểm toán nhà nước.
c)
c. Kiểm toán độc lập.
d)
d. Tất cả các trường hợp trên.
e)
e. Không phải một trong các trường hợp trên.
17.
Mục đích của kiểm toán độc lập là:
a)
c. Xác định tính trung thực hợp lý của thông tin được kiểm toán.
b)
a. Tìm kiếm, phát hiện và xử lý gian lận, sai sót.
c)
b. Lợi nhuận trong quá trình kinh doanh.
d)
d. Duy trì hoạt động của các doanh nghiệp đúng pháp luật.
e)
e. Tất cả các trường hợp trên.
18.
Bộ phận kiểm toán nội bộ của đơn vị được xem như:
a)
c. Một bộ phận chức năng của đơn vị.
b)
a. Một tổ chức kiểm soát của nhà nước đặt tại đơn vị.
c)
b. Một bộ phận chức năng của phòng kế toán.
d)
d. Một bộ phận có tư cách pháp nhân riêng biệt.
e)
e. Tất cả các trường hợp trên.
19.
Lĩnh vực kiểm toán chủ yếu, đặc trưng của kiểm toán nội bộ là:
a)
a. Kiểm toán hoạt động.
b)
b. Kiểm toán tuân thủ.
c)
c. Kiểm toán báo cáo tài chính và báo cáo kế toán quản trị.
d)
e. Tất cả các trường hợp trên.
e)
f. Không phải một trong các trường hợp trên.
20.
Gian lận là hành vi cố ý nên đều được coi là trọng yếu.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
21.
Nhầm lẫn là hành vi không cố ý nên không bao giờ được coi là trọng yếu.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
22.
Khả năng phát hiện ra gian lận luôn cao hơn khả năng phát hiện ra nhầm lẫn
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
23.
Mọi sai sót khi phát hiện trong quá trình kiểm toán, KTV đều phải giữ bí mật cho chủ doanh nghiệp không được tiết lộ ra bên ngoài
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
24.
Mọi gian lận sai sót đều ảnh hưởng đến thông tin BCTC.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
25.
Sai phạm có thể chấp nhận được tăng lên thì rủi ro kiểm toán sẽ giảm xuống.
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
26.
Khi phát hiện ra sai sót trong quá trình kiểm toán, công việc tiếp theo của KTV là:
a)
a. Báo cáo với các cơ quan chức năng.
b)
b. Yêu cầu chủ doanh nghiệp điều chỉnh, sửa đổi.chọn 2
c)
c. Đánh giá ảnh hưởng của gian lận sai sót này đến BCTC.
d)
d. Tất cả các trường hợp trên.
27.
Trách nhiệm của KTV đối với GL, SS là
a)
Ngăn ngừa, phát hiện
b)
Ngăn ngừa, phát hiện, đánh giá ảnh hưởng
c)
Ngăn ngừa, phát hiện, xử lý
d)
Phát hiện, đánh giá ảnh hưởng, thông báo
28.
Trách nhiệm của doanh nghiệp đối với GL, SS là
a)
Ngăn ngừa, phát hiện
b)
Ngăn ngừa, phát hiện, đánh giá ảnh hưởnghọn 2
c)
Ngăn ngừa, phát hiện, xử lý
d)
Phát hiện, đánh giá ảnh hưởng, xử lý
29.
Chiều hướng ảnh hưởng của các vấn đề liên quan đến tính chính trực và năng lực của các nhà quản lý ₫/vị đến gian lận/sai sót
a)
Cùng chiều
b)
Ngược chiều
30.
Chiều hướng ảnh hưởng của Các sức ép không bình thường ₫/với ₫/vị (trong/ngoài)đến gian lận/sai sót
a)
Cùng chiều
b)
Ngược chiều
31.
Chiều hướng ảnh hưởng của các nghiệp vụ hay sự kiện bất thường đến gian lận/sai sót
a)
Cùng chiều
b)
Ngược chiều
32.
Tính trọng yếu trong kiểm toán được hiểu là
a)
a. Qui mô, độ lớn của một khoản mục.
b)
b. Bản chất của một khoản mục.
c)
c. Một vấn đề xét đoán nghề nghiệp về sai phạm.
d)
d. Một sai phạm có độ lớn cố định.
e)
e. Tất cả các trường hợp trên.
33.
Qui mô, phạm vi và khối lượng công việc kiểm toán càng lớn thì
a)
d. Rủi ro phát hiện càng thấp.
b)
a. Rủi ro kiểm toán càng cao.
c)
b. Rủi ro phát hiện càng cao
d)
c. Rủi ro kiểm toán càng thấp.
e)
e. Tất cả các trường hợp trên.
34.
Khi phát hiện gian lận, sai sót trong quá trình kiểm toán, KTV phải báo cáo và yêu cầu chủ doanh nghiệp điều chỉnh sửa đổi. có một số quan điểm sau:
a)
e. Chỉ được sửa đổi những gian lận, sai sót trọng yếu.
b)
a. Chỉ sửa chữa những sai sót.
c)
b. Không được sửa đổi gian lận.
d)
c. Chỉ được sửa đổi gian lận, sai sót không trọng yếu.
e)
d. Được sửa đổi tất cả những gian lận, sai sót cả trọng yếu và không trọng yếu.
35.
Cơ sở dẫn liệu về tính đúng kỳ đảm bảo rằng một nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi nhận đúng các trình tự và phương pháp kế toán.
a)
Đúng
b)
sai
36.
Mối quan hệ giữa rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát với rủi ro phát hiện là mối quan hệ tỷ lệ thuận.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Trong trường hợp RRTT là cao, RRKS là cao, KTV sẽ dự kiến rủi ro phát hiện ở mức độ nào?
a)
Cao
b)
Thấp
c)
Trung bình
d)
d. Không phải các phương án trên
38.
Khi đi thu thập bằng chứng kiểm toán để kiểm tra sự hiện hữu (sự tồn tại) của số dư khoản phải thu khách hàng, KTV có thể sử dụng các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán nào dưới đây
a)
d. Xác nhận từ bên ngoài
b)
a. Kiểm tra (vật chất/tài liệu)
c)
b. Quan sát
d)
c. Phỏng vấn
e)
e. Tính toán lại
39.
Ba lựa chọn nào sau đây được kiểm toán viên sử dụng là cơ sở dẫn liệu của các nhóm giao dịch?
a)
A. Sự phát sinh
b)
B. Sự hiện hữu
c)
C. Đầy đủ
d)
D. Đúng kỳ
e)
E. Quyền và nghĩa vụ
40.
Ba cơ sở dẫn liệu nào sau đây được kiểm toán viên sử dụng để kiểm tra về số dư tài khoản cuối kỳ?
a)
A. Sự hiện hữu
b)
B. Chính xác, đánh giá và phân bổ
c)
C. Tính đúng kỳ
d)
D. Đầy đủ
41.
Nguồn bằng chứng kiểm toán nào sau đây có độ tin cậy cao nhất
a)
Do Bên thứ 3 cung cấp
b)
Do KTV tự khai thác và phát hiện
c)
Do Khách hàng tạo lập và cung cấp
d)
Không phải a, b, c
e)
Tất cả a, b, c
42.
Hãy chỉ ra trình tự thực hiện những công việc phải làm của kiểm toán viên khi phát hiện ra gian lận, sai sót: a. Lập báo cáo kiểm toán - b. Yêu cầu chủ doanh nghiệp sửa đổi điều chỉnh - c. Báo cáo với các cơ quan chức năng - d. Đánh gía ảnh hưởng của gian lận, sai sót đến báo cáo tài chính
a)
a -b -c-d
b)
d-c-b-a
c)
d-b-a-c
d)
a-c-b-d
43.
Một khách hàng tiềm năng thuê một dịch vụ kiểm toán và yêu cầu hoàn thành trong một tháng để đáp ứng các yêu cầu của ngân hàng. Khách hàng này đề nghị trả một khoản phí cố định cộng thêm một khoản tiền thưởng cho việc hoàn thành kiểm toán đúng hạn. Khi đó, các nguyên tắc nghề nghiệp nào sau đây của kiểm toán sẽ bị đe dọa
a)
b. Tính khách quan
b)
a. Tính chính trực
c)
c. Năng lực chuyên môn và tính thận trọng
d)
d. Tính bảo mật
e)
e. Tư cách nghề nghiệp
44.
Một KTV được yêu cầu chọn ngẫu nhiên 10 món hàng trong bảng kê hàng trữ, sau đó ký tên và đếm số hàng tồn kho tương ứng. Trong quá trình chọn 10 món hàng, KTV đã tìm được 09 món, còn món hàng thứ 10 thì được thông báo đang ở trên gác xép. KTV đang mặc quần áo mới và anh ta biết được gác xép bụi bẩn như thế nào. nên thay vì lên gác xép kiểm tra, anh ta lựa chọn bừa một món hàng khác. Khi đó, các nguyên tắc nghề nghiệp nào sau đây của kiểm toán sẽ bị đe dọa.
a)
a. Tính khách quan
b)
b. Năng lực chuyên môn và tính thận trọng
c)
c. Tính bảo mật
d)
d. Tư cách nghề nghiệp
e)
e. Không nguyên tắc nào bị đe dọa
45.
Công ty Kiểm toán Trung thực đang gặp khó khăn trong phát triển kinh doanh. Để tăng doanh thu, Ban lãnh đạo Công ty cân nhắc áp dụng các biện pháp sau:- Khuyến khích các KTV tiếp cận khách hàng kiểm toán để cung cấp thêm các dịch vụ phi kiểm toán và sẽ được thưởng dựa doanh thu từ dịch vụ phi kiểm toán. Nguy cơ nào KTV có thể gặp phải
a)
Nguy cơ tư lợi
b)
Nguy cơ tự kiểm tra
c)
Nguy cơ bào chữa
d)
Nguy cơ sự quen thuộc
e)
Nguy cơ đe dọa
46.
Công ty Kiểm toán Trung thực đang gặp khó khăn trong phát triển kinh doanh. Để tăng doanh thu, Ban lãnh đạo Công ty cân nhắc áp dụng các biện pháp Hợp tác với một khách hàng kiểm toán hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ. Theo đó, công ty kiểm toán cho khách hàng thuê diện tích văn phòng mà Công ty chưa sử dụng đến để khách hàng sử dụng làm cửa hàng. 2 nguy cơ nào mà KTV có thể gặp phải
a)
Nguy cơ tư lợi
b)
Nguy cơ tự kiểm tra
c)
Nguy cơ bào chữa
d)
Nguy cơ sự quen thuộc
e)
Nguy cơ đe dọa
47.
Có mấy phương pháp kiểm toán trong kiểm toán BCTC
a)
1
b)
2
c)
3
48.
Đâu là phương pháp kiểm toán được sử dụng trong cuộc kiểm toán BCTC
a)
Phương pháp kiểm toán cơ bản, phương pháp kiểm toán nâng cao
b)
Phương pháp kiểm toán cơ bản, phương pháp kiểm toán phức tạp
c)
Phương pháp kiểm toán cơ bản, phương pháp kiểm toán tuân thủ
d)
Phương pháp kiểm toán tuân thủ, phương pháp kiểm toán hoạt động
49.
Đâu KHÔNG phải là một phương pháp kiểm toán trong kiểm toán BCTC
a)
Phương pháp kiểm toán cơ bản
b)
Phương pháp kiểm toán hoạt động
c)
Phương pháp kiểm toán tuân thủ
50.
Mục đích của phương pháp kiểm toán cơ bản trong kiểm toán BCTC là?
a)
Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến số liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp
b)
Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến hiệu lực và hiệu quả của hệ thống KSNB
c)
Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá tình hình tuân thủ các quy định của pháp luật
d)
Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá rủi ro kiểm soát của đơn vị được kiểm toán
51.
Mục đích của phương pháp kiểm toán tuân thủ trong kiểm toán BCTC là?
a)
Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến số liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp
b)
Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến hiệu lực và hiệu quả của hệ thống KSNB
c)
Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá tình hình tuân thủ các quy định của pháp luật
d)
Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá rủi ro kiểm soát của đơn vị được kiểm toán
52.
Mục đích của kiểm toán tuân thủ trong kiểm toán BCTC là?
a)
Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến số liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp
b)
Thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan đến hiệu lực và hiệu quả của hệ thống KSNB
c)
Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá tình hình tuân thủ các quy định của pháp luật
d)
Thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm đánh giá rủi ro kiểm soát của đơn vị được kiểm toán
53.
Nội dung của phương pháp kiểm toán cơ bản bao gồm
a)
(1). Phân tích đánh giá tổng quát
b)
(2). Điều tra theo hệ thống
c)
(3). Kiểm tra chi tiết về kiểm soát
d)
(4). Kiểm tra chi tiết về nghiệp vụ và số dư tài khoản
54.
Nội dung của phương pháp kiểm toán tuân thủ bao gồm
a)
(1). Phân tích đánh giá tổng quát
b)
(2). Điều tra theo hệ thống
c)
(3). Kiểm tra chi tiết về kiểm soát
d)
(4). Kiểm tra chi tiết về nghiệp vụ và số dư tài khoản
55.
Phạm vi áp dụng phương pháp kiểm toán cơ bản là
a)
Chỉ áp dụng khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao
b)
Chỉ áp dụng khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp
c)
Chỉ áp dụng đối với các khoản mục trọng yếu trên BCTC
d)
Cho mọi cuộc kiểm toán BCTC
56.
Thủ tục phân tích đánh giá tổng quát được vận dụng trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán BCTC
a)
Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán
b)
Giai đoạn thực hiện kiểm toán
c)
Giai đoạn kết thúc kiểm toán
d)
Trong cả 3 giai đoạn trên
57.
Thủ tục phân tích đánh giá tổng quát được sử dụng trong kiểm toán BCTC nhằm:
a)
Phát hiện sai phạm của các chỉ tiêu trên BCTC
b)
Xác định biến động của các chỉ tiêu trên BCTC
c)
Kiểm tra độ tin cậy của các chỉ tiêu trên BCTC
d)
Đánh giá hiệu lực của KSNB
58.
Nội dung thủ tục phân tích đánh giá tổng quát trong phương pháp kiểm toán cơ bản bao gồm
a)
Phân tích tỷ suất và phân tích xu hướng
b)
Phân tích cơ bản và phân tích chuyên sâu
c)
Phân tích xu hướng và phân tích ngang
d)
Phân tích tỷ suất và phân tích dọc
59.
Phạm vi áp dụng phương pháp kiểm toán tuân thủ là
a)
Phương pháp kiểm toán tuân thủ chỉ áp dụng khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao
b)
Phương pháp kiểm toán tuân thủ chỉ áp dụng khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp
c)
Phương pháp kiểm toán tuân thủ chỉ áp dụng đối với các khoản mục trọng yếu trên BCTC
d)
Phương pháp kiểm toán tuân thủ được áp dụng cho mọi cuộc kiểm toán BCTC
60.
Mục đích chính của thử nghiệm kiểm soát là
a)
Thu thập bằng chứng kiểm toán cho các CSDL của nghiệp vụ và số dư tài khoản
b)
Thu thập bằng chứng kiểm toán về số liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp
c)
Tìm hiểu về KSNB để lập kế hoạch kiểm toán
d)
Thu thập bằng chứng kiểm toán đánh giá hiệu lực của KSNB
61.
Khi rủi ro kiểm soát được KTV đánh giá là cao thì phạm vi áp dụng các phương pháp kiểm toán là?
a)
Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, thu hẹp phạm vi áp dụng PPKT cơ bản
b)
Không áp dụng PPKT tuân thủ, mở rộng phạm vi áp dụng PPKT cơ bản
c)
Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, không áp dụng PPKT cơ bản
d)
Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, mở rộng phạm vi áp dụng PPKT cơ bản
62.
Khi KSNB được KTV đánh giá là có hiệu lực thì phạm vi áp dụng các phương pháp kiểm toán là
a)
Không áp dụng PPKT tuân thủ, mở rộng phạm vi áp dụng PPKT cơ bản
b)
Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, không áp dụng PPKT cơ bản
c)
Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, thu hẹp phạm vi áp dụng PPKT cơ bản
d)
Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT tuân thủ, mở rộng phạm vi áp dụng PPKT cơ bản
63.
Nếu kết quả của PPKT tuân thủ cho thấy KSNB không có hiệu lực, thì phạm vi áp dụng PPKT cơ bản là
a)
Thu hẹp phạm vi áp dụng PPKT cơ bản
b)
Mở rộng phạm vi áp dụng PPKT cơ bản
c)
Không áp dụng PPKT cơ bản
d)
Chỉ áp dụng cho một số khoản mục trọng yếu trên BCTC
64.
Nguồn bằng chứng kiểm toán nào sau đây có độ tin cậy cao nhất
a)
1. Do KTV tự khai thác và phát hiện
b)
2. Do Khách hàng tạo lập và cung cấp
c)
3. Do Bên thứ 3 cung cấp
d)
4. Tất cả a, b, c
65.
Nguồn bằng chứng kiểm toán nào sau đây KTV phải chịu trách nhiệm cao nhất khi sử dụng
a)
a. Do KTV tự khai thác và phát hiện
b)
b. Do Khách hàng tạo lập và cung cấp
c)
c Do Bên thứ 3 cung cấp
d)
d. Không phải a, b, c
e)
e. Tất cả a, b, c
66.
Có bao nhiêu kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán trong cuộc KT BCTC
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
67.
Kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán (7) và phương pháp kiểm toán (2) là:
a)
Phương pháp kiểm toán bao hàm kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán
b)
Kỹ thuật thu thập bằng chứng bao hàm phương pháp kiểm toán
68.
Kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán (7) và phương pháp kiểm toán (2) là:
a)
giống nhau
b)
khác nhau
69.
Có bao nhiêu giai đoạn của một cuộc Kiểm toán BCTC do KTĐL thực hiện
a)
2
b)
3
c)
4
70.
Có bao nhiêu giai đoạn của một cuộc Kiểm toán BCTC do KTNB thực hiện
a)
2
b)
3
c)
4
71.
Có bao nhiêu giai đoạn của một cuộc Kiểm toán BCTC do KTNN thực hiện
a)
2
b)
3
c)
4
72.
Khi kiểm toán, KTV phát hiện trên BCTC của đơn vị còn tồn tại GL-SS, KTV có thể đưa ra ý kiến kiểm toán dạng nào
a)
a. Chấp nhận toàn phần
b)
b. Ngoại trừ
c)
c. Không chấp nhận (trái ngược)
d)
d. Từ chối không đưa ra ý kiến
73.
Kiểm toán viên đã kết luận rằng việc BCTC của công ty XYZ Ltd., đã không áp dụng một cách hợp lý các yêu cầu của IFRS 16 Leases (Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế số 16 - Thuê tài sản). Việc thiếu áp dụng IFRS 16 có ảnh hưởng về mặt tài chính trọng yếu và lan tỏa đối với các khoản mục trên báo cáo tài chính của công ty. Loại ý kiến kiểm toán nào nên được KTV đưa ra trong trường hợp này
a)
a. Chấp nhận toàn phần
b)
b. Ngoại trừ
c)
c. Không chấp nhận (trái ngược)
d)
d. Từ chối không đưa ra ý kiến
74.
BCTC vẫn còn GLSS thì KTV có thể đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần được hay không
a)
Có
b)
Không
75.
Trong trường hợp BCTC vẫn còn GLSS trọng yếu, khi KTV đề nghị doanh nghiệp sửa, thì doanh nghiệp đồng ý sửa, hỏi khi đó KTV có đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần được hay không?
a)
Có
b)
Không
76.
Trong trường hợp BCTC của ngân hàng lỗ liên tục, KTV có đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần được hay không?
a)
Có
b)
Không
77.
BCTC vẫn còn gl, ss thì KTV có đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận từng phần được hay không
a)
Có
b)
Không
78.
Trong trường hợp BCTC vẫn còn glss trọng yếu, khi KTV đề nghị doanh nghiệp sửa, thì doanh nghiệp đồng ý sửa, hỏi khi đó KTV có đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận từng phần được hay không?
a)
Có
b)
Không
79.
Trong trường hợp BCTC vẫn còn glss trọng yếu ở mức độ rất lớn, khi KTV đề nghị doanh nghiệp sửa, thì doanh nghiệp đồng ý sửa, hỏi khi đó KTV có đưa ra ý kiến kiểm toán không chấp nhận được hay không?
a)
Có
b)
Không
80.
Trong trường hợp, KTV chưa ký kết hợp đồng kiểm toán, chưa đi xuống kiểm toán, KTV có thể đưa ra ý kiến kiểm toán dạng từ chối được hay không?
a)
Có
b)
Không
Reset
