wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tỉ suất Lợi nhuận

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý phản ánh đúng mối quan hệ giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận

a)

Lợi nhuận > giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận < giá trị thặng dư

c)

Lợi nhuận = giá trị thặng dư

d)

Tổng lợi nhuận = Tổng giá trị thặng dư

2.

xu hướng vận động của tỉ suất lợi nhuận là:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

3.

Theo Mác, nguyên nhân tỉ suất lợi nhuận giảm xuống là do:

a)

Quy mô tư bản đầu tư tăng

b)

Cung về hàng hóa lớn hơn cầu về hàng hóa

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

4.

Nhân tố nào có quan hệ tỉ lệ nghịch với tỉ suất lợi nhuận?

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển tư bản

5.

Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cạnh tranh giữa doanh nghiệp lớn với doanh nghiệp nhỏ

d)

Cạnh tranh giữa doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

6.

Đặc điểm của tỉ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Giống nhau giữa các ngành

b)

Khác nhau giữa các ngành

c)

Không thay đổi

d)

Không phụ thuộc vào hiệu quả hoạt động của nền kinh tế

7.

Tỉ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Tỉ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tư bản đầu tư

b)

Tỉ lệ phần trăm giữa tổng lợi nhuận và tổng tư bản đầu tư của xã hội

c)

Tỉ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

d)

Tỉ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tư bản khả biến

8.

Lợi nhuận bình quân bằng nhau khi nào?

a)

P bq = p'bq . K

b)

Tỉ suất lợi nhuận bình quân bằng nhau giữa các ngành

c)

Tư bản đầu tư bằng nhau giữa các ngành

d)

Tỉ suất giá trị thặng dư bằng nhau giữa các ngành

e)

Khối lượng giá trị thặng dư bằng nhau giữa các ngành

9.

Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc từ đâu?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Thị trường

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

10.

Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc từ đâu?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Thị trường

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

11.

Giá bán hàng hóa của tư bản thương nghiệp là:

a)

Giá bán = giá trị

b)

Giá bán > giá trị

c)

Giá bán < giá trị

d)

Giá bán độc lập với giá trị

12.

Lợi nhuận thương nghiệp có mối quan hệ như thế nào với lợi nhuân bình quân?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng

d)

Độc lập

13.

Tư bản thương nghiệp là:

a)

Một bộ phận của tư bản xã hội chuyên thực hiện khâu lưu thông

b)

Là tư bản đầu tư của xã hội vào sản xuất và lưu thông

c)

Là một bộ phận của tư bản công nghiệp được tách rời ra chuyên môn hóa thực hiện tiêu thụ hàng hóa

d)

Cả a và c

14.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản tạm thời nhàn rỗi và nhường quyền sử dụng tư bản cho người khác trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Tư bản đầu tư vào kinh doanh tiền tệ

c)

Tư bản nhàn rỗi trong nền kinh tế được gửi vào các ngân hàng

d)

Tư bản các nước phát triển cho các nước đang phát triển vay

15.

Nguồn gốc của lợi tức là:

a)

Giá trị thặng dư mà người đi vay thu được

b)

Tổng giá trị thặng dư của xã hội

c)

Tổng lợi nhuận của xã hội

d)

Tất cả các nguồn gốc trên

16.

Mối quan hệ giữa lợi tức và lợi nhuận bình quân là

a)

Lợi tức > lợi nhuận bình quân

b)

Lợi tức < lợi nhuận bình quân

c)

Lợi tức = lợi nhuận bình quân

d)

Tổng lợi tức = Tổng lợi nhuận

17.

Hàng hóa tư bản cho vay có gì đặc biệt?

a)

Quyền sở hữu tách rời quyền sử dụng

b)

Giá cả do giá trị sử dụng quyết định

c)

Là hình thái tư bản được sùng bái nhất

d)

Tất cả các tính chất trên

18.

Giá cả của tư bản cho vay là:

a)

Giá trị tư bản cho vay

b)

Lợi tức cho vay

c)

Tỉ suất lợi nhuận

d)

Quy mô tư bản cho vay

19.

Tỉ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

Tỉ suất lợi nhuận

b)

Tỉ suất lợi nhuận bình quân

c)

Quan hệ cung- cầu về tư bản cho vay

d)

Tất cả cá

20.

Tỉ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

Tỉ suất lợi nhuận

b)

Tỉ suất lợi nhuận bình quân

c)

Quan hệ cung- cầu về tư bản cho vay

d)

Tất cả các nhân tố trên

21.

Xu hướng vận động của tỉ suất lợi tức là:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Không xác định

22.

Bản chất của địa tô tư bản chủ nghĩa là:

a)

Tiền thuê đất mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trả cho địa chủ

b)

Là lợi nhuận siêu ngạch do lao động làm thuê trong nông nghiệp tạo ra mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp thu được nộp cho địa chủ

c)

Là tặng vật của tự nhiên ban tặng cho con người

d)

Tất cả các ý trên

23.

Giá cả sản xuất chung của nông phẩm được hình thành trên đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Tất cả các loại đất

24.

Địa tô chênh lệch thu được trên đất nào

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Cả a và b

25.

Địa tô chênh lệch là:

a)

Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp thu được nộp cho địa chủ

b)

Phần lợi nhuận siêu ngạch mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trên đất tốt, đất trung bình thu được nộp cho địa chủ

c)

Phần lợi nhuận siêu ngạch hình thành do cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

d)

Tất cả các ý trên

26.

Địa tô tuyệt đối là

a)

Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp thu được nộp cho địa chủ

b)

Phần lợi nhuận siêu ngạch mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trên đất tốt, đất trung bình thu được nộp cho địa chủ

c)

Phần lợi nhuận siêu ngạch hình thành do cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

d)

Tất cả các ý trên

27.

Trong nông nghiệp, đất xấu có thu được lợi nhuận siêu ngạch không?

a)

b)

Không

c)

Không xác định

28.

Nguyên nhân hình thành địa tô tuyệt đối là:

a)

Độc quyền sở hữu ruộng đất của địa chủ

b)

Độc quyền kinh doanh ruộng đất của nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp

c)

Sự giúp đỡ của tự nhiên

d)

Cung về nông sản luôn thấp hơn cầu về nông sản

29.

Công nghiệp hóa là:

a)

Quá trình chuyển đổi từ CNTB lên CNXH

b)

Quá trình chuyển từ nước nông nghiệp sang nước công nghiệp

c)

Chuyển từ nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp

d)

Chuyển đổi từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn

30.

Cách mạng công nghiệp là:

a)

Sự phát triển nhảy vọt về chất trình độ tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ

b)

Là sự phát triển của các ngành công nghiệp

c)

Là sự phát triển các ngành công nghệ cao

d)

Là quá trình công nghiệp hóa

31.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

32.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

33.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

34.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

35.

Cơ khí hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

36.

Điện khí hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

37.

Tin học hóa và tự động hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

38.

Internet kết nối vạn vật là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo, để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

39.

Cuộc mạng công nghiệp làm xuất hiện và phát triển nhiều loại công nghệ mới, nhiều ngành kinh tế mới thuộc về vai trò nào trong các vai trò sau của cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển,

b)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước

40.

Cuộc cách mạng công nghiệp làm biến đổi quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất theo hướng quy mô ngày càng lớn thuộc về vai trò nào của cuộc cách mạng công nghiệp trong những vai trò sau:

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước

41.

Thách thức lớn nhất đối với các nước đang phát triển trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Khoảng cách chênh lệch về trình độ phát triển của lực lượng sản xuất ngày càng lớn

b)

Nền kinh tế ngày càng bị phụ thuộc vào bên ngoài

c)

Tỉ lệ thất nghiệp ngày càng gia tăng

d)

Nợ nước ngoài ngày càng lớn

42.

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20

43.

Mô hình công nghiêp hóa Liên Xô diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20

44.

Mô hình công nghiêp hóa NICs diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20

45.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa cổ điển là:

a)

Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắ

46.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa Liên Xô là:

a)

Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn

c)

Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa

d)

Tất cả các bước trên

47.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa NICs là:

a)

Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn

c)

Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa

d)

Tất cả các bước trên

48.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế thị trường thuần túy?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

49.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung cao độ?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

50.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế thị trường có sự can thiệp của nhà nước?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

51.

Đặc trưng riêng có của mô hình công nghiệp hóa cổ điển là:

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

b)

Thực hiện bước đi mang tính tuần tự

c)

Thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

Chuyển từ chiến lược thay thế nhập khẩu sang hướng về xuất khẩu

52.

Đặc trưng riêng có của mô hình công nghiệp hóa của Liên Xô là:

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

b)

Thực hiện công nghiệp hóa rút ngắn

c)

Thực hiện công nghiệp hóa theo chiến lược hướng về xuất khẩu

d)

Chú trọng đầu tư nguồn nhân lực

53.

Chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn của NICs và Nhật Bản là

a)

Đầu tư vào tự nghiên cứu chế tạo công nghệ

b)

Thực hiện chuyển giao công nghệ với các quốc gia có trình độ công nghệ tiên tiến

c)

Xây dựng chiến lược công nghệ nhiều tầng, bao gồm: công nghê truyền thống, công nghệ hiện đại, công nghệ ngoại nhập, công nghệ nội sinh

d)

Nhà nước là chủ thể duy nhất đầu tư vào công nghệ

54.

Điểm giống nhau trong mô hình công nghiệp hóa của NICs và Liên Xô là gì?

a)

Đều có sự can thiệp của nhà nước vào quá trình công nghiệp hóa

b)

Đều thực hiện chuyển giao công nghệ với các quốc gia có công nghệ tiên tiến

c)

Đều mở của, thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

Đều ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

55.

Tính tất yếu hàng đầu của Việt Nam cần phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đai hóa là?

a)

Để nhanh chóng bắt kịp trình độ công nghệ hiện đại của thế giới

b)

Để khai thác tốt nguồn lực công nghệ hiện có

c)

Để giải quyết việc làm cho người lao động

d)

Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

56.

Đặc trưng riêng có của công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Việt Nam là gì?

a)

Công nghiêp hóa, hiện đại hóa gắn liền với sự phát triển kinh tế tri thức

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh mở cửa và hội nhập

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong cơ chế thị trường

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN

57.

Mục tiêu hàng đầu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH

b)

Nhằm theo kịp các nước tư bản phát triển

c)

Để Việt Nam bắt kịp với trình độ văn minh của nhân loại

d)

Để Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế thành công

58.

Nội dung chủ yếu nhất của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang nước công nghiệp hiện đại

b)

Thực hiện những nhiệm vụ để chuyển từ nước nông nghiệp lạc hâu thành một nước công nghiệp hiện đại

c)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

59.

Các tiền đề đầy đủ cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Vốn, công nghệ và nhân lực

b)

Tư duy phát triển, thể chế, các nguồn lực cần thiết, mở rộng quan hệ đối ngoại, trình độ văn minh của xã hội

c)

Vốn và công nghê từ bên ngoài

d)

Nhân tố con người

60.

Tiền đề nào là tiền đề quan trọng nhất đối với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong các tiền đề sau?

a)

Vốn

b)

Công nghệ

c)

Nhân lực

d)

Tài nguyên

61.

Đâu không phải là nhiệm vụ cần thực hiện để thực hiện chuyển đổi Việt Nam từ một xã hội nông nghiệp lạc hậu sang một xã hội công nghiệp hiện đại:

a)

Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang nước công nghiệp hiện đại

b)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học công nghệ vào các lĩnh vực của nền kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả

d)

Thiết lập quan hệ sản xuất phù hợp

62.

Nội dung phát triển kinh tế tri thức thuộc nhiệm vụ nào trong những nhiệm vụ của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam sau đây:

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ hiện đại

b)

Chuyển dịch cơ cấu theo hướng hợp lý, hiên đại và hiệu quả

c)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất cho phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Sẵn sàng thích ứng với tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

63.

Kinh tế tri thức là:

a)

Nền kinh tế sản sinh ra những tri thức mới

b)

Nền kinh tế ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ mới

c)

Nền kinh tế hình thành trong thời kỳ cuộc cách mạng công nghiệp

d)

Sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự tăng trưởng và phát triển kinh tế

64.

Cơ cấu kinh tế quan trọng nhất trong hệ thống cơ cấu kinh tế là:

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu nguồn nhân lực

65.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại và hiệu quả là

a)

Tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành kinh tế trong GDP

b)

Giảm tỉ trọng của các ngành kinh tế trong GDP

c)

Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; giảm tỉ trọng đóng góp của nông nghiệp trong GDP

d)

Giảm tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ; tăng tỉ trọng đóng góp của nông nghiệp trong GDP

66.

Đâu không phải là đặc điểm của kinh tế tri thức?

a)

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

b)

Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào những thành tựu mới nhất của khoa học công nghệ ngày càng tăng và chiếm ưu thế

c)

Thông tin trở thành tài nguyên và được lan truyền và ứng dụng rộng rãi trên mạng lưới đa phương tiện tới các tổ chức và gia đình

d)

Thông tin được chia sẻ miễn phí trên phạm vi toàn cầu

67.

Yêu cầu tính hiện đại trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là:

a)

Gia tăng tỉ trọng đóng góp của các ngành, các lĩnh vực ứng dụng công nghệ hiện đại, công nghệ cao trong GDP

b)

Khai thác và phân bổ có hiệu quả nguồn lực trong nước, huy động được nguồn lực từ bên ngoài

c)

Phù hợp với trình độ nguồn nhân lực

d)

Tăng tỉ trọng đóng góp của công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp trong GDP

68.

Nội dung hàng đầu để sẵn sàng thích ứng với cuộc các mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới sáng tạo

b)

Nắm bắt và ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

c)

Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để hạn chế tác động tiêu cực của cuộc cách mạng

69.

Đâu không phải là nhiệm vụ chuẩn bị các điều kiện để ứng phó với tác động tiêu cưc của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin, thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội

b)

Phát triển nguồn nhân lực có trình độ công nghệ cao

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

d)

Phát triển kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

70.

Hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Quá trình thiết lập mối quan hệ kinh tế giữa một nước với các nước còn lại của thế giới trên cơ sở lợi ích và chuẩn mực chung

b)

Là quá trình mở cửa nền kinh tế

c)

Là đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa ra thị trường thế giới

d)

Là quá trình thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

71.

Vì sao Việt Nam phải hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Vì xu hướng toàn cầu hóa kinh tế và lợi ích thu được từ hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Vì Việt Nam chuyển sang phát triển kinh tế thị trường

c)

Vì Việt Nam đang thực hiện quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Vì Việt Nam đi theo định hướng XHCN

72.

Các hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Thương mại và đầu tư quốc tế

b)

Tham gia vào các tổ chức kinh tế khu vực và toàn cầu

c)

Xây dựng chiến lược hội nhập kinh tế quốc tế phù hợp

d)

Cả a và b

73.

Đâu không phải là nội dung chuẩn bị các điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế hiệu quả

a)

Hoàn thiện thể chế hội nhập

b)

Phát triển nguồn nhân lực cho hội nhập

c)

Xây dựng kết cấu hạ tầng hiện đại

d)

Gia tăng giá trị xuất khẩu và đầu tư quốc tế

74.

Đâu là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Khai thác được các nguồn lực từ bên ngoài

b)

Sử dụng có hiệu quả nguồn lực trong nước

c)

Kích thích sự đổi mới và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hường hiện đại

d)

Gia tăng tính phụ thuộc vào bên ngoài của nền kinh tế

75.

Tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Gia tăng tính cạnh tranh của nền kinh tế quốc gia

b)

Nền kinh tế chịu sức ép cạnh tranh lớn

c)

Nền kinh tế quốc gia gắn kết với nền kinh tế thế giới

d)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

76.

Các nguyên tắc thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

a)

Bình đẳng, cùng có lợi; tôn trọng độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

b)

Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ kinh tế đối ngoại

c)

Tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Hôi nhập kinh tế quốc tế gắn liện với xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ

77.

Phương hướng chủ yếu để Việt Nam nâng cao hiệu quả của hội hội kinh tế quốc tế là:

a)

Tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Thận trọng hội nhập kinh tế quốc tế

78.

Giải pháp kinh tế chủ yếu để nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quôc tế là:

a)

Chủ động xây dựng chiến lược và lộ trình hội nhập phù hợp

b)

Hoàn thiện thể chế hội nhập

c)

Thực hiện đầy đủ các cam kết hội nhập

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia