wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

80 câu

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng:

a)

Đều mang tính quy phạm

b)

Đều mang tính bắt buộc chung

c)

Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn

d)

Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

2.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, chúng ta thấy rằng

a)

Pháp luật và kinh tế đều là hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Pháp luật giữ vai trò chủ đạo, quyết định đối với kinh tế

c)

Pháp luật vừa chịu sự tác động, chi phối của kinh tế; đồng thời lại vừa có sự tác động đến kinh tế rất mạnh mẽ

d)

Pháp luật và kinh tế có nhiều nét tương đồng với nhau

3.

Pháp luật và chính trị là hai hiện tượng do

a)

Kiến trúc thượng tầng quyết định

b)

Cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội quyết định

c)

Nhà nước quyết định

4.

1.     Cơ quan nào không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Cục an ninh chính trị nội bộ

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Chính phủ

5.

Bộ phận nêu lên chủ thể, trong điều kiện hoàn cảnh nhất định chịu sự tác động của quy phạm pháp luật

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Giả thiết

6.

Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của văn bản quy phạm pháp luật được hiểu là:

a)

không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật

b)

chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam

c)

chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định

7.

Việc đăng kí kết hôn theo quy định của Luật hôn nhân- gia đình được xác lập khi

a)

Ủy ban nhân dân có thẩm quyền đăng kí kết hôn

b)

Một trong hai bên kết hôn có thể ủy quyền cho nhau đăng kí kết hôn để đăng kí kết hôn tại Ủy ban nhân dân có thẩm quyền

c)

Quan hệ hôn nhân xác lập sau khi tổ chức tiệc cưới

d)

Tòa án nơi cư trú của bên nam hoặc bên nữ tiến hành đăng kí kết hôn

8.

Cơ quan nào sau đây có quyền quyết định đại xá

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ công an

9.

Công dân A có hành vi cố ý gây thương tích, người bị gây thương tích là công dân B. Công dân A đã bị truy tố ra toà án để xét xử. Xác định chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự trong vụ án nêu trên?

a)

Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự là Nhà nước và bị cáo A

b)

Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự là bị cáo A và người bị hại B

c)

Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự là Nhà nước, bị cáo A và người bị hại B

10.

Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tối cao của nhà nước là

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức nhà nước

c)

Hình thức cấu trúc

d)

Chế độ chính trị

11.

Án treo chỉ có thể áp dụng với người phạm tội:

a)

Ít nghiêm trọng

b)

Nghiêm trọng

c)

Rất nghiêm trọng

d)

Đặc biệt nghiêm trọng

12.

Khi xét xử, Tòa án có thể áp dụng với người phạm tội

a)

Một hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

b)

Đã áp dụng hình phạt chính thì không được phép áp dụng hình phạt bổ sung

c)

Mỗi hình phạt chính kèm theo một hình phạt bổ sung

d)

Nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

13.

Quyền công tố là

a)

Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật

b)

Quyền khiếu nại tố cáo của nhân dân

c)

Quyền điều tra xác định tội phạm

14.

Thủ tục tố tụng giải quyết một vụ án hình sự là

a)

Khởi tố – điều tra – truy tố – xét xử – thi hành án

b)

Điều tra – xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm

c)

Thụ lý vụ án – điều tra – xét xử – thi hành án

d)

Điều tra – truy tố – xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm – xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

15.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm về mọi loại tội phạm

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

16.

Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có khung hình phạt

a)

Cao nhất là 15 năm tù

b)

Cao nhất là 3 năm tù

c)

Cao nhất là 7 năm tù

d)

Trên 15 năm tù

17.

Khi nghiên cứu về tội phạm thì

a)

Tội phạm là một hiện tượng mang tính tự nhiên

b)

Tội phạm là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

c)

Tội phạm là một hiện tượng tồn tại vĩnh viễn

d)

Tội phạm là một hiện tượng mang tính bẩm sinh 

18.

Một người bị coi là có tội khi

a)

Bị cơ quan công an bắt theo lệnh bắt của Viện kiểm sát

b)

Bị cơ quan công an khởi tố, điều tra về hành vi vi phạm pháp luật

c)

Bị Tòa án đưa ra xét xử công khai

d)

Bị Tòa án ra bản án kết tội có hiệu lực pháp luật

19.

Chủ thể của tội phạm là

a)

Chỉ có thể là tổ chức

b)

Chỉ có thể là cá nhân

c)

Có thể là tổ chức và cũng có thể là cá nhân

d)

Chỉ có thể là công dân Việt Nam

20.

Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế năng lực hành vi của công dân

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

21.

Năng lực hành vi đầy đủ của công dân khi tham gia quan hệ tố tụng dân sự là

a)

Người không mắc bệnh tâm thần, chưa thành niên

b)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 16 tuổi trở lên

c)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 18 tuổi trở lên

d)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 21 tuổi trở lên

22.

Luật dân sự điều chỉnh những quan hệ nào

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

c)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

d)

Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản

23.

Trong quan hệ lao động, tiền lương là dựa trên

a)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động phù hợp với quy định của pháp luật

b)

Sự đề nghị của người lao động

c)

Sự quyết định của người sử dụng lao động

d)

Căn cứ của pháp luật về mức lương căn bản và tối thiểu của xã hội

24.

Luật lao động quy định độ tuổi tối thiểu để tham gia quan hệ lao động là:

a)

Cá nhân từ 16 tuổi trở lên

b)

Cá nhân từ 15 tuổi trở lên

c)

Cá nhân từ 18 tuổi trở lên

d)

Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên

25.

Khi tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ tài sản của vợ chồng thì khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Vợ, chồng có trách nhiệm ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng

b)

Vợ chồng có quyền ủy quyền cho nhau trong mọi vấn đề

c)

Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng

d)

Khi ly hôn thì toàn bộ tài sản của vợ, chồng phải chia đôi

26.

Diện những người thừa kế theo pháp luật bao gồm

a)

Những người có tên trong nội dung của di chúc

b)

Những người theo thứ tự hàng thừa kế được quy định tại Điều 651 Bộ luật dân  sự

c)

Vợ, chồng; cha, mẹ; các con; người giám hộ của người để lại di sản

d)

Những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi ba đời với người để lại di sản

27.

Bộ luật dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào

a)

Năm 1995, có hiệu lực từ 01/07/1996

b)

Năm 2005, có hiệu lực từ 01/07/2006

c)

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

d)

Năm 2015, có hiệu lực từ 01/01/2017

28.

Doanh nghiệp tư nhân là

a)

Doanh nghiệp do nhiều cá nhân làm chủ

b)

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm

c)

Loại hình doanh nghiệp duy nhất tồn tại trên thị trường

d)

Doanh nghiệp do 2 hoặc nhiều thành viên góp vốn thành lập

29.

Khi nghiên cứu về quyền định đoạt (quy định trong Luật dân sự) thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Người là chủ sở hữu thì có quyền định đoạt tài sản của mình

b)

Người không phải là chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt tài sản theo ủy quyền của chủ sở hữu

c)

Người là chủ sở hữu được ủy quyền cho người khác định đoạt tài sản của mình

d)

Chủ sở hữu giao cho người thân định đoạt tài sản thay mình

30.

Trong các quan hệ pháp luật sau đây, quan hệ nào là quan hệ pháp luật dân sự

a)

Quan hệ về bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng

b)

Quan hệ về xử phạt vi phạm hành chính

c)

Quan hệ về cấp giấy đăng ký kết hôn

d)

Quan hệ về kỷ luật cán bộ, công chức nhà nước

31.

Khi nghiên cứu về quyền của người sử dụng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai

a)

Được tuyển chọn người lao động, bố trí công việc theo quy định của pháp luật

b)

Được khen thưởng, xử lí người lao động vi phạm kỉ luật theo quy định của pháp luật

c)

Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

d)

Được cử đại diện để kí kết thỏa ước lao động tập thể

32.

Bộ luật lao động 2019 quy định thời gian thử việc là

a)

Không được quá 90 ngày đối với lao đông chuyên môn kĩ thuật cao

b)

Không được quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Không được quá 60 ngày đối với lao động khác

d)

Không được quá 40 ngày đối với lao động thời vụ

33.

Hợp đồng lao động được quy định trong văn bản nào

a)

Bộ luật dân sự

b)

Bộ luật lao động

c)

Luật doanh nghiệp

d)

Luật thương mại

34.

Chủ thể nào sau đây không thuộc hệ thống cơ quan hành chính nhà nước:

a)

Tòa hành chính Tòa án nhân dân

b)

Chính phủ

c)

UBND các cấp

d)

Bộ Khoa học và công nghệ

35.

Hình thức xử phạt chính được áp dụng trong xử phạt hành chính là:

a)

Cảnh cáo và phạt tiền

b)

Cảnh cáo và trục xuất ra khỏi lãnh thổ

c)

Phạt tiền và tịch thu tang vật

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép

36.

Công dân Việt Nam là người:

a)

Làm thủ tục đăng ký khai sinh ở Việt Nam

b)

Có cha hoặc mẹ là người Việt Nam

c)

Sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Mang quốc tịch Việt Nam

37.

Trong các quan hệ pháp luật sau đây, quan hệ nào là quan hệ pháp luật lao động:

a)

Quan hệ về bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng thuê nhà

b)

Quan hệ về xử phạt vi phạm hành chính

c)

Quan hệ về giải quyết tranh chấp hợp đồng lao động

d)

Quan hệ về tặng cho tài sản

38.

Pháp luật Việt Nam quy định độ tuổi tối thiểu để bầu cử đại biểu Quốc hội là:

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 19 tuổi

c)

Đủ 20 tuổi

d)

Đủ 21 tuổi

39.

Hiến pháp được thông qua khi ít nhất có:

a)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

40.

Hiến pháp đang có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành năm nào?

a)

Năm 1980

b)

Năm 1959

c)

Năm 1992

d)

Năm 2013

41.

Các quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong:

a)

Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau

b)

Bộ luật Dân sự

c)

Bộ luật Lao động

d)

Hiến pháp

42.

1.     Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Trách nhiệm pháp lí hành chính do ……áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật hành chính

a)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

b)

Giám đốc doanh nghiệp tư nhân

c)

Chủ tịch Công đoàn trường đại học

d)

Cơ quan quản lí nhà nước có thẩm quyền

43.

Có mấy loại trách nhiệm pháp lí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Trách nhiệm pháp lý là:

a)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với nhà nước

b)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với chủ thể bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

c)

Việc nhà nước áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Những hậu quả pháp lý bất lợi mà nhà nước áp dụng đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

45.

Hành vi gây mất trật tự trong lớp học, thuộc loại vi phạm nào sau đây?

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm dân sự

46.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Xây dựng nhà trái phép

b)

Cướp giật tài sản

c)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

d)

Sử dụng tác phẩm âm nhạc không xin phép tác giả

47.

Hành vi nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Vi phạm nội quy, quy chế trường học

b)

Vi phạm điều lệ Đảng

c)

Vi phạm điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản

d)

Vi phạm tín điều tôn giáo

48.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Một hành vi trái pháp luật thì bao giờ cũng xâm hại tới …….:

a)

Quan hệ ngoại giao

b)

Quan hệ gia đình

c)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

d)

Mọi quan hệ trong đời sống xã   hội

49.

Thông thường vi phạm pháp luật được phân thành các loại:

a)

Tội phạm và vi phạm pháp luật khác

b)

Vi phạm pháp luật hình sự; vi phạm pháp luật dân sự; vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỷ luật

c)

Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi

d)

Vi phạm luật tài chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm luật lao động, vi phạm luật hôn nhân, gia đình

50.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hành chính

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự

c)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm kỉ luật

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng trách nhiệm pháp lí

51.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:

a)

Giả định, quy định, chế tài

b)

Chủ thể, khách thể

c)

Mặt khách quan, mặt chủ quan

d)

Mặt khách quan, mặt chủ quan, Chủ thể, Khách thể

52.

Có mấy hình thức lỗi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Anh Nguyễn Văn A có hành vi cướp xe máy của chị Lê Thị B, vậy khách thể của hành vi vi phạm pháp luật trên là:

a)

Chiếc xe gắn máy

b)

Quyền sử dụng xe gắn máy của B

c)

Quyền định đoạt xe gắn máy của B

d)

Quyền sở hữu về tài sản của B

54.

Hành vi vi phạm pháp luật không bắt buộc phải có dấu hiệu:

a)

Trái đạo đức xã hội

b)

Vi phạm điều cấm của pháp luật

c)

Có lỗi của chủ thể

d)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý

55.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

b)

Đe dọa giết người

c)

Không đóng thuế

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

56.

Lỗi vô ý vì quá tự tin được hiểu là:

a)

Trường hợp chủ thể vi phạm nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhìn thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi vi phạm gây ra và mong muốn hậu quả đó xảy ra

b)

Trường hợp chủ thể vi phạm nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhìn thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi vi phạm gây ra tuy không mong muốn nhưng để mặc cho hậu quả xảy ra

c)

Trường hợp chủ thể vi phạm nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhìn thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi vi phạm gây ra nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được

d)

Trường hợp chủ thể vi phạm không nhìn thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm mặc dù có thể thấy trước hoặc phải thấy trước

57.

Dấu hiệu lỗi của vi phạm pháp luật được hiểu là

a)

Trạng thái tâm lý của chủ thể đối với hành vi vi phạm pháp luật cũng như đối với hậu quả của hành vi đó

b)

Trạng thái tâm lý của chủ thể thể hiện sự ăn năn, hối hận về hành vi vi phạm pháp luật của mình

c)

Trạng thái tâm lý của chủ thể thể hiện sự ăn năn, hối hận về những thiệt hại do hành vi của mình gây ra

d)

Trạng thái tâm lý của chủ thể đối với nạn nhân

58.

Hành vi của con người bị coi là hành vi vi phạm pháp luật kể từ khi nào?

a)

Khi nó tồn tại trong suy nghĩ của con người

b)

Khi nó được thể hiện ra bên ngoài dưới dạng hành động và không hành động

c)

Khi nó tồn tại dưới dạng mong muốn của con người

59.

Tìm đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do ……. , xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

a)

Chủ thể có năng lực pháp luật thực hiện

b)

Chủ thể có năng lực hành vi thực hiện

c)

Chủ thể đủ 18 tuổi thực hiện

d)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

60.

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật

c)

Nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật phải thực hiện những quy định của pháp luật.

d)

Các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện những quy định của pháp luật.

61.

Chấp hành pháp luật được hiểu là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Tích cực thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

62.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

b)

Phụ thuộc vào quan điểm đạo đức

c)

Phụ thuộc vào trình độ văn hóa

d)

Phụ thuộc vào phong tục tập quán

63.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

64.

Khi nào pháp nhân có năng lực chủ thể:

a)

Khi được thành lập hợp pháp

b)

Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

c)

Khi các thành viên đã góp đủ vốn thành lập pháp nhân

65.

Khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

66.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Mọi tổ chức có con dấu đều có tư cách pháp nhân

b)

Năng lực pháp luật của pháp nhân mất đi khi pháp nhân chấm dứt sự tồn tại

c)

Pháp nhân có năng lực pháp luật từ khi được thành lập hợp pháp

d)

Pháp nhân phải là tổ chức

67.

Đâu không phải là yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật:

a)

Chủ thể

b)

Khách thể

c)

Nội dung

d)

Sự kiện pháp lý

68.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Là quy tắc xử sự tồn tại từ lâu đời được cộng đồng xã hội thừa nhận

b)

Là quy tắc xử sự do nhà nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

c)

Là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung

d)

Được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

69.

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:

a)

Nhà nước

b)

Tổ chức kinh tế

c)

Tổ chức xã hội

d)

Tổ chức chính trị- xã hội

70.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của hội đồng hương

b)

Nghị quyết của Đảng cộng sản

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Giải bóng đá

71.

Cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật:

a)

Giả định hoặc quy định hoặc chế tài

b)

Điều luật

c)

Quy phạm pháp luật 

72.

Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật lao động

b)

Ngành luật hình sự

c)

Ngành luật hành chính

d)

Ngành luật tố tụng hình sự

73.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

Quốc Hội ban hành

b)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành

d)

Chính phủ ban hành

74.

Loại văn bản nào không phải là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Chỉ thị

d)

Luật

75.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

76.

Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

77.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Hình thức . . . . . . . . . . . . do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, trong đó có những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần trong đời sống xã hội.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Án lệ pháp

78.

Điểm giống nhau của các kiểu pháp luật trong lịch sử là:

a)

Đều mang tính đồng bộ

b)

Đều mang tính khách quan

c)

Đều thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

d)

Đều thể hiện ý chí của nhân dân trong xã hội

79.

Nhận định nào sau đây SAI khi nói về Án lệ

a)

Là bản án

b)

Do cơ quan lập pháp ban hành

c)

Là phương thức làm luật của Thẩm phán

d)

Được áp dụng trong các lần xét xử tiếp theo

80.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan