wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2.2 triết

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "… là sự thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật; giữa lý luận nhận thức và lôgíc biện chứng; được chứng minh bằng sự phát triển của khoa học tự nhiên trước đó".

a)

Phép biện chứng

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng chất phác

2.

Thế nào là biện chứng khách quan?

a)

Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ biến đổi, phát triển khách quan vốn có của các sự vật hiện tượng

b)

Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ vốn có của ý niệm

c)

Là khái niệm dùng để chỉ ra sự biến đổi của thế giới tinh thần

d)

Là kết quả của biện chứng chủ quan

3.

Thế nào là biện chứng chủ quan?

a)

Là biện chứng của thế giới vật chất, tồn tại độc lập với ý thức của con người.

b)

Là sự phản ánh biện chứng khách quan được phản ánh vào đầu óc con người, biện chứng của chính quá trình nhận thức, biện chứng của tư duy.

c)

Là bản chất của biện chứng khách quan.

d)

Là sự biến đổi do lực lượng siêu nhiên bên ngoài tác động vào bộ não con người.

4.

"Mối liên hệ" là gì?

a)

Là khái niệm cơ bản của phép biện chứng được sử dụng để chỉ sự ràng buộc quy định lẫn nhau, đồng thời là sự tác động làm biến đổi lẫn nhau giữa các sự vật hiện tượng.

b)

Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ sự nương tựa vào nhau của thế giới tinh thần.

c)

Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ mối quan hệ một chiều giữa các sự vật, hiện tượng.

d)

Là khái niệm của phép biện chứng dùng để chỉ sự tác động bên ngoài của các sự vật, hiện tượng.

5.

Tính khách quan của mối liên hệ là gì?

a)

Là mối liên hệ vốn có của thế giới các ý niệm

b)

Là mối liên hệ vốn có của sự vật hiện tượng. Cơ sở của nó là tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

Là mối liên hệ khách quan tồn tại bên trong ý thức của con người

d)

Là phụ thuộc vào ý chí của con người

6.

Câu thành ngữ "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" tương đồng với nội dung triết học nào dưới đây?

a)

Mối quan hệ nguyên nhân, kết quả

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật lượng - chất

d)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

7.

Câu thành ngữ nào dưới đây có nội dung tương đồng với nguyên lý về mối liên hệ phổ biến trong phép biện chứng duy vật?

a)

Gieo nhân nào, gặt quả ấy

b)

Đánh rắn động cỏ, rút dây động rừng

c)

Hổ phụ sinh hổ tử

d)

Mạnh vì gạo, bạo vì tiền

8.

Chọn cụm từ thích hợp vào dấu … để được luận điểm đúng của chủ nghĩa duy vật biện chứng: "Khi xem xét các sự vật hiện tượng, các quan điểm toàn diện, quan điểm phát triển, quan điểm lịch sử cụ thể phải...".

a)

Tách rời nhau hoàn toàn.

b)

Không tách rời nhau.

c)

Có lúc tách rời nhau, có lúc không

d)

Hoán đổi cho nhau

9.

Chọn cụm từ thích hợp vào dấu … để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: "Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển phải…".

a)

Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn.

b)

Độc lập với nhau một cách hoàn toàn.

c)

Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau

d)

Phải thống nhất với nhau

10.

Cơ sở khoa học của quan điểm phát triển là gì?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Cả ba đáp án trên

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Nguyện vọng, ý chí của con người tự nó tác động đến sự phát triển.

b)

Nguyện vọng, ý chí của con người không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển

c)

Nguyện vọng, ý chí của con người có ảnh hưởng đến sự phát triển thông qua hoạt động thực tiễn

d)

Sự phát triển chỉ là sự tăng lên về mặt số lượng

12.

Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?

a)

Sự xuất hiện các hợp chất mới.

b)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.

c)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn.

d)

Tất cả đáp án trên

13.

Chọn cụm từ thích hợp vào dấu … để được định nghĩa về phạm trù: "phạm trù là những ... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định".

a)

Khái niệm.

b)

Khái niệm rộng nhất.

c)

Khái niệm cơ bản nhất.

d)

Cả ba đáp án trên

14.

"Cái riêng, Cái chung"; "Nguyên nhân, Kết quả"; "Tất nhiên, Ngẫu nhiên"; "Nội dung, Hình thức"; "Bản chất, Hiện tượng"; "Khả năng, Hiện thực" đó là các … của triết học Mác - Lênin.

a)

Cặp khái niệm

b)

Thuật ngữ cơ bản

c)

Cặp phạm trù cơ bản

d)

Cặp phạm trù

15.

Các phạm trù được hình thành do đâu?

a)

Một cách bẩm sinh trong ý thức của con người

b)

Sẵn có ở bên ngoài, độc lập với ý thức của con người

c)

Thông qua quá trình hoạt động, nhận thức và thực tiễn của con người

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Chọn cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những ...(1)... phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của ...(2)... hiện thực".

a)

1- khái niệm, 2- các sự vật của.

b)

1- Khái niệm rộng nhất, 2- một lĩnh vực của.

c)

1- Khái niệm chung nhất, 2- toàn bộ thế giới

d)

1- Khái niệm, 2- toàn bộ thế giới

17.

Cái riêng là một phạm trù triết học được hiểu là?

a)

Những mặt, những thuộc tính chung của nhiều sự vật

b)

Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định

c)

Những nét, những thuộc tính chỉ có ở một sự vật

d)

Các yếu tố cấu thành một hệ thống

18.

Cái đơn nhất là một phạm trù triết học được hiểu là?

a)

Tồn tại ở nhiều sự vật, hiện tượng

b)

Chỉ tồn tại ở một sự vật, hiện tượng, tuyệt đối không lặp lại sự vật hiện tượng khác

c)

Tồn tại ở một sự vật, hiện tượng, trong một quan hệ xác định

d)

Không có phương án nào

19.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?

a)

Cái riêng

b)

Cái chung

c)

Cái đơn nhất

d)

Tất cả đều sai

20.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Cái … chỉ tồn tại trong cái … thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình".

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

21.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Cái … chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái …".

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

22.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Cái … là cái toàn bộ, phong phú hơn cái …".

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

23.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Cái … là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái …".

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

24.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Cái … và cái … có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật".

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

25.

Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học về việc áp dụng sáng tạo nội dung nào trong triết học Mác - Lênin?

a)

Cái chung phải tùy theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp.

b)

Cái chung phải tùy theo từng cái đơn nhất cụ thể để vận dụng cho thích hợp.

c)

Cái riêng phải dựa vào cái chung

d)

Cái đặc thù của từng quốc gia

26.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp biện chứng bởi 3 yếu tố: phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân, sự thấm nhuần của lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin và phong trào yêu nước. Đây chính là sự vận dụng linh hoạt, sáng tạo của nội dung nào trong triết học?

a)

Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

b)

Vận dụng cái chung phải tính đến cái đặc thù, cái riêng

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Không có đáp án nào đúng

27.

Ở con người, yếu tố nào được coi là cái đặc thù, đơn nhất để phân biệt giữa người này với người khác?

a)

Tên gọi

b)

Nhóm máu

c)

Dấu vân tay

d)

Ngoại hình

28.

Phạm trù nhằm chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nào đó, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân.

b)

Kết quả.

c)

Khả năng.

d)

Không có đáp án nào đúng

29.

Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân.

b)

Kết quả.

c)

Khả năng.

d)

Hệ quả

30.

Có rất nhiều loại nguyên nhân, như: nguyên nhân cơ bản, nguyên nhân chủ yếu, nguyên nhân bên trong, nguyên nhân bên ngoài, nguyên nhân chủ quan, nguyên nhân khách quan… Điều đó chứng tỏ:

a)

Một kết quả chỉ có thể do một loại nguyên nhân gây ra.

b)

Một kết quả có thể do nhiều loại nguyên nhân gây ra.

c)

Một kết quả có thể không cần nguyên nhân gây ra.

d)

Không thể nhận thức được quan hệ nguyên nhân - kết quả

31.

Hiện tượng "Đói nghèo" và "Dân trí thấp" thể hiện như thế nào trong mối quan hệ nhân quả?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, dân trí thấp là kết quả.

b)

Dân trí thấp là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả.

c)

Cả hai đều là nguyên nhân.

d)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia.

32.

Vật trong chân không luôn chuyển động với gia tốc 9,8 m/s2; nước ở áp suất 1 atmôtphe luôn sôi ở 100 0C. Điều này chứng tỏ…?

a)

Giữa nguyên nhân và kết quả có mối quan hệ sản sinh.

b)

Nguyên nhân luôn luôn có trước kết quả.

c)

Một nguyên nhân nhất định, trong những hoàn cảnh giống nhau, sẽ tạo nên những kết quả giống nhau.

d)

Đó là do lực lượng siêu nhiên ở bên ngoài quyết định và chi phối

33.

Trong những hiện tượng của tự nhiên sau đây, hiện tượng nào thuộc mối quan hệ nhân quả?

a)

Chớp - Sấm

b)

Gà gáy - Trời sáng

c)

Xuân - Hạ - Thu - Đông

d)

Mưa, bão - chớp, sấm

34.

Cái do các nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định, gọi là gì?

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Khả năng.

d)

Không xác định

35.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống: "Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)... quyết định".

a)

1- nguyên nhân, 2- hoàn cảnh bên ngoài.

b)

1- Mối liên hệ bản chất bên trong, 2- nhân tố bên ngoài.

c)

1- mối liên hệ bên ngoài, 2- mối liên hệ bên trong

d)

1- mối liên hệ cơ bản, 2- mối liên hệ không cơ bản

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân

b)

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.

c)

Những hiện tượng nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu

d)

Cái tất nhiên là cái không thể nhận thức được

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Đối với sự phát triển của sự vật chỉ có cái tất nhiên mới có vai trò quan trọng.

b)

Cái ngẫu nhiên không có vai trò gì đối với sự phát triển của sự vật

c)

Cả cái tất yếu và cái ngẫu nhiên đều có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của sự vật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

b)

Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

c)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau

d)

Cái tất nhiên chỉ tồn tại khi con người nhận thức được

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên.

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên.

c)

Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên

d)

Ở một số thời điểm, con người có thể không nhận thức được cái tất nhiên và ngẫu nhiên

40.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Nội dung là ... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật".

a)

Sự tác động

b)

Sự kết hợp

c)

Tổng hợp tất cả

d)

Sự bao gồm

41.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Hình thức là hệ thống... giữa các yếu tố của sự vật".

a)

Mối liên hệ tương đối bền vững.

b)

Hệ thống các bước chuyển hoá

c)

Mặt đối lập

d)

Mâu thuẫn được thiết lập

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau.

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.

c)

Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau

d)

Nội dung sẽ thông qua hình thức mà thể hiện ra

43.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống: "Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ ...(1)...bên trong sự vật, quy định sự ...(2). Của sự vật".

a)

1- chung, 2- vận động và phát triển.

b)

1- ngẫu nhiên, 2- tồn tại và biến đổi.

c)

1- tất nhiên, tương đối ổn định, 2- vận động và phát triển

d)

1- tất nhiên, tương đối ổn định, 2- tồn tại và biến đổi.

44.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Hiện tượng là...của bản chất".

a)

Cơ sở.

b)

Nguyên nhân

c)

Biểu hiện ra bên ngoài

d)

Nguồn gốc

45.

Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất, hiện tượng?

a)

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của con người

c)

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật

d)

Hiện tượng và bản chất luôn thống nhất với nhau

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi

b)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng

c)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.

d)

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đáp án nào sau đây là sai?

a)

Bản chất và hiện tượng không hoàn toàn phù hợp nhau.

b)

Cùng một bản chất có thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau

c)

Một bản chất không thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau

d)

Một hiện tượng không thể nói lên được bản chất của sự vật

48.

Người Việt Nam có Câu "Người khôn dồn ra nét mặt, què quặt hiện ra chân tay" tương đồng với nội dung cặp phạm trù nào của phép biện chứng?

a)

Cái riêng, cái chung

b)

Nguyên nhân, kết quả

c)

Nội dung, hình thức

d)

Bản chất, hiện tượng

49.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ ... khi có các điều kiện thích hợp".

a)

Cái đang có, đang tồn tại

b)

Cái chưa có, nhưng sẽ có

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới

50.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái…".

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật.

b)

Chưa có, chưa tồn tại

c)

Đã từng xuất hiện và tồn tại

d)

Hiện có đang tồn tại

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đáp án nào sau đây là sai?

a)

Cái hiện chưa có nhưng sẽ có là khả năng.

b)

Cái hiện đang có là hiện thực.

c)

Cái chưa cảm nhận được là khả năng

d)

Mọi khả năng đều có thể trở thành hiện thực

52.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.

b)

Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng.

c)

Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi

d)

Hiện thực và khả năng có mối quan hệ biện chứng

53.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.

d)

Trong hoạt động thực tiễn nên dựa vào nhận thức cảm tính, bản năng

54.

Vai trò của quy luật từ những sự thay đổi dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại (quy luật lượng - chất)?

a)

Chỉ ra nguồn gốc, động lực phát triển của sự vật, hiện tượng.

b)

Chỉ ra phương thức, cách thức của sự vận động, biến đổi, phát triển của sự vật hiện tượng.

c)

Được coi là hạt nhân cơ bản của phép biện chứng duy vật.

d)

Chỉ ra xu hướng, khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

55.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống: "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác".

a)

Tính quy định, 2- Vốn có của sự vật.

b)

Mối liên hệ, 2- Của các sự vật.

c)

Các nguyên nhân, 2- Của các sự vật

d)

Các nguyên nhân, 2- Vốn có của sự vật

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật.

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định.

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất

57.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống: "Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1) ... của sự vật về mặt ...(2) ... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật".

a)

1-tính quy định vốn có,2- số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu

b)

1- mối liên hệ và phụ thuộc, 2- bản chất bên trong.

c)

1 mức độ quy mô, 2- chất lượng, phẩm chất

d)

1- tính quy định vốn có, 2- chất lượng, phẩm chất

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đáp án nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

d)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

b)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan.

c)

Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối.

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật.

b)

Không phải sự biến đổi về lượng nào cũng là ngay lập tức đưa đến sự thay đổi của Chất.

c)

Chất mới ra đời sẽ có sự tác động ngược trở lại đối với lượng

d)

Chất mới ra đời không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng

61.

Khoảng giới hạn lớn hơn 0 0C và nhỏ hơn 100 0C của nước trong điều kiện áp suất bình thường được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Lượng

b)

Độ

c)

Bước nhảy

d)

Chất

62.

Giới hạn 0 0C và 100 0C của nước trong điều kiện áp suất bình thường được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Lượng

b)

Độ

c)

Bước nhảy

d)

Điểm nút

63.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100 0C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ

b)

Chuyển hoá

c)

Bước nhảy

d)

Tiệm tiến

64.

Đâu là nội dung quy luật lượng - chất?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng

65.

Câu 2.3.0,2.105. Câu ca dao: “Một cây làm chẳng nên non. Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

a. Quy luật mâu thuẫn

b)

b. Quy luật phủ định của phủ định

c)

c. Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

d. Cả ba đáp án trên

66.

Giải thích hiện tượng “quá mù ra mưa” trên cơ sở của nội dung triết học nào?

a)

a. Nguyên nhân, kết quả

b)

b. Lượng đổi chất đổi

c)

c. Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

d)

d. Nội dung, hình thức

67.

Câu thành ngữ “Có công mài sắt, có ngày nên kim” tương đồng với nội dung triết học nào dưới đây?

a)

a. Nguyên nhân, kết quả

b)

b. Quy luật lượng – chất

c)

c. Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

d)

d. Nội dung, hình thức

68.

Câu tục ngữ, thành ngữ: “Tốt quá hóa lốp”; “Mèo già hóa cáo” tương đồng với nội dung triết học nào?

a)

a. Quy luật phủ định của phủ định

b)

b. Nguyên nhân và kết quả

c)

c. Quy luật lượng chất

d)

d. Bản chất, hiện tượng

69.

Vận dụng nội dung triết học nào của phép biện chứng duy vật để giải thích hiện tượng xảy ra trong thực tế: Có những người tiêm vắc xin phòng chống bệnh lại bị mắc chính bệnh tiêm phòng mà trước khi đó người được tiêm khỏe mạnh, chưa từng mắc bệnh?

a)

a. Quy luật lượng – chất

b)

b. Quy luật phủ định của phủ định

c)

c. Khả năng, hiện thực

d)

d. Nội dung , hình hức

70.

Câu 2.4.0,2.110. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

a. Quy luật lượng - chất

b)

b. Quy luật phủ định của phủ định

c)

c. Quy luật mâu thuẫn

d)

d. Cả 3 đáp án trên

71.

Câu 2.4.0,2.111. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

a. Quy luật lượng - chất.

b)

b. Quy luật phủ định của phủ định.

c)

c. Quy luật mâu thuẫn

d)

d. Cả ba đáp án trên

72.

Câu 2.2.0,2.112. Quy luật mâu thuẫn có vị trí, vai trò như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

a. Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển.

b)

b. Vạch ra xu hướng của sự phát triển.

c)

c. Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

d. Cả a và c

73.

Câu 2.2.0,2.113. Vai trò của quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập (quy luật mâu thuẫn)?

a)

a. Chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

b)

b. Chỉ ra phương thức, cách thức của sự vận động, biến đổi, phát triển của sự vật hiện tượng.

c)

c. Chỉ ra xu hướng, khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

d)

d. Tất cả các đáp án trên.

74.

Câu 2.2.0,2.114. Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

a. Mâu thuẫn cơ bản

b)

b. Mâu thuẫn chủ yếu

c)

c. Mâu thuẫn thứ yếu.

d)

d. Mâu thuẫn đối kháng

75.

Câu 2.2.0,2.115. Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

a. Chỉ thống nhất với nhau.

b)

b. Chỉ có mặt đấu tranh với nhau.

c)

c. Vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau

d)

d. Tồn tại độc lập với nhau

76.

Câu 2.3.0,2.116. Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?

a)

a. Hai mặt

b)

b. Hai mặt đối lập

c)

c. Hai yếu tố.

d)

d. Hai thuộc tính

77.

Câu 2.2.0,2.117. Vai trò của quy luật phủ định của phủ định?

a)

a. Chỉ ra nguồn gốc, động lực phát triển của sự vật, hiện tượng.

b)

b. Chỉ ra phương thức, cách thức của sự vận động, biến đổi, phát triển của sự vật hiện tượng.

c)

c. Được coi là hạt nhân cơ bản của phép biện chứng duy vật.

d)

d. Chỉ ra xu hướng, khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

78.

Câu 2.2.0,2.118. Trong quy luật phủ định của phủ định, sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia được gọi là gì?

a)

a. Mâu thuẫn

b)

b. Tồn tại

c)

c. Vận động

d)

d. Phủ định

79.

Câu 2.2.0,2.119. Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

a. Đường thẳng đi lên

b)

b. Đường tròn khép kín

c)

c. Đường xoáy ốc đi lên

d)

d. Đường rích rắc

80.

Câu 2.4.0,2.120. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

b. Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

c)

c. Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

d. Phủ định biện chứng có tính kế thừa

81.

Câu 2.4.0,2.121. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

b)

b. Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu

c)

c. Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn

d)

d. Phủ định biện chứng làm cho sự vật phát triển lên một tầm cao mới