wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thẩm định dự án đầu tư 82 câu đầu

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Trên góc độ các định chế tài chính, thẩm định dự án là cơ sở để xác định số tiền vay, thời gian vay, mức thu nợ hợp lý.

b)

Trên góc độ các định chế tài chính, thẩm định dự án là cơ sở để xác định tính chất rủi ro và khả năng thu hồi vốn của dự án.

c)

Trên góc độ các định chế tài chính, thẩm định dự án là cơ sở để đánh giá được hiệu quả kinh tế xã hội của dự án.

d)

Trên góc độ các định chế tài chính, thẩm định dự án giúp giảm thiểu nợ quá hạn và nợ khó đòi.

2.

Yêu cầu chung đặt ra với công tác thẩm định dự án:

a)

Thẩm định dự án nhằm lựa chọn những dự án không khả thi.

b)

Thẩm định dự án nhằm loại bỏ những cơ hội đầu tư có lợi.

c)

Thẩm định dự án nhằm loại bỏ các dự án có tính khả thi cao.

d)

Thẩm định dự án nhằm không bỏ lỡ mất cơ hội đầu tư có lợi.

3.

Đối tượng nào sau đây KHÔNG phải là chủ thể thẩm định dự án đầu tư?

a)

Nhà nước

b)

Các định chế tài chính

c)

Chủ đầu tư

d)

Người lao động

4.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả tài chính của dự án?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Chủ đầu tư

c)

Người lao động

d)

Các tổ chức quốc tế

5.

Chi phí chìm trong dự án được:

a)

Trừ khỏi dòng ngân lưu ra

b)

Không tính vào dòng ngân lưu của dự án

c)

Cộng vào dòng ngân lưu ra

d)

Cộng vào dòng ngân lưu vào

6.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Thẩm định dự án giúp đưa ra quyết định đầu tư, cho phép đầu tư hay tài trợ vốn cho dự án.

b)

Thẩm định dự án là quá trình đánh giá khách quan, khoa học và toàn diện các nội dung cơ bản của dự án.

c)

Thẩm định dự án đánh giá các nội dung cơ bản của dự án phụ thuộc vào quá trình soạn thảo dự án.

d)

Thẩm định dự án tạo cơ sở vững chắc cho hoạt động đầu tư có hiệu quả.

7.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Các định chế tài chính thẩm định dự án nhằm xem xét tính hiệu quả về phúc lợi xã hội của dự án.

b)

Các định chế tài chính thẩm định dự án nhằm đánh giá sự đóng góp của dự án vào tăng trưởng kinh tế.

c)

Các định chế tài chính thẩm định dự án nhằm xét duyệt và đưa ra quyết định có cấp phép hay không cấp phép để thực hiện dự án.

d)

Các định chế tài chính thẩm định dự án nhằm đưa ra quyết định có tài trợ vốn cho dự án hay không.

8.

Chi phí chìm sẽ...?

a)

Không được đưa vào chi phí hợp lý được khấu trừ khi tính thuế trong bảng báo cáo kết quả kinh doanh, được đưa vào bảng ngân lưu.

b)

Không được đưa vào chi phí hợp lý được khấu trừ khi tính thuế trong bảng báo cáo kết quả kinh doanh, không được đưa vào bảng ngân lưu.

c)

Được đưa vào chi phí hợp lý được khấu trừ khi tính thuế trong bảng báo cáo kết quả kinh doanh, được đưa vào bảng ngân lưu.

d)

Được đưa vào chi phí hợp lý được khấu trừ khi tính thuế trong bảng báo cáo kết quả kinh doanh, không được đưa vào bảng ngân lưu.

9.

Cho dòng ngân lưu CF hàng năm trong 4 năm tới là 40. Suất chiết khấu là 10%. PV tại năm 0 là?

a)

123.79

b)

126.79

c)

129.79

d)

131.69

10.

Cho dòng ngân lưu CF hàng năm trong 4 năm tới là 35. Suất chiết khấu mỗi năm lần lượt từ năm 1 tới năm 4 là 7%, 8%, 9%, 10%. PV tại năm 0 là?

a)

110

b)

113

c)

116

d)

119

11.

Gọi dòng ngân lưu hàng năm trong 4 năm tới là CF. Suất chiết khấu là 7%. PV tại năm 0 là 75. Tính CF?

a)

21.14

b)

21.64

c)

22.14

d)

22.64

12.

Cho dòng ngân lưu CF hàng năm, kéo dài vĩnh viễn là 50. Suất chiết khấu là 9%. Tính PV tại năm 0?

a)

556

b)

566

c)

576

d)

586

13.

Cho dòng ngân lưu năm 1, 2, 3 lần lượt là 30, 35, 40; dòng ngân lưu năm 4 là 45 và kéo dài vĩnh viễn, không thay đổi. Suất chiết khấu bằng 8%. Tính PV tại năm 0?

a)

503

b)

514

c)

525

d)

536

14.

Gửi tiết kiệm, đầu năm 1, 2, 3, 4 mỗi năm gửi 50 đồng, lãi suất 6%/năm, lãi nhập gốc. Cuối năm 4 thu được cả gốc lẫn lãi là?

a)

218.73

b)

228.73

c)

231.85

d)

241.85

15.

Gửi tiết kiệm, đầu năm 1, 2, 3, 4 mỗi năm gửi 100 đồng, lãi suất 6%/năm, lãi nhập gốc hàng tháng. Cuối năm 4 thu được cả gốc lẫn lãi là?

a)

459.8

b)

461.4

c)

463.7

d)

465.6

16.

Chỉ tiêu nào sau đây KHÔNG nằm trong báo cáo ngân lưu?

a)

Chi phí đầu tư ban đầu

b)

Khấu hao

c)

Giá trị thanh lý

d)

Giá trị kết thúc

17.

Trong thẩm định dự án, mục đích chính của việc lập báo cáo kết quả kinh doanh là để?

a)

Xác định lợi nhuận sau thuế

b)

Xác định thu nhập chịu thuế

c)

Xác định lợi nhuận trước thuế

d)

Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp

18.

Chi phí nào sau đây là ngân lưu ra của dự án?

a)

Chi phí khấu hao

b)

Chi phí lãi vay

c)

Trả nợ gốc

d)

Chi phí bảo trì

19.

Trường hợp nào dưới đây làm GIẢM ngân lưu ra của dự án?

a)

Khoản phải trả cuối năm thấp hơn Khoản phải trả đầu năm

b)

Tiền mặt cạn trừ trong kết cuối năm nhiều hơn Tiền mặt cạn trừ trong kết đầu năm

c)

Khoản phải thu đầu năm cao hơn Khoản phải thu cuối năm

d)

Giá trị Hàng tồn kho đầu năm thấp hơn so với Giá trị Hàng tồn kho cuối năm

20.

Khoản mục nào sau đây đưa vào Báo cáo Ngân lưu nhằm mục đích chính để điều chỉnh khoản mục Doanh thu (Doanh thu ghi trên sổ sách kế toán) thành dòng tiền thực nhận?

a)

Thay đổi khoản phải trả

b)

Thay đổi tiền mặt

c)

Khoản phải thu

d)

Thay đổi khoản phải thu

21.

Đáp án nào KHÔNG phải dòng tiền?

a)

Giải ngân vốn vay

b)

Trả lãi vay

c)

Trả gốc vay

d)

Dư nợ cuối kỳ

22.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải mục đích lập báo cáo kết quả kinh doanh của dự án đầu tư?

a)

Xác định thu nhập sau thuế của dự án

b)

Xác định tổng mức đầu tư của dự án

c)

Xác định thuế thu nhập phải nộp của dự án

d)

Xác định khả năng tạo lợi nhuận của dự án

23.

Gọi dòng ngân lưu hàng năm trong 4 năm tới lần lượt là CF1 CF2 CF3 CF4. Suất chiết khấu là r. Nếu r tăng thì PV tại năm 0 sẽ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Chưa đủ cơ sở để kết luận

24.

Cho 2 dự án A và B độc lập với nhau. Cả 2 dự án đều chỉ có duy nhất một IRR. Nếu IRR dự án A lớn hơn IRR dự án B thì có thể kết luận rằng?

a)

Nên đầu tư vào dự án A

b)

NPV dự án A cao hơn NPV dự án B

c)

Thời gian hoàn vốn của dự án A ngắn hơn so với dự án B

d)

Cả 3 kết luận A B C đều chưa chính xác

25.

Cho 2 dự án A và B loại trừ lẫn nhau, nếu: Mỗi dự án chỉ có duy nhất một IRR; IRR của dự án A > IRR của dự án B > suất sinh lợi yêu cầu k; NPV của dự án A < NPV của dự án B. Thì?

a)

Lựa chọn đầu tư dự án A

b)

Lựa chọn đầu tư dự án B

c)

Lựa chọn đầu tư cả 2 dự án

d)

Không đầu tư dự án nào

26.

Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 100, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 đã quy về hiện tại lần lượt là 30 40 50 60. Suất chiết khấu là 10%. Tính NPV của dự án?

a)

38.9

b)

54.6

c)

67.5

d)

80.0

27.

Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 120, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 35 45 55 65. Suất chiết khấu là 12%. Tính NPV của dự án?

a)

27.6

b)

41.3

c)

65.4

d)

80.0

28.

Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 120, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 35 45 55 65. Suất chiết khấu là 12%. Tính IRR của dự án?

a)

19%

b)

21%

c)

23%

d)

25%

29.

Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 120, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 35, 45, 55, 65; giá trị kết thúc quy về năm 4 là 300. Suất chiết khấu là 12%. Tính NPV của dự án.

a)

190

b)

201

c)

218

d)

230

30.

Khi NPV của dự án bằng 0 thì

a)

Dự án không mang lại cho dòng vốn một suất sinh lời nào cả

b)

Dự án mang lại một suất sinh lời i bằng IRR

c)

Dự án mang lại một suất sinh lời i lớn hơn IRR

d)

Dự án mang lại một suất sinh lời i nhỏ hơn IRR

31.

Một dự án đầu tư vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 10%/năm và tính lãi 3 tháng một lần theo phương thức lãi nhập vốn. Số tiền phải trả ngân hàng sau 1 năm là

a)

102,5 triệu đồng

b)

110,38 triệu đồng

c)

110 triệu đồng

d)

120,38 triệu đồng

32.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Chỉ tiêu NPV phản ánh trực tiếp mức sinh lời của mỗi đồng vốn đầu tư

b)

Có thể tính giá trị hiện tại thuần của dự án kết hợp bằng cách cộng giá trị hiện tại thuần của dự án với nhau

c)

Chỉ tiêu NPV cho phép đo lường trực tiếp giá trị tăng thêm có tính đến yếu tố thời gian do dự án tạo ra

d)

Chỉ tiêu NPV cho phép đánh giá hiệu quả của dự án có tính đến yếu tố giá trị theo thời gian của tiền

33.

NPV của dự án

a)

Không phụ thuộc vào tỷ suất chiết khấu

b)

Cho biết mức sinh lời trực tiếp của dòng vốn đầu tư

c)

Cho biết quy mô số tiền lãi của dự án có thể thu được

d)

Không phụ thuộc vào giá trị thời gian của tiền

34.

Lãi suất chiết khấu càng cao thì NPV của dự án

a)

Càng nhỏ

b)

Không bị ảnh hưởng

c)

Càng lớn

d)

Chưa kết luận được

35.

Lãi suất chiết khấu được sử dụng để chiết khấu dòng tiền theo quan điểm của chủ đầu tư là

a)

Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu

b)

Lãi suất vốn vay

c)

Chi phí sử dụng vốn vay sau thuế

d)

Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC)

36.

Lãi vay được đưa vào

a)

Chi phí hàng năm của bảng ngân lưu theo quan điểm TIPV

b)

Chi phí năm cuối của bảng ngân lưu theo quan điểm TIPV

c)

Chi phí năm cuối của bảng thu nhập dự trù

d)

Chi phí hàng năm của bảng thu nhập dự trù

37.

Doanh nghiệp A mua một máy phát điện với giá 600 triệu đồng, sử dụng trong 5 năm và không có giá trị thu hồi. Doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Mức khấu hao hàng năm là

a)

100 triệu đồng

b)

120 triệu đồng

c)

30 triệu đồng

d)

90 triệu đồng

38.

Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Dòng tiền thu được trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200, 300, 400, 600. Suất chiết khấu k = 10%. Tính thời gian hoàn vốn không chiết khấu của dự án

a)

3 năm 8 tháng 0 ngày

b)

3 năm 6 tháng 12 ngày

c)

3 năm 4 tháng 17 ngày

d)

3 năm 2 tháng 1 ngày

39.

Dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Dòng tiền thu được trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200, 300, 600, 800. Suất chiết khấu k = 8%. Tính thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án

a)

2 năm 10 tháng 04 ngày

b)

3 năm 1 tháng 20 ngày

c)

3 năm 4 tháng 12 ngày

d)

3 năm 6 tháng 02 ngày

40.

Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300, 400, 600, 800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200, 300, 350, 450. Tính B/C

a)

0.75

b)

0.81

c)

0.83

d)

0.86

41.

Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300, 400, 600, 800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200, 300, 350, 450. Tính PI

a)

0.65

b)

0.71

c)

0.73

d)

0.76

42.

Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300, 400, 600, 800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200, 300, 350, 450. Tính NPV của dự án?

a)

-333

b)

-348

c)

-361

d)

-379

43.

Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300, 400, 600, 1800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200, 300, 350, 450. Tính IRR của dự án?

a)

-6%

b)

-7%

c)

18%

d)

19%

44.

Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300, 400, 600, 1800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200, 300, 350, 450. Tính thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án?

a)

3 năm 4 tháng 2 ngày

b)

3 năm 5 tháng 10 ngày

c)

3 năm 6 tháng 5 ngày

d)

3 năm 7 tháng 8 ngày

45.

Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300, 400, 600, 1800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200, 300, 350, 450. Phát biểu nào đúng nhất?

a)

Nên đầu tư dự án vì dự án có thể đem lại suất sinh lợi yêu cầu là 7%

b)

Nên đầu tư dự án vì dự án có thời gian hoàn vốn chỉ 3 năm 7 tháng 8 ngày

c)

Nên đầu tư dự án vì dự án đem lại suất sinh lợi yêu cầu là 7% và lợi nhuận siêu ngạch là 312

d)

Nên đầu tư dự án vì dự án đem lại suất sinh lợi yêu cầu là 7% và lợi nhuận siêu ngạch là 415

46.

Nếu thuế thu nhập của dự án bằng 0 thì:

a)

Khấu hao theo sản lượng làm tăng hiệu quả dự án so với khấu hao đường thẳng

b)

Khấu hao nhanh làm tăng hiệu quả dự án so với khấu hao đường thẳng

c)

Khấu hao đường thẳng làm tăng hiệu quả dự án so với khấu hao nhanh

d)

Khấu hao nhanh hay chậm không làm ảnh hưởng đến dòng tiền của dự án

47.

Chi phí khấu hao tài sản cố định là khoản chi phí mà doanh nghiệp…?

a)

Chi bằng tiền mặt

b)

Dùng để xác định lãi suất chiết khấu

c)

Không chi bằng tiền mặt

d)

Dùng để đăng lý tài sản cố định

48.

Tổng vốn đầu tư của dự án tăng khi?

a)

Thời gian đầu tư được rút ngắn

b)

Thời gian đầu tư kéo dài

c)

Thời gian đầu tư của dự án đúng tiến độ

d)

Thời gian khai thác dự án ngắn

49.

Dự toán chi phí trích trước sửa chữa lớn được tính trong…?

a)

Tổng mức đầu tư của dự án

b)

Chi phí của dự án trong thời gian vận hành

c)

Bảng phân bổ khấu hao

d)

Báo cáo ngân lưu của dự án

50.

Chi phí nào sau đây không tính vào dòng tiền của dự án

a)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Chi phí vận hành hàng năm của dự án

c)

Chi phí dự phòng giảm giá hàng tồn kho

d)

Chi phí thuê đất

51.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Lãi suất không tác động đến hiệu quả tài chính dự án đầu tư

b)

Lãi suất ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sử dụng vốn của dự án đầu tư.

c)

Lãi suất ảnh hưởng gián tiếp đến các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả tài chính dự án đầu tư.

d)

Lãi suất cao khiến những ngành sản xuất đầu tư nhiều vào tài sản cố định gặp khó khăn.

52.

Dự án X huy động vốn từ các nguồn sau: Vốn tự có 700 triệu đồng, lãi suất kỳ vọng của chủ đầu tư là 26%/năm. Vay ngân hàng 200 triệu đồng, lãi suất 19%/năm. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của dự án trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

31,43%

b)

30,34%

c)

24,44%

d)

23,60%

53.

Dự án Y thực hiện đầu tư xây dựng một nhà máy sản xuất nước và đóng chai. Dự án vay ngân hàng 300 triệu đồng với lãi suất 17%/năm. Phát hành 500 triệu trái phiếu doanh nghiệp với lãi suất 32%/năm. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của dự án trong trường hợp KHÔNG có thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

36,20%

b)

22,63%

c)

42,20%

d)

26,38%

54.

Doanh nghiệp sản xuất linh kiện điện tử thực hiện dự án phát triển sản phẩm mới, đòi hỏi vốn đầu tư ban đầu 55.000 tỷ đồng, dự kiến kéo dài trong 3 năm. Theo các tính toán ban đầu, dự án sẽ mang lại dòng tiền thuần hàng năm lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 30.000 tỷ đồng, 25.000 tỷ đồng và 20.000 tỷ đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là 18%. NPV của dự án là:

a)

500,16 tỷ đồng

b)

540,78 tỷ đồng

c)

580,47 tỷ đồng

d)

550,96 tỷ đồng

55.

Có số liệu về dự án đầu tư như sau: Vốn đầu tư ban đầu đòi hỏi 650 tỷ đồng, thời gian dự kiến 3 năm. Dòng tiền thuần hàng năm của dự án lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 350 tỷ đồng, 520 tỷ đồng và 100 tỷ đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là 20%. Chỉ số lợi nhuận PI của dự án là bao nhiêu?

a)

1,09

b)

1,36

c)

1,28

d)

1,51

56.

Một dự án đòi hỏi vốn đầu tư ban đầu 800 triệu đồng, thời gian dự kiến 3 năm. Dòng tiền thuần hàng năm lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 500 triệu đồng, 400 triệu đồng và 200 triệu đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là 18%. Chỉ số lợi nhuận PI của dự án là bao nhiêu?

a)

1,35

b)

1,52

c)

1,41

d)

1,04

57.

Dự án đầu tư X bỏ vốn một lần với số vốn đầu tư 400 triệu đồng, thời gian dự kiến 3 năm. Khoản thu nhập dự kiến (bao gồm khấu hao và lợi nhuận sau thuế) lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 230 triệu đồng, 250 triệu đồng và 310 triệu đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là 12%. Thời gian hoàn vốn có chiết khấu (T) của dự án là bao lâu?

a)

1 năm 11 tháng 22 ngày

b)

1 năm 6 tháng 25 ngày

c)

1 năm 5 tháng 10 ngày

d)

2 năm 11 tháng 22 ngày

58.

Các thông số về mật độ dân số, chất lượng dân số và cơ cấu dân số thuộc môi trường nào dưới đây?

a)

Môi trường văn hóa xã hội

b)

Quy hoạch và cơ sở hạ tầng

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường chính trị pháp luật

59.

Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ khi:

a)

Sản phẩm của nhà máy dễ bị hư hỏng

b)

Khan hiếm nguồn lao động

c)

Nguyên liệu sản xuất của nhà máy phải nhập từ nước ngoài

d)

Nhà máy sử dụng một lượng lớn nguồn tài nguyên

60.

Việc thiết lập các đơn vị của tổ chức thành các phòng có chức năng riêng biệt thuộc hình thức tổ chức quản lý nào dưới đây?

a)

Tổ chức theo khách hàng

b)

Tổ chức quản lý theo chức năng

c)

Tổ chức quản lý theo sản phẩm

d)

Tổ chức quản lý theo vùng lãnh thổ

61.

Quy mô dân số, tập quán, thói quen tiêu dùng và thu nhập của dân cư là các yếu tố thuộc môi trường nào dưới đây?

a)

Môi trường văn hóa xã hội

b)

Môi trường chính trị, pháp luật

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Quy hoạch và cơ sở hạ tầng

62.

Dự án nào dưới đây chú trọng nghiên cứu về tình trạng sử dụng đất và tập quán canh tác?

a)

Dự án khai khoáng

b)

Dự án sản xuất công nghiệp

c)

Dự án về phúc lợi xã hội

d)

Dự án sản xuất nông, lâm nghiệp

63.

Nguyên tắc chuyên môn hóa trong công tác tổ chức quản lý của dự án là:

a)

Tăng cường cán bộ quản lý hoặc bộ máy quản trị để giải quyết những nhiệm vụ và những quyết định chủ yếu

b)

Phân công lao động giữa các nhân viên khác nhau phù hợp với trình độ chuyên môn của họ

c)

Liên kết các chức năng quản lý với nhau nhằm đảm bảo sự hoạt động không bị tác nghẽn giữa các bộ phận và các cấp quản lý

d)

Cho phép sự co giãn nhất định để tạo nên những khả năng thích ứng và đáp ứng kịp thời
mọi tình huống xảy ra

64.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến dự án?

a)

Thu nhập dân cư và mức sống

b)

Tốc độ tăng trưởng

c)

Lạm phát

d)

Lãi suất

65.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung thẩm định thị trường của dự án?

a)

Đánh giá về nhu cầu sản phẩm của dự án

b)

Đánh giá yêu cầu đối với đầu vào nguyên vật liệu

c)

Đánh giá về cung sản phẩm

d)

Đánh giá về thị trường mục tiêu và khả năng cạnh tranh của sản phẩm

66.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Thẩm định kỹ thuật là cơ sở cho việc xác định chi phí vận hành dự án

b)

Thẩm định kỹ thuật được thực hiện sau khi đã lựa chọn dự án

c)

Thẩm định kỹ thuật giúp chọn thị trường dự án phù hợp trong trường hợp có nhiều phương án thị trường

d)

Thẩm định kỹ thuật là cơ sở để xác định quy mô vốn đầu tư

67.

Các cơ cấu riêng biệt được tổ chức theo dây chuyền và các nhiệm vụ của từng đơn vị được thiết lập cho từng sản phẩm là hình thức tổ chức quản lý nào dưới đây?

a)

Tổ chức quản lý theo chức năng

b)

Tổ chức quản lý theo sản phẩm

c)

Tổ chức quản lý vùng lãnh thổ

d)

Tổ chức quản lý theo khách hàng

68.

Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư mà trong đó người bỏ vốn:

a)

Mua cổ phần và hưởng lợi tức

b)

Thông qua các tổ chức tài chính trung gian để đầu tư phát triển

c)

Không trực tiếp tham gia điều hành quản lý quá trình thực hiện và vận hành kết quả đầu tư

d)

Trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và vận hành kết quả đầu tư

69.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Thời gian hoạt động của dự án được xác định bởi thời gian thực hiện đầu tư.

b)

Thời gian phát huy tác dụng của các kết quả đầu tư chính là tuổi thọ kinh tế của dự án.

c)

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư tạo tiền đề và quyết định sự thành công hay thất bại của giai đoạn vận hành kết quả đầu tư.

d)

Thời gian là vấn đề quan tâm nhất trong giai đoạn thực hiện đầu tư.

70.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Quan điểm tổng vốn đầu tư chú trọng đến hiệu quả kinh tế xã hội của dự án.

b)

Quan điểm của Chính phủ chú trọng đến hiệu quả kinh tế xã hội của dự án.

c)

Quan điểm nhà tài trợ chú trọng hiệu quả tài chính của dự án.

d)

Quan điểm chủ đầu tư chú trọng đến hiệu quả tài chính của dự án.

71.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Chi phí cơ hội kinh tế của vốn công được sử dụng làm tỷ suất chiết khấu trong thẩm định dự án.

b)

Quan điểm thẩm định dự án tư là quan điểm của ngân hàng và doanh nghiệp.

c)

Hiệu quả tài chính là mối quan tâm chủ yếu trong thẩm định dự án tư.

d)

Thẩm định dự án tư sử dụng giá thị trường và chi phí tài chính.

72.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư phải thiết lập được những thông số dự án đầy đủ và chính xác.

b)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư nhằm xác định cơ hội đầu tư phù hợp để tiếp tục tiến hành nghiên cứu.

c)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư xem xét nhu cầu và khả năng cho việc tiến hành một dự án đầu tư.

d)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư nhằm chuyển một ý định đầu tư thành một đề nghị sơ bộ về đầu tư.

73.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Tỷ suất chiết khấu được sử dụng trong thẩm định dự án công là chi phí cơ hội kinh tế của vốn công.

b)

Giá thị trường và chi phí tài chính thường được sử dụng trong thẩm định dự án công.

c)

Thẩm định dự án công chủ yếu quan tâm đến hiệu quả tài chính của dự án.

d)

Quan điểm thẩm định dự án công là theo quan điểm của doanh nghiệp.

74.

Trong mô hình CAPM, hệ số beta càng cao thì

a)

Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) càng ít

b)

Lợi suất yêu cầu của chủ đầu tư dự án càng cao

c)

Lợi suất yêu cầu của chủ đầu tư dự án càng thấp

d)

Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu càng thấp

75.

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp là cách phân loại đầu tư theo:

a)

Phạm vi đầu tư

b)

Bản chất các đối tượng đầu tư

c)

Mức độ tham gia của nhà đầu tư vào quá trình quản lý

d)

Tính chất và quy mô đầu tư

76.

Nghiên cứu khả thi được tiến hành:

a)

Trước nghiên cứu cơ hội đầu tư

b)

Trước nghiên cứu tiền khả thi

c)

Sau bước ra quyết định đầu tư

d)

Sau nghiên cứu tiền khả thi

77.

Đầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư mà trong đó người bỏ vốn:

a)

Thực hiện việc mua bán và sáp nhập các doanh nghiệp

b)

Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp quản trị vốn bỏ ra

c)

Trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và vận hành kết quả đầu tư

d)

Không trực tiếp tham gia điều hành quản lý quá trình thực hiện và vận hành các kết quả đầu tư

78.

Hoạt động đầu tư được thực hiện thông qua việc cho vay tiền lấy lãi của các tổ chức tín dụng hoặc các công ty tài chính là hoạt động:

a)

Đầu tư ngắn hạn

b)

Đầu tư trực tiếp

c)

Đầu tư dịch chuyển

d)

Đầu tư gián tiếp

79.

Nhận định nào dưới đây là CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C là cách phân loại dự án theo nguồn vốn đầu tư.

b)

Dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước là cách phân loại dự án theo nguồn vốn đầu tư.

c)

Dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp là cách phân loại dự án theo nguồn vốn đầu tư.

d)

Dự án sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh là cách phân loại dự án theo nguồn vốn đầu tư.

80.

Nhận định nào dưới đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Thẩm định thị trường sẽ hỗ trợ cho thẩm định kỹ thuật trong xác định phương án kỹ thuật được lựa chọn.

b)

Thẩm định thị trường, thẩm định kỹ thuật và thẩm định tài chính liên quan chặt chẽ với nhau.

c)

Thẩm định thị trường hỗ trợ cho thẩm định kỹ thuật trong việc xác định công suất máy móc thiết bị và quy mô nguyên vật liệu.

d)

Thông thường tiến hành thẩm định kỹ thuật trước sau đó thẩm định thị trường và cuối cùng là thẩm định tài chính.

81.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Thẩm định dự án giúp chủ đầu tư ra quyết định cấp phép hoạt động cho dự án.

b)

Thẩm định dự án giúp chủ đầu tư đánh giá tính hợp lý và hiệu quả của dự án.

c)

Thẩm định dự án giúp chủ đầu tư ra quyết định có nên đầu tư vào dự án hay không.

d)

Thẩm định dự án nhằm giúp các chủ đầu tư khắc phục sự chủ quan của người soạn thảo dự án.

82.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Thẩm định thị trường xác định quy mô thị trường mục tiêu.

b)

Thẩm định thị trường xác định công nghệ và phương pháp sản xuất sản phẩm.

c)

Thẩm định thị trường thường được thực hiện trước khi thẩm định kỹ thuật của dự án.

d)

Thẩm định thị trường xác định tính chất của sản phẩm, dịch vụ cần đáp ứng nhu cầu khách hàng mục tiêu.