wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần Trắc Nghiệm: Hô Hấp Thực Vật & Dinh Dưỡng Động Vật

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp thực vật là quá trình

a)

Dị hóa, giải phóng năng lượng.

b)

Dị hóa, tích lũy năng lượng.

c)

Đồng hóa, giải phóng năng lượng.

d)

Đồng hóa, tích lũy năng lượng.

2.

Trong quá trình hô hấp, một phần năng lượng bị mất đi dưới dạng

a)

Hóa năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Điện năng.

d)

Cơ năng.

3.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là

a)

Acetyl CoA.

b)

Citric acid.

c)

Pyruvic acid.

d)

Lactic acid.

4.

Nguyên liệu đi vào chu trình Krebs là

a)

Glucose.

b)

NADH, FADH2.

c)

Pyruvic acid.

d)

Acetyl-CoA.

5.

Một phân tử glucose bị oxy hóa hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs nhưng chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ glucose nằm trong

a)

Acetyl - CoA.

b)

Pyruvic acid.

c)

NADH, FADH2.

d)

NAD+/ FAD+.

6.

Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là

a)

Chuyển năng lượng trong acetyl – CoA thành năng lượng trong ATP.

b)

Chuyển năng lượng trong NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP.

c)

Chuyển năng lượng trong NAD+, FAD+ thành năng lượng trong ATP.

d)

Chuyển năng lượng trong oxygen thành năng lượng trong ATP.

7.

Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH2 được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp, số ATP tạo ra là

a)

30 – 32 ATP.

b)

26 – 28 ATP.

c)

2 ATP.

d)

28 – 30 ATP.

8.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng? 1. Tất cả các loài thực vật có ngưỡng nhiệt độ thích hợp cho hô hấp như nhau. 2. Khi nhiệt độ quá cao, enzyme hô hấp bị biến tính, cường độ hô hấp giảm. 3. Trong giới hạn nhất định, nhiệt độ tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp. 4. Nhiệt độ ảnh hưởng đến hoạt động của các enzyme hô hấp.

a)

1, 3, 4.

b)

1, 2, 4.

c)

1, 2, 3.

d)

2, 3, 4.

9.

Để bảo quản hạt và nông sản tốt cần

a)

Giảm cường độ hô hấp tới mức tối thiểu.

b)

Làm chết tất cả các tế bào thực vật.

c)

Tăng cường độ hô hấp tới mức tối đa.

d)

Ngừng hoàn toàn quá trình hô hấp.

10.

Khi đưa que diêm đang cháy vào bình chứa hạt sống đang nảy mầm, que diêm bị tắt ngay. Giải thích nào sau đây đúng?

a)

Bình chứa hạt sống hô hấp thải nhiều O2 ức chế sự cháy.

b)

Bình chứa hạt sống có nước nên que diêm không cháy được.

c)

Bình chứa hạt sống thiếu O2 do hô hấp đã hút hết O2.

d)

Bình chứa hạt sống mất cân bằng áp suất khí làm que diêm tắt.

11.

Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng

a)

Phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thụ CO2, H2O và chất khoáng.

b)

Có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học.

c)

Có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng.

d)

Phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn.

12.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

Tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

Phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.

c)

Phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.

d)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.

13.

Sắp xếp các kiểu lấy thức ăn theo thứ tự tăng dần mức độ tiến hóa ở động vật?

a)

Ăn hút → ăn rắn → ăn răng → ăn lọc.

b)

Ăn lọc → ăn rắn → ăn răng → ăn hút.

c)

Ăn lọc → ăn hút → ăn răng → ăn thức ăn rắn.

d)

Ăn hút → ăn lọc → ăn răng → ăn thức ăn rắn.

14.

Tiêu hóa là quá trình

a)

Biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

c)

Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.

d)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.

15.

Loài động vật nào dưới đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Cào cào.

b)

Trùng amip.

c)

Giun đất.

d)

Thủy tức.

16.

Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

San hô, thủy tức, giun đất, sứa.

b)

San hô, thủy tức, cào cào.

c)

San hô, thủy tức, sứa.

d)

San hô, sứa, châu chấu.

17.

Sự vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người diễn ra theo trình tự

a)

Miệng → hầu → dạ dày → thực quản → ruột già → ruột non.

b)

Miệng → hầu → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già.

c)

Miệng → dạ dày → hầu → thực quản → ruột non → ruột già.

d)

Miệng → thực quản → dạ dày → hầu → ruột non → ruột già.

18.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa cơ học diễn ra chủ yếu ở

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

19.

Ở động vật có ống tiêu hóa, cơ quan tiêu hóa nào là nơi trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Manh tràng.

d)

Ruột già.

20.

Dịch tiêu hóa trong dạ dày người và hầu hết các loài động vật chứa

a)

Enzyme amylase + HCl.

b)

Enzyme pepsin + H₃PO₄.

c)

Enzyme pepsin + HCl.

d)

Enzyme pepsin + H₂SO₄.

21.

Enzyme pepsin trong dạ dày có tác dụng tiêu hóa

a)

Phospholipid.

b)

Carbohydrate.

c)

Lipid.

d)

Protein.

22.

Ở người, các chất dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hóa sẽ đi vào

a)

Hệ hô hấp.

b)

Máu và hệ tuần hoàn.

c)

Các tế bào.

d)

Ruột non.

23.

Chất nào sau đây ruột non không hấp thụ được?

a)

Vitamin.

b)

Đường đơn.

c)

Amino acid.

d)

Protein.

24.

Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể

a)

Lấy O₂ từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và giải phóng CO₂.

b)

Lấy O₂ từ môi trường cung cấp cho quang hợp và giải phóng CO₂.

c)

Lấy O₂ và CO₂ từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải H₂O.

d)

Lấy CO₂ từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải O₂.

25.

Sắp xếp các giai đoạn của hô hấp ở động vật sao cho đúng?

a)

Thông khí → trao đổi khí ở tế bào → vận chuyển khí → trao đổi khí ở cơ quan hô hấp tế bào.

b)

Thông khí → vận chuyển khí → trao đổi khí ở cơ quan → trao đổi khí ở tế bào hô hấp tế bào.

c)

Thông khí → trao đổi khí ở cơ quan → trao đổi khí ở tế bào → vận chuyển khí hô hấp tế bào.

d)

Thông khí → trao đổi khí ở cơ quan → vận chuyển khí → trao đổi khí ở tế bào hô hấp tế bào.

26.

Sự trao đổi khí ở bề mặt trao đổi khí được thực hiện chủ yếu theo nguyên lí

a)

Khuếch tán.

b)

Thấm thấu.

c)

Thấm tách.

d)

Chủ động.

27.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

Bằng phổi.

b)

Bằng hệ thống ống khí.

c)

Qua bề mặt cơ thể.

d)

Bằng mang.

28.

Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng

a)

Bằng mang.

b)

Qua bề mặt cơ thể.

c)

Hệ thống ống khí.

d)

Bằng phổi.

29.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

Sự vận động của cánh.

b)

Sự co dãn của phần bụng.

c)

Sự di chuyển của chân.

d)

Sự nhu động của hệ tiêu hóa.

30.

Thí nghiệm ngâm châu chấu vào nước (Hình A: ngâm đầu, Hình B: ngâm bụng): Con châu chấu trong cốc nào sẽ chết trước?

a)

Cả 2 con vẫn đều sống.

b)

Cả 2 con chết cùng lúc.

c)

Châu chấu trong cốc B.

d)

Châu chấu trong cốc A (Ngâm phần bụng xuống nước). (Lưu ý: Hình minh họa cho thấy lỗ thở nằm ở bụng)

31.

Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

a)

Cá chép, ốc, tôm, cua.

b)

Giun đất, giun dẹp, chân khớp.

c)

Cá, ếch, nhái, bò sát.

d)

Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

32.

Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên

a)

Phiến mang.

b)

Miệng.

c)

Sợi mang.

d)

Cung mang.

33.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô.

b)

Vì độ ẩm trên cạn thấp, cá không hô hấp được.

c)

Vì không hấp thụ được O₂ của không khí.

d)

Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn dưới nước.

34.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự?

a)

Vận động của các chi

b)

Vận động của toàn bộ hệ cơ

c)

Vận động của các cơ hô hấp

d)

Nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

35.

Phổi thú có hiệu quả hô hấp cao hơn phổi của bò sát và lưỡng cư vì

a)

Phổi có cấu trúc phức tạp hơn, chênh lệch khí cao hơn

b)

Phổi có khối lượng lớn hơn, hoạt động nhịp nhàng hơn

c)

Phổi có rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

d)

Phổi có kích thước lớn hơn, lấy được nhiều khí mỗi lần hô hấp

36.

Nguyên nhân khiến động vật có phổi sống trên cạn không hô hấp được dưới nước là do

a)

Động vật có phổi không thể bơi được trong nước

b)

Các phế nang trong phổi khi gặp nước sẽ tan ra

c)

Phổi hoàn toàn không hấp thụ được O2 trong nước

d)

Nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí

37.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn, nguyên nhân do

a)

Giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

b)

Giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn

c)

Thể tích phổi tăng lên dự trữ được nhiều khí O2 trong phổi

d)

Làm giảm hàm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

38.

Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là

a)

Trạm trung gian để máu đi qua

b)

Nơi máu trao đổi khí O2 và CO2

c)

Chứa và dự trữ máu phân phối đến tế bào

d)

Bơm và đẩy máu đi trong hệ tuần hoàn

39.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các bộ phận cơ thể

b)

Vận chuyển các chất trong cơ thể

c)

Cung cấp oxygen cho các bộ phận cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

40.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng

a)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

c)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

41.

Nhóm động vật có hệ tuần hoàn không dùng để vận chuyển khí là

a)

Lưỡng cư

b)

c)

Côn trùng

d)

Chim

42.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:

a)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → khoang cơ thể → tim

b)

Tim → khoang cơ thể → động mạch → tĩnh mạch → tim

c)

Tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch → tim

d)

Tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim

43.

Hệ tuần hoàn kín có ở:

a)

Giun đốt, thân mềm, cá, lưỡng cư, bò sát

b)

Côn trùng, giun đốt, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú

d)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, thân mềm và côn trùng

44.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

Tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim

b)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

c)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

d)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

45.

Hệ tuần hoàn kép có ở:

a)

Bò sát, chim, thú, cá

b)

Cá, thú, giun đốt

c)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ

d)

Lưỡng cư, chim, thú

46.

Khi nói về các ngăn tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài động vật có xương sống, phát biểu nào đúng?

a)

Bò sát có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

b)

Chim có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

c)

Lưỡng cư có tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

d)

Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

47.

Ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) máu đi nuôi cơ thể là máu pha vì:

a)

Tim có 3 ngăn hoặc 4 ngăn nhưng vách ngăn hở

b)

Tim không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất

c)

Chúng là động vật biến nhiệt và sống ở tầng thấp

d)

Tim chỉ có 2 ngăn kết hợp với hô hấp qua da

48.

Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn cá mực và hệ tuần hoàn cá voi là gì?

a)

Cá voi có mao mạch, cá mực không có mao mạch

b)

Tim cá voi có 2 ngăn, tim cá mực có 4 ngăn

c)

Cá voi có 2 vòng tuần hoàn, cá mực chỉ có 1 vòng tuần hoàn

d)

Cá voi có vòng tuần hoàn kín, cá mực có vòng tuần hoàn hở

49.

Tính tự động của tim là:

a)

Khả năng tự động ngủ nghỉ của tim trong ngày

b)

Khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim

c)

Khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim

d)

Khả năng tự động co giãn theo chu kì của tim

50.

Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ sự tự động phát xung của:

a)

Sợi Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Bó His

d)

Nút nhĩ thất

51.

Mỗi chu kì tim người diễn ra theo trình tự là:

a)

Pha co tâm thất (0,1s) → pha co tâm nhĩ (0,3s) → pha dãn chung (0,4s)

b)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha co tâm thất (0,3s) → pha dãn chung (0,4s)

c)

Pha dãn chung (0,4s) → pha co tâm nhĩ (0,3s) → pha co tâm thất (0,1s)

d)

Pha co tâm nhĩ (0,3s) → pha co tâm thất (0,1s) → pha dãn chung (0,4s)

52.

Nhân tố nào làm tăng cường độ hô hấp ở thực vật trong giới hạn nhất định?

a)

Tăng nồng độ CO2 ngoài không khí

b)

Ngập úng rễ kéo dài nhiều ngày

c)

Tăng nồng độ O2 ở mô thực vật

d)

Giảm nhiệt độ môi trường xuống thấp

53.

Trong hô hấp ở thực vật, lên men rượu xảy ra trong điều kiện nào và tạo ra gì?

a)

Có đủ O2, tạo 38 ATP mỗi glucose

b)

Thiếu O2, tạo rượu và CO2

c)

Thiếu O2, tạo 2 ATP và H2O

d)

Có đủ O2, tạo axit lactic ở hạt

54.

Phát biểu nào đúng về tiêu hóa nội bào và ngoại bào ở động vật?

a)

Chỉ có tiêu hóa ngoại bào ở mọi ngành

b)

Chỉ có tiêu hóa nội bào ở mọi ngành

c)

Hai kiểu đều dựa vào enzyme tiêu hóa

d)

Hai kiểu không cần enzyme xúc tác

55.

Cơ quan nào chứa chủ yếu tiêu hóa hóa học ở động vật có ống tiêu hóa đơn giản?

a)

Ruột non là nơi chính

b)

Khoang miệng là nơi chính

c)

Ruột già là nơi chính

d)

Dạ dày là nơi chính

56.

Lysosome có vai trò gì trong tiêu hóa ở động vật bậc thấp?

a)

Giúp tiêu hóa ngoại bào hoàn toàn

b)

Giúp tiêu hóa nội bào thức ăn

c)

Bài tiết chất thải qua hậu môn

d)

Vận chuyển thức ăn qua miệng

57.

Động vật hô hấp qua bề mặt cơ thể thích nghi tốt nhất với môi trường nào?

a)

Môi trường lạnh, băng tuyết

b)

Môi trường nóng, khô hạn

c)

Môi trường ẩm hoặc trong nước

d)

Môi trường khô, gió mạnh

58.

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể chủ yếu dựa trên cơ chế nào?

a)

Vận chuyển chủ động tiêu tốn ATP

b)

Khuếch tán theo chênh lệch nồng độ

c)

Lọc qua màng bán thấm áp suất

d)

Dòng chảy đối lưu do bơm ion

59.

Tập luyện thể dục thường xuyên có ảnh hưởng nào tới hệ hô hấp người?

a)

Giảm tốc độ vận động cơ hô hấp

b)

Tăng tiêu thụ glycogen trong cơ nghỉ

c)

Tăng thông khí phổi theo phút

d)

Giảm thể tích O2 khuếch tán vào máu

60.

Khi thở ra, nồng độ O2 trong phế nang so với không khí ngoài như thế nào?

a)

Cao hơn đáng kể so với ngoài

b)

Bằng đúng với ngoài không khí

c)

Thấp hơn đáng kể so với ngoài

d)

Không liên quan chênh lệch nồng độ

61.

Trong hệ tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu thay đổi thế nào?

a)

Tăng dần theo chiều về tim

b)

Giảm dần theo chiều về tim

c)

Không đổi trên toàn hệ

d)

Tăng rồi giảm bất quy tắc

62.

Ưu điểm chính của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là gì?

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng hơn

b)

Máu đến cơ quan nhanh đáp ứng trao đổi

c)

Máu di chuyển rất chậm và xa

d)

Áp lực máu luôn ở mức rất thấp

63.

Mối quan hệ đúng giữa huyết áp, tổng tiết diện mạch máu và vận tốc máu trong hệ động mạch là gì?

a)

Tổng tiết diện tăng thì vận tốc giảm

b)

Tổng tiết diện giảm thì vận tốc giảm

c)

Huyết áp thấp khi tiết diện nhỏ

d)

Vận tốc không phụ thuộc tiết diện

64.

Cơ quan trao đổi khí hiệu quả nhất ở chim là gì?

a)

Phổi người với nhiều phế nang

b)

Mang với nhiều phiến mỏng

c)

Hệ thống túi khí và phổi chim

d)

Da ẩm nhiều mao mạch

65.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước vì sao?

a)

Không lấy được O2 hòa tan nào

b)

Không thải được CO2 trong nước

c)

Áp suất nước làm vỡ phế nang

d)

Nắp thanh quản đóng hoàn toàn

66.

Ếch đồng trao đổi khí với môi trường bằng con đường nào hiệu quả khi ở cạn?

a)

Chỉ qua mang ngoài

b)

Chỉ qua phổi nhỏ

c)

Chỉ qua da dày

d)

Vừa qua phổi vừa qua da

67.

Khi nói về hoạt động của tim, nhận định đúng là gì?

a)

Chu kì tim gồm 3 pha có tâm nhĩ

b)

Dẫn truyền nội tại cần thần kinh

c)

Tim hoạt động suốt đời không nghỉ

d)

Nhịp tim tỉ lệ thuận khối lượng

68.

Trong hệ động mạch, vận tốc máu phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Chênh lệch huyết áp và tiết diện

b)

Nhiệt độ cơ thể và độ nhớt

c)

Độ bền thành mạch và pH

d)

Nồng độ muối và hormon

69.

Một người trưởng thành lúc nghỉ ngơi có số chu kì tim trung bình trong 1 phút khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng 45 chu kì mỗi phút

b)

Khoảng 110 chu kì mỗi phút

c)

Khoảng 140 chu kì mỗi phút

d)

Khoảng 75 chu kì mỗi phút

70.

Trong một chu kì tim, thời gian tâm thất co thường chiếm bao nhiêu giây?

a)

Khoảng 0,5 giây

b)

Khoảng 0,1 giây

c)

Khoảng 0,8 giây

d)

Khoảng 0,3 giây

71.

Hệ dẫn truyền tim gồm những thành phần nào sau đây là đầy đủ nhất?

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ, bó His, bó nhĩ, tĩnh mạch chủ

c)

Nút nhĩ thất, bó nhánh, vành tai, Purkinje

d)

Nút xoang thất, bó nhĩ, xoang tĩnh, Purkinje

72.

Nếu mỗi chu kì tim giữ ổn định 0,8 giây, người 40 tuổi có tổng thời gian tim làm việc khoảng bao lâu?

a)

Trên 20 năm làm việc

b)

Khoảng 5 năm làm việc

c)

Dưới 1 năm làm việc

d)

Khoảng 60 năm làm việc

73.

Cho nhóm bệnh: hen suyễn, lao phổi, COVID-19, sốt xuất huyết Ebola, viêm họng và HIV/AIDS. Có bao nhiêu bệnh thuộc hệ hô hấp?

a)

Hai bệnh thuộc hô hấp

b)

Ba bệnh thuộc hô hấp

c)

Bốn bệnh thuộc hô hấp

d)

Năm bệnh thuộc hô hấp

74.

Quá trình lên men 1 phân tử glucose tạo tối đa bao nhiêu ATP?

a)

Hai phân tử ATP tối đa

b)

Bốn phân tử ATP tối đa

c)

Một phân tử ATP tối đa

d)

Ba phân tử ATP tối đa

75.

Ở động vật, có bao nhiêu hình thức lấy thức ăn chính?

a)

Ba hình thức: lọc, hút, rỉa/nhai

b)

Một hình thức: nhai trực tiếp

c)

Hai hình thức: lọc và nuốt

d)

Bốn hình thức: hút, lọc, săn, nuốt

76.

Trong danh sách: tôm, rùa, cua, lươn, chim, cá sấu, chai. Có bao nhiêu loài trao đổi khí chủ yếu qua mang?

a)

Năm loài dùng mang

b)

Hai loài dùng mang

c)

Ba loài dùng mang

d)

Bốn loài dùng mang

77.

Trong nhóm: ruột khoang, ruồi, bọ ngựa, mèo, tôm, mối, bướm bướm. Có bao nhiêu loài trao đổi khí bằng ống khí?

a)

Bốn loài dùng ống khí

b)

Ba loài dùng ống khí

c)

Năm loài dùng ống khí

d)

Hai loài dùng ống khí