wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Tổng quan về Marketing và Dịch vụ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Xóa bỏ chế độ quản lý kinh tế hành chính- bao cấp là yếu tố cực kỳ quan trọng để chuyển đổi thị trường gì?

a)

Thị trường người bán

b)

Thị trường người mua

c)

Thị trường cạnh tranh

d)

Thị trường độc quyền

2.

Thứ tự nào là đúng khi xếp hạng nhu cầu của Maslow từ cao xuống thấp?

a)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu được quý trọng

b)

Nhu cầu được quý trọng, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu được quý trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được quý trọng

3.

Đâu không phải là một phương án lựa chọn thị trường mục tiêu?

a)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm

b)

Chuyên môn hóa tuyến chọn

c)

Chuyên môn hóa tác biệt thị trường

d)

Chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường

4.

Mô hình VALS sắp xếp các nhóm người mua nào sau đây là theo chiều tăng dần về nguồn lực và tính sáng tạo?

a)

Người sống sót, người suy nghĩ, người tin tưởng, người phát minh

b)

Người phát minh, người tối ưu tưởng, người suy nghĩ, người sống sót

c)

Người phát minh, người suy nghĩ, người tối ưu tưởng, người sống sót

d)

Người sống sót, người tin tưởng, người suy nghĩ, người phát minh

5.

Đâu không phải là một mục tiêu cơ bản của đánh giá các đoạn thị trường?

a)

Các tác nhân có thể làm biến đổi thị trường

b)

Các mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp

c)

Quy mô và mức tăng trưởng của thị trường

d)

Mức độ hấp dẫn về cơ cấu thị trường

6.

Các yếu tố 5 áp lực cạnh tranh của M. Porter không bao gồm:

a)

Sản phẩm doanh nghiệp

b)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

c)

Đối thủ cạnh tranh hiện tại

d)

Sản phẩm thay thế

7.

Đâu không phải là một hoạt động chính để có được một chiến lược định vị tốt?

a)

Tạo sự khác biệt cho sản phẩm, thương hiệu

b)

Tạo được một hình ảnh cụ thể cho sản phẩm, thương hiệu trong tâm trí khách hàng trong thị trường mục tiêu

c)

Lựa chọn vị thế của sản phẩm, của doanh nghiệp trên thị trường mục tiêu

d)

Soạn thảo và hiện thực hóa mục tiêu marketing

8.

Điền từ còn thiếu theo thứ tự vào câu sau: “Dịch vụ là bất kỳ hành động hoặc___nào mà một bên có thể cung cấp cho bên kia về cơ bản là vô hình và không dẫn đến quyền ___bất cứ thứ gì.”

a)

hoạt động , sở hữu

b)

lợi ích, sử dụng

c)

lợi ích, sở hữu

d)

hoạt động , sử dụng

9.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tính không lưu trữ của dịch vụ?

a)

Tính không lưu trữ được của dịch vụ không phải là một vấn đề của doanh nghiệp cung ứng nếu cung là tương đối ổn định

b)

Tính không lưu trữ được của dịch vụ vô nghĩa là dịch vụ có thể được dự trữ cho những lần mua và sử dụng sau

c)

Cơ hội tạo doanh thu sẽ bị bỏ lỡ và có thể thay thế được nếu khả năng cung ứng dịch vụ không được sử dụng triệt để

d)

Các doanh nghiệp dịch vụ thường thiết kế chiến lược quản trị cung - cầu để tạo ra sự thích ứng giữa cung và cầu dịch vụ

10.

Thu thập thông tin là bước thứ mấy trong quá trình thống qua quyết định mua hàng của người tiêu dùng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

11.

Đâu không phải là một chức năng của thị trường?

a)

Chức năng thông tin

b)

Chức năng điều tiết, kích thích

c)

Chức năng thực hiện

d)

Chức năng chứng nhận

12.

“Dịch vụ là các hoạt động kinh tế tạo ra giá trị và cung ứng lợi ích cho các khách hàng tại một thời gian và địa điểm xác định và kết quả là đem lại những thay đổi mong muốn cho người thụ hưởng dịch vụ”. Định nghĩa dịch vụ này được đưa ra theo hướng tiếp cận nào?

a)

Đặc điểm của việc thực hiện các hoạt động của dịch vụ

b)

Bản chất cơ bản và sự thay đổi mong muốn của dịch vụ

c)

Giá trị và lợi ích dành cho người thụ hưởng dịch vụ

d)

Đối tượng tiếp nhận của hoạt động dịch vụ

13.

Một dịch vụ không thể được đánh giá bằng cách sử dụng bất kỳ giác quan nào là đặc điểm gì của dịch vụ?

a)

Tính không ổn định

b)

Tính vô hình

c)

Tính không tách rời

d)

Tính không lưu trữ được

14.

Thuật ngữ “Marketing Mix” được đưa ra lần đầu tiên vào năm bao nhiêu?

a)

1948

b)

1918

c)

1981

d)

1984

15.

Chiến lược cung cầu nào sau đây không phải là chiến lược về phía cung để khắc phục tính không lưu trữ được của dịch vụ?

a)

Sự tham gia ngày càng tăng của người tiêu dùng vào quá trình cung cấp dịch vụ

b)

Các dịch vụ bổ sung có thể cung cấp các lựa chọn thay thế cho khách hàng đang chờ đợi

c)

Các dịch vụ quen hiệu quả vào giờ cao điểm

d)

Các dịch vụ chung giữa các doanh nghiệp có thể cải thiện dịch vụ

16.

Đánh giá các đoạn thị trường thông qua mục tiêu về quy mô và tăng trưởng của thị trường không được phân tích thông qua chỉ tiêu nào?

a)

Khả năng marketing

b)

Tỷ lệ thay đổi của mức lãi

c)

Sự thay đổi của doanh số bán

d)

Các tác nhân có thể làm biến đổi về cầu

17.

Điền từ còn thiếu theo thứ tự vào câu sau: “Thị trường bao gồm các khách hàng ___cùng có một nhu cầu hay mong muốn cụ thể, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn ___và mong muốn đó”.

a)

hiện tại, nhu cầu

b)

hiện tại, cầu thị trường

c)

tiềm ẩn, cầu thị trường

d)

tiềm ẩn, nhu cầu

18.

7P trong marketing mix được đưa ra lần đầu tiên vào năm bao nhiêu?

a)

1918

b)

1981

c)

1984

d)

1948

19.

Đâu không phải là một cách phân loại thị trường?

a)

Theo phạm vi hoạt động

b)

Theo mức độ hiện đại hóa của thị trường

c)

Căn cứ vào hoạt động của người mua – người bán trên thị trường

d)

Căn cứ vào số lượng người mua - người bán trên thị trường

20.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến kỳ vọng của khách hàng về dịch vụ vừa đủ?

a)

Nhu cầu cá nhân

b)

Những thay đổi dịch vụ thấy trước

c)

Các yếu tố tình huống

d)

Dịch vụ dự đoán

21.

Nhận định nào sau đây giải thích đúng nhất vì sao các doanh nghiệp sản xuất ngày càng mở rộng sang cung cấp dịch vụ, xét từ góc độ marketing dịch vụ?

a)

Do cạnh tranh về sản phẩm vật lý ngày càng gay gắt, khách hàng đòi hỏi các giải pháp tổng thể và dịch vụ đi kèm để tạo lợi thế cạnh tranh bền vững

b)

Vì chi phí doanh nghiệp chỉ trả để xây dựng sản phẩm dịch vụ luôn thấp hơn chi phí sản xuất hàng hóa, giúp doanh nghiệp dễ dàng mở rộng thị phần trong ngắn hạn.

c)

Vì thị trường dịch vụ không chịu tác động của thay đổi công nghệ và ít chịu áp lực cạnh tranh hơn thị trường sản phẩm.

d)

Do dịch vụ cho phép doanh nghiệp dễ dàng tiêu chuẩn hóa hoàn toàn chất lượng và dễ dàng lưu trữ để bán sau.

22.

Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng nhất mục tiêu và chiến lược marketing chủ đạo của dịch vụ trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm dịch vụ?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn thông qua chiến lược giá cao nhằm nhanh chóng bù đắp chi phí đầu tư ban đầu trong môi trường thị trường ổn định

b)

Tập trung xây dựng nhận biết thị trường và khuyến khích khách hàng thử nghiệm dịch vụ, dù doanh thu thấp và lợi nhuận chưa ổn định

c)

Chuẩn hóa quy trình cung ứng và mở rộng quy mô thị trường để tận dụng hiệu ứng kinh tế theo quy mô khi cạnh tranh cao

d)

Duy trì mức đầu tư marketing ở mức tối thiểu, kiểm soát chi phí vận hành do nhu cầu thị trường đã tương đối ổn định và hành vi khách hàng ít biến động

23.

Trong marketing dịch vụ, vai trò cốt lõi nhất của quy trình cung ứng dịch vụ là gì, đặc biệt đối với các dịch vụ có tính vô hình cao?

a)

Tạo ra sự linh hoạt tối đa cho từng cá nhân khách hàng thông qua việc loại bỏ tiêu chuẩn hóa, từ đó cho phép nhân viên tùy biến dịch vụ theo từng tình huống phát sinh

b)

Đóng vai trò như một công cụ kỹ thuật nhằm rút ngắn thời gian cung ứng, trong khi yếu tố trải nghiệm và cảm nhận giá trị của khách hàng chỉ mang tính thứ yếu

c)

Đảm bảo việc chuyển giao giá trị dịch vụ diễn ra nhất quán, có thể kiểm soát, đồng thời định hình trải nghiệm khách hàng và khả năng mở rộng quy mô

d)

Giúp doanh nghiệp mô tả chi tiết các bước vận hành nội bộ nhằm giảm sự phụ thuộc vào khách hàng và hạn chế tối đa sự tham gia của họ trong quá trình cung ứng

24.

Quy trình định vị thương hiệu dịch vụ bao gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

7 bước

25.

Biện pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro khi phát triển dịch vụ mới trong marketing dịch vụ?

a)

Đầu tư mạnh vào truyền thông và quảng bá dịch vụ mới nhằm tạo kỳ vọng cao, qua đó thúc đẩy nhu cầu sử dụng ban đầu

b)

Dựa chủ yếu vào kinh nghiệm quản lý và năng lực công nghệ sẵn có của doanh nghiệp để quyết định phát triển dịch vụ mới

c)

Thực hiện nghiên cứu thị trường, kiểm định ý tưởng và thử nghiệm dịch vụ mới trước khi triển khai chính thức

d)

Tăng tốc đưa dịch vụ mới ra thị trường để chiếm lợi thế người đi trước, sau đó điều chỉnh dựa trên phản ứng của khách hàng

26.

Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng nhất bản chất của việc phát triển dịch vụ mới từ dịch vụ hiện có thông qua cải tiến dịch vụ?

a)

Doanh nghiệp nâng cao chất lượng, tính năng hoặc cách thức cung cấp dịch vụ hiện có nhằm tạo ra giá trị mới, đáp ứng tốt hơn nhu cầu thay đổi của khách hàng

b)

Doanh nghiệp xây dựng một dịch vụ hoàn toàn mới, tách biệt với dịch vụ hiện có để khai thác một thị trường và nhóm khách hàng hoàn toàn khác

c)

Doanh nghiệp mở rộng quy mô cung ứng dịch vụ hiện tại bằng cách tăng đầu tư cơ sở vật chất và nhân sự, mà không cần điều chỉnh nội dung hay trải nghiệm dịch vụ

d)

Doanh nghiệp thay đổi tên gọi và hình ảnh truyền thông của dịch vụ nhằm tạo cảm giác mới mẻ, trong khi quy trình và giá trị cốt lõi của dịch vụ không thay đổi

27.

Dấu hiệu nào sau đây phản ánh đúng nhất sự chuyển dịch chiến lược marketing dịch vụ khi sản phẩm bước vào giai đoạn tăng trưởng, so với giai đoạn giới thiệu?

a)

Doanh nghiệp tiếp tục tập trung chủ yếu vào việc giáo dục thị trường về khái niệm dịch vụ mới, chấp nhận doanh thu thấp và lợi nhuận chưa ổn định như giai đoạn ban đầu

b)

Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô cung ứng và cải tiến liên tục để đáp ứng nhu cầu tăng nhanh trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng gia tăng

c)

Doanh nghiệp ưu tiên cắt giảm đầu tư vào truyền thông và chăm sóc khách hàng để tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn khi dịch vụ đã được thị trường chấp nhận rộng rãi

d)

Doanh nghiệp thu hẹp phạm vi hoạt động, tập trung vào một nhóm khách hàng ngách nhằm tránh sự gia nhập của các đối thủ mới trên thị trường

28.

Gần đây trên tiktok đang xuất hiện nhiều quảng cáo của một số doanh nghiệp về các gói dịch vụ Du lịch phẫu thuật thẩm mỹ. Tại đây khách hàng có thể vừa đi du lịch và thực hiện các cuộc phẫu thuật thẩm mỹ trong cùng một chuyến đi tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Đây là loại dịch vụ mới nào?

a)

Cải tiến hoặc sửa đổi dịch vụ hiện tại

b)

Dịch vụ mở rộng dòng sản phẩm

c)

Dịch vụ mới cho thị trường hiện có

d)

Dịch vụ hoàn toàn mới

29.

Chiến lược “dịch vụ hóa” (servitization) được hiểu đúng nhất là gì trong bối cảnh marketing dịch vụ?

a)

Chuyển từ mô hình bán sản phẩm thuần túy sang cung cấp giải pháp và trải nghiệm dịch vụ dựa trên sản phẩm vật lý làm nền tảng

b)

Kết hợp quảng cáo sản phẩm với các chương trình khuyến mãi dịch vụ nhằm gia tăng doanh số bán hàng ngắn hạn

c)

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm vật lý để giảm sự khác biệt và tập trung cạnh tranh bằng giá

d)

Ngừng bán sản phẩm vật lý và chỉ cung cấp các dịch vụ vô hình để đáp ứng xu hướng tiêu dùng hiện đại

30.

Một doanh nghiệp sản xuất máy móc công nghiệp bắt đầu bán gói dịch vụ bảo trì định kỳ, giám sát từ xa và tối ưu hiệu suất theo dữ liệu cho toàn bộ thiết bị đã bán. Chiến lược này thể hiện điều gì về định vị thương hiệu dịch vụ?

a)

Định vị dựa trên tốc độ phản hồi cực nhanh bất kể chất lượng kỹ thuật

b)

Định vị dựa trên phong cách sống cao cấp và trải nghiệm sang trọng tại điểm dịch vụ

c)

Định vị dựa trên giá rẻ và chiết khấu mạnh cho khách hàng doanh nghiệp

d)

Định vị dựa trên hiệu quả vận hành, độ tin cậy và cam kết kết quả đo lường được