wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm tâm lí học (lớp 12)

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ trống: … là các hiện tượng tâm lí với tư cách là hiện tượng tinh thần do thế giới khách quan tác động vào não con người sinh ra, gọi chung là các hoạt động tâm lí.

a)

Đối tượng của tâm lí học

b)

Phương pháp của tâm lí học

c)

Khách thể của tâm lí học

d)

Chức năng của tâm lí học

2.

Điền từ vào chỗ trống: Nhìn từ góc độ tâm lí học, tâm lí là phản ánh tồn tại khách quan. Tâm lí là tổng hòa các hình ảnh … (hình ảnh tâm lí) về tồn tại …. Đó chính là thế giới nội tâm của con người.

a)

chủ quan … khách quan

b)

khách quan … chủ quan

c)

hiện thực … khách quan

d)

bên trong … bên ngoài

3.

Theo tâm lí duy vật biện chứng, tâm lí người là chức năng của…

a)

ý thức

b)

não

c)

chủ thể

d)

lực lượng siêu nhiên

4.

Điền từ vào chỗ trống: Theo tâm lí duy vật biện chứng, tâm lí là sự phản ánh của … vào não người thông qua chủ thể; tâm lí người mang tính chủ thể và mang bản chất xã hội lịch sử.

a)

hiện thực chủ quan

b)

hiện thực khách quan

c)

chủ thể

d)

tồn tại

5.

Điền từ vào chỗ trống: Theo tâm lí duy vật biện chứng, … là sự phản ánh của hiện thực khách quan vào não thông qua chủ thể.

a)

con người

b)

chủ thể

c)

tâm lí

d)

vô thức

6.

Điền từ vào chỗ trống: V.I. Lênin đã nói, tâm lí là … của thế giới khách quan.

a)

hình ảnh chủ quan

b)

cái phản ánh

c)

hình ảnh vật lí

d)

cơ sở

7.

Điền từ vào chỗ trống: … là tất cả sự vật, hiện tượng tồn tại ngoài ý thức của con người với những thuộc tính không gian, thời gian và luôn vận động. Có những cái ta có thể cảm nhận được bằng mắt thường, có những cái thì không.

a)

Hình ảnh chủ quan

b)

Phản ánh

c)

Thực tại

d)

Hiện thực khách quan

8.

Điền từ vào chỗ trống: … là tất cả sự vật, hiện tượng tồn tại ngoài ý thức của con người với những thuộc tính không gian, thời gian và luôn vận động. Có những cái ta có thể cảm nhận được bằng mắt thường, có những cái thì không.

a)

Hình ảnh chủ quan

b)

Phản ánh

c)

Thực tại

d)

Hiện thực khách quan

9.

Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là tâm lí?

a)

Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt

b)

Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực

c)

Ăn, ngủ đều kém

d)

Bồn chồn như có hẹn với ai

10.

Tâm lí người là:

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan

d)

Tất cả đều đúng

11.

Muốn biết tâm lí của con người, chủ thể cần nhìn vào “con mắt của người ấy”. Điều đó đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Có khi đúng, có khi sai

d)

Không có phương án trả lời

12.

Hiện tượng nào dưới đây cho thấy tâm lí tác động đến sinh lí?

a)

Lo lắng đến mất ngủ

b)

Mệt mỏi không minh mẫn

c)

Mắt kém tri giác kém

d)

Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khỏe mạnh

13.

Hiện tượng nào dưới đây cho thấy sinh lí có ảnh hưởng rõ rệt đến tâm lí?

a)

Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng

b)

Lạnh làm run người

c)

Buồn rầu làm ngừng trệ tiêu hóa

d)

Thẹn làm đỏ mặt

14.

Hiện tượng sinh lí và hiện tượng tâm lí thường:

a)

Diễn ra song song trong não

b)

Đồng nhất với nhau

c)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

d)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ

15.

Theo Tâm lí học duy vật biện chứng, tâm lí người có nguồn gốc từ:

a)

Não người

b)

Hoạt động của cá nhân

c)

Thế giới khách quan

d)

Giao tiếp của cá nhân

16.

Tâm lí người khác xa tâm lí của động vật cấp cao ở luận điểm nào dưới đây:

a)

Tâm lí người là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan

b)

Tâm lí người có tính chủ thể

c)

Tâm lí người mang tính bản năng

d)

Tâm lí người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

17.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:

a)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người

b)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người

c)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người

d)

Tất cả đều đúng

18.

Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì:

a)

Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người

b)

Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người

c)

Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động

d)

Tất cả đều đúng

19.

Hiện tượng tâm lí và hiện tượng sinh lí thường:

a)

Diễn ra song song trong não bộ

b)

Đồng nhất với nhau

c)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

d)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ

20.

Giao tiếp là:

a)

Sự tiếp xúc tâm lí giữa con người – con người

b)

Quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc

c)

Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng, tác động qua lại lẫn nhau

d)

Tất cả đều đúng

21.

Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a)

Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác

b)

Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động

c)

Chú ý lâu dài vào đối tượng

d)

Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó

22.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện rõ con đường hình thành ý thức cá nhân?

a)

Ý thức được hình thành bằng con đường tác động của môi trường đến nhận thức của cá nhân

b)

Ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động và giao tiếp với người khác, với xã hội

c)

Ý thức cá nhân được hình thành bằng con đường tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân

d)

Ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội

23.

Những đứa trẻ do hoạt động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:

a)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người.

b)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người.

c)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người.

d)

Tất cả đều đúng

24.

Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì:

a)

Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người.

b)

Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người.

c)

Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động.

d)

Tất cả đều đúng

25.

Đâu không phải là chức năng của các hiện tượng tâm lí người?

a)

Định hướng hoạt động

b)

Điều chỉnh hoạt động

c)

Điều khiển hoạt động

d)

Dự đoán hoạt động

26.

Theo lịch sử hình thành (chủng loại và cá thể) và mức độ phát triển tư duy, người ta chia tư duy thành:

a)

Tư duy thực hành, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng.

b)

Tư duy trực quan hành động, tư duy lí luận, tư duy trực quan hình tượng.

c)

Tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng.

d)

Tư duy hình ảnh, tư duy lí luận, tư duy thực hành.

27.

Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện.

a)

Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng.

b)

Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: những kỉ niệm từ thuở thiếu thời tràn đầy kí ức.

c)

Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: chắc cô giáo hôm nay lại ốm.

d)

Tất cả đều sai

28.

“Nhiều học sinh THCS đã xếp cá voi vào loài cá vì chúng sống ở dưới nước như loài cá và tên cũng có chữ cá”. Sai lầm diễn ra trong tình huống trên chủ yếu do sự phát triển không đầy đủ của thao tác tư duy nào?

a)

Phân tích.

b)

Tổng hợp.

c)

Trừu tượng hóa và khái quát hóa.

d)

So sánh.

29.

Khi phân loại nhân cách, có thể căn cứ vào các kiểu sau:

a)

Phân loại nhân cách theo định hướng giá trị.

b)

Phân loại nhân cách qua giao tiếp.

c)

Phân loại nhân cách qua sự bộc lộ bản thân trong hoạt động và giao tiếp.

d)

Tất cả đều đúng

30.

Khi phân loại nhân cách, có thể căn cứ vào các kiểu sau:

a)

Phân loại nhân cách theo định hướng giá trị.

b)

Phân loại nhân cách qua giao tiếp.

c)

Phân loại nhân cách qua sự bộc lộ bản thân trong hoạt động và giao tiếp.

d)

Tất cả đều đúng

31.

Điền từ vào chỗ trống: […] là những thái độ thể hiện sự rung cảm của con người đối với những sự vật, hiện tượng của hiện thực, phản ánh ý nghĩa của chúng trong mối liên quan với nhu cầu và động cơ của con người.

a)

Ý thức

b)

Tri thức

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

32.

Thực tiễn cho thấy, xúc cảm, tình cảm của người này có thể truyền “lây” sang người khác. Trong đời sống hằng ngày ta thường thấy hiện tượng "vui lây", "buồn lây", "cảm thông", "đồng cảm"... Nền tảng của quy luật này là tính xã hội trong tình cảm con người. Nội dung trên thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm con người?

a)

Quy luật "thích ứng"

b)

Quy luật "tương phản" hay "cảm ứng"

c)

Quy luật "lây lan"

d)

Quy luật "pha trộn"

33.

Thực tiễn cho thấy, một xúc cảm, tình cảm nào đó được lặp đi lặp lại nhiều lần với một cường độ không thay đổi thì cuối cùng cũng sẽ bị suy yếu, bị lắng xuống. Đó là hiện tượng thường được gọi là sự "chai dạn" của tình cảm. Nội dung trên thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm con người?

a)

Quy luật "thích ứng"

b)

Quy luật "tương phản" hay "cảm ứng"

c)

Quy luật "lây lan"

d)

Quy luật "pha trộn"

34.

Thực tiễn cho thấy, xúc cảm, trong quá trình hình thành hoặc biểu hiện tình cảm, sự xuất hiện hoặc suy yếu của một tình cảm này có thể là tăng hoặc giảm một tình cảm khác xảy ra đồng thời hoặc nối tiếp nhau. Người ta vận dụng quy luật này trong văn học, nghệ thuật, càng yêu nhân vật chính diện bao nhiêu càng ghét nhân vật phản diện bấy nhiêu.... Nội dung trên thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm con người?

a)

Quy luật "thích ứng"

b)

Quy luật "tương phản" hay "cảm ứng"

c)

Quy luật "lây lan"

d)

Quy luật "pha trộn"

35.

Thực tiễn cho thấy, tình cảm của con người có thể di chuyển từ một đối tượng này sang một đối tượng khác có liên quan tới đối tượng gây nên tình cảm trước đó, chẳng hạn hiện tượng "giận cá chém thớt", "ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng", "vì cây mà dây quấn"… Nội dung trên thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm con người?

a)

Quy luật "thích ứng"

b)

Quy luật "tương phản" hay "cảm ứng"

c)

Quy luật "di chuyển"

d)

Quy luật "pha trộn"

36.

Thực tiễn cho thấy, trong đời sống tình cảm của một con người cụ thể, nhiều khi hai tình cảm đối cực nhau có thể cùng xảy ra một lúc nhưng không loại trừ nhau mà chúng "pha trộn" vào nhau như "giận mà thương", "bởi trưng hay ghét cũng vì hay yêu".... Nội dung trên thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm con người?

a)

Quy luật "thích ứng"

b)

Quy luật "tương phản" hay "cảm ứng"

c)

Quy luật "lây lan"

d)

Quy luật "pha trộn"

37.

Điền từ vào chỗ trống: […] là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện những hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn bên ngoài và bên trong..

a)

Ý thức

b)

Tri thức

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

38.

Điền từ vào chỗ trống: […] là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn, thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra. Hành động ý chí có các đặc điểm.

a)

Hành động ý chí

b)

Hành động tự động hoá

c)

Hiện thực khách quan

d)

Thực tại chủ quan

39.

Điền từ vào chỗ trống: […] là một hành động có ý thức, có ý chí nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà về sau trở thành những hành động tự động nghĩa là không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn được thực hiện có kết quả.

a)

Hành động ý chí

b)

Hành động tự động hoá

c)

Hiện thực khách quan

d)

Thực tại chủ quan

40.

Điền từ vào chỗ trống: […] là tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lí của cá nhân, quy định hành vi xã hội và giá trị xã hội của cá nhân đó.

a)

Cá nhân

b)

Nhân cách

c)

Con người

d)

Chủ thể

41.

Dựa trên căn cứ phân loại nào, người ta phân ra năm kiểu nhân cách cơ bản của con người: Người lí thuyết; Người chính trị; Người kinh tế; Người thẩm mĩ; Người vị tha?

a)

Phân loại nhân cách theo định hướng giá trị

b)

Phân loại nhân cách qua giao tiếp

c)

Phân loại nhân cách qua sự bộc lộ của bản thân trong các mối quan hệ (H.J. Eysenck)

d)

Tất cả đều sai

42.

Dựa trên căn cứ phân loại nào, người ta phân loại nhân cách ra thành: người thích sống bằng nội tâm, người thích giao tiếp hình thức, người nhạy cảm, người ba hoa?

a)

Phân loại nhân cách theo định hướng giá trị

b)

Phân loại nhân cách qua giao tiếp

c)

Phân loại nhân cách qua sự bộc lộ của bản thân trong các mối quan hệ (H.J. Eysenck)

d)

Tất cả đều sai

43.

Dựa trên căn cứ phân loại nào, người ta phân loại nhân cách thành: kiểu nhân cách hướng nội, kiểu nhân cách hướng ngoại?

a)

Phân loại nhân cách theo định hướng giá trị

b)

Phân loại nhân cách qua giao tiếp

c)

Phân loại nhân cách qua sự bộc lộ của bản thân trong các mối quan hệ (H.J. Eysenck)

d)

Tất cả đều sai

44.

Điền từ vào chỗ trống: […] trước hết là một thực thể tự nhiên, nhưng về bản chất con người là thực thể xã hội, là thành viên của gia đình, cộng đồng và xã hội. Một định nghĩa khá phổ biến về con người đó là “con người là một thực thể sinh vật – xã hội và văn hóa”.

a)

Cá nhân

b)

Nhân cách

c)

Con người

d)

Chủ thể

45.

Điền từ vào chỗ trống: […] là con người cụ thể của cộng đồng, thành viên của một xã hội cụ thể.

a)

Cá nhân

b)

Nhân cách

c)

Con người

d)

Chủ thể

46.

Điền từ vào chỗ trống: […] là cái đơn nhất có một không hai, cái không lặp lại trong tâm lý (hoặc sinh lý) của cá thể động vật hoặc cá thể người (cá nhân).

a)

Cá nhân

b)

Nhân cách

c)

Con người

d)

Cá tính

47.

Nhân cách là chỉnh thể thống nhất giữa phẩm chất và năng lực (giữa đức và tài) của con người. Trong nhân cách có sự thống nhất hài hòa giữa các cấp độ của cá nhân: cấp độ bên trong cá nhân, cấp độ liên quan cá nhân, cấp độ siêu cá nhân. Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của nhân cách?

a)

Tính thống nhất của nhân cách

b)

Tính ổn định của nhân cách

c)

Tính tích cực của nhân cách

d)

Tính giao tiếp của nhân cách

48.

Nhân cách là tâm lý cá nhân nhưng không phải là tất cả những nét tâm lý của con người; nhân cách chỉ bao hàm tổ hợp những thuộc tính tâm lý tương đối ổn định, tiềm tàng trong mỗi nhân cách. Trong cuộc sống, từng nét nhân cách có thể thay đổi do cuộc sống nhưng nhìn chung chúng vẫn định hình thành một cấu trúc trọn vẹn và tương đối ổn định. Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của nhân cách?

a)

Tính thống nhất của nhân cách

b)

Tính ổn định của nhân cách

c)

Tính tích cực của nhân cách

d)

Tính giao tiếp của nhân cách

49.

Mỗi cá nhân chỉ được thừa nhận là nhân cách khi họ tích cực hoạt động bằng những hình thức đa dạng nhằm nhận thức, cải tạo, sáng tạo ra thế giới và đồng thời thay đổi cả chính bản thân mình (hoàn thiện nhân cách). Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của nhân cách?

a)

Tính thống nhất của nhân cách

b)

Tính ổn định của nhân cách

c)

Tính tích cực của nhân cách

d)

Tính giao tiếp của nhân cách

50.

Nhân cách được hình thành, phát triển, tồn tại và được thể hiện trong hoạt động và trong các mối quan hệ giao tiếp của cá nhân với những cá nhân và nhân cách khác. Thông qua giao tiếp, con người tâm mình trong các mối quan hệ xã hội, đồng thời cũng thông qua giao tiếp mà con người lĩnh hội các chuẩn mực đạo đức, chuẩn mực và hệ thống giá trị xã hội. Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của nhân cách?

a)

Tính thống nhất của nhân cách

b)

Tính ổn định của nhân cách

c)

Tính tích cực của nhân cách

d)

Tính giao tiếp của nhân cách

51.

Điền từ vào chỗ trống: Ở động vật chỉ có […], bao gồm những tín hiệu do các sự vật hiện tượng khách quan và các thuộc tính của chúng, kể cả các hình ảnh do các tín hiệu đó tác động vào não gây ra.

a)

tín hiệu thứ nhất

b)

tín hiệu thứ hai

c)

phản xạ

d)

phản ánh

52.

Điền từ vào chỗ trống: […] chỉ có ở người, đó là các tín hiệu ngôn ngữ (tiếng nói – chữ viết) – tín hiệu của các tín hiệu. […] là cơ sở sinh lý của tư duy ngôn ngữ, ý thức, tình cảm và các chức năng tâm lý cấp cao của con người.

a)

tín hiệu thứ nhất … Hệ thống tín hiệu thứ hai

b)

Hệ thống tín hiệu thứ hai … Hệ thống tín hiệu thứ hai

c)

Hệ thống tín hiệu thứ hai … phản xạ

d)

Phản ánh … Hệ thống tín hiệu thứ hai

53.

Hãy chỉ ra một đặc điểm của phản xạ có điều kiện trong những phương án sau?

a)

Là phản xạ mang tính bẩm sinh, không cần rèn luyện

b)

Mang tính chất loài và di truyền

c)

Trung ương thần kinh nằm ở trụ não và tủy sống

d)

Là phản xạ tự tạo trong đời sống từng cá thể để thích ứng với môi trường luôn thay đổi, là cơ sở sinh lí của hoạt động tâm lí

54.

Hãy chỉ ra một đặc điểm của phản xạ có điều kiện trong những phương án sau?

a)

Là phản xạ mang tính bẩm sinh, không cần rèn luyện

b)

Mang tính chất loài và di truyền

c)

Cơ sở giải phẫu sinh lí là ở vỏ não và hoạt động bình thường của vỏ não

d)

Là phản xạ mang tính bền vững, tồn tại rất lâu có khi suốt đời

55.

Hãy chỉ ra một đặc điểm của phản xạ có điều kiện trong những phương án sau?

a)

Là phản xạ mang tính bẩm sinh, không cần rèn luyện

b)

Thành lập với kích thích bất kì, đặc biệt ở người, tiếng nói là một loại kích thích đặc biệt

c)

Trung ương thần kinh nằm ở trụ não và tủy sống

d)

Là phản xạ phản ứng tương ứng với kích thích

56.

Hãy chỉ ra một đặc điểm của phản xạ có điều kiện trong những phương án sau?

a)

Là phản xạ mang tính bẩm sinh, không cần rèn luyện

b)

Mang tính chất loài và di truyền

c)

Trung ương thần kinh nằm ở trụ não và tủy sống

d)

Là quá trình thành lập đường liên hệ thần kinh tạm thời giữa trung khu nhận kích thích có điều kiện và đại diện của trung khu trực tiếp thực hiện phản xạ không điều kiện

57.

Điền từ vào chỗ trống: […] là sự tập trung của ý thức vào một vật hay một nhóm sự vật hiện tượng, để định hướng hoạt động, bảo đảm điều kiện thần kinh – tâm lý cần thiết cho hoạt động tiến hành có hiệu quả.

a)

Chú ý

b)

Tự ý thức

c)

Tiềm thức

d)

Phản ánh

58.

Điền từ vào chỗ trống: […] là quá trình nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của ta.

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tiềm thức

d)

Biểu tượng

59.

Các quy luật của cảm giác gồm có...

a)

Quy luật về ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác

d)

Tất cả đều đúng

60.

Điền từ vào chỗ trống: […] là quá trình nhận thức phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính của sự vật, hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của ta.

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tiềm thức

d)

Biểu tượng

61.

Điền từ vào chỗ trống: […] là hiện tượng tri giác không cho hình ảnh đúng (bị sai lệch) về sự vật trong những điều kiện thực tế xác định.

a)

Cảm giác

b)

Ảo giác

c)

Tiềm thức

d)

Biểu tượng

62.

Điền từ vào chỗ trống: […] là quá trình tâm lý phản ánh những kinh nghiệm đã có của cá nhân dưới hình thức biểu tượng bằng cách ghi nhớ, giữ gìn và làm xuất hiện lại những điều mà con người đã trải qua.

a)

Phán đoán

b)

Ảo giác

c)

Trí nhớ

d)

Khái niệm

63.

Trí nhớ là một hoạt động bao gồm nhiều quá trình khác nhau và có quan hệ với nhau….

a)

Quá trình ghi nhớ

b)

Quá trình giữ

c)

Quá trình tái hiện

d)

Tất cả đều đúng

64.

Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Đặc điểm vật kích thích

b)

Xu hướng cá nhân

c)

Mục đích hoạt động

d)

Tình cảm của cá nhân

65.

Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ:

a)

Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó.

b)

Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan.

c)

Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể.

d)

Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người.

66.

Hành động là:

a)

Quá trình chủ thể chiếm lĩnh đối tượng bằng các phương tiện nhất định.

b)

Quá trình chủ thể thực hiện mục đích bằng một phương tiện nhất định.

c)

Quá trình chủ thể chiếm lĩnh đối tượng mà chủ thể thấy cần phải đạt được nó trên con đường hiện thực hóa động cơ.

d)

Quá trình chủ thể hướng tới đối tượng nhằm thỏa mãn nhu cầu, hiện thực hóa động cơ.

67.

Tâm lí người là:

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.

b)

Do não sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.

c)

Do sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người.

d)

Tất cả đều đúng

68.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:

a)

Có thế giới khách quan và não.

b)

Thế giới khách quan tác động vào não.

c)

Não hoạt động bình thường.

d)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường.

69.

Phản ánh tâm lí người là một loại phản ánh đặc biệt vì:

a)

Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người.

b)

Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan.

c)

Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo.

d)

Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan.

70.

Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là cơ sở sinh lí thần kinh của hiện tượng tâm lí cấp cao của người?

a)

Các phản xạ có điều kiện

b)

Các phản xạ không điều kiện

c)

Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh

d)

Hoạt động của các trung khu thần kinh

71.

Trường hợp nào dưới đây được xếp vào giao tiếp:

a)

Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên.

b)

Con khỉ gọi bầy.

c)

Em bé vuốt ve, trò chuyện với chú mèo.

d)

Cô giáo giảng bài.

72.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức?

a)

Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn.

b)

Mình có tật cứ ngồi suy nghĩ là lại rung đùi.

c)

Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu được hậu quả tai hại của nó.

d)

Cường luôn đi học muộn, làm mất điểm thi đua của lớp dù các bạn đã nhắc nhở nhiều.

73.

“Cũng trong một tiếng tơ đồng Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm” (Truyện Kiều – Nguyễn Du). Hiện tượng trên chứng tỏ:

a)

Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo.

b)

Hình ảnh tâm lí mang tính cụ thể.

c)

Tâm lí người hoàn toàn có tính chủ quan.

d)

Tất cả đều đúng

74.

Khách du lịch đến từ nhiều vùng miền khác nhau, dân tộc khác nhau (Châu Âu, châu Á …) theo tôn giáo và sở thích, văn hóa khác nhau. Vậy người phục vụ bàn ăn luôn phải quan sát và tìm hiểu để có được cách ứng xử phù hợp là ứng dụng bản chất nào của tâm lý con người?

a)

Tính chủ thể

b)

Tính khách thể

c)

Tính xã hội – lịch sử

d)

Tất cả đáp án trên

75.

Những hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là thuộc tính tâm lí?

a)

Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng

b)

Chăm chú ghi chép bài

c)

Trung thực, không quay cóp khi làm bài thi

d)

Giải bài tập

76.

Trong tâm lí học, hoạt động là:

a)

Phương thức tồn tại của con người trong thế giới.

b)

Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thỏa mãn các nhu cầu cá nhân.

c)

Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.

d)

Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của các cá nhân.

77.

Một học sinh chưa bao giờ bỏ dở công việc giáo viên giao về nhà. Khi giải bài tập, sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải tiếp lần thứ 2, thứ 3 cho đến khi nào làm xong bài mới thôi. Hãy xác định loại hiện tượng tâm lý đã được mô tả trên đây:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lí, nhân cách con người là:

a)

Bẩm sinh di truyền.

b)

Môi trường.

c)

Hoạt động và giao tiếp.

d)

Tất cả đều đúng.

79.

Nội dung bên trong của mỗi giai đoạn trong quá trình tư duy được diễn ra bởi yếu tố nào?

a)

Sự phân tích tổng hợp.

b)

Thao tác tư duy.

c)

Hành động tư duy.

d)

Sự trừu tượng hóa, khái quát hóa.

80.

Tập thể là:

a)

Một nhóm người bất kì.

b)

Một nhóm người có chung một sở thích.

c)

Một nhóm có mục đích, hoạt động chung và phục tùng các mục đích xã hội.

d)

Một nhóm người có hứng thú và hoạt động chung.

81.

Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a)

Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.

b)

Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu.

c)

Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ việc nhà sau khi học xong.

d)

Tầm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường.

82.

Các hiện tượng tâm lí diễn ra trong thời gian tương đối dài, không có mở đầu, diễn biến và kết thúc rõ ràng là những đặc trưng của hiện tượng tâm lý nào:

a)

Quá trình tâm lí

b)

Trạng thái tâm lí

c)

Thuộc tính tâm lí

d)

Không có đủ cơ sở để xác định rõ ràng

83.

Thuộc tính tâm lí là những hiện tượng tâm lí:

a)

Không thay đổi

b)

Thay đổi theo thời gian

c)

Tương đối ổn định và bền vững

d)

Tính bền vững và bất biến

84.

Hiện tượng nào dưới đây là ý thức:

a)

Trên lớp, một học sinh làm tính nhẩm một cách nhanh chóng và chính xác mà không hề nhớ tới các qui tắc của phép nhân.

b)

Một học sinh quyết định thi vào trường Sư phạm và giải thích rằng vì em đó rất yêu trẻ.

c)

Một đứa trẻ khóc mạnh thì ngay sau khi sinh đã nắm chặt ngón tay của người lớn hoặc cái bút chì nếu những vật đó chạm vào lòng bàn tay nó.

d)

Hôm nay, khi uống rượu say Minh đã nói ra nhiều điều tâm sự mà trước đây chính Minh còn rất mơ hồ.

85.

“Nó do mất lần khi nhớ lại lần đầu tiên hai đứa gặp mặt nhau”. Hiện tượng trên xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ hình ảnh.

b)

Trí nhớ từ ngữ – logic.

c)

Trí nhớ cảm xúc.

d)

Trí nhớ vận động.

86.

Điều nào mà ghi nhớ không chủ định ít phụ thuộc nhất?

a)

Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ.

b)

Tài liệu có liên quan đến mục đích hoạt động.

c)

Tài liệu tạo nên nội dung của hoạt động.

d)

Sự hấp dẫn của tài liệu đối với chủ thể.

87.

Điều nào KHÔNG đúng với học thuộc lòng?

a)

Giống với “học vẹt” (lặp đi lặp lại tài liệu nhiều lần một cách không thay đổi đến khi nhớ toàn bộ tài liệu).

b)

Ghi nhớ máy móc dựa trên thông hiểu tài liệu.

c)

Ghi nhớ có chủ định.

d)

Cần thiết trong hoạt động.

88.

Yếu tố tâm lí nào dưới đây không thuộc xu hướng nhân cách?

a)

Hiểu biết.

b)

Nhu cầu.

c)

Hứng thú, niềm tin.

d)

Thế giới quan, lí tưởng sống.

89.

Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động?

a)

Hoạt động bao giờ cũng là quá trình chủ thể tiến hành các hành động trên đồ vật cụ thể.

b)

Hoạt động do chủ thể thực hiện.

c)

Hoạt động bao giờ cũng có mục đích là tạo ra sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của chủ thể.

d)

Hoạt động bao giờ cũng có đối tượng.

90.

Lựa chọn hiện tượng tâm lí mô tả chính xác nhất hành vi của Minh trong trường hợp sau: Khi học online, mặc dù giảng viên đã nhắc nhở nhưng Minh vẫn cố tình bật mic ngay cả khi không phát biểu xây dựng bài học.

a)

Có ý thức

b)

Vô thức

c)

Tiềm thức

d)

Vô ý thức

91.

Chú ý là sự tập trung của ý thức vào một nhóm sự vật hiện tượng để định hướng hoạt động, đảm bảo điều kiện thần kinh - tâm lý cần thiết cho hoạt động tiến hành có hiệu quả. Các thuộc tính cơ bản của chú ý gồm:

a)

Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

b)

Sức tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

c)

Sức tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý

d)

Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý

92.

Hãy hình dung đầy đủ về lí do mà người học đã sử dụng phương thức ghi nhớ máy móc trong học tập.

a)

Không hiểu hoặc lười suy nghĩ nội dung tài liệu.

b)

Tài liệu không khái quát, không có.

c)

Giáo viên thường xuyên yêu cầu trả lời đúng từng chữ trong sách giáo khoa.

d)

Tất cả đều đúng

93.

Tư duy có cả ở người và động vật nhưng tư duy của con người khác với tư duy của động vật, vì ở con người có:

a)

Ngôn ngữ.

b)

Công cụ, phương tiện để tư duy.

c)

Hình ảnh tâm lí trong kinh nghiệm cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

94.

Điều nào không đúng với trí nhớ chủ định?

a)

Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ.

b)

Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể.

c)

Có mục đích định trước.

d)

Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ.

95.

Hãy hình dung đầy đủ về lí do mà người học đã sử dụng phương thức ghi nhớ máy móc trong học tập.

a)

Không hiểu hoặc không chịu hiểu ý nghĩa của tài liệu.

b)

Tài liệu không khái quát, không có quan hệ giữa các phần của tài liệu.

c)

Giáo viên thường xuyên yêu cầu trả lời đúng từng chữ trong sách giáo khoa.

d)

Tất cả các phương án.

96.

Hãy chỉ ra điều kiện nào là cần thiết để làm nảy sinh và duy trì sự chú ý có chủ định trong các ý dưới đây:

a)

Độ mới lạ của kích thích.

b)

Sự tương phản của tác nhân kích thích.

c)

Sử dụng các tâm thế đang có ở chủ thể.

d)

Xác định nhiệm vụ cần thực hiện để đạt mục đích tự giác.

97.

Thầy giáo giảng bài hấp dẫn sự chú ý của học sinh đến mức không một em nào nghe thấy tiếng chuông báo hết giờ học. Trường hợp trên đã nói đến thuộc tính nào của chú ý?

a)

Sức tập trung chú ý.

b)

Sự bền vững của chú ý.

c)

Sự phân phối chú ý.

d)

Sự di chuyển chú ý.

98.

Nguyên nhân làm quá trình giải quyết nhiệm vụ tư duy của cá nhân thường gặp khó khăn là:

a)

Chủ thể không ý thức đầy đủ dữ kiện của tình huống.

b)

Chủ thể đưa ra thừa dữ kiện.

c)

Thiếu năng động của tư duy.

d)

Tất cả các phương án.

99.

Hãy chỉ ra một cách đầy đủ nguyên nhân của sự quên.

a)

Khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh.

b)

Nội dung tài liệu không phù hợp với nhu cầu, sở thích, không gắn với xúc cảm.

c)

Tài liệu ít được sử dụng.

d)

Tất cả đều đúng.

100.

Chức năng chỉ nghĩa của ngôn ngữ còn được gọi là:

a)

Chức năng làm công cụ hoạt động trí tuệ.

b)

Chức năng nhận thức.

c)

Chức năng làm phương tiện truyền đạt và nắm vững kinh nghiệm xã hội lịch sử.

d)

Chức năng giao tiếp.

101.

Ngôn ngữ giúp con người nhiều nhất trong lĩnh vực:

a)

Nhận thức thế giới.

b)

Hình thành được ý thức.

c)

Hoạt động mang tính xã hội.

d)

Tất cả đều đúng.

102.

Cùng xem một bức tranh, Lan bảo trong bức tranh giống một cô gái, còn An bảo không phải. Hiện tượng trên là biểu hiện của quy luật nào của tri giác?

a)

Tính đối tượng.

b)

Tính ý nghĩa.

c)

Tính lựa chọn.

d)

Tính ổn định.

103.

Có những ý kiến cho rằng: “Một người có chú ý là người trong khi nói chuyện anh ta vẫn nhìn và nghe tất cả những gì xảy ra xung quanh mình”. Ý kiến trên đã đề cập đến thuộc tính nào của chú ý?

a)

Sự di chuyển chú ý.

b)

Sự tập trung chú ý.

c)

Sự phân phối chú ý.

d)

Sự phân tán chú ý.

104.

Để làm tốt bài tập tiểu luận môn Tâm lý học ứng dụng Hoa buộc phải tìm đọc cuốn sách “Tư duy nhanh và chậm” của Daniel Kahneman. Tuy nhiên, mới chỉ đọc được vài chục trang, Hoa đã bị cuốn hút vào đọc sách tới mức quên ăn, quên ngủ. Hiện tượng đọc sách của Hoa thể hiện loại chú ý nào dưới đây?

a)

Chú ý có sự chủ động.

b)

Chú ý sau chủ động.

c)

Chú ý có chủ định.

d)

Chú ý sau chủ định.

105.

Hãy chỉ ra điều kiện nào là cần thiết để nảy sinh và duy trì chú ý có chủ định?

a)

Nêu mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động.

b)

Sự mới lạ của vật kích thích.

c)

Độ tương phản của vật kích thích.

d)

Sự hấp dẫn của đồ dùng trực quan.

106.

Newton có thói quen tự nấu ăn sáng, có lần mải suy nghĩ ông đã luộc chiếc đồng hồ trong nồi trong khi tay vẫn cầm quả trứng sống. Hiện tượng trên là sự biểu hiện của…?

a)

Sự bền vững của chú ý.

b)

Sức tập trung chú ý.

c)

Sự phân phối chú ý.

d)

Sự di chuyển chú ý.

107.

Một học sinh đang chăm chú nghe giảng, bỗng có tiếng động mạnh, học sinh này đã quay về phía có tiếng động, đó là hiện tượng…?

a)

Di chuyển chú ý.

b)

Tập trung chú ý.

c)

Phân tán chú ý.

d)

Phân phối chú ý.

108.

Sự khác biệt về chất giữa cảm giác của con người với cảm giác ở động vật là ở chỗ?

a)

Cảm giác ở con người phong phú hơn động vật.

b)

Cảm giác ở con người chịu ảnh hưởng của ngôn ngữ.

c)

Cảm giác của con người mang bản chất xã hội - lịch sử.

d)

Cảm giác ở con người chịu ảnh hưởng của những hiện tượng tâm lý cao cấp khác.