wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa tài liệu: Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm PLDC

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là?

a)

Do địa hình, khí hậu không cố định

b)

Có phân cấp độ và đấu tranh cấp độ trong xã hội

c)

Do các thành viên trong các đại xã hội ra

d)

Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế - xã hội nào

2.

Hình thái kinh tế - xã hội nào là nguyên thủy?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội chủ nông

b)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế - xã hội Chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái chủ thể (tương xã hội tài sản chung thủy tính)

3.

Nhà nước có thể xuất hiện từ tổ chức xã hội nào?

a)

Một tổ chức kinh tế

b)

Một tập thể có cùng hệ thống huyết thống

c)

Một xã hội độc lập

d)

Một cộng đồng tộc lạc

4.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thị tộc là gia đình trong xã hội phân nhóm tính tình

b)

Trong thị tộc có sự phân công lao động chuyển ngành nông hóa học

c)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên đồng thời là sản xã hội đầu tiên

d)

Tổng chủng tương gian liên với sản phẩm kinh tế tiền

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về Nhà nước thì:

a)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính tự nhiên

b)

Nhà nước là xã hội tiêu trưng

c)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội người

6.

Dân cư trong xã hội cộng tài sản được phân tích theo?

a)

System System

b)

Cơ quan

c)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Hội đồng thị tộc, hội đồng câu lạc bộ

7.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, xem Nhà nước là hiện tượng siêu nhiên, đó là quan điểm của?

a)

Thuyết thần học

b)

Master Master

c)

Điện thuyết xã hội

d)

Đạo học

8.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Một tộc là đơn vị kinh tế và đơn tộc cộng đồng tài sản xã hội đầu tiên

b)

Trong thị tộc đã được phân thành thành thị đồng tộc

c)

Trong thị tộc đã được cấu hình thành các giai cấp khác nhau

d)

Thị tộc tồn tại gắn liền với nền kinh tế tự nhiên

9.

Các quy phạm xã hội tồn tại trong xã hội cộng tả nguyên thủy là?

a)

Đạo đức, tập quán

b)

File quan, tín điều tôn giáo, luật pháp

c)

Tín điều tôn giáo, tập quán

d)

Đạo đức, tập quán, tín điều tôn giáo

10.

Trong các quan điểm phi kinh về nguồn gốc Nhà nước thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất?

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết giả tưởng

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết tạo lập

11.

C.Mác và Ăngghen đã có sáng hóa quá trình tồn tại, phát triển, thay đổi xã hội trải nghiệm của người lao động phân tích lần?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

12.

Nhận biết định nghĩa nào sau đây là sai về quá trình phát triển, thay đổi của các loại xã hội?

a)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành trồng trọt và tiêu thụ công nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành thương nghiệp ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ ba: làm cho những tình trạng bất ổn trong xã hội ngày càng trở nên gay gắt

13.

Nhận định nào sau đây là sai về quá trình phát triển, thay đổi của người dân xã hội?

a)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành chăn nuôi ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành tiêu dùng nghề nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ ba: Nhà nước ra đời

14.

Nhận được sai cho sau đây?

a)

Một. Hội đồng tộc là tổ chức quyền lực của các nhà của chi tộc

b)

Cơ sở kinh tế đặc biệt của xã hội sản phẩm thành thủy là chế độ sở hữu chung của sản phẩm sản xuất và sản phẩm lao động

c)

Xã hội cộng sản nguyên thủy đã tồn tại quyền lực Nhà nước

d)

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

15.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy mới chỉ là quyền lực vì xã hội?

a)

Cấp quyền năng tầng cấp

b)

Quyền lực về văn hóa, hòa nhập với xã hội

c)

Toàn xã hội tổ chức ra và phục vụ lợi ích cho cộng đồng

d)

Bao gồm các câu trả lời trên

16.

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, đây là khẳng định về nguồn gốc Nhà nước theo quan điểm của ai?

a)

Aristotle

b)

J.Rousseau

c)

E.Duhring

d)

Mác-Lênin

17.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước ra đời trong điều kiện xã hội có đấu tranh giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước chưa xuất hiện trong xã hội cộng đồng nguyên thủy

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Cả a, b, c đều đúng

18.

Bản chất của Nhà nước có thể hiện được?

a)

Nhà nước là công cụ của hệ thống giai cấp

b)

Nhà nước là công cụ áp bức của một giai cấp

c)

Nhà nước là công cụ và là tổ chức, quản lý xã hội

d)

Nhà nước là toàn thể công cụ và tổ chức, quản lý xã hội

19.

Bản chất giai cấp của Nhà nước có thể hiện được?

a)

Nhà nước là công cụ vì lợi ích của nhân dân lao động

b)

Nhà nước là một bộ máy áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ tổ chức của một tầng lớp

d)

Cả a, b, c đều đúng

20.

Bản chất xã hội của Nhà nước có thể hiện được?

a)

Nhà nước là công cụ của hệ thống giai cấp

b)

Nhà nước là một bộ máy áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước bảo đảm trật tự an toàn xã hội và giải quyết công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước nắm giữ đặc biệt trong tay giai cấp cầm quyền

21.

Vì nói bản chất là chuyên chính vô sản, “nửa” không còn là Nhà nước theo đúng nghĩa nữa mà chỉ còn là “một nửa Nhà nước” — “nửa” đó là Nhà nước?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

22.

Nhà nước có mấy thuộc tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Thuộc tính của Nhà nước được thể hiện được?

a)

Nhà nước thiết lập một quyền xã hội

b)

Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều kiện

c)

Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Nhà nước có quyền quản lý mọi mặt đời sống xã hội

24.

Nhà nước nào cũng có tổ chức năng?

a)

Bảo đảm giá trị chính

b)

Phát triển kinh tế

c)

Nội dung và đối sổ

d)

Ký hiệu điều ước quốc tế

25.

Để kể về mối quan hệ giữa các chức năng của Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Đối số chức năng và đối sổ chức năng không liên quan đến nhau

b)

Nội dung chức năng là cơ sở thực hiện các chức năng ngoại lệ

c)

Kết quả của việc thực hiện chức năng ngoại trừ tác động đến việc thực hiện các chức năng nội bộ

d)

Nội dung chức năng và vai trò quan trọng cho chức năng đối sổ

26.

Đối nội và đối ngoại là hai mặt hoạt động chủ yếu của Nhà nước, đó chính là:

a)

Bản chất Nhà nước

b)

Đặc tính của Nhà nước

c)

Cách tồn tại của Nhà nước

d)

Chức năng của Nhà nước

27.

Việt Nam phối hợp năng lực của các quốc gia trong khu vực để giải quyết vấn đề tội phạm xuyên quốc gia, đây là hoạt động thuộc:

a)

Chức năng nội dung của Nhà nước

b)

Chức năng ngoại lệ của Nhà nước

c)

Nhiệm vụ của Nhà nước

d)

Mối quan hệ của Nhà nước Việt Nam

28.

Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường hiệu quả hoạt động của bộ máy nhà nước, đặc biệt trong giai đoạn hiện nay là nội dung thuộc về:

a)

Quyền hạn của Nhà nước

b)

Chức năng Nhà nước

c)

Nhiệm vụ của Nhà nước

d)

Chức năng nội dung của Nhà nước

29.

Nguyên nhân dẫn đến thay thế các Nhà nước trong lịch sử là gì?

a)

Do ý nghĩa của giai cấp xã hội

b)

Sự phát triển tự nhiên của xã hội

c)

Tính tương quan giữa năng lượng sản xuất và số lượng sản phẩm trong xã hội

d)

Thực hiện các hoạt động vận động, phát triển, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội mà nhân tố làm nên sự thay thế đó là cách mạng xã hội

30.

Khi nghiên cứu về các loại Nhà nước trong lịch sử, xác nhận cái nào sau đây là sai?

a)

Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử thì có một Nhà nước

b)

Cơ sở để xác định loại Nhà nước là các yếu tố kinh tế - xã hội tồn tại trong một đoạn lịch sử nhất định

c)

Nguyên nhân dẫn đến thay thế các loại Nhà nước trong lịch sử là do sự vận động, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội

d)

Kiểu Nhà nước sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu Nhà nước trước

31.

Kiểu Nhà nước nào đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Nhà nước cộng tả nguyên thủy

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư sản

32.

Hình thức chính của Nhà nước bao gồm các loại?

a)

Chính thể cộng hòa chủ và cộng hòa dân chủ

b)

Chính thể quân chủ và cộng hòa

c)

Chính trị cộng hòa tổng thống và cộng hòa đại nghị

d)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối

33.

Chính chủ có quân đội tuyệt đối xuất hiện ở chế độ xã hội nào?

a)

Cộng sản phẩm thủy tinh

b)

Phong kiến

c)

Chiếm quyền sở hữu

d)

Bán văn chủ nghĩa

34.

Hình thức chính nào phổ biến trên thế giới?

a)

Quân chủ tổng thống

b)

Quân chủ liên tầng

c)

Cộng hòa Đại nghị

d)

Cộng hòa dân chủ

35.

Hình thức Nhà nước được tạo thành từ các yếu tố nào?

a)

Chính trị chế độ; kinh tế chế độ; văn hóa chế độ

b)

Biểu thức chính thức; cấu hình công thức Nhà nước; value main mode

c)

Cấu hình biểu thức; cấu hình chính thức; kinh tế chế độ; giá trị chính

d)

Cấu hình chế độ; cấu trúc chính trị; văn hóa chế độ

36.

Trong một quốc gia, tổ chức duy nhất được quyền phát hành tiền?

a)

Quốc hội

b)

Lớp phú chính

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

37.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại bao nhiêu loại Nhà nước, bao gồm các loại Nhà nước nào?

a)

4: Chủ nô - Chiếm chủ nô - Bản văn - XHCN

b)

4: Địa chủ - Nông nô, phong kiến - Tư bản - XHCN

c)

4: Chủ nô - Phong kiến - Tư sản phẩm - XHCN

d)

4: Chủ nô - Chiếm chủ nô - Bản văn - XHCN

38.

Nhà nước thực hiện các chức năng chủ yếu ở lĩnh vực nào, gọi là gì?

a)

c - công thức chuyển chính, công thức cấu trúc Nhà nước và chế độ KT—XH

b)

c - công thức chuyển ngành, cấu trúc công thức Nhà nước và chính trị chế độ

c)

3 - cấu hình chính thức, cấu hình cấu trúc Nhà nước và KT chế độ—XH

d)

c - công thức chuyển ngành, cấu trúc công thức Nhà nước và KT chế độ

39.

Các chức năng được nêu dưới đây không phải là chức năng chính của Quốc hội?

a)

Quản lý, điều tiết các vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Quyền tối thượng của công dân

c)

Công cụ cách mạng

d)

Công cụ cách chính

40.

Pháp quyền được hiểu là?

a)

Quyền ban hành hợp hiến

b)

Quyền ban hành luật

c)

Quyền tổ chức thực thi pháp luật

d)

Công cụ cách mạng

41.

Quyền ban hành được hiểu là gì?

a)

Quyền ban hành luật

b)

Quyền ban hành luật và phát triển khai thực hiện luật

c)

Quyền tổ chức thực thi pháp luật

d)

Quyền bảo vệ luật pháp

42.

Quyền tư pháp được hiểu là gì?

a)

Xử lý quyền

b)

Quyền ban hành luật

c)

Quyền tổ chức thực thi pháp luật

d)

Quyền bảo vệ luật pháp

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân luật ra đời là?

a)

Có sở chia rẽ trong xã hội

b)

Có phân cấp cấp độ và đấu tranh cấp độ trong xã hội

c)

Do để tạo ra

d)

Các thành viên trong xã hội ban hành

44.

Pháp luật chưa tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội Phong kiến

b)

Xã hội cộng sản thủy tinh

c)

Xã hội xã hội Chiếm hữu

d)

Xã hội bản chủ nghĩa

45.

Mối quan hệ giữa cộng đồng trong xã hội nguyên thủy được điều chỉnh bởi?

a)

File quan

b)

Tín điều tôn giáo

c)

Pháp luật

d)

Social range

46.

Người lao động đình công đòi tiền lương, giảm giờ làm thể hiện vai trò nào của pháp luật?

a)

Pháp luật định nghĩa nhân quyền mới

b)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Pháp luật là phương tiện bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Pháp luật là cơ sở tạo lập mọi quan hệ đối tác

47.

Khẳng định nào về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước là sai?

a)

Pháp luật và Nhà nước đều thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Nhà nước và pháp luật có quan hệ hợp tác qua lại

c)

Nhà nước đứng trên pháp luật vì Nhà nước ban hành pháp luật

d)

Pháp luật là phương tiện để tổ chức và thực hiện quyền lực Nhà nước

48.

Khẳng định nào sau đây về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước là sai?

a)

Pháp luật và Nhà nước có chung điều kiện ra đời, tồn tại, thay đổi và tiêu vong

b)

Nhà nước và pháp luật có thể tác động qua lại theo hướng tích cực hoặc tiêu cực

c)

Pháp luật đứng trên Nhà nước vì là cơ sở pháp lý thuần túy cho sự tồn tại của Nhà nước

d)

Mỗi kiểu Nhà nước thường có một kiểu pháp luật tương ứng

49.

Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của ai?

a)

Công đoàn tôn giáo

b)

Giai cấp cầm quyền

c)

Nhà nước và xã hội

d)

Nhân dân

50.

Khẳng định nào về mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế là sai?

a)

Pháp luật có liên hệ với cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Pháp luật tác động đến kinh tế theo hướng tích cực hoặc tiêu cực

c)

Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật

d)

Pháp luật có tính độc lập tuyệt đối và chi phối mạnh mẽ nền kinh tế

51.

Đặc điểm nào sau đây thuộc loại pháp luật phong kiến?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư nhân

d)

Các phương án đều sai

52.

Điền vào chỗ trống: … là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng cao ý chí của giai cấp mình thành luật.

a)

Kiểu luật

b)

Pháp luật

c)

Hình thức nhà nước

d)

Văn bản quy phạm

53.

Kiểu luật và hình thức luật là hai khái niệm như thế nào?

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Là hai đối số khác nhau

d)

Tương tự nhau

54.

Hiện nay Việt Nam áp dụng hình thức luật nào?

a)

Phương thức hồ sơ

b)

Văn bản luật

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tập hợp quy phạm

55.

Phân loại pháp luật dựa trên cơ sở nào?

a)

Hình thái kinh tế – xã hội và bản chất của Nhà nước

b)

Chỉ dựa vào hình thái kinh tế – xã hội

c)

Cơ cấu tiểu bang

d)

Hình thức nhà nước

56.

Kiểu pháp luật nào công khai thừa nhận bất bình đẳng giữa hai giai cấp và coi tài sản thuộc về chủ sở hữu giai cấp thống trị?

a)

Phong kiến – giai cấp địa chủ

b)

Tư sản – giai cấp tư sản

c)

Chủ nô – giai cấp phong kiến

d)

Chủ nô – giai cấp chủ nô

57.

Hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy trình xử lý thành công được gọi là gì?

a)

Phương thức hồ sơ

b)

Văn bản luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Tập quán pháp

58.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về tập quán pháp?

a)

Nhà nước thừa nhận một số tập quán và bảo đảm thực hiện

b)

Hình thức pháp luật sớm nhất là tập quán pháp

c)

Mọi tập quán đều trở thành luật pháp

d)

Hình thức này hiện chỉ còn được sử dụng ở một số nước

59.

Việc Nhà nước thừa nhận một số quyết định về quá trình xử lý cơ bản và sử dụng làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự sau đó gọi là hình thức pháp luật nào?

a)

Pháp luật thành văn

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Thủ tục tự động

60.

Khẳng định nào sau đây là sai khi đề cập đến pháp luật hình thức tiền lệ?

a)

Tiền lệ pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số quyết định trước đây để làm mẫu xử lý

b)

Hiến pháp theo tiền lệ pháp được áp dụng phổ biến ở Anh, Mỹ, Việt Nam

c)

Tiền lệ tạo tiền đề cho tính linh hoạt khi xử lý vi phạm

d)

Áp dụng tiền lệ phải theo trình tự chặt chẽ

61.

Câu trả lời nào sau đây không thuộc loại luật chủ nô?

a)

Bộ luật Hammurabi

b)

Quốc hình pháp luật

c)

Bộ luật Manu

d)

Luật mười hai bảng

62.

Trong các bộ luật chủ nô nổi tiếng, bộ luật nào hoàn thiện nhất?

a)

Bộ luật Hammurabi của Nhà nước Babylon

b)

Bộ luật Manu của Nhà nước Ấn Độ

c)

Luật mười hai bảng của Nhà nước La Mã

d)

Luật Dracon của Nhà nước Hy Lạp

63.

Để bảo đảm pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước áp dụng biện pháp nào?

a)

Biện pháp kinh tế

b)

Biện pháp thể chế

c)

Biện pháp khác của Nhà nước

d)

Bao gồm tất cả các biện pháp trên

64.

Các văn bản nào sau đây là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Điều lệnh của cơ quan quân sự

d)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

65.

Các văn bản nào sau đây là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố

b)

Nghị quyết của Quốc hội

c)

Điều lệnh của Cục Cảnh binh

d)

Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

66.

Luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp cầm quyền để điều chỉnh quan hệ gì?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quan hệ xã hội do Quốc hội xác lập

d)

Quan hệ bắt buộc của Nhà nước

67.

Các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng nhằm đạt được mục tiêu nhất định được gọi là gì?

a)

Pháp luật

b)

Văn luật pháp

c)

Luật pháp

d)

Văn bản luật pháp

68.

Quy phạm pháp luật tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội có giai cấp

b)

Xã hội có Nhà nước

c)

Cả hai phương án trên đều đúng

d)

Xã hội thị tộc

69.

Quy phạm pháp luật là gì?

a)

Quy tắc xử sự chung tồn tại tự nhiên để điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chuẩn mực do cộng đồng đặt ra để điều chỉnh hệ thống xã hội

c)

Công thức kỹ thuật điều chỉnh mối quan hệ giữa người và máy

d)

Các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng mục tiêu

70.

Điền vào chỗ trống: .... là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội bộ, được phân thành các chế định luật, các ngành luật và được thực hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước.

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Hệ thống luật pháp

c)

Luật pháp

d)

Mã ngành

71.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật có thể thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Cấu trúc bên trong bao gồm: quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật

b)

Bên trong và bên ngoài (biểu hiện ra bên ngoài)

c)

Hệ thống các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

d)

Cả a, b, c đều đúng

72.

Hình thức biểu hiện bên ngoài của hệ thống luật pháp là gì?

a)

Các quy phạm pháp luật

b)

Các loại văn bản luật

c)

Giả định

d)

Các luật lớn

73.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

74.

Tiêu chuẩn xác định một hệ thống luật hoàn thiện là gì?

a)

Tính toàn diện, tính đồng bộ

b)

Tính phù hợp

c)

Trình độ kỹ thuật pháp lý cao

d)

Cả a, b, c đều đúng

75.

Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân có hình thức nào?

a)

Quyết định; Nghị quyết

b)

Quyết định; Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Quyết định; Thông tin

76.

Thủ tướng Chính phủ có quyền ban hành văn bản nào?

a)

Nghị quyết; Quyết định; Chỉ thị

b)

Quyết định; Chỉ thị

c)

Quyết định; Chỉ định

d)

Cả a, b, c đều sai

77.

Khi một Nghị định mới thay thế Nghị định đã ban hành trước đó, Nghị định cũ sẽ như thế nào?

a)

Phát sinh hiệu lực

b)

Tiếp tục có hiệu lực

c)

Chấm dứt hiệu lực

d)

Có hiệu lực mạnh hơn

78.

Những quan hệ phát sinh trong đời sống xã hội, được các quy phạm pháp luật điều chỉnh, trong đó các chủ thể có quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định, gọi là gì?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ xã hội

c)

Luật pháp

d)

Quan hệ tội

79.

Quan hệ pháp luật là hình thức đặc biệt của quan hệ nào?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ xã hội

c)

Luật pháp

d)

Quan hệ chính trị

80.

Quan hệ xã hội và quan hệ pháp luật có điểm giống nhau nào?

a)

Đều là những quan hệ xã hội

b)

Là những quan hệ sinh tồn trong đời sống xã hội

c)

Quan hệ xã hội phát sinh chủ yếu trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa

d)

Cả a, b, c đều đúng

81.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ tình yêu nam nữ

b)

Quan hệ vợ chồng

c)

Quan hệ bạn bè

d)

Cả a, b, c đều đúng

82.

Đặc điểm nổi bật của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Các quan hệ trong cuộc sống nói chung

b)

Quan hệ mang tính ý chí

c)

Các quan hệ trong sản xuất và kinh doanh

d)

Quan hệ do Nhà nước định nghĩa

83.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội có ý chí; ý chí đó thuộc về ai?

a)

Nhà nước

b)

Nhà nước và các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Cá nhân và tổ chức

d)

Không phương án nào đúng

84.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi yếu tố nào?

a)

Nhà nước

b)

Pháp luật

c)

Quy tắc tôn giáo

d)

Nghị quyết của Đảng

85.

Nội dung của quan hệ pháp luật được hiện hành là gì?

a)

Chủ thể tham gia thực hiện quyền theo quy định của pháp luật

b)

Chủ thể tham gia có những quyền và nghĩa vụ do luật pháp định

c)

Chủ thể tham gia phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

d)

Cả a, b, c đều đúng

86.

Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải đáp ứng điều kiện nào?

a)

Có danh nghĩa luật định

b)

Không mắc bệnh tâm thần

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Cả a, b, c đều đúng

87.

Cấu trúc pháp lý của một quan hệ pháp luật bao gồm những yếu tố cơ bản nào?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

b)

Chủ thể tham gia và nghĩa vụ của mình

c)

Các quy phạm pháp luật và năng lực hành vi

d)

Bao gồm a, b, c

88.

Chủ thể của quan hệ luật pháp là ai?

a)

Nhà nước, mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội

b)

Các tổ chức có nguồn lực kinh tế

c)

Cá nhân hoặc tổ chức có năng lực chủ yếu tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Những cá nhân đủ 18 tuổi trở lên và có trí tuệ bình thường

89.

Một tổ chức có tư cách pháp nhân khi nào?

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác

c)

Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập

d)

Cả a, b, c đều đúng

90.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức có đủ các điều kiện pháp luật định sẵn đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể gồm những gì?

a)

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý khi không thực hiện nghĩa vụ pháp lý do luật pháp đã định nghĩa

b)

Chủ thể phải tuân thủ đúng, không thể thương lượng khi thực hiện một số hành động được xác định rõ nhất

c)

Chủ thể phải thực hiện bằng hành động hoặc không hành động theo luật định

d)

Cả a, b, c đều đúng

92.

Khách thể của quan hệ luật pháp là gì?

a)

Các loại sự kiện hoặc tình huống

b)

Các quy định của cơ sở nước Nhà nước

c)

Các vật chất mà các chủ thể của quan hệ đó hướng tới khi tham gia quan hệ

d)

Yếu tố thực chất chi tiết tham gia vào hệ thống luật

93.

Giải pháp xử lý khi những sự kiện xảy ra là gì?

a)

Hành động về xử lý con người

b)

Tự thức tiễn đang sống xã hội

c)

Trong thực tiễn đời sống mà sự thực hiện hay mất đi của nó được pháp luật gắn với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật

d)

Cả a, b, c đều đúng

94.

Mọi cá nhân đạt đủ tuổi luật định được tham gia vào tất cả quan hệ pháp luật. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Hệ thống pháp luật luôn gắn liền với sự kiện pháp lý. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Năng lực hành vi là gì?

a)

Khả năng thực hiện hành động

b)

Khả năng pháp lý được Nhà nước thừa nhận

c)

Năng lực hành động

d)

Pháp lý năng lực

97.

Nhận định nào sau đây là sai: Năng lực pháp luật và năng lực hành vi là những thuộc tính tự nhiên của mỗi cá nhân, có sẵn khi cá nhân sinh ra?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Chủ thể phổ biến nhất tham gia vào quan hệ pháp luật là gì?

a)

Cá nhân

b)

Pháp nhân

c)

Tổ chức

d)

Hộ gia đình

99.

Hình thức thực hiện pháp luật mà các chủ thể kiềm chế không tiến hành những hành vi bị pháp luật cấm là gì?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Chấp hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

100.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực thi pháp luật mang tính gì?

a)

Chủ động

b)

Bất động

c)

Thụ động

d)

Năng động

101.

Khuyến khích thi hành luật (chấp hành luật) là hình thức thực hiện pháp luật mang tính gì?

a)

Biến động

b)

Bất động

c)

Chủ động

d)

Kết nối

102.

Việc thi hành pháp luật phụ thuộc vào gì?

a)

Ý muốn hành động hay không mong muốn thực hiện của chủ thể

b)

Tương ứng với hình thức thi hành luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Chủ thể thực thi pháp luật mang tính tích cực, chủ động

d)

Luồng hành động tại chủ thể phải thực hiện nghĩa vụ và pháp lý của mình bằng hành động tích cực

103.

Trong hình thức sử dụng pháp luật, chủ thể thực hiện pháp luật để thực hiện hóa các quyền lợi và ích lợi của mình được phép pháp luật. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Quyết định áp dụng luật?

a)

Nội dung phải xác thực thẩm quyền cơ quan và người ký phải là người có thẩm quyền ký

b)

Phải hợp với văn bản của cấp trên

c)

Phải hợp lý với ích của Nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Cả a, b, c đều đúng

105.

Văn bản áp dụng pháp luật được ban hành trong hoạt động nào?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

106.

Khẳng định nào sau đây sai khi nghiên cứu về hình thức áp dụng pháp luật?

a)

Áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật đồng thời còn là hoạt động của cơ quan Nhà nước

b)

Trong hình thức áp dụng pháp luật, các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

c)

Hoạt động áp dụng pháp luật luôn mang tính quyền lực Nhà nước

d)

Văn bản áp dụng pháp luật có tính chất cá biệt, áp dụng một lần đối với cá nhân, tổ chức cụ thể trong những trường hợp cụ thể

107.

Điền vào chỗ trống: ... là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Hành vi hợp pháp

c)

Tội phạm

d)

Vi phạm pháp luật

108.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm Nghị quyết Đảng

b)

Hành vi vi phạm Điều lệ Hội Phụ nữ

c)

Sao chép bài của người khác trong giờ thi học kỳ

d)

Cả a, b, c đều đúng

109.

Vi phạm pháp luật là gì?

a)

Tàn dư của xã hội cũ

b)

Hiện tượng xã hội

c)

Hiện tượng nhất thời

d)

Hiện tượng chủ quan

110.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Giúp người khác y cô sát

b)

Tàng trữ vũ khí

c)

Không tố giác người phạm tội

d)

Mối giội man dâm

111.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài nào?

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

112.

Hãy xác định câu sai: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Hãy xác định câu sai: Quy phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện nào sau đây?

a)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực pháp luật

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Từ 15 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

115.

Các hành vi sau đều trái pháp luật, ngoại trừ?

a)

Tổ chức đánh bạc

b)

Trộm cắp tài sản

c)

Bắt người trái pháp luật

d)

Xử lý rác thải đúng quy định

116.

Hãy xác định câu sai về khái niệm vi phạm pháp luật.

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

117.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Anh A nắm tay người yêu

b)

Ngược đãi cha mẹ

c)

Ép buộc con gái kết hôn

d)

Hành hung vợ

118.

Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là gì?

a)

Khả năng

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Năng lực hành vi

119.

Khách thể của vi phạm pháp luật là những gì được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ xã hội

d)

Đối tượng

120.

Xác định đáp án sai trong các khẳng định: a) Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật. b) Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật. c) Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật. d) Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật.

a)

Khẳng định a

b)

Khẳng định b

c)

Khẳng định c

d)

Khẳng định d

121.

Nguyên nhân của vi phạm pháp luật là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lợi ích sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

Tàn tệ, tạp chất ở đời sống xã hội còn rơi rớt lại

c)

Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

122.

Khẳng định nào sau đây là đúng về trách nhiệm hình sự?

a)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện

b)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện

c)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được Tòa án cho phép

d)

Tất cả các phương án đều sai

123.

Khẳng định nào sau đây là đúng về trách nhiệm pháp lý nói chung?

a)

Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán… đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

124.

Khẳng định nào sau đây là đúng về phạm vi áp dụng trách nhiệm hình sự?

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội

c)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức (pháp nhân) vi phạm tội

d)

Tất cả các phương án đều sai

125.

Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi vi phạm nguy hiểm cho xã hội được quy định trong văn bản nào?

a)

Pháp luật của Nhà nước

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Bộ luật Hình sự

d)

Quy phạm pháp luật

126.

Hành vi phạm pháp hình sự còn được gọi là gì?

a)

Tình trạng tội lỗi

b)

Tội danh

c)

Tội phạm

d)

Các câu trả lời đều đúng

127.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm điều gì?

a)

Quá trình xử lý quy tắc

b)

Luật pháp

c)

Quy tắc quản lý Nhà nước

d)

Quy định luật

128.

Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm các quan hệ nào được luật dân sự điều chỉnh?

a)

Quan hệ xã hội

b)

Quan hệ pháp luật – tác động

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

d)

Quan hệ tài sản hoặc quan hệ nhân thân

129.

Yếu tố nào không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

130.

Loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là gì và do cơ quan nào áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự – Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự – Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự – Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự – Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

131.

Trách nhiệm pháp lý dân sự do cơ quan nào áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Tòa án

b)

Viện Kiểm sát

c)

Công an

d)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

132.

Trách nhiệm pháp lý hành chính do cơ quan nào áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Tòa án

b)

Viện Kiểm sát

c)

Công an

d)

Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền

133.

Trách nhiệm kỷ luật do ai áp dụng đối với học sinh, sinh viên, cán bộ của nhà trường đã vi phạm nội quy, quy chế nhà trường?

a)

Bộ trưởng

b)

Hiệu trưởng

c)

Trưởng phòng

d)

Giám đốc xí nghiệp

134.

Hành vi vi phạm pháp luật có thể đồng thời là gì?

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức

b)

Vi phạm đạo đức

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

135.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi nào?

a)

Chủ thể đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đủ 16 tuổi và có trí tuệ bình thường

c)

Chủ thể đủ 13 tuổi, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

136.

Khi nghiên cứu về các điểm của trách nhiệm pháp lý, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Cơ sở của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật

b)

Trong mọi trường hợp, trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ do các cơ quan Nhà nước hay nhà chức trách có thẩm quyền tiến hành đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Truy cứu trách nhiệm pháp lý là một quá trình hoạt động phức tạp của các cơ quan Nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền

137.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm những yếu tố nào?

a)

Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Cố ý trực tiếp, cố ý gián tiếp; vô ý vì quá tự tin và vô ý vì quá cẩu thả

c)

Lỗi; động cơ; mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

138.

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật bị coi là có lỗi khi nào?

a)

Nhận thức rất rõ về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

b)

Có khả năng nhận thức về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Do vô ý nên không có khả năng nhận thức về hành vi của mình

d)

Cố ý thực hiện hành vi trái pháp luật

139.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông

b)

Cướp tài sản

c)

Buôn bán ma túy

d)

Sử dụng tài liệu lưu làm bài thi

140.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Điều khiển xe máy chạy lấn tuyến

b)

Lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Chứa chấp hoạt động mại dâm

d)

Điều khiển xe gắn máy không có bằng lái xe

141.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Buôn bán cần sa

c)

Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy

d)

Không trả tiền thuê nhà

142.

Để truy cứu trách nhiệm pháp lý cần xác định điều gì trước hết?

a)

Có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra và còn thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý

b)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Hành vi trái pháp luật của chủ thể

d)

Hậu quả gây thiệt hại cho xã hội

143.

Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý là gì?

a)

Phải áp dụng biện pháp cưỡng chế của Nhà nước

b)

Phải được tiến hành trên cơ sở quy định của pháp luật

c)

Chỉ áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật

d)

Chỉ áp dụng đối với tổ chức vi phạm pháp luật

144.

Đối với trường hợp áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý, thời hiệu được tính từ thời điểm nào?

a)

Thời điểm cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phát hiện hành vi vi phạm

b)

Thời điểm chủ thể người phạm tội ra đầu thú

c)

Thời điểm vi phạm pháp luật được thực hiện

d)

Các đáp án đều sai

145.

Tìm đáp án sai trong các nhận định về pháp chế xã hội chủ nghĩa và Nhà nước pháp quyền: a) Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ mật thiết với nhau. b) Trong mối quan hệ giữa pháp luật với pháp chế thì pháp luật là yếu tố tiên đề. c) Pháp chế đồng nghĩa với cưỡng chế. d) Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và pháp luật là một trong những yêu cầu của pháp chế XHCN.

a)

Khẳng định a sai

b)

Khẳng định b sai

c)

Khẳng định c sai

d)

Khẳng định d sai

146.

“Quyền lực Nhà nước là thống nhất, có sự phân công và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp” là một trong những đặc trưng của mô hình nào?

a)

Nhà nước pháp quyền tư bản chủ nghĩa

b)

Nhà nước dân chủ

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Cả 3 mô hình trên

147.

Luật Hiến pháp là một ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì lý do nào?

a)

Được Quốc hội – cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất – ban hành

b)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của Nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Cả a, b, c đều đúng

148.

Độ tuổi được ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định pháp luật ở nước ta là bao nhiêu?

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 19 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

149.

Hiến pháp có những biểu tượng, đặc điểm đặc biệt khác với các văn bản luật khác ở điểm nào?

a)

Chỉ định những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của một Nhà nước; là nền tảng cho hệ thống pháp luật

b)

Có phạm vi điều chỉnh rất rộng, trên tất cả các lĩnh vực; văn bản luật khác có phạm vi điều chỉnh thu gọn hơn

c)

Có hiệu lực pháp lý cao nhất và có thủ tục làm mới, sửa đổi đặc biệt là thủ tục hiến định

d)

Bao gồm cả a, b, c

150.

Ai có quyền bầu cử ra cơ quan Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo pháp luật nước ta?

a)

Mọi công dân

b)

Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam đủ 16 tuổi trở lên

d)

Công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên

151.

Chế độ nào được coi là hình thức Nhà nước có sự tham gia của nhiều giai cấp khác nhau?

a)

Nhà nước cộng sản

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

152.

Quyền lực nhà nước được thực hiện thông qua những hình thức nào?

a)

Quyền lập pháp, quyền giám sát, quyền điều hành

b)

Quyền hành pháp, quyền quản lý, quyền giám sát

c)

Quyền lập pháp, quyền hành chính, quyền quản lý

d)

Quyền lập pháp, quyền hành pháp, quyền tư pháp

153.

Hình thức nào dưới đây không phải là một trong những hình thức thực hiện pháp luật?

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Chấp hành pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

154.

Khẳng định nào sau đây là đúng về quyền con người trong pháp luật?

a)

Quyền con người không được quy định trong hiến pháp

b)

Quyền con người có thể bị hạn chế tùy theo quyết định của Nhà nước

c)

Quyền con người là quyền được pháp luật công nhận và bảo vệ

d)

Quyền con người chỉ áp dụng cho công dân của một quốc gia

155.

Để xác định trách nhiệm hành chính, yếu tố nào là cần thiết nhất?

a)

Hành vi vi phạm phải gây thiệt hại cho xã hội

b)

Có lỗi của chủ thể vi phạm

c)

Có sự can thiệp của cơ quan nhà nước

d)

Có hành vi vi phạm hành chính xảy ra