Worksheets3333
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Trong hệ tuần hoàn của người, động mạch chủ có chức năng nào sau đây?
Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim.
Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phổi.
Đưa máu giàu O2 từ phổi về tim.
Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan.
Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
Trai sông.
Chim bồ câu.
Châu chấu.
Ốc sên.
Trong hệ tuần hoàn của người, tĩnh mạch chủ có chức năng nào sau đây?
Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phổi.
Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim.
Đưa máu giàu O2 từ phổi về tim.
Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan.
Ở tâm thất của động vật nào sau đây có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2?
Bồ câu.
Cá chép.
Thỏ.
Cóc.
Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận
dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.
động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.
tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.
nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
Bó His → Nút nhĩ thất →Nút xoang nhĩ → Mạng Purkinje.
Nút xoang nhĩ →Nút nhĩ thất → Bó His→ Mạng Purkinje.
Nút nhĩ thất → Mạng Purkinje→ Bó His → Nút xoang nhĩ.
Mạng Purkinje → Bó His→ Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất.
Quan sát hình bên về hệ mạch máu, biết chiều mũi tên là chiều dòng máu. Vị trí số 1,2,3 lần lượt là
mao mạch, Động mạch, Tĩnh mạch.
động mạch, Tĩnh mạch, Mao mạch.
động mạch, Mao mạch, Tĩnh mạch.
tĩnh mạch, mao mạch, động mạch.
Điều nào sau đây đúng?
A. Ở mạch số 3, vận tốc máu chảy chậm nhất
B. Ở mạch số 2, huyết áp thấp nhất
C. Ở mạch số 1, tổng tiết diện mạch lớn nhất
D. Ở mạch số 2, máu trao đổi chất với tế bào
Trong chu kì hoạt động của tim, động mạch chủ và động mạch phổi nhận được nhiều máu nhất ở giai đoạn nào?
A. Giai đoạn pha co tâm thất.
B. Giai đoạn pha co tâm nhĩ.
C. Giai đoạn pha giãn chung.
D. Giai đoạn pha giãn tâm nhĩ
Trong một chu kì hoạt động của tim người, khi tâm thất co thì máu từ ngăn nào được đẩy vào động mạch chủ?
A. Tâm nhĩ trái.
B. Tâm nhĩ phải.
C. Tâm thất trái.
D. Tâm thất phải.
Khi nói về hệ tuần hoàn của các loài thú, phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi cơ thể mất máu, huyết áp giảm.
B. Tăng nhịp tim sẽ làm tăng huyết áp.
C. Tâm nhĩ co sẽ đẩy máu vào động mạch.
D. Những loài có kích thước cơ thể càng lớn thì có nhịp tim càng chậm.
Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch. Huyết áp thay đổi như thế nào trong hệ mạch?
A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
C. Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất ở mao mạch.
D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ, giữ ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch.
Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong cơ thể người bình thường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ.
B. Từ tâm thất vào động mạch
C. Từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
D. Từ động mạch về tâm nhĩ.
Huyết áp thay đổi như thế nào trong hệ mạch?
Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất ở mao mạch.
Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ, giữ ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch.
Khi bó Hiss nhận được kích thích thì sẽ truyền đến bộ phận nào sau đây?
Nút xoang nhĩ.
Mạng Purkinje.
Nút nhĩ thất.
Tâm nhĩ.
Khi nói về tuần hoàn của cá, phát biểu nào sau đây sai?
Tim 2 ngăn, hệ tuần hoàn đơn.
Máu đi nuôi cơ thể là máu giàu O2.
Tâm thất không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 với máu giàu CO2.
Tâm nhĩ bơm máu lên động mạch để đưa máu đến mang.
Ở người bình thường, trong một chu kỳ tim máu từ tim tống vào động mạch chủ diễn ra ở pha?
tâm thất co.
tâm nhĩ co.
tâm nhĩ giãn.
giãn chung.
Nhịp tim của trâu là 40 lần/phút, giả sử thời gian các pha của chu kì tim lần lượt là 1:3:4. Trong một chu kì tim, thời gian tâm nhĩ được nghỉ ngơi là bao nhiêu giây?
1,3125
0,1875
1,5
0,6
Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?
Bồ câu
Cá chép
Thỏ
Ếch
Khi nói về van tim, phát biểu nào sau đây sai?
Ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thất.
Giữ cho máu chảy theo một chiều.
Điều chỉnh sự tốc độ co bóp của tim.
Bao gồm van hai lá và van ba lá.
Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, ngăn nào sau đây của tim trực tiếp nhận máu giàu O2 từ tĩnh mạch phổi?
Tâm thất phải
Tâm nhĩ phải
Tâm thất trái
Tâm nhĩ trái
Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng …(1)… chống lại các tác nhân gây bệnh …(2)…, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.
1 – giống nhau; 2 – giống nhau.
1 – giống nhau; 2 – khác nhau.
1 – khác nhau; 2 – giống nhau.
1 – khác nhau; 2 – khác nhau.
Viêm là phản ứng:
xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn.
xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.
xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.
xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.
Khi vi khuẩn xâm nhập vào vết thương trên da, tế bào nào sau đây có nhiệm vụ thực bào vi khuẩn?
Đại thực bào.
Tế bào B.
Tế bào T.
Dưỡng bào.
Bệnh được chia thành:
bệnh di truyền và bệnh không di truyền.
bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.
bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên trong và bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên ngoài.
bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng.
Tiêm chủng vaccine chủ động tạo ra
Đáp ứng miễn dịch.
Thụ động miễn dịch.
Phản ứng sốc phản vệ.
Kháng nguyên cho cơ thể.
Vaccine có tác dụng kích thích hệ miễn dịch hình thành nên …(1)… đặc hiệu chống lại …(2)…
1 – kháng thể; 2 – virus.
1 – kháng thể; 2 – vi khuẩn.
1 – kháng nguyên; 2 – virus.
1 – kháng nguyên; 2 – vi khuẩn
Nhiệm vụ của các tế bào bạch cầu là:
(a)
Nhiệm vụ của các tế bào bạch cầu là:
Thực bào các tác nhân gây hại, tiết các chất kháng khuẩn, tiết enzyme tiêu diệt ĐV kí sinh, tiết kháng thể…
Tiết nước mắt, nước mũi, nước bọt, nước tiểu…
Tạo lớp dịch nhày bao phủ giúp ngăn chặn không cho các tác nhân gây bệnh bám vào tế bào.
Tạo ra sự cạnh tranh giữa các vi khuẩn trên da.
Niêm mạc bảo vệ cơ thể bằng cách:
Tạo ra lớp dịch nhầy bao phủ giúp ngăn chặn không cho các tác nhân gây bệnh bám vào tế bào
Tạo ra các bạch cầu để tiêu diệt vi khuẩn
Tạo ra đáp ứng miễn dịch tế bào.
Cơ quan nào sau đây có chức năng tạo ra các loại bạch cầu cho cơ thể?
Tuỷ xương, tuyến ức, lá lách và các hạch bạch huyết
Các tế bào thần kinh
Não và tuỷ sống
Tạo ra đáp ứng miễn dịch thể dịch
Tim, gan và phổi
Miễn dịch đặc hiệu gồm?
Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh.
Miễn dịch dịch thể và miễn dịch qua trung gian tế bào.
Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh.
Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể.
Miễn dịch là gì?
Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh.
Là khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.
Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể.
Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại
