NEW
Font size
Worksheetsvật lí
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 2 tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn đi lại dưới nước?
Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí
Vì khi đi dưới nước Ta bị trái đất hút nhiều hơn
Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí
Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng im
câu 3 :đối tượng nghiên cứu của vật lý là gì?
Các dạng vận động và tương tác của vật chất
Nghiên cứu về nhiệt động lực học
Quy luật tương tác của các dạng năng lượng
các dạng vận động của vật chất và năng lượng
Câu 4: Chọn đáp án sai Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích:
Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi ích
Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như :đứt tay ngộ độcđứt tay ngộ độc
Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn
Chống cháy, nổ
Câu 5: Chọn câu sai
Độ dời là véctơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động
Độ dời có độ lớn bằng quãng đường đi được của vật chất điểm
Chất điểm đi trên 1 đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không
Độ dời có thể Dương hoặc âm
Câu 7: Trọng lực tác dụng lên 1 vật có:
Điểm đặt tại tâm của vật ,phương thẳng đứng ,chiều từ trên xuống
Điểm đặt tại tâm của vật phương nằm ngang
Điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên
Độ lớn luôn thay đổi
Câu 8: Gia tốc là một đại lượng:
Đại số ,đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
Đại số ,đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc
véctơ ,đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
Véctơ ,đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
Câu 10: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật:
Chuyển động tròn
Chuyển động thẳng và không đổi chiều
Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần
Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần
Câu 11: Trong chuyển động biến đổi đều thì :
Gia tốc là 1 đại lượng không đổi
Gia tốc là 1 đại lượng biến thiên theo thời gian
Vận tốc là đại lượng không đổi
vận tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm bậc 2
Câu 13: nếu 1 vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật:
Chuyển động chậm dần rồi dừng lại
Lập tức dừng lại
Chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều
Vật chuyển động chậm dần trong thời gian sau đó sẽ chuyển động thẳng đều
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng.Hai lực trực đối là hai lực
Có cùng độ lớn ,cùng chiều
Có cùng giá ,cùng độ lớn nhưng ngược chiều
Có cùng độ lớn ,ngược chiều
Có cùng giá ,cùng độ lớn và cùng chiều
Câu 15 : Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?
Trọng lực xác định bởi biểu thức:P =m•g
Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật
Trọng lực tỷ lệ nghịch với khối lượng của chúng
Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật
Câu 18: Chọn ý sai. Trọng lực của vật
Là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật
Là trọng tâm của vật
Ký hiệu là P
Được đo bằng lực kế
Câu 19: Hệ số ma sát trượt
Không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của 2 mặt tiếp xúc
Luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ
Không có đơn vị
Có giá trị lớn nhất bằng 1
Câu 20: những dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm vật lý thuộc loại dễ vỡ:
Đen cồn ,các hoạt chất những dụng cụ bằng thìa nhựa như ca nhựa;..
ống nghiệm đũa thủy tinh ,dịch kế ,cốc thủy tinh ,kính
Lực kế ,các bộ thí nghiệm như ròng rọc, đòn bẩy
đèn cồn ,hóa chất ,ống nghiệm
Câu 22: Chuyển động thẳng đều là chuyển động
Thẳng có vận tốc không đổi cả về hướng và độ lớn
Có vận tốc không đổi phương
Mà vật đi được những quãng đường bằng nhau
Có quãng đường đi tăng tỷ lệ với vận tốc
câu 23: Lực và phản lực không có tính chất sau
Luôn xuất hiện từng cặp
Luôn cùng loại
Luôn cân bằng nhau
Luôn cùng giá ngược chiều
Câu 24:Chọn phát biểu đúng về cặp lực tác dụng và phản lực
Là 1 hệ lực cân bằng
Cùng độ lớn và cùng chiều
Tác dụng lên 2 vật nên là cặp lực trực đối
Cùng phương và cùng chiều
Câu 26: Theo định luật 2 Newton
Gia tốc của vật tỷ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỷ lệ nghịch với khối lượng của vật và được tính bởi công thức a=F/m
Lực tác dụng vào vật tỷ lệ thuận với khối lượng của vật và được tính bởi công thức F=m.a
Lực tác dụng vào vật tỷ lệ thuận với gia tốc của vật và được tính bởi công thức F=m.a
Khối lượng của vật tỷ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và được tính bởi công thức m=F/a
Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?
Khối lượng có tính chất cộng
Khối lượng đo bằng đơn vị(kg)
Vật có khối lượng càng lớn thì mức độ quán tính càng nhỏ và ngược lại
Khối lượng là đại lượng vô hướng,dương và không đổi với mỗi vật
Câu 30: Theo định luật 1 Newton thì
với mỗi lực tác dụng luôn có 1 phản lực trực đối với nó
Mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính
Một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên và hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kỳ lúc nào khác
Một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0
câu 31: công thức tính trọng lực P=m.g được suy ra từ
định luật I newton
định luật II newton
định luật III newton
Định luật vạn vật hấp dẫn
Câu 32: chọn câu đúng.Nếu 1 xe buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngột thì các hành khách
Ngả người về phía sau
Ngả người sang bên cạnh
Dừng lại ngay
Chúi người về phía trước
Câu 33: Tốc độ trung bình của 1 vật chuyển động được đo bằng
Trung bình cộng các tốc độ tức thời của vật ở từng thời điểm khác nhau trong chuyển động
Thương số giữa quãng đường vật đi được và thời gian vật đi được quãng được đó
Thương số giữa độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển của vật
Tốc kế
Câu 34: Trong các trường hợp dưới đây tốc độ nào là tốc độ trung bình
Viên đạn bay khỏi nòng súng với tốc độ 600m/s
Tốc độ chuyển động của bố của máy khi va chạm là 8m/s
Xe lửa chạy với vận tốc 40 km/h khi chạy từ Hà Nội đến Hải Phòng
Cả A B C đều đúng
Câu 35: Chọn kết quả đúng. Cặp “Lực và phản lực” trong định luật III newton
Có độ lớn không bằng nhau
Có độ lớn bằng nhau nhưng không cùng giá
tác dụng vào cùng 1 vật
Tác dụng vào 2 vật khác nhau
Câu 36: Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt
Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật
Không phụ thuộc vào tốc độ của vật
tỷ lệ với độ lớn của áp lực
Phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của 2 mặt tiếp xúc
Câu 37: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?
Vật chuyển động tròn đều
Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng
Vật chuyển động thẳng đều
Vật chuyển động rơi tự do
Câu 38 : Định luật III newton cho ta nhận biết
Bản chất sự tương tác qua lại giữa 2 vật
Sự phân biệt giữa lực và phản lực
Sự cân bằng giữa lực và phản lực
Quy luật cân bằng giữa các lực trong tự nhiên
Câu 39: Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực
Là cặp lực cân bằng
Là cặp lực có cùng điểm đặt
Là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn
Là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời
Câu 40: Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây
Quán tính
Lực hấp dẫn của trái đất
Gió
Lực đẩy Acsimet
