wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 – Ôn tập cuối kì 1 môn Toán lớp 5 (Năm học 2025–2026)

Total questions: 68

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Trong số thập phân 82,195 chữ số 5 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

2.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Số thập phân 2,456 làm tròn đến hàng phần trăm thì được số nào?

a)

2

b)

2,5

c)

2,45

d)

2,46

3.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép so sánh: 5995 kg … 6 tấn 9 kg

a)

>

b)

<

c)

=

4.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Diện tích hình tròn dưới đây là bao nhiêu?

a)

38 cm²

b)

84,5 cm²

c)

78,5 cm²

d)

52,7 cm²

5.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Một người đi xe đạp mỗi giờ đi được 12,5 km. Trong 2,5 giờ đi nhiều hơn bao nhiêu km?

a)

31,25 km

b)

312,5 km

c)

18,75 km

d)

33,75 km

6.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Tam giác ABC có diện tích 64 cm², chiều cao AH dài 40 mm. Độ dài đáy BC của tam giác ABC là bao nhiêu?

a)

16 cm

b)

32 cm

c)

16 m

d)

32 m

7.

Đặt tính rồi tính. 246,8 + 357,9 bằng bao nhiêu?

a)

604,7

b)

603,7

c)

605,7

d)

614,7

8.

Đặt tính rồi tính. 45,6 − 7,89 bằng bao nhiêu?

a)

37,61

b)

37,71

c)

38,71

d)

36,71

9.

Đặt tính rồi tính. 13,5 × 24 bằng bao nhiêu?

a)

312

b)

324

c)

336

d)

342

10.

Đặt tính rồi tính. 202,4 : 5 bằng bao nhiêu?

a)

40,24

b)

40,48

c)

41,48

d)

39,48

11.

Thay dấu hỏi bằng số thập phân thích hợp. 123 kg = … tấn

a)

0,123 tấn

b)

1,23 tấn

c)

0,0123 tấn

d)

12,3 tấn

12.

Thay dấu hỏi bằng số thập phân thích hợp. 5,2 cm² = … dm²

a)

0,052 dm²

b)

0,52 dm²

c)

5,2 dm²

d)

0,0052 dm²

13.

Một hình tam giác có độ dài đáy 12 dm, chiều cao 0,6 m. Diện tích hình tam giác là bao nhiêu mét vuông?

a)

0,30 m²

b)

0,36 m²

c)

0,12 m²

d)

0,60 m²

14.

Một hình tam giác có chiều cao 6 cm, chiều cao ngắn hơn cạnh đáy 2,8 cm. Tính diện tích tam giác.

a)

24 cm²

b)

26,4 cm²

c)

28 cm²

d)

30 cm²

15.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Số thập phân gồm 12 đơn vị, 1 phần trăm, 8 phần nghìn được viết là

a)

12,18

b)

120,18

c)

12,018

d)

120,018

16.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Số bé nhất trong các số: 5,464; 4,546; 6,645; 4,465

a)

4,546

b)

4,465

c)

6,645

d)

5,464

17.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. 24 m² 8 dm² = ……….. m². Số thích hợp viết vào chỗ chấm là

a)

248 m²

b)

24,8 m²

c)

2480 m²

d)

24,08 m²

18.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy 5 m và chiều cao 24 dm

a)

120 dm²

b)

60 m²

c)

6 m²

d)

12 m²

19.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Ba con gà, vịt và ngỗng cân nặng 8 kg. Biết con gà nặng 2,2 kg; ngỗng nặng hơn vịt 0,6 kg. Hỏi con vịt nặng bao nhiêu kg

a)

3,2 kg

b)

2,6 kg

c)

5,4 kg

d)

5,2 kg

20.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Khu đất hình chữ nhật có diện tích 96 m². Giữa vườn xây một bồn hoa có đường kính 4 m. Tính diện tích phần đất còn lại

a)

83,44 m²

b)

89,72 m²

c)

96 m²

d)

108,56 m²

21.

Đặt tính rồi tính. Tính giá trị của phép cộng 235,86 + 47,05

a)

282,91

b)

282,015

c)

283,11

d)

281,91

22.

Đặt tính rồi tính. Tính giá trị của phép trừ 96,25 − 35,4

a)

60,85

b)

61,65

c)

59,85

d)

60,45

23.

Đặt tính rồi tính. Tính giá trị của phép nhân 23,7 × 4,6

a)

108,02

b)

109,02

c)

109,2

d)

107,82

24.

Đặt tính rồi tính. Tính giá trị của phép chia 755,2 : 32

a)

24,6

b)

23,6

c)

22,6

d)

25,6

25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 4 tấn 5 tạ bằng bao nhiêu tấn

a)

4,05 tấn

b)

4,5 tấn

c)

5,4 tấn

d)

4,55 tấn

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 8,92 ha bằng bao nhiêu m²

a)

89 200 m²

b)

892 000 m²

c)

8 920 m²

d)

892 0000 m²

27.

Một hình tam giác có độ dài đáy 7 dm, chiều cao bằng 2/5 độ dài đáy. Diện tích hình tam giác đó bằng bao nhiêu dm²

a)

9,8 dm²

b)

7 dm²

c)

2,8 dm²

d)

14 dm²

28.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Chữ số 6 trong số thập phân 343,162 có giá trị là

a)

6/10

b)

6/100

c)

6/1000

d)

6/10000

29.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Làm tròn số 12,35 đến hàng phần mười ta được số

a)

12

b)

12,4

c)

13

d)

12,45

30.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Điền vào chỗ chấm: 2,4 tấn + 375 kg = … tấn

a)

377,4

b)

2,775

c)

6,15

d)

2,7750

31.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Một hình tam giác có đáy 1,2 dm và chiều cao 8 cm. Diện tích hình tam giác là

a)

96 cm²

b)

48 cm²

c)

4,8 cm²

d)

48 dm²

32.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mua 1,5 kg đường hết 45 000 đồng. Hỏi mua 5 kg đường như thế thì trả thêm bao nhiêu tiền?

a)

30 000 đồng

b)

45 000 đồng

c)

105 000 đồng

d)

20 000 đồng

33.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Một hình tam giác có cạnh đáy dài 2,8 m, chiều cao bằng 1/2 cạnh đáy. Diện tích hình tam giác đó là

a)

19,6 m²

b)

1,96 m²

c)

196 m²

d)

1960 m²

34.

Chọn đáp án đúng. Đặt tính rồi tính: 216,8 + 357 bằng bao nhiêu?

a)

573,8

b)

563,8

c)

572,8

d)

574,8

35.

Chọn đáp án đúng. Đặt tính rồi tính: 45,6 − 8,9 bằng bao nhiêu?

a)

36,7

b)

37,7

c)

35,7

d)

38,7

36.

Chọn đáp án đúng. Đặt tính rồi tính: 23,5 × 1,4 bằng bao nhiêu?

a)

32,9

b)

33,9

c)

31,9

d)

34,9

37.

Chọn đáp án đúng. Đặt tính rồi tính: 3 : 0,6 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

4,5

c)

6

d)

5,5

38.

Chọn đáp án đúng. Điền vào chỗ trống: 2 cm² 6 mm² = … cm²

a)

2,06 cm²

b)

2,6 cm²

c)

2,60 cm²

d)

2,006 cm²

39.

Chọn đáp án đúng. Điền vào chỗ trống: 4,68 dm² = … cm²

a)

468 cm²

b)

46,8 cm²

c)

4,68 cm²

d)

4680 cm²

40.

Chọn đáp án đúng. Thửa ruộng hình thang có đáy lớn 1,25 dm, đáy bé 7,5 cm, chiều cao 4,2 cm. Diện tích thửa ruộng là

a)

42 cm²

b)

4,2 cm²

c)

420 cm²

d)

14 cm²

41.

Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng: Chữ số 5 trong số thập phân 347,152 có giá trị là

a)

510\frac{5}{10}

b)

5100\frac{5}{100}

c)

51000\frac{5}{1000}

d)

510000\frac{5}{10000}

42.

Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng: Làm tròn số thập phân 13,47 đến hàng phần 10 ta được

a)

13,5

b)

13,4

c)

13

d)

1347

43.

Đúng ghi Đ, Sai ghi S: Hãy chọn các phát biểu đúng

a)

2653 ha = 26,53 m²

b)

142,4 kg = 1,424 tấn

44.

Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng: Tam giác có diện tích 15,6 m², cạnh đáy là 1,2 dam. Tính chiều cao của tam giác

a)

2,6 m

b)

26 m

c)

2,6 dam

d)

26 dam

45.

Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng: Xe máy chạy 3 giờ được 123,6 km. Hỏi trong 5 giờ xe chạy được nhiều hơn bao nhiêu km so với quãng đường đi trong 3 giờ

a)

260 km

b)

260 km²

c)

82,4 km

d)

206 km²

46.

Tính diện tích phần tô đậm trong hình: Hình vuông có cạnh bằng đường kính của đường tròn nội tiếp; bán kính đường tròn là 6 cm. Phần tô đậm là phần diện tích hình vuông trừ đi diện tích đường tròn nội tiếp

a)

40,25 cm²

b)

30,96 cm²

c)

11,77 cm²

d)

64,23 cm²

47.

Đặt tính rồi tính: 239,64 + 10,82

a)

250,46

b)

248,82

c)

240,46

d)

249,64

48.

Đặt tính rồi tính: 429,6 − 98,567

a)

331,033

b)

330,933

c)

332,067

d)

330,033

49.

Đặt tính rồi tính: 45,6 × 2,5

a)

104,88

b)

114,8

c)

102,5

d)

105,6

50.

Đặt tính rồi tính: 12,88 : 0,25

a)

51,52

b)

50,52

c)

52,12

d)

48,32

51.

Điền vào chỗ trống: 2 km 5 hm ........ km

a)

2,5 km

b)

2,05 km

c)

2,005 km

d)

25 km

52.

Điền vào chỗ trống: 12\frac{1}{2} tấn ........ kg

a)

500 kg

b)

50 kg

c)

5 kg

d)

5 000 kg

53.

Hình thang có chiều cao 2,2 m, diện tích 15,4 m². Tính tổng độ dài hai đáy của hình thang

a)

14 m

b)

13,2 m

c)

7 m

d)

17 m

54.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 48,8 m, chiều rộng 8 m. Tính diện tích mảnh vườn

a)

131,2 m²

b)

116,4 m²

c)

48,8 m²

d)

32,8 m²

55.

Số thập phân nào biểu diễn đúng: Một trăm linh hai đơn vị, năm phần trăm? (0,5 điểm)

a)

102,5

b)

102,05

c)

120,5

d)

120,05

56.

Làm tròn số thập phân 23,564 đến hàng phần mười được: (0,5 điểm)

a)

23,6

b)

23,57

c)

23,5

d)

23,64

57.

45,2 ha + 2,4 ha = ……….. km². Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)

a)

47,60

b)

0,476

c)

0,0476

d)

47,06

58.

Một chiếc bánh có đế hình tròn có chu vi 87,92 cm. Hỏi bán kính của chiếc bánh là bao nhiêu? (0,5 điểm)

a)

14 cm

b)

15 cm

c)

27 cm

d)

43,96 cm

59.

Cửa hàng nhập về 24,5 tạ gạo nếp và gạo tẻ. Biết số gạo tẻ bằng 32\dfrac{3}{2} số gạo nếp. Tính số gạo tẻ với đơn vị tấn? (0,5 điểm)

a)

4,9 tấn

b)

9,8 tấn

c)

1,47 tấn

d)

12,25 tấn

60.

Hình tròn có đường kính 6 cm. Diện tích hình tròn là bao nhiêu m²? (0,5 điểm)

a)

9,42 cm²

b)

18,84 cm²

c)

113,04 dm²

d)

28,26 dm²

61.

Đặt tính rồi tính: 72,68 + 35,4 (2 điểm, phần a)

a)

108,08

b)

63,43

c)

20,21

d)

8,82

62.

Đặt tính rồi tính: 86,59 − 23,16 (2 điểm, phần b)

a)

108,08

b)

63,43

c)

20,21

d)

8,82

63.

Đặt tính rồi tính: 4,3 × 4,7 (2 điểm, phần c)

a)

108,08

b)

63,43

c)

20,21

d)

8,82

64.

Đặt tính rồi tính: 44,1 : 5 (2 điểm, phần d)

a)

108,08

b)

63,43

c)

20,21

d)

8,82

65.

Điền vào chỗ trống: 2,56 m² = ……….. cm² (1 điểm)

a)

25600 cm²

b)

2560 cm²

c)

2500 cm²

d)

26000 cm²

66.

Điền vào chỗ trống: 345,2 m² = ……….. ha (1 điểm)

a)

0,03452 ha

b)

0,3452 ha

c)

0,003452 ha

d)

0,0003452 ha

67.

Hình tam giác có diện tích 0,3 m², độ dài đáy 0,75 m. Tính chiều cao của hình tam giác đó? (1 điểm)

a)

0,4 m

b)

0,6 m

c)

0,8 m

d)

1,2 m

68.

Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 100 m. Đáy bé bằng 14\dfrac{1}{4} đáy lớn. Chiều cao hơn đáy bé 5 m. Tính diện tích mảnh đất đó? (1 điểm)

a)

1250 m²

b)

1500 m²

c)

1875 m²

d)

2000 m²