wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về giao tiếp và thuyết trình

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ viết cần được dùng khi:

a)

Cần sự rõ ràng

b)

Cần lưu giữ làm bằng chứng

c)

Không có điều kiện sử dụng ngôn ngữ khác

d)

Cả A, B, C

2.

So với ngôn ngữ nói thì ngôn ngữ viết đòi hỏi:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không đòi hỏi gì

3.

Đối với nhân viên văn phòng, giao tiếp bằng ngôn ngữ viết thường:

a)

Thỉnh thoảng

b)

Thường xuyên

c)

Không sử dụng

4.

Trong giao tiếp, bên cạnh ngôn ngữ còn có các phương tiện phi ngôn ngữ hay còn gọi là:

a)

Ngôn ngữ cơ bắp

b)

Ngôn ngữ cơ học

c)

Ngôn ngữ cơ thể

d)

Ngôn ngữ cơ hàn

5.

Hiệu quả của ngôn ngữ không có âm thanh đem lại thường là:

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80

6.

Người giao tiếp giỏi là người biết kết hợp khéo léo, nhuần nhuyễn giữa:

a)

Ngôn ngữ âm thanh và ngôn ngữ không có âm thanh

b)

Ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh

c)

Ngôn ngữ và hình ảnh

d)

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

7.

Trong giao tiếp phi ngôn ngữ, ánh mắt được xem là:

a)

Sắc hơn dao cau

b)

Ánh mặt trời

c)

Món quà của giao tiếp

d)

Cửa sổ của tâm hồn

8.

Trong giao tiếp, người có óc thực tế thường có cái nhìn:

a)

Lạnh lùng

b)

Trực diện

c)

Xoi mói

d)

Lục lọi

9.

Trong giao tiếp, khi đối tượng giao tiếp có ánh mắt liếc ngang liếc dọc thường biểu hiện sự:

a)

Tin tưởng

b)

Nghi ngờ

c)

Nhân hậu

d)

Ngay thẳng

10.

Bạn nên mặc như thế nào khi tới tham gia cuộc phỏng vấn?

a)

Tìm hiểu đồng phục của công ty và mặc tương tự

b)

Chọn một bộ quần áo bất kỳ khiến bạn thoải mái

c)

Mặc trang phục công sở để thể hiện sự chuyên nghiệp

d)

Mặc bộ quần áo may mắn của bạn

11.

Các đối tác của nhau cần cư xử như thế nào để duy trì mối quan hệ lâu dài với nhau?

a)

Không cần giữ lễ nghĩa, khoảng cách

b)

Cần giữ lễ nghĩa, khoảng cách với nhau

c)

Nên giữ lễ nghĩa, khoảng cách nhất định, không được suồng sã với nhau

12.

Con người cần hợp tác với nhau, làm việc theo nhóm bởi vì:

a)

Con người không thể tồn tại độc lập và làm việc một mình

b)

Bản năng của con người là muốn tồn tại, làm việc cùng nhau

c)

Làm việc theo nhóm sẽ tập hợp được khả năng của từng người, giúp họ bổ sung các khiếm khuyết cho nhau

d)

Con người luôn sợ sự cô đơn

13.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây:

a)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

b)

Dùng ngôn từ khó hiểu

c)

Sử dụng tiếng lóng

d)

Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu

14.

Giao tiếp công việc nơi công sở thường không sử dụng hình thức nào sau đây:

a)

Giao tiếp điện thoại

b)

Giao tiếp email

c)

Giao tiếp trực tiếp

d)

Giao tiếp bằng Fax

15.

Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể:

a)

Cử chỉ hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng

b)

Rất ít thông điệp

c)

Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

d)

Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa

16.

Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào:

a)

Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình

b)

Khi người nghe tiếp nhận thông tin

c)

Khi người nghe lý giải thông tin

d)

Khi các thông tin được truyền tải đi

17.

Bạn hãy cho biết đặc tính nào sau đây là giao tiếp trong kinh doanh:

a)

Hoạt động kinh doanh là một hoạt động giao tiếp hết sức phức tạp

b)

Hoạt động kinh doanh vừa là một khoa học vừa là một nghệ thuật

c)

Hoạt động kinh doanh luôn gấp rút về mặt thời gian

d)

Cả A, B, C

18.

Hình thành một nhóm cần tối thiểu bao nhiêu người:

a)

Một người

b)

Hai người

c)

Ba người

d)

Năm người

19.

Hành động ngồi ngả người về phía trước thể hiện điều gì khi giao tiếp?

a)

Thái độ hạ mình hoặc thái độ hách dịch

b)

Sự tự tin

c)

Sự hứng thú và sẵn sàng hồi đáp

d)

Thái độ có kiềm chế

20.

Trong khi nghe người khác nói, không nên:

a)

Ngồi hoặc đứng

b)

Liếc nhìn đồng hồ

c)

Luôn tươi cười và thường xuyên gật đầu

d)

Duy trì khoảng cách giao tiếp là một cánh tay

21.

Khái niệm thuyết trình:

a)

Thuyết trình là cách truyền đạt các ý tưởng và thông tin đến một nhóm khán giả

b)

Thuyết trình là hành động nhằm thông báo, giải thích thuyết phục hay trình bày một quan điểm

c)

Thuyết trình là trình bày bằng lời trước người nghe về một vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặc thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người khác

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự hồi hộp khi thuyết trình:

a)

Tự tưởng tượng ra những tình huống xấu

b)

Quá cảnh giác với những gì mình chưa làm bao giờ

c)

Không chuẩn bị kỹ nội dung thuyết trình

d)

Cả A, B, C

23.

Hỏi mở là hỏi như thế nào:

a)

Dùng cho việc bắt đầu một chủ đề mới

b)

Giúp cho cả người nói và người nghe suy tư

c)

Thường dùng các từ để hỏi như: Tại sao, như thế nào

d)

Cả A, B, C

24.

Trong khi tiến hành thuyết trình, bạn muốn thay đổi không khí thì cần phải:

a)

Tỏ ra nghiêm túc hơn

b)

Giao lưu với khán giả

c)

Thay đổi nhiệt độ phòng

d)

Không đáp án nào đúng

25.

Khi bắt tay bạn nên:

a)

Đứng thẳng người, nhìn thẳng vào mặt người đối diện

b)

Cúi lưng

c)

Lắc mạnh nhiều lần

d)

Không đứng dậy khi bắt tay

26.

Khi tròng mắt mở to, hai con mắt nhìn rất mạnh vào người khác là biểu hiện:

a)

Sự vui vẻ

b)

Sự tin cậy

c)

Sự tức giận

d)

Bình thường

27.

Khi giao tiếp, ta thấy đối tượng giao tiếp có ánh mắt nhìn thẳng và mỉm cười thường là:

a)

Cử chỉ xấu

b)

Cử chỉ tốt

c)

Cử chỉ bình thường

d)

Cử chỉ tức giận

28.

Trong giao tiếp, mắt hay nhìn lên trời là biểu hiện:

a)

Sự mệt mỏi

b)

Sự lo lắng xa xăm

c)

Sự vui vẻ

d)

Sự lịch lãm

29.

Trong giao tiếp xã giao, biểu hiện nào không nên:

a)

Đảo mắt

b)

Đùa mắt

c)

Nhắm mắt

d)

Cả A, B, C

30.

Trong giao tiếp, nét mặt thường biểu hiện điều gì của đối tượng giao tiếp:

a)

Thái độ

b)

Cảm xúc

c)

Cá tính

d)

Cả A, B, C

31.

Trong suốt quá trình giao tiếp, chúng ta nên giữ nét mặt như thế nào:

a)

Nhăn nhó, khó chịu

b)

Vui vẻ, cởi mở

c)

Nghiêm chỉnh

d)

Căng thẳng

32.

Tục ngữ có: Một nụ cười bằng … thang thuốc bổ

a)

Năm

b)

Sáu

c)

Mười

d)

Chín

33.

Trong giao tiếp, cười phá lên thường cho thấy điều gì ở đối tượng giao tiếp:

a)

Sung sướng

b)

Mãn nguyện

c)

Đắng cay

d)

Cả A, B, C

34.

Trong các kiểu cười, kiểu cười nào phù hợp nhất đối với mọi tình huống giao tiếp:

a)

Mỉm cười

b)

Hô hố

c)

Ha hả

d)

Khanh khách

35.

Tục ngữ có: “Ăn cho mình, mặc cho …”

a)

Bạn

b)

Bố, mẹ

c)

Vợ, chồng

d)

Người

36.

Ăn mặc như thế nào trong giao tiếp là những thể hiện:

a)

Thẩm mỹ

b)

Văn hóa

c)

Thái độ

d)

Cả A, B, C

37.

Khi đến những chỗ trang nghiêm, bạn nên ăn mặc như thế nào?

a)

Gọn gàng, sạch sẽ

b)

Diêm dúa

c)

Phản cảm

d)

Gợi cảm

38.

Trong giao tiếp, tư thế đi đẹp là tư thế nào?

a)

Nhẹ nhàng

b)

Đầu ngẩng cao

c)

Ngực hơi vươn ra phía trước

d)

Cả A, B, C

39.

Tư thế đứng đẹp là tư thế như thế nào?

a)

Đứng thẳng người

b)

Ngẩng cao đầu

c)

Ngực thẳng, hai tay buông xuôi tự nhiên

d)

Cả A, B, C

40.

Trong giao tiếp, các động tác cần tránh:

a)

Chỉ tay vào mặt người khác

b)

Gác đầu gối, chìa mũi chân vào người đối diện

c)

Bỏ tay túi quần

d)

Cả A, B, C

41.

Trong giao tiếp, khoảng cách thân mật là cự ly nào?

a)

Từ 0m đến 0,5m

b)

Từ 0,5m đến 1,0m

c)

Từ 1,0 đến 2,0m

d)

Từ 2,0 đến 5,0 m

42.

Khoảng cách công cộng là khoảng cách nào?

a)

Trên 2m

b)

Trên 3.5m

c)

Trên 4m

d)

Trên 5m

43.

Các khoảng cách giao tiếp chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Khoa học

d)

Giáo dục

44.

Trong mối quan hệ giao tiếp, vị trí ngồi hợp tác là vị trí ngồi như thế nào?

a)

Ngồi bên cạnh nhau và quay về một hướng

b)

Hai người ngồi đối diện nhau

c)

Hai người ngồi chéo nhau

d)

Cả A, B đúng.

45.

Trong giao tiếp, khi tặng quà cần chú ý những điểm gì?

a)

Tặng theo nhu cầu sở thích của người được tặng

b)

Quà tặng phải phù hợp với mối quan hệ

c)

Cách tặng không nên cầu kỳ phô trương

d)

Cả A, B, C

46.

Khi được tặng quà trên mức tình cảm, nếu không tiện nhận thì bạn sẽ làm thế nào?

a)

Tìm cách trả lại và có lời giải thích với thái độ vui vẻ

b)

Ném thẳng ra thùng rác

c)

Thẳng thừng từ chối

d)

Nhận bao nhiêu cũng được

47.

Phong cách giao tiếp là gì?

a)

Là lối nói

b)

Là cử chỉ, điệu bộ, động tác

c)

Là ứng xử ổn định

d)

Cả A, B, C

48.

Phong cách giao tiếp dân chủ là phong cách giao tiếp như thế nào?

a)

Là cách giao tiếp bình đẳng, dân chủ, thoải mái

b)

Là sự tôn trọng đối tượng giao tiếp, chú ý tới đặc điểm cá nhân của họ

c)

Là sự lắng nghe đối tượng giao tiếp

d)

Cả A, B, C

49.

Người có phong cách giao tiếp độc đoán thường là người như thế nào?

a)

Người đề cao nguyên tắc, cứng rắn trong giao tiếp

b)

Người có tính tình nhẹ nhàng, khôn khéo

c)

Tình cảm

50.

Nếu lãnh đạo là người có phong cách giao tiếp độc đoán thì tính chủ động, sáng tạo của nhân viên có được phát huy hay không?

a)

b)

Không

c)

Vừa có, vừa không

51.

Trong giao tiếp, chức năng tâm lý bao gồm những chức năng nào?

a)

Động viên, khích lệ

b)

Thiết lập, phát triển, củng cố mối quan hệ

c)

Cân bằng cảm xúc

d)

Hình thành, phát triển tâm lý nhân cách

52.

Trong giao tiếp, nhóm chức năng xã hội có mấy chức năng?

a)

2 chức năng

b)

3 chức năng

c)

4 chức năng

d)

5 chức năng

53.

Dựa vào phương tiện giao tiếp, có mấy cách phân loại giao tiếp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Dựa vào khoảng cách giao tiếp, người ta phân ra những loại nào?

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp gián tiếp

c)

Cả A và B

d)

Giao tiếp giản đơn

55.

Giao tiếp chính thức là loại giao tiếp:

a)

Cùng thực hiện một nhiệm vụ chung theo quy định

b)

Giản đơn

c)

Mang nặng tính cá nhân

d)

Giữa những người quen biết

56.

Lắng nghe là gì?

a)

Một kỹ năng quan trọng trong giao tiếp

b)

Một kỹ năng không quan trọng trong giao tiếp

c)

Một kỹ năng bình thường trong giao tiếp

57.

Ý nghĩa của việc lắng nghe: Nói là bạc, im lặng là vàng, lắng nghe là …

a)

Đồng

b)

Chì

c)

Kim cương

d)

Tiền bạc

58.

Trong giao tiếp, lắng nghe mang lại những lợi ích gì?

a)

Nắm bắt đầy đủ nội dung vấn đề

b)

Thu thập được nhiều thông tin

c)

Tạo ra sự liên kết giữa người với người

d)

Cả A, B, C

59.

Những thói quen xấu khi lắng nghe?

a)

Lười suy nghĩ

b)

Cắt ngang lời người khác

c)

Giả vờ chú ý

d)

Cả A, B, C

60.

Trong giao tiếp, nghe có chọn lọc là cách nghe như thế nào?

a)

Chỉ nghe phần mình quan tâm

b)

Nghe từ đầu cho đến khi kết thúc bài nói

c)

Không nghe gì

d)

Giả vờ nghe

61.

Tục ngữ có: Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải …

a)

Nói

b)

Nghe

c)

Học

d)

Chăm chỉ

62.

Trong giao tiếp, hỏi trực tiếp là hỏi như thế nào?

a)

Hỏi vòng vo không đúng vào chủ đề

b)

Hỏi thẳng vào vấn đề mà mình quan tâm

c)

Hỏi giúp cho cả người nghe và người nói cùng tư duy

d)

Hỏi để tóm tắt lại những ý đã hiểu

63.

Khi muốn kết thúc chuyện mà không làm phật ý người đối thoại thì nên:

a)

Không nói gì nữa

b)

Bỏ đi nơi khác

c)

Dùng hỏi để kết thúc vấn đề

d)

Dùng phủ định để kết thúc chuyện

64.

Khi đặt hỏi trong giao tiếp cần lưu ý những điểm gì?

a)

Hỏi ngắn gọn, cụ thể vào vấn đề

b)

Không nên hỏi quá nhiều, mang tính thách đố

c)

Hỏi căn đúng lúc, đúng chỗ

d)

Cả A, B, C

65.

Trong giao tiếp, kỹ năng thuyết phục là như thế nào?

a)

Làm cho đối phương thay đổi hành vi theo định hướng của mình

b)

Làm cho đối phương giận dữ, khó chịu

c)

Làm cho đối phương lờ đi, không nghe gì nữa

d)

Làm cho đối phương không thay đổi hành vi của mình

66.

Trong giao tiếp, khi thuyết phục người khác, cần lưu ý những điểm gì?

a)

Tạo không khí bình đẳng

b)

Tôn trọng và lắng nghe người đối thoại

c)

Tạo niềm tin

d)

Cả A, B, C

67.

Thuyết trình hay còn gọi là?

a)

Diễn thuyết

b)

Diễn xiếc

c)

Diễn văn

d)

Diễn viên

68.

Có mấy giai đoạn để thực hiện một bài thuyết trình có hiệu quả trước đám đông?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

69.

Tục ngữ có: “Lời chào cao hơn …”

a)

Núi thái sơn

b)

Món quà

c)

Mâm cỗ

d)

Cả A, B, C

70.

“Có trâu chẳng để mồi thắm” ý nói điều gì:

a)

Có điều kiện thì tội gì để mình xấu xí

b)

Coi trọng hình thức bên ngoài

c)

Có điều kiện thì tội gì không làm cho tốt

d)

Kinh nghiệm đánh giá người khác từ bên ngoài

71.

“Ăn hơn nói kém” là thành ngữ chỉ điều gì?

a)

Cuộc hơn thua về ăn nói

b)

Việc ăn có thể nhiều, việc nói có thể ít

c)

Chê kẻ chỉ biết ăn, không biết nói

d)

Cả A, B, C

72.

Thành ngữ có: “Ăn lên nói nổi”, ý nói điều gì?

a)

Chỉ sự ăn lên làm ra

b)

Chỉ sự ăn, nói đều phải rèn luyện

c)

Cả A và B đúng

d)

Tính hơn thua của sự ăn nói

73.

Thành ngữ có: “Chạm mặt dè tình”, ý nói điều gì?

a)

Giáp mặt ai đó để dò xét ý tứ ra sao

b)

Ưu điểm của giao tiếp trực tiếp

c)

Gặp mặt ai đó để tỏ tình

d)

Cả A và B đúng

74.

“Chim khôn tiếc lông, người khôn tiếc lời” ý nói điều gì?

a)

Khuyên người ta lên thận trọng, không nên nói lung tung, nói phải dẫn do suy nghĩ

b)

Một kinh nghiệm trong giao tiếp ứng xử

c)

Không có miếng ăn thì lời mời không có ý nghĩa

75.

“Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy” ý nói lên điều gì?

a)

Ăn mặc tuỳ vào từng hoàn cảnh

b)

Ăn mặc đẹp

c)

Ăn mặc xuề xoà

d)

Mặc trang phục để đóng phim

76.

“Chim khôn tránh lưới tranh dò, người khôn ngoan tránh chốn xô bồ mồi khôn” ý nói lên điều gì?

a)

Khuyên người ta không nên đến nơi lộn xộn có nhiều kẻ xấu

b)

Kinh nghiệm chọn không gian trong giao tiếp phòng tránh tiếng xấu cho bản thân

c)

Cư xử khôn khéo trong từng bối cảnh

d)

Khuyên con người đoàn kết với những người xung quanh

Similar Resources on Wayground