NEW
Font size
WorksheetsA2 Work On Your Vocab - Clothes
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
belt (n) nghĩa là gì?
Khăn quàng
Dây lưng, thắt lưng
Dây giày
Vòng cổ
boot (n) là gì?
Giày lười
Bốt, ủng
Dép
Giày cao gót
cap (n) nghĩa là gì?
Mũ len
Mũ lưỡi trai
Mũ bảo hiểm
Mũ rộng vành
change (n) trong cụm “a change of clothes” nghĩa là gì?
Sự thay đổi
Bộ quần áo thay thế
Thời trang
Phong cách
change (v) nghĩa là gì?
Giặt quần áo
Thay quần áo
Mua quần áo
Cắt quần áo
earring (n) là gì?
Vòng cổ
Khuyên tai
Nhẫn
Vòng tay
fashion (n) nghĩa là gì?
Chất liệu
Thời trang, mốt
Trang sức
Phụ kiện
glove (n) là gì?
Găng tay
Tất
Khăn
Áo khoác
jewellery (n) nghĩa là gì?
Quần áo
Trang sức
Giày dép
Phụ kiện thể thao
jumper (n) là gì?
Áo sơ mi
Áo len dài tay
Áo khoác mỏng
Áo phông
pocket (n) là gì?
Túi xách
Túi (quần áo)
Ví
Ngăn kéo
scarf (n) là gì?
Khăn quàng cổ
Cà vạt
Áo choàng
Dây thắt lưng
skirt (n) nghĩa là gì?
Quần dài
Váy, chân váy
Áo liền quần
Quần short
sports kit (n) là gì?
Giày thể thao
Bộ đồ thể thao
Dụng cụ thể thao
Áo khoác thể thao
suit (n) nghĩa là gì?
Áo khoác
Bộ com-lê, đồ vest
Đồng phục
Áo sơ mi
take off (phr v) nghĩa là gì?
Mặc vào
Cởi ra
Giặt
Gấp lại
tie (n) là gì?
Khăn choàng
Cà vạt
Thắt lưng
Dây nơ tóc
trainer (n) nghĩa là gì?
Dép
Giày thể thao
Giày da
Giày cao gót
try on (phr v) nghĩa là gì?
Mua đồ
Mặc thử
Trả lại
Cởi ra
uniform (n) là gì?
Trang phục thường ngày
Đồng phục
Đồ ngủ
Đồ dạ hội
warm (adj) (về quần áo) nghĩa là gì?
Mỏng
Ấm áp
Nặng
Chật
silk dress (n) là gì?
Váy cotton
Váy lụa
Váy len
Váy da
V-neck sweater (n) là gì?
Áo cổ tròn
Áo len cổ chữ V
Áo khoác
Áo phông
cotton blouse/shirt (n) là gì?
Áo lụa
Áo sơ mi cotton
Áo khoác cotton
Áo thể thao
short sleeves (n) nghĩa là gì?
Áo tay dài
Áo tay ngắn
Áo sát nách
Áo không tay
button (n) là gì?
Khóa kéo
Cúc, khuy áo
Dây buộc
Nút bấm điện
collar (n) nghĩa là gì?
Tay áo
Cổ áo
Gấu áo
Ve áo
suede shoes (n) nghĩa là gì?
Giày da trơn
Giày da lộn
Giày vải
Giày cao su
waistcoat (n) nghĩa là gì?
Áo khoác ngoài
Áo gilê
Áo len
Áo mưa
tights (n) là gì?
Quần bò
Quần tất
Quần short
Quần thể thao
denim skirt (n) là gì?
Váy lụa
Váy denim/bò
Váy da
Váy len
necklace (n) là gì?
Nhẫn
Vòng cổ
Khuyên tai
Vòng tay
high-heeled leather boots (n) là gì?
Giày thể thao
Bốt da cao gót
Dép da
Giày bệt
ring (n) nghĩa là gì?
Vòng cổ
Nhẫn
Khuyên tai
Cài áo
bracelet (n) là gì?
Vòng tay
Dây chuyền
Nhẫn
Thắt lưng
bra (n) nghĩa là gì?
Áo khoác
Áo ngực
Áo phông
Áo len
knickers (n) là gì?
Quần lót nam
Quần lót nữ
Quần short
Quần bó
slip (n) nghĩa là gì?
Váy dạ hội
Váy lót
Áo khoác mỏng
Áo ngủ
underpants (n) là gì?
Quần lót nữ
Quần lót nam
Quần thể thao
Quần short
vest (n) nghĩa là gì?
Áo khoác
Áo lót ba lỗ
Áo sơ mi
Áo len
stylish (adj) nghĩa là gì?
Lỗi thời
Hợp thời trang, lịch sự
Đơn giản
Cũ kỹ
suit (v) nghĩa là gì?
Làm bẩn
Hợp với (ai)
Thay đổi
Sao chép
figure (n) nghĩa là gì?
Khuôn mặt
Vóc dáng
Chiều cao
Cân nặng
fashionable (adj) nghĩa là gì?
Lỗi mốt
Hợp thời trang
Trung tính
Cổ điển
neutral (adj) (về màu sắc) nghĩa là gì?
Màu sắc sặc sỡ
Màu trung tính
Màu tối
Màu nóng
elegant (adj) nghĩa là gì?
Đơn giản
Thanh lịch, tao nhã
Phổ thường
Bình thường
versatile (adj) nghĩa là gì?
Khó dùng
Linh hoạt, đa năng
Đơn điệu
Cố định
match (v) nghĩa là gì?
Tranh luận
Phối hợp, phù hợp
Sao chép
So sánh
outfit (n) là gì?
Một món đồ
Bộ trang phục
Phụ kiện
Chất liệu
transform (v) nghĩa là gì?
Giữ nguyên
Biến đổi hoàn toàn
Sao chép
Tháo rời
latest (adj) nghĩa là gì?
Cũ nhất
Mới nhất
Bình thường
Truyền thống
accessory (n) là gì?
Quần áo chính
Phụ kiện
Chất liệu
Đồng phục
cotton là loại gì?
Trang sức
Chất liệu
Phụ kiện
Kiểu dáng
silk là loại gì?
Trang phục
Chất liệu
Phong cách
Họa tiết
leather là gì?
Sợi nhân tạo
Da động vật
Vải cotton
Len
jewellery bao gồm những gì?
Quần áo và giày
Vòng cổ, vòng tay, nhẫn, khuyên tai
Áo và váy
Mũ và khăn
