Font size
WorksheetsÔN TẬP TOÁN 9
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
x+0y=−2
2x−3y=1
x1+2y=−3
0x−2y=3
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Phương trình x−5y+7=0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
(−3;2)
(3;−2)
(2;3)
(3;2)
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Trong các hệ phương trình sau, đâu không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
{3x−y=5 x+2y=−1
{−y3=6 3x+5y=15
{x2−4y2=0 2x+5y=7
{2x−3y=−3 2x+5y=7
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Cặp số (1;2) là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?
{x+y=−1 2x−y=2
{x+y=3 2x−y=0
{x+y=3 2x−y=1
{x+y=−1 2x+y=0
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Xác định cặp số (a;b) thỏa mãn hệ phương trình {x+ay=7 ax−by=7 có nghiệm là (1;2) .
(1;−3)
(3;−1)
(1;3)
(−1;−3)
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Phương trình nào sau đây là phương trình chứa ẩn ở mẫu?
x+x−21=0
x+31=0
3x−x−15−2=0
x+52x=0
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Điều kiện xác định của phương trình x−1x−3=(x−1)(x+5)2 là
x=−1; x=−5
x=1; x=−5
x=−1; x=5
x=1; x=3
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là bất đẳng thức?
1<2
3>1
2=a
3≤b
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Phát biểu “ x không lớn hơn −100 ” được viết là
x>−100
x≥−100
x<100
x≤−100
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Cho hai số a,b bất kỳ sao cho a<b . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
2a−1<2b−3
−3a+1>−3b+1
−3a<−3b
2a+1>2b+1
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Trong các số −3;4;0;2 số nào là nghiệm của bất phương trình 3x−7≥0 ?
−3
4
0
2
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Nghiệm của bất phương trình 4x−18>0 là
x>29
x>−29
x<29
x<−29
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại?
(−5)2
52
i
−i
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Điều kiện xác định của biểu thức A=1−2x là
x≤21
x<21
x>21
x≥21
Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Giá trị 3−64 là
−8
−4
4
8
Giá trị của biểu thức 3−8+3−27+364 là:
-1
-9
9
1
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos N bằng:
MN/NP
MP/NP
MN/MP
MP/MN
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm, BC = 5 cm. Khi đó giá trị của sin C là:
54
53
35
34
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là đúng?
tan B = sin C
tan B = cot C
tan B = cos C
tan B = tan C
Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây là đúng?
AB = AC·tan B
AB = BC·cos C
AB = BC·sin C
AB = AC·cot C
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, AC = 8 cm. Tỉ số lượng giác tan C có kết quả gần nhất với giá trị nào dưới đây?
1,33
0,88
0,68
0,75
Đường tròn (O; R) với R > 0 là hình gồm tất cả các điểm:
Nằm trên và nằm trong đường tròn (O; R)
Cách điểm O một khoảng bằng R
Cách điểm O một khoảng bằng 3R
Cách điểm O một khoảng bằng 2R
Cho đường tròn (O; 5 cm) và hai điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 26 cm. Kết luận nào sau đây đúng?
Điểm A nằm trong (O), điểm B nằm trên (O)
Điểm A nằm trên (O), điểm B nằm ngoài (O)
Điểm A nằm trong (O), điểm B nằm ngoài (O)
Điểm A nằm ngoài (O), điểm B nằm trong (O)
Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng?
0
1
2
Vô số
Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
0
1
2
Vô số
Cho đường tròn (O; R). Độ dài đường kính của đường tròn đó bằng:
3R
2R
R
2R
Góc ở tâm là góc
có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn
có đỉnh nằm trên đường tròn
có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn
có đỉnh trùng với tâm đường tròn
Nửa đường tròn có số đo bằng:
180∘
45∘
90∘
360∘
Cho đường tròn (O; 25). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O; 25) có độ dài là:
20
12,5
50
25
Coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ và kim phút là các tia. Số đo góc ở tâm trong hình sau là:
300∘
120∘
20∘
60∘
Công thức tính độ dài đường tròn bán kính R là gì?
C=2πR2
C=πR
C=πd2
C=2πR
Công thức tính độ dài một cung tròn n∘ , bán kính R là gì?
l=180πRn
l=360πRn
l=180πR2n
l=πRn
Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O;R) tạo với nhau góc 75∘ . Độ dài cung nhỏ AB bằng bao nhiêu?
43πR
125πR
247πR
54πR
Diện tích S của hình quạt tròn bán kính R , cung n∘ được tính theo công thức nào?
S=360πRn
S=180πR2n
S=360πR2n
S=180πRn
Diện tích hình quạt tròn có bán kính 6 cm , số đo cung 36∘ bằng bao nhiêu?
518π cm2
56π cm2
536π cm2
512π cm2
Độ dài cung AB của đường tròn (O;5 cm) là 20 cm . Diện tích hình quạt tròn OAB bằng bao nhiêu?
500 cm2
50 cm2
100 cm2
20 cm2
Một hình quạt tròn OAB của (O;R) có diện tích 247πR2 (đơn vị diện tích). Số đo góc AOB bằng bao nhiêu?
90∘
150∘
120∘
105∘
Cho hai đường tròn đồng tâm O có bán kính lần lượt là R và r ( R>r ). Diện tích phần nằm giữa hai đường tròn (hình vành khăn) được tính bởi công thức nào?
S=π(R2−R2)
S=π(r2+R2)
S=π(R2−r2)
Kết quả khác
Diện tích của hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O;4 cm) và (O;3 cm) bằng bao nhiêu?
7 cm2
25 cm2
7π cm2
25π cm2
Đường thẳng d cách tâm O của đường tròn (O;4 cm) một khoảng 3 cm . Vị trí tương đối của d và đường tròn (O;4 cm) là gì?
Cắt nhau
Không giao nhau
Tiếp xúc nhau
Không kết luận được
Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì nhận định nào đúng?
d⊥OA tại A
d∥OA
d⊥OA tại O
d⊥LOA tại A
Nếu đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn (O;3 cm) thì khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a bằng bao nhiêu?
2 cm
3 cm
4 cm
5 cm
Cho hai đường tròn (O;2 cm) và (O′;5 cm) tiếp xúc ngoài. Độ dài OO′ bằng bao nhiêu?
2 cm
7 cm
3 cm
1 cm
Cho đường tròn (O;6 cm) và đường tròn (O′;4 cm) . Biết hai đường tròn này cắt nhau, khi đó kết luận đúng về OO′ là gì?
OO′≤2 cm
OO′≥10 cm
2 cm<OO′<10 cm
OO′=10 cm
Cho hai đường tròn (O; 4 cm) và (O’; R) tiếp xúc ngoài, biết OO′=10 cm . Bán kính R bằng bao nhiêu?
6 cm
4 cm
10 cm
14 cm
Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O; R) và (O’; R’), biết OO′=12 , R=5 , R′=3 . Chọn phát biểu đúng.
Hai đường tròn cắt nhau
Hai đường tròn ở ngoài nhau
Hai đường tròn tiếp xúc trong
Hai đường tròn tiếp xúc ngoài
Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O; R) và (O’; R’), biết OO′=6 , R=5 , R′=3 . Chọn phát biểu đúng.
Hai đường tròn cắt nhau
Hai đường tròn ở ngoài nhau
Hai đường tròn tiếp xúc trong
Hai đường tròn tiếp xúc ngoài
