wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 9

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x+0y=2x + 0y = -2

b)

x2y3=1\dfrac{x}{2} - \dfrac{y}{3} = 1

c)

1x+2y=3\dfrac{1}{x} + 2y = -3

d)

0x2y=30x - 2y = 3

2.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Phương trình x5y+7=0x - 5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(3;2)(-3;\,2)

b)

(3;2)(3;\,-2)

c)

(2;3)(2;\,3)

d)

(3;2)(3;\,2)

3.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Trong các hệ phương trình sau, đâu không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

{3xy=5 x+2y=1\begin{cases}3x - y = 5\ x + 2y = -1\end{cases}

b)

{3y=6 3x+5y=15\begin{cases}-\dfrac{3}{y} = 6\ 3x + 5y = 15\end{cases}

c)

{x24y2=0 2x+5y=7\begin{cases}x^{2} - 4y^{2} = 0\ 2x + 5y = 7\end{cases}

d)

{2x3y=3 2x+5y=7\begin{cases}2x - 3y = -3\ 2x + 5y = 7\end{cases}

4.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Cặp số (1;2)(1;\,2) là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?

a)

{x+y=1 2xy=2\begin{cases}x + y = -1\ 2x - y = 2\end{cases}

b)

{x+y=3 2xy=0\begin{cases}x + y = 3\ 2x - y = 0\end{cases}

c)

{x+y=3 2xy=1\begin{cases}x + y = 3\ 2x - y = 1\end{cases}

d)

{x+y=1 2x+y=0\begin{cases}x + y = -1\ 2x + y = 0\end{cases}

5.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Xác định cặp số (a;b)(a;\,b) thỏa mãn hệ phương trình {x+ay=7 axby=7\begin{cases}x + ay = 7\ ax - by = 7\end{cases} có nghiệm là (1;2)(1;\,2) .

a)

(1;3)(1;\,-3)

b)

(3;1)(3;\,-1)

c)

(1;3)(1;\,3)

d)

(1;3)(-1;\,-3)

6.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Phương trình nào sau đây là phương trình chứa ẩn ở mẫu?

a)

x+1x2=0x + \dfrac{1}{x - 2} = 0

b)

x+13=0x + \dfrac{1}{3} = 0

c)

3x5x12=03x - \dfrac{5}{x - 1} - 2 = 0

d)

x+2x5=0x + \dfrac{2x}{5} = 0

7.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Điều kiện xác định của phương trình xx13=2(x1)(x+5)\dfrac{x}{x - 1} - 3 = \dfrac{2}{(x - 1)(x + 5)}

a)

x1; x5x \ne -1;\ x \ne -5

b)

x1; x5x \ne 1;\ x \ne -5

c)

x1; x5x \ne -1;\ x \ne 5

d)

x1; x3x \ne 1;\ x \ne 3

8.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là bất đẳng thức?

a)

1<21 < 2

b)

3>13 > 1

c)

2=a2 = a

d)

3b3 \le b

9.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Phát biểu “ xx không lớn hơn 100-100 ” được viết là

a)

x>100x > -100

b)

x100x \ge -100

c)

x<100x < 100

d)

x100x \le -100

10.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Cho hai số a,ba, b bất kỳ sao cho a<ba < b . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

2a1<2b32a - 1 < 2b - 3

b)

3a+1>3b+1-3a + 1 > -3b + 1

c)

3a<3b-3a < -3b

d)

2a+1>2b+12a + 1 > 2b + 1

11.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Trong các số 3;4;0;2-3;\,4;\,0;\,2 số nào là nghiệm của bất phương trình 3x703x - 7 \ge 0 ?

a)

3-3

b)

44

c)

00

d)

22

12.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Nghiệm của bất phương trình 4x18>04x - 18 > 0

a)

x>92x > \dfrac{9}{2}

b)

x>92x > -\dfrac{9}{2}

c)

x<92x < \dfrac{9}{2}

d)

x<92x < -\dfrac{9}{2}

13.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại?

a)

(5)2\sqrt{(-5)^{2}}

b)

52\sqrt{5^{2}}

c)

ii

d)

i-i

14.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Điều kiện xác định của biểu thức A=12xA = \sqrt{1 - 2x}

a)

x12x \le \dfrac{1}{2}

b)

x<12x < \dfrac{1}{2}

c)

x>12x > \dfrac{1}{2}

d)

x12x \ge \dfrac{1}{2}

15.

Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Giá trị 643\sqrt[3]{-64}

a)

8-8

b)

4-4

c)

44

d)

88

16.

Giá trị của biểu thức 83+273+643\sqrt[3]{-8}+\sqrt[3]{-27}+\sqrt[3]{64} là:

a)

-1

b)

-9

c)

9

d)

1

17.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos N bằng:

a)

MN/NP

b)

MP/NP

c)

MN/MP

d)

MP/MN

18.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm, BC = 5 cm. Khi đó giá trị của sin C là:

a)

45\frac{4}{5}

b)

35\frac{3}{5}

c)

53\frac{5}{3}

d)

43\frac{4}{3}

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

tan B = sin C

b)

tan B = cot C

c)

tan B = cos C

d)

tan B = tan C

20.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

AB = AC·tan B

b)

AB = BC·cos C

c)

AB = BC·sin C

d)

AB = AC·cot C

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, AC = 8 cm. Tỉ số lượng giác tan C có kết quả gần nhất với giá trị nào dưới đây?

a)

1,33

b)

0,88

c)

0,68

d)

0,75

22.

Đường tròn (O; R) với R > 0 là hình gồm tất cả các điểm:

a)

Nằm trên và nằm trong đường tròn (O; R)

b)

Cách điểm O một khoảng bằng R

c)

Cách điểm O một khoảng bằng 3R

d)

Cách điểm O một khoảng bằng 2R

23.

Cho đường tròn (O; 5 cm) và hai điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 26\sqrt{26} cm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Điểm A nằm trong (O), điểm B nằm trên (O)

b)

Điểm A nằm trên (O), điểm B nằm ngoài (O)

c)

Điểm A nằm trong (O), điểm B nằm ngoài (O)

d)

Điểm A nằm ngoài (O), điểm B nằm trong (O)

24.

Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

25.

Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

26.

Cho đường tròn (O; R). Độ dài đường kính của đường tròn đó bằng:

a)

3R

b)

2R

c)

R

d)

R2\frac{R}{2}

27.

Góc ở tâm là góc

a)

có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

b)

có đỉnh nằm trên đường tròn

c)

có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn

d)

có đỉnh trùng với tâm đường tròn

28.

Nửa đường tròn có số đo bằng:

a)

180180^\circ

b)

4545^\circ

c)

9090^\circ

d)

360360^\circ

29.

Cho đường tròn (O; 25). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O; 25) có độ dài là:

a)

20

b)

12,5

c)

50

d)

25

30.

Coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ và kim phút là các tia. Số đo góc ở tâm trong hình sau là:

a)

300300^\circ

b)

120120^\circ

c)

2020^\circ

d)

6060^\circ

31.

Công thức tính độ dài đường tròn bán kính RR là gì?

a)

C=2πR2C=2\pi R^2

b)

C=πRC=\pi R

c)

C=πd2C=\pi d^2

d)

C=2πRC=2\pi R

32.

Công thức tính độ dài một cung tròn nn^\circ , bán kính RR là gì?

a)

l=πRn180l=\frac{\pi R n}{180}

b)

l=πRn360l=\frac{\pi R n}{360}

c)

l=πR2n180l=\frac{\pi R^2 n}{180}

d)

l=πRnl=\pi R n

33.

Hai bán kính OA, OBOA,\ OB của đường tròn (O;R)(O;R) tạo với nhau góc 7575^\circ . Độ dài cung nhỏ ABAB bằng bao nhiêu?

a)

3πR4\frac{3\pi R}{4}

b)

5πR12\frac{5\pi R}{12}

c)

7πR24\frac{7\pi R}{24}

d)

4πR5\frac{4\pi R}{5}

34.

Diện tích SS của hình quạt tròn bán kính RR , cung nn^\circ được tính theo công thức nào?

a)

S=πRn360S=\frac{\pi R n}{360}

b)

S=πR2n180S=\frac{\pi R^2 n}{180}

c)

S=πR2n360S=\frac{\pi R^2 n}{360}

d)

S=πRn180S=\frac{\pi R n}{180}

35.

Diện tích hình quạt tròn có bán kính 6 cm6\ \text{cm} , số đo cung 3636^\circ bằng bao nhiêu?

a)

18π5 cm2\frac{18\pi}{5}\ \text{cm}^2

b)

6π5 cm2\frac{6\pi}{5}\ \text{cm}^2

c)

36π5 cm2\frac{36\pi}{5}\ \text{cm}^2

d)

12π5 cm2\frac{12\pi}{5}\ \text{cm}^2

36.

Độ dài cung ABAB của đường tròn (O;5 cm)(O;5\ \text{cm})20 cm20\ \text{cm} . Diện tích hình quạt tròn OABOAB bằng bao nhiêu?

a)

500 cm2500\ \text{cm}^2

b)

50 cm250\ \text{cm}^2

c)

100 cm2100\ \text{cm}^2

d)

20 cm220\ \text{cm}^2

37.

Một hình quạt tròn OABOAB của (O;R)(O;R) có diện tích 7πR224\frac{7\pi R^2}{24} (đơn vị diện tích). Số đo góc AOB^\widehat{AOB} bằng bao nhiêu?

a)

9090^\circ

b)

150150^\circ

c)

120120^\circ

d)

105105^\circ

38.

Cho hai đường tròn đồng tâm OO có bán kính lần lượt là RRrr ( R>rR>r ). Diện tích phần nằm giữa hai đường tròn (hình vành khăn) được tính bởi công thức nào?

a)

S=π(R2R2)S=\pi(R^2-R^2)

b)

S=π(r2+R2)S=\pi(r^2+R^2)

c)

S=π(R2r2)S=\pi(R^2-r^2)

d)

Kết quả khác

39.

Diện tích của hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O;4 cm)(O;4\ \text{cm})(O;3 cm)(O;3\ \text{cm}) bằng bao nhiêu?

a)

7 cm27\ \text{cm}^2

b)

25 cm225\ \text{cm}^2

c)

7π cm27\pi\ \text{cm}^2

d)

25π cm225\pi\ \text{cm}^2

40.

Đường thẳng dd cách tâm OO của đường tròn (O;4 cm)(O;4\ \text{cm}) một khoảng 3 cm3\ \text{cm} . Vị trí tương đối của dd và đường tròn (O;4 cm)(O;4\ \text{cm}) là gì?

a)

Cắt nhau

b)

Không giao nhau

c)

Tiếp xúc nhau

d)

Không kết luận được

41.

Nếu đường thẳng dd là tiếp tuyến của đường tròn (O)(O) tại AA thì nhận định nào đúng?

a)

dOAd\perp OA tại AA

b)

dOAd\parallel OA

c)

dOAd\perp OA tại OO

d)

dLOAd\perp LOA tại AA

42.

Nếu đường thẳng aa là tiếp tuyến của đường tròn (O;3 cm)(O;3\ \text{cm}) thì khoảng cách từ tâm OO đến đường thẳng aa bằng bao nhiêu?

a)

2 cm2\ \text{cm}

b)

3 cm3\ \text{cm}

c)

4 cm4\ \text{cm}

d)

5 cm5\ \text{cm}

43.

Cho hai đường tròn (O;2 cm)(O;2\ \text{cm})(O;5 cm)(O';5\ \text{cm}) tiếp xúc ngoài. Độ dài OOOO' bằng bao nhiêu?

a)

2 cm2\ \text{cm}

b)

7 cm7\ \text{cm}

c)

3 cm3\ \text{cm}

d)

1 cm1\ \text{cm}

44.

Cho đường tròn (O;6 cm)(O;6\ \text{cm}) và đường tròn (O;4 cm)(O';4\ \text{cm}) . Biết hai đường tròn này cắt nhau, khi đó kết luận đúng về OOOO' là gì?

a)

OO2 cmOO'\le 2\ \text{cm}

b)

OO10 cmOO'\ge 10\ \text{cm}

c)

2 cm<OO<10 cm2\ \text{cm}<OO'<10\ \text{cm}

d)

OO=10 cmOO'=10\ \text{cm}

45.

Cho hai đường tròn (O; 4 cm) và (O’; R) tiếp xúc ngoài, biết OO=10 cmOO' = 10\text{ cm} . Bán kính RR bằng bao nhiêu?

a)

6 cm

b)

4 cm

c)

10 cm

d)

14 cm

46.

Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O; R) và (O’; R’), biết OO=12OO' = 12 , R=5R = 5 , R=3R' = 3 . Chọn phát biểu đúng.

a)

Hai đường tròn cắt nhau

b)

Hai đường tròn ở ngoài nhau

c)

Hai đường tròn tiếp xúc trong

d)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài

47.

Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O; R) và (O’; R’), biết OO=6OO' = 6 , R=5R = 5 , R=3R' = 3 . Chọn phát biểu đúng.

a)

Hai đường tròn cắt nhau

b)

Hai đường tròn ở ngoài nhau

c)

Hai đường tròn tiếp xúc trong

d)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài