Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG VI CNXHKH

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng tôn giáo lớn và số lượng tín đồ của các tôn giáo đó ở nước ta hiện nay khoảng bao nhiêu?

a)

6 tôn giáo với khoảng 30 triệu tín đồ

b)

6 tôn giáo với khoảng 20 triệu tín đồ

c)

5 tôn giáo với khoảng 15 triệu tín đồ

d)

Cả A, B và C đều sai

2.

Nguyên tắc cơ bản trong giải quyết vấn đề dân tộc là:

a)

Các dân tộc đoàn kết; các dân tộc được quyền tự trị; các dân tộc có quyền bình đẳng

b)

Các dân tộc ngang nhau về quyền và nghĩa vụ; không bị kỳ thị; bình đẳng trước pháp luật

c)

Các dân tộc liên minh cách mạng; tự do mưu cầu hạnh phúc; đoàn kết giúp nhau cùng tiến bộ

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; có quyền tự quyết; liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

3.

Bản chất của tôn giáo là gì?

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan và tồn tại xã hội

b)

Là sự phản ánh thế giới quan của con người đối với xã hội

c)

Là một hình thái ý thức xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo hiện thực khách quan; thể hiện sự bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

4.

Đối với các dân tộc phương Đông, yếu tố cơ bản nhất hình thành dân tộc là:

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Yếu tố chính trị

c)

Nhu cầu đoàn kết chống thiên nhiên khắc nghiệt và chống giặc ngoại xâm

d)

Sự phát triển và giao lưu văn hóa

5.

Câu nói “Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân” là của ai?

a)

Hêghen

b)

Phoiơbắc

c)

C. Mác

d)

V.I. Lênin

6.

Loài người đã trải qua các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao là:

a)

Thị tộc – bộ lạc – bộ tộc – dân tộc

b)

Thị tộc – bộ tộc – bộ lạc – dân tộc

c)

Bộ tộc – thị tộc – bộ lạc – dân tộc

d)

Quan hệ đơn phương

7.

Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là:

a)

Phân bố đan xen, không dân tộc nào có lãnh thổ riêng

b)

Có sự kết dân tộc, hòa hợp dân tộc trong một cộng đồng thống nhất

c)

Có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế – xã hội của các dân tộc

d)

Có bản sắc văn hóa riêng, đa dạng và phong phú

8.

Dân tộc được hiểu theo hai nghĩa:

a)

Dân tộc là cộng đồng chính trị và quốc gia dân tộc

b)

Dân tộc là quốc gia dân tộc và tộc người

c)

Dân tộc là tộc người (Tày, Thái, Mường…)

d)

Dân tộc là quốc gia dân tộc (Anh, Pháp, Ấn Độ…)

9.

Điền từ còn thiếu: Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do ___ và không ___ của nhân dân.

a)

Tôn giáo

b)

Tín ngưỡng

c)

Tín ngưỡng – tôn giáo

d)

Tôn giáo – tín ngưỡng

10.

Trong một quốc gia đa tộc người, vấn đề có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng dân tộc là:

a)

Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật

b)

Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kỳ thị dân tộc

c)

Nâng cao trình độ dân trí, văn hóa

d)

Xóa bỏ sự chênh lệch do lịch sử để lại

11.

Trong chủ nghĩa xã hội cần phải:

a)

Đấu tranh xóa bỏ tôn giáo

b)

Tạo điều kiện cho tôn giáo phát triển

c)

Bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân

d)

Hạn chế sự phát triển của tôn giáo

12.

Tôn giáo là một phạm trù lịch sử vì:

a)

Là sản phẩm của con người

b)

Do điều kiện kinh tế – xã hội sinh ra

c)

Ra đời, tồn tại và biến đổi trong những giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Tồn tại và phát triển cùng lịch sử nhân loại

13.

Sự tồn tại của tôn giáo trong CNXH là do các nguyên nhân về:

a)

Nhận thức, kinh tế, tâm lý, chính trị – xã hội, văn hóa

b)

Tập quán, mê tín, kinh tế, văn hóa, giao lưu quốc tế

c)

Dân trí, truyền thống, tư tưởng, lợi ích, thói quen

d)

Chính trị – xã hội, nghèo khổ, tập tục, lễ giáo

14.

Dân tộc thiểu số ở nước ta chiếm khoảng bao nhiêu % dân số cả nước?

a)

15%

b)

13,5%

c)

13%

d)

17%

15.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, có quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng, liên hiệp công nhân

c)

Các dân tộc có quyền tự quyết, bình đẳng, liên hiệp công nhân

d)

Các dân tộc bình đẳng, tự quyết, liên hiệp công nhân các nước

16.

Xu hướng thứ nhất của sự phát triển dân tộc là:

a)

Phát triển văn hóa – tâm lý riêng

b)

Tách ra hình thành cộng đồng dân tộc độc lập

c)

Xích lại gần nhau để cùng phát triển

d)

Cả A, B và C đều sai

17.

Chủ nghĩa Mác – Lênin khác hệ tư tưởng tôn giáo ở điểm nào?

a)

Thế giới quan

b)

Nhân sinh quan

c)

Con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

d)

Cả A, B và C đều đúng

18.

Cơ sở tồn tại của tôn giáo là:

a)

Nhận thức của con người

b)

Niềm tin

c)

Sự tưởng tượng

d)

Tồn tại xã hội

19.

Điền từ còn thiếu: Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo ___ khách quan.

a)

Thực tiễn

b)

Hiện thực

c)

Điều kiện

d)

Cuộc sống

20.

Nguồn gốc kinh tế – xã hội của tôn giáo là:

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b)

Sự bần cùng kinh tế, áp bức chính trị

c)

Sự bất lực trước bất công xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

21.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng chung sống?

a)

49

b)

52

c)

54

d)

56

22.

Nội dung cơ bản nhất của quyền dân tộc tự quyết là:

a)

Tự quyết về chính trị

b)

Tự quyết về văn hóa

c)

Tự quyết về kinh tế

d)

Tự quyết về lãnh thổ

23.

Trong quốc gia nhiều dân tộc, để các dân tộc thực sự bình đẳng cần:

a)

Hỗ trợ tư liệu sinh hoạt

b)

Chống kỳ thị dân tộc

c)

Nâng cao trình độ văn hóa

d)

Xóa bỏ chênh lệch do lịch sử để lại

24.

Nguyên tắc cơ bản nhất của chủ nghĩa Mác – Lênin trong giải quyết vấn đề dân tộc là:

a)

Bình đẳng dân tộc

b)

Quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân

d)

Cả A, B và C đều đúng

25.

Tôn giáo chỉ có ở Việt Nam là:

a)

Phật giáo

b)

Cao Đài

c)

Hindu

d)

Thiên Chúa giáo

26.

Chính sách quan trọng nhất để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc hiện nay là:

a)

Tôn trọng lợi ích, truyền thống, văn hóa các dân tộc

b)

Phát huy truyền thống đoàn kết

c)

Phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số

d)

Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ là người dân tộc thiểu số

27.

Khi nào tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Khi phản ánh nguyện vọng nhân dân

b)

Khi xảy ra chiến tranh tôn giáo

c)

Khi bị giai cấp thống trị lợi dụng phục vụ lợi ích của họ

d)

Cả A, B và C đều đúng