WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về HTML và Thiết kế web
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
!-- chú thích --!.
.
// chú thích.
{…chú thích…}.
Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
Mozilla Firefox.
w3schools.com.
Spotify.
Sublime Text.
Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là
TextEdit.
Sublime Text.
HyperText.
Notepad++.
Phiên bản hiện tại của HTML là
HTML4.
HTML5.
HTML6.
HTML7.
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
Đoạn văn bản.
Tiêu đề trang web.
Tiêu đề văn bản.
Một câu trích dẫn ngắn.
Phát biểu nào sau đây sai?
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
là thẻ đơn.
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần tử nằm trong phần tử
và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử
là phần tử gốc (root).Phần tử
Phần tử là không bắt buộc.
Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là
The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
.The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
.The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
.The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
.Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?
View → Syntax → HTML.
View → H → HTML.
Language → H → HTML.
Language → Syntax → HTML.
Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa từ viết tắt hoặc tóm tắt một đoạn nội dung nào đó?
.
.
Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?
RBG.
CMYK.
RGB.
RYB.
Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?
Dấu ";".
Dấu ",".
Dấu ":".
Dấu cách.
HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
.
.
.
.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-style.
font-size.
font-type.
font-family.
Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H2SO4 là gì?
H2SO4
H2SO4
H2SO4
.H
Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xóa (bằng nét gạch giữa chữ)?
.
.
Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là
Note
.Note
.Note
.Note
.Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?
Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?
Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là
| Khối | Môn thi | ||
|---|---|---|---|
| A00 | Toán | Vật lí | Hoá học |
| B00 | Toán | Hoá học | Sinh học |
| Khối | Môn thi |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hoá học |
| B00 | Toán, Hoá học, Sinh học |
| Khối | Môn thi | ||
|---|---|---|---|
| A00 | Toán | Vật lí | Hoá học |
| B00 | Toán | Hoá học | Sinh học |
| Khối | Môn thi | |
| A00 | Toán | Vật lí |
| B00 | Toán | Hoá học |
Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?
background.
color.
bgcolor.
tablecolor.
Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một liên kết đến một trang web khác?
Để tạo một ô nhập liệu trong HTML, em cần sử dụng thẻ nào?
.
Trong HTML, thẻ nào được sử dụng để tạo một hình ảnh?
.
Similar Resources on Wayground
30 questions
KUIS DDKV
Worksheet
•
10th Grade
27 questions
Soal Algoritma dan Pemrograman
Worksheet
•
10th Grade
27 questions
BÀI 13 BỔ SUNG CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỒ HỌA
Worksheet
•
10th Grade
28 questions
2526-ÔN TẬP MÔN TIN HỌC LỚP 4 HK I
Worksheet
•
4th Grade - University
35 questions
Kuis tentang Kecerdasan Artifisial
Worksheet
•
10th Grade
34 questions
lop3
Worksheet
•
3rd Grade - University
30 questions
HTML DASAR
Worksheet
•
10th Grade - University
32 questions
Final Quiz Pemrograman C++
Worksheet
•
10th Grade
