Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

46 câu đầu

Total questions: 51

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời ở cả phương Đông và phương Tây cùng một thời gian:

a)

Khoảng từ thế kỷ X đến thế kỷ VII trước Công nguyên

b)

Khoảng từ thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên

c)

Khoảng từ thế kỷ VI đến thế kỷ III trước Công nguyên

d)

Khoảng từ thế kỷ V đến thế kỷ III trước Công nguyên

2.

Triết học ra đời dựa trên những nguồn gốc cơ bản nào?

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc lao động

b)

Nguồn gốc lao động và nguồn gốc ngôn ngữ

c)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, triết học là:

a)

Là “khoa học của các khoa học”

b)

Những quy luật phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất về thế giới

d)

Hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

4.

Điền cụm từ thích hợp: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới…, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của …”

a)

Thế giới tự nhiên

b)

Xã hội và tư duy con người

c)

Tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Thế giới và con người trong thế giới ấy

5.

Nền triết học thời kỳ Hy Lạp cổ đại là:

a)

Nền triết học tự nhiên

b)

Nền triết học kinh viện

c)

Nền triết học duy vật siêu hình

d)

Nền triết học duy vật biện chứng

6.

Nền triết học Tây Âu thời trung cổ là:

a)

Nền triết học tự nhiên

b)

Nền triết học kinh viện

c)

Nền triết học duy vật siêu hình

d)

Nền triết học duy vật biện chứng

7.

Hạt nhân lý luận của thế giới quan là:

a)

Tri thức

b)

Triết học

c)

Niềm tin

d)

Lý tưởng

8.

Thế giới quan là khái niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về:

a)

Thế giới tự nhiên

b)

Vị trí của con n

9.

Thế giới quan là khái niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về:

a)

Thế giới tự nhiên

b)

Vị trí của con người trong thế giới

c)

Thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó

d)

Thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy

10.

Những thành phần chủ yếu của thế giới quan gồm:

a)

Nhận thức, lẽ sống và niềm tin

b)

Niềm tin, thực tiễn và lý tưởng

c)

Lý tưởng, niềm tin và nhận thức

d)

Tri thức, tình cảm, niềm tin và lý tưởng

11.

Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

12.

“Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học là vấn đề quan hệ giữa…”

a)

Vật chất và ý thức

b)

Tư duy với tồn tại

c)

Tồn tại và ý thức

d)

Vật chất và tư duy

13.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt?

a)

Một mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

14.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa ý thức và vật chất cái nào có trước, cái nào quyết định cái nào

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không

c)

Quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

15.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không

c)

Quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

16.

Chủ nghĩa duy vật được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

17.

Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật siêu hình cận đại

d)

Duy vật siêu hình

18.

Chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

19.

Xem vật chất và tinh thần là hai bản nguyên song so

4 lines
20.

Chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

21.

Xem vật chất và tinh thần là hai bản nguyên song song cùng tồn tại là quan điểm của:

a)

Nhất nguyên luận

b)

Nhị nguyên luận

c)

Hoài nghi luận

d)

Bất khả tri luận

22.

Phép biện chứng trong lịch sử triết học tồn tại dưới mấy hình thức?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

23.

Phép biện chứng thời cổ đại là:

a)

Duy tâm

b)

Tự phát

c)

Duy vật

d)

Chủ quan

24.

Phép biện chứng trong triết học cổ điển Đức là:

a)

Duy tâm

b)

Tự phát

c)

Duy vật

d)

Siêu hình

25.

Phép biện chứng trong triết học Mác là:

a)

Duy tâm

b)

Siêu hình

c)

Duy vật

d)

Tự phát

26.

Feuerbach là nhà triết học theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

27.

Hegel là nhà triết học theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

28.

Học thuyết triết học chỉ thừa nhận một trong hai thực thể vật chất hoặc tinh thần là bản nguyên của thế giới là:

a)

Nhất nguyên luận

b)

Nhị nguyên luận

c)

Hoài nghi luận

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

29.

Theo nghĩa rộng, triết học Mác - Lênin là:

a)

Triết học duy vật

b)

Triết học duy vật chất phác

c)

Triết học duy vật siêu hình

d)

Triết học duy vật biện chứng

30.

Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

31.

Sự hình thành và phát triển của triết học Mác gồm mấy thời kỳ chủ yếu?

a)

Hai thời kỳ

b)

Ba thời kỳ

c)

Bốn thời kỳ

d)

Năm thời kỳ

32.

Sự hình thành và phát triển của triết học Mác gồm mấy thời kỳ chủ yếu?

a)

Hai thời kỳ

b)

Ba thời kỳ

c)

Bốn thời kỳ

d)

Năm thời kỳ

33.

Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học Mác với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là:

a)

Thời kỳ 1841 - 1844

b)

Thời kỳ 1844 - 1848

c)

Thời kỳ 1848 - 1871

d)

Thời kỳ 1871 - 1895

34.

Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử của triết học Mác là:

a)

Thời kỳ 1841 - 1844

b)

Thời kỳ 1844 - 1848

c)

Thời kỳ 1848 - 1871

d)

Thời kỳ 1871 - 1895

35.

Thời kỳ C. Mác và Ph. Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học là:

a)

Thời kỳ 1841 - 1844

b)

Thời kỳ 1844 - 1848

c)

Thời kỳ 1848 - 1895

d)

Thời kỳ 1895 - 1924

36.

Quá trình hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác - Lênin gồm mấy giai đoạn lớn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

37.

Giai đoạn V.I. Lênin trong sự phát triển triết học Mác được chia thành mấy thời kỳ?

a)

Hai thời kỳ

b)

Ba thời kỳ

c)

Bốn thời kỳ

d)

Năm thời kỳ

38.

Chức năng cơ bản của triết học Mác - Lênin là:

a)

Chức năng khoa học của các khoa học

b)

Chức năng chính trị - xã hội

c)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

d)

Chức năng chính trị và tôn giáo

39.

Đỉnh cao của các loại thế giới quan là:

a)

Thế giới quan duy vật chất phác

b)

Thế giới quan duy vật tự phát

c)

Thế giới quan duy vật siêu hình

d)

Thế giới quan duy vật biện chứng

40.

Hạt nhân lý luận của thế giới quan là:

a)

Niềm tin

b)

Lý tưởng

c)

Triết học

d)

Tri thức

41.

Phương pháp biện chứng được thể hiện trong triết học với ba hình thức là:

4 lines
42.

Phương pháp biện chứng được thể hiện trong triết học với ba hình thức là:

a)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy vật

c)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm và phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy tâm

43.

“Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới” là của ai?

a)

V.I. Lênin

b)

Hêghen

c)

C. Mác

d)

Mác - Lênin

44.

Chủ nghĩa duy vật được thể hiện dưới các hình thức cơ bản là:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật cận đại, chủ nghĩa duy vật biện chứng

45.

Thế giới quan là khái niệm triết học chỉ:

a)

Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó

b)

Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới của con người

c)

Những quan niệm của con người về thế giới, về cuộc sống của con người trong thế giới

d)

Những quan niệm về con người và cuộc sống của con người trong thế giới

46.

Cơ sở phân chia các trường phái triết học lớn và các thuyết về nhận thức trong lịch sử là:

a)

Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

b)

Việc giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

c)

Việc giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học

d)

Việc giải quyết nội dung cơ bản của

47.

Cơ sở phân chia chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm dựa trên việc giải quyết:

a)

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

b)

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

c)

Cả hai mặt vấn đề cơ bản của triết học

d)

Nội dung cơ bản của triết học

48.

Cơ sở phân chia thuyết khả tri luận và bất khả tri luận là:

a)

Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

b)

Việc giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

c)

Việc giải quyết cả hai mặt của vấn đề cơ bản của triết học

d)

Việc giải quyết nội dung cơ bản của triết học

49.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm trong việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

c)

Cả vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

d)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập

50.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan là:

a)

Tinh thần, ý thức khách quan có trước

b)

Cả vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau

d)

Tinh thần, ý thức có trước và tồn tại sẵn trong con người

51.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan là:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau

b)

Tinh thần, ý thức khách quan có trước và tồn tại độc lập với con người

c)

Cả vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

d)

Tinh thần tồn tại sẵn trong con người