wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Where are you now

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn phát biểu sai về phần chú thích trong chương trình?

a)

A. Chú thích để giúp người đọc hiểu rõ hơn về chương trình

b)

B. Chú thích được viết trên một dòng. 

c)

C. Ký tự # để cho biết bắt đầu của phần chú thích

d)

D. Chú thích có ảnh hưởng đến kết quả của các câu lệnh

2.

Câu 2: Chức năng của hàm sqrt (x) trong Python: 

a)

A. Cho kết quả là bình phương của số x

b)

B. Cho kết quả là trị tuyệt đối của x

c)

C. Cho kết quả là ước của x

d)

D. Cho kết quả là căn bậc 2 của số x

3.

 Câu 3: Biểu thức toán học sau được viết như thế nào trong Python?

A. a - math.sqrt(aa+bb) B. a - math.sqrt( )

C. a - math.sqrt(aa+bb) D. a - math.sqrt(a*a+b*b)

a)

A. a - math.sqrt(aa+bb

b)

B. a - math.sqrt( )

c)

C. a - math.sqrt(aa+bb)

d)

D. a - math.sqrt(a*a+b*b)

4.

Câu 4:  Trong Python cho các câu lệnh: A = 12; B = 2

Phương án nào dưới đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh?

a)

A. A + B

b)

B. A > B

c)

C. N // 100

d)

D. “A nho hon B”

5.

Câu 5: Để biểu diễn điều kiện “m là số dương và m chẵn” ta viết biểu thức logic tương ứng trong Python là:

a)

A. m>0 and m%2==0

b)

B. m>0 and m//2==0

c)

C. m<0 or m%2==0

d)

D. m>0  or m//2==0

6.

Câu 6: Biểu thức trong Python tương ứng với 0<x<200 là:

a)

A. (x>0) and (x<200)

b)

B. (x<0) and (x>200)

c)

C. (x<0) or (x>200)

d)

D. (x>0) or (x<200)

7.

Câu 7: Chọn câu lệnh rẽ nhánh viết đúng cú pháp: 

a)

A. if a>b max=a  

b)

B. if a=b: max=a 

c)

C. If a>b: max=a 

d)

D. if a>b: max=a

8.

Câu 8: Biểu thức nào viết đúng tương ứng với phát biểu: “x không lớn hơn y”?  

a)

A. x!=y

b)

B. x<y

c)

C. !=(x>y)

d)

D. not(x>y)

9.

Câu 9: Muốn thể hiện điều kiện a lớn hơn hoặc bằng b, trong Python ta viết như thế nào?

a)

A. a >= b

b)

B. a > b, a = b

c)

C. a > and = b

d)

D. b < a

10.

Câu 10: Câu lệnh nào sau trong Python thể hiện: Nếu giá trị của biến dtb từ 6.5 đến 7.9 thì in ra chữ Khá?

a)

B. if (dtb >= 6.5 and <= 7.9): print(“Khá”)

b)

C. if (dtb >= 6.5), (dtb <= 7.9): print(“Khá”)

c)

D. if (dtb >= 6.5)or(dtb <= 7.9): print(“Khá”) 

d)

A. if (dtb >= 6.5)and(dtb <= 7.9): print(“Khá”)

11.

Câu 11: Câu lệnh lặp với số lần biết trước trong Python

a)

A. for

b)

B. while

c)

C. repeat until

d)

D. loop

12.

Câu 12: Chọn lệnh for đúng cú pháp trong Python:

a)

A. for i in range(1;6): print(i)

b)

B. For i in range(1,6): print(i)

c)

C. for i in range(1,6): Print(i)

d)

D. for i in range(1,6): print(i)

13.

Câu 13: Lệnh range(u,v) trong câu lệnh lặp với số lần biết trước, sẽ trả về một đoạn số nguyên nào?

a)

A. Một đoạn gồm các số nguyên từ u đến v

b)

B. Một đoạn gồm các số nguyên từ 0 đến v

c)

C. Một đoạn gồm các số nguyên từ u đến v-1

d)

D. Một đoạn gồm các số nguyên từ 0 đến v-1

14.

Câu 14: Lệnh lặp while kết thúc khi nào?

a)

A. Khi điều kiện không còn đúng

b)

B. Khi thực hiện xong khối lệnh lặp

c)

C. Khi điều kiện đúng

d)

D. Khi không còn lệnh để thực hiện

15.

Câu 15: Sau khi thực hiện nhóm câu lệnh s có kết quả là:

s=0

for i in range(2,5): s=s+i

a)

A. 2

b)

B. 5

c)

C. 7

d)

D. 9

16.

Câu 16: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hằng và biến

a)

A. Hằng, biến luôn thay đổi về giá trị

b)

B. Hằng, biến luôn cố định về giá trị

c)

C. Hằng luôn thay đổi, biến cố định về giá trị

d)

D. Hằng là cố định, biến luôn thay đổi về giá trị

17.

Câu 17: Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong:

a)

A. Hỗ trợ việc quản lý B. Giáo dục

b)

B. Giáo dục

c)

C. Giải trí

d)

D. Tự động hóa và điều khiển

18.

Câu 18: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào được xem là một thiết bị số?

a)

A. Máy giặt.

b)

B. Bàn là

c)

C. Bình nóng lạnh.

d)

D. Nồi cơm điện.

19.

Câu 19: Phép gán được thực hiện như sau:

1. Tính...ở vế phải

2. Gán kết quả tính được cho biến ở vế trái

Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm(...)

a)

A. giá trị các biến

b)

B. giá trị biểu thức

c)

C. kết quả

d)

D. biểu thức có giá trị

20.

Câu 20: Giá trị của x bằng bao nhiêu sau khi thực hiện chương trình sau

x=0

while (x<10):

x=x+3

print(x)

 

a)

 A. 12 

b)

B. 10 

c)

C. 11 

d)

D. lặp vô hạn

21.

Câu 21: Cho đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(6):

             s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

A. 1

b)

B. 15

c)

C. 6

d)

D. 21

22.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

b)

B. Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.

c)

C. Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

D. Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp

23.

Câu 23: Thao tác nào sau đây không có trong quy trình gửi email mới trên Gmail?

a)

A. Nhập địa chỉ người nhận

b)

B. Bấm chọn nút soạn mail.

c)

C. Bấm nút gửi.

d)

. Bấm chọn nút hộp thư đến.

24.

Câu 24: Câu lệnh x=float(input(''x='')) có ý nghĩa gì ?

a)

A. Nhập vào từ bàn phím một số thực x

b)

B. Đưa ra màn hình giá trị của số thực x

c)

C. Đưa ra màn hình giá trị của số nguyên x

d)

D. Nhập vào từ bàn phím một số nguyên x

25.

Câu 25: Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?

a)

A. Máy hút bụi

b)

B. Máy hút mùi.

c)

C. Chổi quét nhà

d)

. D. Robot lau nhà.

26.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.

b)

B. Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

c)

C. Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.

d)

D. Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

27.

Câu 27: Muốn thể hiện điều kiện a lớn hơn hoặc bằng b, trong Python ta viết như thế nào?

a)

A. a > and = b

b)

B. b < a

c)

C. a > b, a = b

d)

D. a >= b

28.

Câu 28: Giá trị nào sau đây thuộc kiểu dữ liệu int trong Python?

a)

A. 5.0

b)

B. Five

c)

C. 5

d)

D. ”5”

29.

Câu 29: Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước trong Python

a)

A. repeat until

b)

B. for

c)

C. loop

d)

D. while

30.

Câu 30: Sau khi thực hiện nhóm câu lệnh s có kết quả là:

s=0

for i in range(2,5): s=s+i

a)

A. 7

b)

B. 2

c)

C. 9

d)

D. 5

31.

Câu 31: Để nhập giá trị số nguyên cho biến a từ bàn phím ta thực hiện lệnh:

a)

A. a = input(“Nhập giá trị:”)

b)

B. a = int(input(Nhập giá trị:))

c)

C. a = int_input(“Nhập giá trị:”)

d)

D. a = int(input(“Nhập giá trị:”))

32.

Câu 32: Phát biểu nào là đúng khi nhắc đến sự khác nhau của biến và hằng?

a)

A. Giá trị của biến có thể thay đổi, giá trị của hằng không thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình

b)

B. Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

c)

C. Giá trị của biến không thay đổi, giá trị của hằng có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

d)

D. Hằng là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện

33.

Câu 33: Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 có đặc điểm gì?

a)

A. Ứng dụng động cơ hơi nước trong sản xuất.

b)

B. Ứng dụng các thiết bị, máy móc thông minh trong sản xuất.

c)

C. Ứng dụng nguồn điện trong sản xuất.

d)

D. Ứng dụng máy tính trong sản xuất.

34.

Câu 34: Chọn cách viết đúng về điều kiện rẽ nhánh delta không âm trong Python:

a)

A. delta<>0

b)

B. delta==0

c)

C. delta=0

d)

D. delta>=0

35.

Câu 35: Để tắt một ứng dụng bị treo bằng trình Task Manager, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A. Ctrl + Shift + Delete

b)

B. Ctrl + Alt + Delete

c)

C. Ctrl + Shift

d)

D. Ctrl + Shift + Alt

36.

Câu 36: Câu lệnh n=int(input(''n='')) có ý nghĩa gì ?

a)

A. Đưa ra màn hình giá trị của số nguyên n

b)

B. Nhập vào từ bàn phím một số nguyên n

c)

C. Nhập vào từ bàn phím một số thực n

d)

D. Đưa ra màn hình giá trị của số thực n

37.

Câu 37: Chọn câu lệnh đúng để viết lên màn hình các số lẻ từ 1 đến 7:

a)

A. for i in range(1,7): print(i+2)

b)

B. for i in range(1,7): print(i)

c)

C. for i in range(1,9,2): print(i)

d)

. for i in range(1,9): print(i+2)

38.

Câu 38: Để nhập vào từ bàn phím một số thực cho biến b. Ta viết:

a)

A. b=float(input ())

b)

B. b=input(float(‘nhập b=’))

c)

C. b=print(input(‘nhập b=’))

d)

D. b=float(input(‘nhập b=”))

39.

Câu 39: Khi thực hiện chương trình sau, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

A. 5 lần

b)

B. 1 lần

c)

C. 10 lần

d)

D. Ko thực hiện

40.

Câu 40: Đâu là tên tệp ảnh trong các tệp sau?

a)

A. anh.docx

b)

B. anh.jpg

c)

C. anh.exe

d)

D. anh.pas

41.

Câu 1. Thầy chủ nhiệm cung cấp một bảng điểm thi giữa kì của cả lớp (bao gồm tên học sinh, điểm thi môn Toán, Tin học). Em được giao nhiệm vụ thống kê và tìm ra học sinh có điểm trung bình cao nhất. Trong tình huống này, em đang thực hiện quá trình rút ra thông tin từ dữ liệu.

Em hãy xem xét các tình huống dưới đây và xác định tính Đúng/Sai của các phát biểu liên quan:

a)

a) Dữ liệu trong tình huống này là các con số điểm thi và tên học sinh, còn kết quả "Học sinh A có điểm trung bình cao nhất" là thông tin được rút ra.

b)

b) Từ bảng điểm này, em chỉ có thể rút ra một thông tin duy nhất là học sinh có điểm trung bình cao nhất.

c)

c) Quá trình em tự tính điểm trung bình của từng bạn dựa trên công thức đã học được gọi là Xử lí thông tin, trong đó bảng điểm là đầu vào và điểm trung bình của từng bạn là đầu ra.

d)

d) Dung lượng để lưu trữ điểm thi là 3MB=3072B

42.

Câu 2. Để giải quyết bài toán kiểm tra một số là số âm hay số dương, bước đầu tiên là cần nhập dữ liệu vào máy tính. Bạn Tú viết đoạn lệnh sau để nhập vào một số thực  n từ bàn phím như sau:

n = float(input("Nhập số cần kiểm tra: "))

print("Số bạn vừa nhập là:", n)

Dựa trên đoạn lệnh và kiến thức về lệnh vào - ra, Em hãy đánh giá các phát biểu sau:

a)

a) Câu lệnh print trong đoạn chương trình trên có chức năng đưa giá trị của biến n ra màn hình.

b)

b) Nếu người dùng nhập vào giá trị -5 từ bàn phím, chương trình sẽ báo lỗi vì hàm float() không thể xử lý số âm.

c)

c) Nếu người dùng nhập vào số 10, biến n sẽ lưu trữ giá trị là 10.0 (kiểu số thực).

d)

d) Nếu bỏ hàm float() đi và chỉ dùng n = input(...), ta vẫn có thể sử dụng biến n để thực hiện các phép toán so sánh (như lớn hơn, nhỏ hơn với số 0) về mặt toán học một cách chính xác.

43.

Câu 3: Cho đoạn chương trinh sau:

a)

a) Hàm int(input()) giúp chuyển đổi dữ liệu nhập vào từ chuỗi thành số nguyên.

b)

b) Phép toán / trong Python luôn trả về kết quả kiểu float, ngay cả khi a chia hết cho b.

c)

c) Nếu nhập a = 10, b = 3, chương trình sẽ in "Kết quả: 3.3333...".

d)

d) Nếu nhập b = 0, chương trình sẽ bị lỗi ZeroDivisionError. Để tránh lỗi này, cần kiểm tra b != 0 trước khi thực hiện phép chia

44.

Câu 4: Cho đoạn chương trinh sau:

a = input("Nhập số a: ")

b = input("Nhập số b: ")

print(a + b)

a)

a) Biến a và b có kiểu chuỗi (str) sau khi nhập từ input().

b)

b) Phép a + b trong Python là phép nối chuỗi, không phải phép cộng số.

c)

c) Nếu nhập a = "2" và b = "3", chương trình sẽ in "5".

d)

d) Để cộng hai số đúng, cần dùng int(a) + int(b)

45.

Câu 5: Cho đoạn chương trinh sau:

a = 10

b = 3

print(a // b)

print(a % b)

a)

a) Toán tử // dùng để chia lấy phần nguyên.

b)

b) Toán tử % dùng để lấy phần dư của phép chia.

c)

c) Nếu a = 10, b = 3, kết quả in ra lần lượt là 3 và 1.

d)

d) Nếu a là số thực (a = 10.0), kết quả của a // b vẫn là số nguyên.