wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Tin học 11 - Cuối học kì I

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 4. Bên trong máy tính: Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thẻ rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

2.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 4. Bên trong máy tính: Bộ xử lý trung tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

3.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 4. Bên trong máy tính: CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

4.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 4. Bên trong máy tính: RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý nội dung

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

5.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 4. Bên trong máy tính: Các đại lượng logic chỉ nhận giá trị "Đúng" hoặc "Sai", được thể hiện bằng?

a)

bit 1 và 0

b)

bit 1 và 0

c)

bit 11 và 0

d)

Cả A, B và C đều sai

6.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 4. Bên trong máy tính: Trong hệ nhị phân, giá trị của mỗi chữ số được tính bằng?

a)

2k22^k-2

b)

2k12^k-1

c)

2k2^k

d)

2kn2^k - n

7.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 4. Bên trong máy tính: Trong phép cộng, khi số nhớ là 1, thì hai số đầu là?

a)

11

b)

00

c)

0

d)

1

8.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 4. Bên trong máy tính: Mọi mạch logic đều có thể xây dựng từ các cổng?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

Cả A, B và C đều đúng

9.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 4. Bên trong máy tính: Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập có ý nghĩa?

a)

Quản trị phần mềm virus

b)

Giảm dữ liệu rác

c)

Nâng cao hiệu suất tổng thể của máy tính

d)

Giảm thiểu hiệu năng CPU

10.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 4. Bên trong máy tính: Các tham số đo hiệu năng của bộ nhớ ngoài bao gồm dung lượng tính bằng?

a)

GB hay TB và thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi dữ liệu

b)

GB hay TB

c)

Thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều sai

11.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lý: Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

Là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

Là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

12.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lý: Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Cả A, B, C đều đúng

13.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lý: Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

14.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lý: Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm nhiều, để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc, cần có …?

a)

Nhiều nhân viên

b)

Thu thập dữ liệu tự động

c)

Giải nén dữ liệu tự động

d)

Phân tích dữ liệu tự động

15.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lý: Dữ liệu lưu trữ có đặc điểm gì?

a)

Không thể xóa

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Không thể trích xuất thành dạng file khác

d)

Không thể sửa

16.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 11. Cơ sở dữ liệu: Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

17.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 11. Cơ sở dữ liệu: Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là:

a)

HTML

b)

SQL

c)

C++

d)

Java

18.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 11. Cơ sở dữ liệu: Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

19.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 11. Cơ sở dữ liệu: Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

20.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 11. Cơ sở dữ liệu: Khóa ngoại của một bảng thường là:

a)

Khóa chính của chính bảng đó

b)

Một thuộc tính bất kỳ

c)

Khóa chính của bảng khác

d)

Thuộc tính có giá trị duy nhất

21.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 11. Cơ sở dữ liệu: Một trong những lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu là:

a)

Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật

b)

Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời bởi nhiều người dùng

c)

Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 11. Cơ sở dữ liệu: Thuộc tính của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Mô tả các đối tượng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

c)

Tên của cơ sở dữ liệu

d)

Dữ liệu của cơ sở dữ liệu

23.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 11. Cơ sở dữ liệu: Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

d)

Không kết luận được

24.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 11. Cơ sở dữ liệu: Việc thêm mới môi trường dữ liệu vào cơ sở dữ liệu có ảnh hưởng đến phần mềm quản lý dữ liệu là phát biểu đúng hay sai?

a)

Sai, nó ảnh hưởng đến người dùng

b)

Đúng

c)

Sai, nó không ảnh hưởng đến bất cứ kiểu gì

d)

Không kết luận được

25.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 11. Cơ sở dữ liệu: Việc sao lưu cơ sở dữ liệu chỉ phụ thuộc vào phần mềm quản lý dữ liệu là đúng hay sai?

a)

Sai, nó chỉ phụ thuộc vào người làm ra nó

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

26.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

Phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

Phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

27.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu: Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn?

a)

Không so sánh được

b)

Hai hệ đều khó như nhau

c)

Hệ CSDL tập chung

d)

Hệ CSDL phân tán

28.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu: CSDL phân tán là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

29.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu: Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

30.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu: Hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

CSDL được lưu trữ phân tán trên một máy tính

31.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

32.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu: Người sử dụng có thể truy cập dữ liệu như nào?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy cập

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

33.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu: Ưu điểm cơ sở dữ liệu là?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dư thông tin

34.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu: Người dùng định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

35.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

36.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ: Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

Giống hệ với CSDL phân tán

d)

Là CSDL phân tích dữ liệu dạng các bảng có quan hệ với nhau

37.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ: Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong file

b)

Tập hợp các thông tin trên các hàng và cột về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

Tập hợp các thông tin trên 1 cột về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

Tập hợp các thông tin trên 1 hàng về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

38.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ: Thuộc tính thể hiện điều gì trong các phương án sau?

a)

Thuộc tính của đối tượng

b)

Chức năng của đối tượng

c)

Khả năng phân tán của đối tượng

d)

Khả năng lưu của đối tượng

39.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ: Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

Nhiều khóa

40.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ: Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng nào?

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

41.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ: Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thì?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

42.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ: Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Biết thông tin của dữ liệu

b)

Biết người dùng là ai

c)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu, kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Biết rõ nguồn gốc dữ liệu và kiểm soát người dùng

43.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ hẹp

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

44.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

45.

THÔNG HIỂU (1 đáp án đúng) – Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ: Đặc điểm của ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

a)

Không toàn vẹn dữ liệu

b)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

c)

Đơn giản và thuận tiện cho người sử dụng

d)

Phức tạp, tốn thất thông tin

46.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 14. SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc: SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

47.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 14. SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc: DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ nhìn thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

48.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 14. SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc: DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ bắc bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

49.

NHẬN BIẾT (1 đáp án đúng) – Bài 14. SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc: DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hạn thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

50.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị 11 (Đúng) hoặc 00 (Sai)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

51.

Vấn đề bảo mật đối với người dùng là?

a)

Đặt các bảo mật cao, mật khẩu cực khó nhớ

b)

Chỉ cho người nhà xem thông tin dữ liệu

c)

Cho bất kỳ ai cũng có thể xem dữ liệu

d)

Phải có ý thức bảo vệ thông tin

52.

Để bảo vệ các dữ liệu cá nhân và thông tin cá nhân, thì nên?

a)

Đặt mật khẩu cho các dữ liệu đó

b)

Cho họ hàng biết và quản lý hộ

c)

Chỉ sử dụng các dữ liệu làm bằng công sức thủ công

d)

Cập nhật các ứng dụng quản lý không rõ nguồn gốc

53.

Nhiệm vụ của người phân tích và người quản trị cơ sở dữ liệu trong bảo mật dữ liệu là?

a)

Phải có các giải pháp tối ưu về phần cứng và phần mềm

b)

Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng

c)

Đặt ra nhiều nguồn lớn cho bản thân

d)

Chỉ cần tối ưu hóa CPU

54.

Những sự cố nào trong đảm bảo an toàn dữ liệu hay xảy ra nhất?

a)

Sự cố về nguồn điện, hư hỏng thiết bị lưu trữ

b)

Sự cố về không gian

c)

Sự cố về thời gian

d)

Sự cố về địa điểm

55.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện dừng đột ngột là?

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Để nó tự hồi phục

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Mua lượng điện lớn để dự trữ

56.

Nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số: chọn các phát biểu đúng.

a)

Khi nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền từ một nguồn không rõ ràng, nên bỏ qua hoặc kiểm tra lại thông tin, không nên làm theo yêu cầu ngay

b)

Nếu nhận được thư điện tử từ địa chỉ lạ yêu cầu mở tài liệu đính kèm, nên xóa thư đó ngay lập tức để tránh nguy cơ bị lừa đảo

c)

Một trong những nguyên tắc nhận biết lừa đảo trên không gian số là luôn kiểm tra lại thông tin trước khi hành động

d)

Tỉnh táo và chậm lại là cách hiệu quả để phòng tránh lừa đảo trên không gian số

57.

Quy tắc ứng xử trong môi trường số: chọn các phát biểu đúng.

a)

Khi tham gia mạng xã hội, chia sẻ bất kỳ thông tin nào mà mình thích là điều nên làm để tăng tương tác

b)

Tuân thủ pháp luật là một quy tắc cơ bản khi giao tiếp và ứng xử trong môi trường số

c)

Chia sẻ thông tin có nguồn gốc rõ ràng và đáng tin cậy là một hành vi ứng xử đúng đắn trên mạng

d)

Việc bảo mật thông tin cá nhân là không quan trọng khi sử dụng các nền tảng trực tuyến

58.

Sử dụng và bảo mật thông tin cá nhân trong môi trường số: chọn các phát biểu đúng.

a)

Việc chia sẻ thông tin cá nhân công khai trên mạng xã hội có thể dẫn đến rủi ro bảo mật

b)

Sử dụng mật khẩu mạnh và khác nhau cho từng tài khoản trực tuyến là một biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân hiệu quả

c)

Bật xác thực hai yếu tố (2FA) là không cần thiết nếu bạn có một mật khẩu đủ mạnh

d)

Không nên chia sẻ mật khẩu hoặc thông tin bảo mật với bất kỳ ai, kể cả bạn bè thân thiết

59.

Quy tắc ứng xử lành mạnh trong môi trường số: chọn các phát biểu đúng.

a)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác là một phần quan trọng của ứng xử lành mạnh trong môi trường số

b)

Tấn công cá nhân trên mạng xã hội là một cách thể hiện ý kiến và không vi phạm quy tắc ứng xử

c)

Chia sẻ thông tin giả mạo là một hành vi không nên làm trong môi trường số

d)

Ứng xử lành mạnh bao gồm việc không tham gia vào các cuộc tranh cãi vô bổ trên mạng

60.

Cập nhật dữ liệu là quá trình bổ sung, chỉnh sửa hoặc xóa bỏ dữ liệu đã có, nhằm đảm bảo tính chính xác và kịp thời cho các thông tin cần thiết: chọn các phát biểu đúng.

a)

Cập nhật dữ liệu bao gồm việc thêm dữ liệu mới, không bao gồm việc chỉnh sửa hoặc xóa dữ liệu đã có

b)

Dữ liệu cần được cập nhật chính xác, kịp thời và thường xuyên để đảm bảo thông tin khai thác được đầy đủ và chính xác

c)

Việc cập nhật dữ liệu thường xuyên giúp sửa chữa những sai sót và nhầm lẫn trong việc ghi chép dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu không có ảnh hưởng đáng kể đến tính chính xác của các thông tin khai thác từ dữ liệu

61.

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin là các hoạt động quan trọng trong quá trình quản lý dữ liệu, giúp người dùng tìm kiếm, sắp xếp và phân tích thông tin từ dữ liệu đã có: chọn các phát biểu đúng.

a)

Truy xuất dữ liệu chỉ bao gồm việc tìm kiếm dữ liệu, không bao gồm sắp xếp hoặc lọc dữ liệu

b)

Khai thác thông tin từ dữ liệu có thể bao gồm việc phân tích và thống kê để đưa ra những thông tin cần thiết

c)

Việc truy xuất dữ liệu theo nhiều tiêu chí khác nhau giúp nâng cao hiệu quả trong quản lý thông tin

d)

Khai thác thông tin từ dữ liệu liên quan chặt chẽ đến việc xử lý dữ liệu để đưa ra thông tin hữu ích

62.

Thu thập dữ liệu tự động là một phương pháp hiện đại giúp cải thiện hiệu quả quản lý và đưa ra các quyết định kịp thời và chính xác: chọn các phát biểu đúng.

a)

Thu thập dữ liệu tự động giúp rút ngắn thời gian xử lý và tăng độ chính xác so với việc thu thập dữ liệu thủ công

b)

Quét mã vạch tại các siêu thị là một ví dụ về thu thập dữ liệu tự động giúp tăng năng suất bán hàng

c)

Sử dụng công cụ điện tử mang lại nhiều lợi ích, bao gồm độ chính xác cao hơn và tiết kiệm thời gian so với việc ghi chép thủ công

d)

Thu thập dữ liệu tự động từ các nhà thuốc giúp kiểm soát số thuốc nhập vào và bán ra một cách nhanh chóng và tiện lợi

63.

Quản lý dữ liệu và ra quyết định là quá trình quan trọng trong nhiều lĩnh vực, từ giáo dục đến thương mại, với mục tiêu chính là xử lý thông tin để đưa ra các quyết định đúng đắn: chọn các phát biểu đúng.

a)

Mục đích chính của quản lý là xử lý thông tin để đưa ra các quyết định kịp thời và chính xác

b)

Dữ liệu cần được thu thập và lưu trữ đầy đủ để đảm bảo tính chính xác của thông tin từ các nguồn khác

c)

Việc thu thập dữ liệu tự động giúp giảm bớt công sức và nâng cao hiệu quả ra quyết định

d)

Quản lý không yêu cầu việc tổ chức và lưu trữ dữ liệu theo các tiêu chí khác nhau

64.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Hệ QT CSDL) là phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật, truy xuất dữ liệu và đảm bảo bảo mật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu: chọn các phát biểu đúng.

a)

Hệ QT CSDL giúp người dùng tránh phải tự xây dựng giải pháp tổ chức lưu trữ và quản lý dữ liệu

b)

Nếu không có Hệ QT CSDL, việc phát triển phần mềm quản lý dữ liệu sẽ trở nên dễ dàng hơn

c)

Hệ QT CSDL cho phép người dùng lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu một cách dễ dàng và hiệu quả

d)

Khi sử dụng Hệ QT CSDL, dữ liệu được tự động tạo lập và người dùng không cần phải tạo lập CSDL từ đầu

65.

Hệ cơ sở dữ liệu (Hệ CSDL) bao gồm Hệ QT CSDL, CSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL, tạo thành một hệ thống quản lý dữ liệu hoàn chỉnh: chọn các phát biểu đúng.

a)

Hệ CSDL bao gồm tất cả các phần mềm ứng dụng tương tác với Hệ QT CSDL để khai thác thông tin từ CSDL

b)

Hệ CSDL không bao gồm các phần mềm ứng dụng mà chỉ bao gồm Hệ QT CSDL và CSDL

c)

Sau khi cài đặt Hệ QT CSDL, người dùng có thể sử dụng ngay mà không cần tạo lập CSDL

d)

Một Hệ QT CSDL có thể làm việc với nhiều phần mềm ứng dụng CSDL khác nhau

66.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung là hệ thống trong đó CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy chủ duy nhất, mang lại một số lợi ích nhưng cũng có những hạn chế: chọn các phát biểu đúng.

a)

Hệ CSDL tập trung giúp dễ dàng bảo trì và phát triển do CSDL được lưu trữ tại một nơi duy nhất

b)

Tất cả các phần mềm ứng dụng CSDL phải nằm trên các máy tính với CSDL trong Hệ CSDL tập trung

c)

Một nhược điểm của Hệ CSDL tập trung là yêu cầu mạng phải ổn định và có tốc độ cao khi triển khai nhiều người dùng

d)

Hệ CSDL tập trung thường có tính nhất quán dữ liệu và an ninh cao hơn do CSDL được lưu trữ tập trung

67.

Hệ cơ sở dữ liệu phân tán là hệ thống trong đó CSDL được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau trong một mạng, mang lại một số ưu điểm nhưng cũng có những thách thức: chọn các phát biểu đúng.

a)

Trong Hệ CSDL phân tán, CSDL được lưu trữ phân tán trên các máy tính khác nhau được gọi là các trạm CSDL cục bộ

b)

Mỗi trạm CSDL cục bộ có thể hỗ trợ trực tiếp người dùng trong mạng cục bộ của nó và không thể hỗ trợ người dùng từ các mạng khác

c)

Hệ CSDL phân tán có tính sẵn sàng cao và dễ dàng mở rộng do dữ liệu được lưu trữ ở nhiều trạm cục bộ

d)

Một nhược điểm của Hệ CSDL phân tán là chi phí duy trì cao và có thể gặp khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

68.

Bảo mật cơ sở dữ liệu yêu cầu một chính sách bảo mật toàn diện để bảo vệ dữ liệu và đảm bảo an ninh hệ thống. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Bảo mật CSDL chỉ cần tập trung vào việc giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống và người dùng. b) Quy định về ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản và dữ liệu trong CSDL là một phần quan trọng trong công tác bảo mật. c) Một chính sách bảo mật toàn diện cần bao gồm danh sách các nhóm người dùng và quyền hạn truy xuất CSDL tương ứng. d) Chính sách bảo mật không cần đề cập đến việc xử lý những tình huống có thể xảy ra trong quá trình hoạt động của hệ thống.

a)

Chỉ cần giám sát hệ thống và người dùng

b)

Bao gồm quy định về ý thức và trách nhiệm của người dùng

c)

Bao gồm danh sách nhóm người dùng và quyền hạn truy xuất

d)

Không cần đề cập xử lý tình huống sự cố

69.

Bảo đảm an toàn dữ liệu trong hệ thống CSDL đòi hỏi các biện pháp để đối phó với sự cố về nguồn điện và hỏng thiết bị lưu trữ. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Dùng bộ lưu điện là một biện pháp để đảm bảo an toàn dữ liệu trong trường hợp hệ thống cấp điện ngừng đột ngột. b) Thiết bị lưu trữ không cần thay thế cho đến khi gặp sự cố hư hỏng, ngay cả khi đã quá tuổi thọ. c) Sao lưu dữ liệu định kỳ là cần thiết để bảo vệ dữ liệu trong trường hợp thiết bị lưu trữ bị hư hỏng. d) Hệ thống cấp điện cần được kiểm tra thường xuyên để tránh tình trạng quá tải, đặc biệt trong các thời điểm nhu cầu sử dụng điện tăng cao.

a)

Dùng bộ lưu điện khi mất điện đột ngột

b)

Không cần thay thiết bị lưu trữ khi quá tuổi thọ

c)

Sao lưu dữ liệu định kỳ để phòng hỏng thiết bị

d)

Kiểm tra nguồn điện thường xuyên tránh quá tải

70.

Chính sách an toàn dữ liệu cần bao gồm các quy định và kế hoạch để xử lý sự cố, đồng thời hỗ trợ phục hồi dữ liệu từ các bản sao lưu. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Chính sách an toàn dữ liệu chỉ cần tập trung vào việc sao lưu dữ liệu, không cần quan tâm đến trách nhiệm của người dùng. b) Kế hoạch xử lý sự cố cần được xây dựng để ứng phó với các tình huống như mất dữ liệu do sự cố điện hoặc thiết bị. c) Các hệ QT CSDL hiện nay hỗ trợ chức năng sao lưu định kỳ và phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu gần nhất. d) Người vận hành hệ thống không cần có trách nhiệm trong việc đảm bảo an toàn dữ liệu.

a)

Chỉ tập trung vào sao lưu, bỏ qua trách nhiệm người dùng

b)

Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố điện hoặc thiết bị

c)

Hệ QT CSDL hỗ trợ sao lưu định kỳ và phục hồi

d)

Người vận hành không cần trách nhiệm an toàn dữ liệu

71.

An ninh và bảo mật trong hệ thống CSDL yêu cầu các biện pháp giám sát, quy định về trách nhiệm và kế hoạch xử lý sự cố để bảo vệ dữ liệu. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống và người dùng là cần thiết để đảm bảo an ninh trong hệ thống CSDL. b) Không cần lưu trữ hoạt động của hệ thống và người dùng, vì điều này không liên quan đến an ninh dữ liệu. c) Kế hoạch xử lý sự cố bao gồm việc khôi phục dữ liệu từ các bản sao lưu để đảm bảo tính liên tục trong hoạt động của hệ thống. d) Danh sách tài khoản truy xuất CSDL và quyền hạn tương ứng là một phần của chính sách bảo mật toàn diện.

a)

Cần giám sát hệ thống và người dùng

b)

Không cần lưu trữ nhật ký hoạt động

c)

Kế hoạch khôi phục từ bản sao lưu

d)

Danh sách tài khoản và quyền hạn là một phần chính sách bảo mật

72.

Thư viện là nơi mượn hoặc đọc sách. Hãy đề xuất các dữ liệu cần quản lí của một thư viện (tương tự bài toán quản lí trường học, ngân hàng, bệnh viện, cửa hàng). Chọn phương án đầy đủ và hợp lí nhất.

a)

Chỉ quản lí sách và tác giả

b)

Quản lí sách, bạn đọc, thẻ mượn, mượn–trả, tác giả, nhà xuất bản, thủ thư

c)

Chỉ quản lí sách, bạn đọc và mượn–trả

d)

Quản lí sách, thể loại và nhà xuất bản, không cần bạn đọc

73.

Cho các bảng DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai), LoaiSach(MaLoai, LoaiSach, TacGia, NXB), HoaDon(SoHD, MaSach, SoLuong, DonGia). Xác định khóa chính đúng cho mỗi bảng.

a)

DanhMucSach: TenSach; LoaiSach: LoaiSach; HoaDon: SoHD

b)

DanhMucSach: MaSach; LoaiSach: MaLoai; HoaDon: SoHD

c)

DanhMucSach: MaLoai; LoaiSach: TacGia; HoaDon: MaSach

d)

DanhMucSach: MaSach; LoaiSach: MaLoai; HoaDon: DonGia

74.

Cho các bảng DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai), LoaiSach(MaLoai, LoaiSach, TacGia, NXB), HoaDon(SoHD, MaSach, SoLuong, DonGia). Xác định khóa ngoài đúng giữa các bảng.

a)

DanhMucSach.MaLoai tham chiếu LoaiSach.MaLoai; HoaDon.MaSach tham chiếu DanhMucSach.MaSach

b)

DanhMucSach.TenSach tham chiếu LoaiSach.LoaiSach; HoaDon.DonGia tham chiếu DanhMucSach.MaSach

c)

DanhMucSach.MaSach tham chiếu LoaiSach.MaLoai; HoaDon.SoHD tham chiếu DanhMucSach.MaSach

d)

Không có khóa ngoài giữa các bảng

75.

Chọn cấu hình kiểu dữ liệu phù hợp cho các trường trong ba bảng trên. Chọn phương án hợp lí nhất:

a)

MaSach, MaLoai, SoHD dạng INT; TenSach, LoaiSach, TacGia, NXB dạng VARCHAR; SoLuong, DonGia dạng INT

b)

MaSach, MaLoai, SoHD dạng VARCHAR; TenSach, LoaiSach, TacGia, NXB dạng VARCHAR; SoLuong dạng INT; DonGia dạng DECIMAL(10,0)

c)

MaSach, MaLoai dạng VARCHAR; SoHD dạng DATE; TenSach, LoaiSach, TacGia, NXB dạng INT; SoLuong dạng VARCHAR; DonGia dạng DECIMAL(4,2)

d)

Tất cả trường đều dùng VARCHAR để dễ nhập liệu

76.

Một cửa hàng xây dựng cơ sở dữ liệu quản lí khách hàng – sản phẩm – hóa đơn với ba bảng sau: KHACHHANG(MaKH, TenKH, DienThoai) gồm KH01–KH03; SANPHAM(MaSP, TenSP, DonGia) gồm SP01–SP03; HOADON(MaHD, MaKH, MaSP, SoLuong, NgayBan) gồm HD01–HD03. Yêu cầu: a) Xác định khóa chính của mỗi bảng.

a)

KHACHHANG: TenKH; SANPHAM: TenSP; HOADON: MaHD

b)

KHACHHANG: MaKH; SANPHAM: MaSP; HOADON: MaHD

c)

KHACHHANG: DienThoai; SANPHAM: DonGia; HOADON: NgayBan

d)

KHACHHANG: MaKH; SANPHAM: MaSP; HOADON: MaSP

77.

Theo mô hình trong hình, yêu cầu: b) Xác định khóa ngoài trong bảng HOADON.

a)

MaKH và MaSP là khóa ngoài tham chiếu KHACHHANG(MaKH) và SANPHAM(MaSP)

b)

MaHD là khóa ngoài tham chiếu KHACHHANG(MaKH)

c)

SoLuong là khóa ngoài tham chiếu SANPHAM(DonGia)

d)

NgayBan là khóa ngoài tham chiếu KHACHHANG(DienThoai)

78.

Theo dữ liệu bảng KHACHHANG thể hiện trong hình, yêu cầu: c) Xác định kiểu dữ liệu phù hợp cho các trường MaKH, TenKH, DienThoai.

a)

MaKH INT; TenKH VARCHAR; DienThoai INT

b)

MaKH VARCHAR; TenKH VARCHAR; DienThoai VARCHAR

c)

MaKH VARCHAR; TenKH DATE; DienThoai VARCHAR

d)

MaKH VARCHAR; TenKH VARCHAR; DienThoai DATE

79.

Viết câu truy vấn SQL tạo cơ sở dữ liệu tên Shop và tạo bảng KHACHHANG (MaKH, TenKH, DienThoai) với khóa chính MaKH. Chọn câu lệnh đúng.

a)

CREATE DATABASE Shop; CREATE TABLE KHACHHANG(MaKH INT PRIMARY KEY, TenKH VARCHAR(100), DienThoai INT);

b)

CREATE DATABASE Shop; CREATE TABLE KHACHHANG(MaKH VARCHAR(10), TenKH VARCHAR(100), DienThoai VARCHAR(15), PRIMARY KEY(MaKH));

c)

CREATE TABLE Shop(MaKH VARCHAR(10) PRIMARY KEY, TenKH VARCHAR(100), DienThoai VARCHAR(15));

d)

CREATE DATABASE Shop; CREATE TABLE KHACHHANG(MaKH VARCHAR(10), TenKH TEXT, DienThoai DATE, PRIMARY KEY(TenKH));

80.

Viết câu truy vấn SQL liệt kê danh sách khách hàng ở bảng KHACHHANG. Chọn câu lệnh đúng.

a)

SELECT * FROM KHACHHANG;

b)

SELECT KHACHHANG FROM Shop;

c)

LIST KHACHHANG;

d)

SELECT MaKH, TenKH FROM Shop;

81.

Viết câu truy vấn SQL liệt kê danh sách các sản phẩm có đơn giá 10000\le 10000 ở bảng SANPHAM. Chọn câu lệnh đúng.

a)

SELECT * FROM SANPHAM WHERE DonGia <= 10000;

b)

SELECT TenSP FROM SANPHAM HAVING DonGia <= 10000;

c)

SELECT * FROM SANPHAM WHERE SoLuong <= 10000;

d)

SELECT * FROM SANPHAM WHERE DonGia < 10000 AND DonGia = 10000;

82.

Viết câu truy vấn SQL cập nhật tên khách hàng ở bảng KHACHHANG có mã khách hàng là 'KH02' thành 'Trần Ngọc Hoa'. Chọn câu lệnh đúng.

a)

UPDATE KHACHHANG SET TenKH = 'Trần Ngọc Hoa' WHERE MaKH = 'KH02';

b)

UPDATE KHACHHANG TenKH = 'Trần Ngọc Hoa' WHERE MaKH = 'KH02';

c)

ALTER TABLE KHACHHANG SET TenKH = 'Trần Ngọc Hoa' WHERE MaKH = 'KH02';

d)

UPDATE KH02 SET TenKH = 'Trần Ngọc Hoa';

83.

Viết câu truy vấn SQL thêm một khách hàng với mã 'KH04', tên là 'Phạm Thị Mai', số điện thoại '0978123456'. Chọn câu lệnh đúng.

a)

INSERT INTO KHACHHANG VALUES('KH04','Phạm Thị Mai','0978123456');

b)

INSERT KHACHHANG('KH04','Phạm Thị Mai','0978123456');

c)

ADD INTO KHACHHANG(MaKH, TenKH, DienThoai) VALUES('KH04','Phạm Thị Mai','0978123456');

d)

INSERT INTO KHACHHANG(MaKH, TenKH, DienThoai) SET ('KH04','Phạm Thị Mai','0978123456');