Font size
WorksheetsTRONG PHUC PHAN 1
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (v1) và tốc độ phản ứng nghịch (v2) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
v1 = 2v2.
v1 = v2 ≠ 0.
v1 = 0,5v2.
v1 = v2 = 0.
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s) là
Kc = [CaCO3]/([CaO].[CO2]).
Kc = ([CaO].[CO2])/[CaCO3].
Kc = [CO2].
Kc = 1/[CO2].
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); ΔrH298 > 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
Thêm chất xúc tác vào hệ.
Giảm áp suất của hệ.
Thêm khí NO vào hệ.
Tăng nhiệt độ của hệ.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hoà tan trong nước?
MgCl2.
HClO3.
Ba(OH)2.
C6H12O6 (glucose).
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch rượu.
Dung dịch benzen trong ancol.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
NaHCO3.
C2H5OH.
H2O.
NH3.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
CH3COOH.
FeCl3.
HNO3.
NaCl.
Phương trình điện li viết đúng là
NaCl → Na2+ + Cl2−.
KOH ⇌ K+ + OH−.
C2H5OH → C2H5+ + OH−.
CH3COOH ⇌ CH3COO− + H+.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3−.
H+, NO3−, H2O.
H+, NO3−, HNO3.
H+, NO3−, HNO3, H2O.
Theo thuyết Brønsted–Lowry chất nào sau đây là base?
H+.
NH3.
H2S.
SO42−.
Theo thuyết Brønsted–Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
Mg2+.
NH3.
HCO3−.
SO32−.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO− + H3O+. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Brønsted–Lowry chất nào là base?
CH3COOH.
H2O.
CH3COO−.
H3O+.
Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO−].
[H+] > [CH3COO−].
[H+] < 0,10M.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HCl.
HF.
HI.
HBr.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?
HCl.
K2SO4.
KOH.
NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
HCl.
CH3COONa.
KNO3.
C2H5OH.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
NH4Cl.
KOH.
Na2CO3.
Na2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
FeCl3.
AgNO3.
K2CO3.
H2SO4.
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là
2.
12.
10.
4.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
1.
13.
11.
3.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
K2SO4.
KNO3.
HCl.
KCl.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl.
Ca(HCO3)2.
KCl.
KNO3.
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
NaOH.
HCl.
Ca(OH)2.
H2SO4.
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH.
HCl.
KNO3.
BaCl2.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
Có kết tủa trắng và bọt khí.
Không có hiện tượng gì.
Có kết tủa trắng.
Có bọt khí thoát ra.
Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(g) ⇌ N2O4(g). (Khí NO2 màu nâu đỏ, N2O4 không màu.) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
ΔrH298° > 0, phản ứng toả nhiệt.
ΔrH298° < 0, phản ứng toả nhiệt.
ΔrH298° > 0, phản ứng thu nhiệt.
ΔrH298° < 0, phản ứng thu nhiệt.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Theo thuyết Brønsted–Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?
Fe3+, HCl, PO43−.
CO32−, SO32−, PO43−.
Na+, H+, Al3+.
Fe3+, Ag+, HCO3−.
Có 4 dung dịch: sodium chloride (NaCl), ancol etylic (C2H5OH), acetic acid (CH3COOH), potassium sulfate (K2SO4) đều có nồng độ 0,1 mol/L. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào?
NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.
C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.
C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl.
CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH được sắp xếp theo chiều tăng là
(3), (2), (4), (1).
(4), (1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4).
(2), (3), (4), (1).
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong đâu?
Nước biển
Không khí
Cơ thể người
Mỏ khoáng
Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
O2
NO
CO2
N2
Diêu tiêu Chile (hay điền tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
Sodium chloride
Potassium sulfate
Sodium nitrate
Potassium nitrate
Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Ô số 7, chu kì 3, nhóm VA
Ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA
Ô số 7, chu kì 3, nhóm VA
Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
Có 1 liên kết ba
Có 1 liên kết đôi
Có 2 liên kết đôi
Có 2 liên kết ba
Trong hợp chất, nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?
-3, +3, +5
-3, 0, +3, +5
-3, -1, +1, +2, +3, +4, +5
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
Chất khí
Không màu
Nặng hơn không khí
Tan ít trong nước
Trong phản ứng N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) (xúc tác, t°), N2 thể hiện tính chất gì?
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính bazơ
Tính axit
Trong phản ứng N2(g) + O2(g) → 2NO(g) (khoảng 3000°C hoặc tia lửa điện), N2 thể hiện tính chất gì?
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính bazơ
Tính axit
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí nào sau đây?
CO
NO
SO2
CO2
Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
Tổng hợp NH3
Bảo quản máu
Diệt khuẩn, khử trùng
Bảo quản thực phẩm
Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
+3
-3
+4
+5
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
Giấy quỳ mất màu
Giấy quỳ không chuyển màu
Nhúng hai đầu thí nghiệm vào hai bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc; sau đó đưa hai đầu lại gần nhau thì thấy xuất hiện hiện tượng gì?
Khói màu trắng
Khói màu tím
Khói màu nâu
Khói màu vàng
Tính chất hóa học của NH3 là
Tính bazơ, tính khử
Tính bazơ, tính oxi hóa
Tính axit, tính bazơ
Tính axit, tính khử
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
KCl
HCl
KOH
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4
NH4HCO3
CaCO3
NH4NO2
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
NH3
H2
NO2
NO
Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là
NO, N2O
NO, NO2
N2O3, NO2
NO, N2O4
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2
N2O
N2O4
Mưa axit là hiện tượng nước mưa có pH như thế nào?
> 5,6
< 7
> 7
< 5,6
Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit là
CO, SO2
NOx, SO2
NH3, NO2
CO, NH3
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 là
Al, Fe
Au, Pt
Al, Au
Fe, Pt
Kim loại nào không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg
Al
Zn
Cu
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
Al, Fe
Ag, Fe
Pb, Ag
Pt, Au
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Cu, Fe, Al
Fe, Mg, Al
Cu, Pb, Ag
Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
NH4NO3
NO2
N2O5
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với I2?
HCl
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
KOH
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2
N2O
NO
NO2
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí đó là
NO
N2O
N2
NH3
Cho iron(III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)3, NO và H2O
Fe(NO3)3, NO2 và H2O
Fe(NO3)3, N2 và H2O
Fe(NO3)3 và H2O
Phú dưỡng là hiện tượng do thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?
N, C
N, K
N, P
P, K
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
H2S
Na2SO4
SO2
H2SO4
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
NH3
CO2
SO2
O3
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
NO
CO2
SO2
NO2
Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?
Có tính khử mạnh
Có tính oxi hóa yếu
Có tính oxi hóa mạnh
Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
Mưa axit
Hiệu ứng nhà kính
Hiệu ứng domino
Sương mù
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
N2
CO2
H2
SO2
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Nước bromine
CaO
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch NaOH
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước
Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc
Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều
Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng
Để pha loãng H2SO4 đặc, cách làm nào sau đây đúng?
Cách 1
Cách 2
Cách 3
Cách 1 và 2
Oleum có công thức tổng quát là
H2SO4·nSO2
H2SO4·nH2O
H2SO4·nSO3
H2SO4 đặc
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và H2
FeSO4 và SO2
Fe2(SO4)3 và SO2
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
Cu, Na
Ag, Zn
Mg, Al
Au, Pt
Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là
Khí oxygen
Khí hydrogen
Khí carbonic
Khí sulfur dioxide
Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
Zn, Al
Na, Mg
Cu, Hg
Mg, Fe
H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
Fe
NaCl rắn
Cu, Hg
Au
Sulfuric acid đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng
Cu
Ag
Ca
Al
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?
Tính hút nước
Tính oxi hóa
Tính axit
Tính khử
Trong công nghiệp, hydrogen fluoride được điều chế từ quặng fluorite theo phản ứng: CaF2 + H2SO4 (250°C) → CaSO4 + 2 HF. Vai trò của sulfuric acid trong phản ứng là gì?
Base
Chất oxi hoá
Acid
Chất khử
Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là gì?
Diêm sinh
Đá vôi
Phèn chua
Giấm ăn
Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân vỡ vài sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
Than đá
Đá vôi
Muối ăn
Sulfur
Chất nào sau đây được sử dụng làm chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh công nghiệp?
N2
NH3
SO2
S
Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là gì?
CO2
H2S
SO2
P2O5
Khí nitrogen ít tan trong nước là do đâu?
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
Nitrogen có độ âm điện lớn
Phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững
Phân tử nitrogen không phân cực
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì lý do nào?
N2 nhẹ hơn không khí
N2 ít tan trong nước
N2 không duy trì sự sống, sự cháy
N2 hoá lỏng, hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp
Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ: N2 → NO → NO2 → HNO3 → H+ + NO3−. Công thức của chất tham gia phản ứng ở giai đoạn đầu là gì?
Cl2
O2
H2
CO2
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
NH4NO3 —t°→ NH3 + HNO3
NH4Cl —t°→ NH3 + HCl
(NH4)2CO3 —t°→ 2NH3 + CO2 + H2O
NH4HCO3 —t°→ NH3 + CO2 + H2O
Hình mô tả thí nghiệm: một bình cầu chứa khí được nối với ống dẫn xuống cốc chứa nước pha phenolphthalein; dung dịch chất X (màu đỏ) đặt phía trên để sinh khí đi vào bình. Thí nghiệm nhằm chứng minh điều gì về NH3?
Tính tan nhiều trong nước của NH3
Tính base của NH3
Tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3
Tính khử của NH3
Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?
Dung dịch H2SO4 đặc
P2O5 khan
MgO khan
CaO khan
Cho từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3
H2SO4
HCl
NaCl
Thí nghiệm: bình thuỷ tinh chứa khí NH3 được úp trên chậu thuỷ tinh chứa nước có hoà vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là gì?
Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
Nước phun vào bình và không có màu
Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh
Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1) hoặc đẩy nước (cách 2, cách 3) như các hình vẽ minh hoạ. Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
Cách 3
Cách 1
Cách 2
Cách 2 hoặc cách 3
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã áp dụng biện pháp nào?
Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư
Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng
Nén và làm lạnh hỗn hợp để hoá lỏng NH3
Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc
Phát biểu nào sau đây không đúng về muối ammonium?
Các muối ammonium đều dễ tan trong nước
Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion
Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân huỷ thành ammonia và acid
Có thể dùng muối ammonium để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm
Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy khí thoát ra có tính chất nào?
Một chất khí màu lục nhạt
Một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
Một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
Chất khí không màu, không mùi
Xác định các chất X, Y trong sơ đồ: (NH4)2SO4 —X→ NH4Cl —Y→ NH3.
HCl, HNO3
BaCl2, AgNO3
CaCl2, HNO3
HCl, AgNO3
Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4 là gì?
Dung dịch AgNO3
Dung dịch BaCl2
Dung dịch NaOH
Dung dịch Ba(OH)2
Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
Sự quang hợp của cây xanh
Nước thải sinh hoạt trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí
Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá
Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)
Một nhóm học sinh cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát đúng là gì?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của sulfur?
Màu vàng ở điều kiện thường
Thể rắn ở điều kiện thường
Không tan trong CS2
Không tan trong nước
Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?
Cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong
Cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư
Cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2
Cho hỗn hợp khí qua nước nóng
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tối đa SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Xút
Muối ăn
Giấm ăn
Cồn
Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?
Mg, Cu, Ag
Ca, Ag, Mg
Cu, Zn, Mg
Al, Fe, Cr
Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là nhóm nào?
Hg, Ag, Cu
Al, Fe, Cr
Ag, Fe, Pt
Al, Cu, Au
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào chứng tỏ H2SO4 là acid đặc (có tính oxi hoá mạnh)?
H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O
H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2
2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2
3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2
Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là gì?
Fe, Mg, Zn, Cu
Na, Ba, Cu, Ag
Ba, Mg, Fe, Zn
Fe, Al, Ag, Pt
Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là gì?
Fe2O3, BaCl2, NaCl, Al(OH)3
Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3
CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn
Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3
Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong thí nghiệm. Kết luận nào sau đây đúng?
Hình 3: Thu khí N2, H2 và He
Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3
Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3
Hình 1: Thu khí H2, He và HCl
Cho sơ đồ phản ứng: Khí X —H2O→ dung dịch X —H2SO4→ Y —NaOH đặc→ X —t°→ Z —t°→ T. Xác định bộ X, Y, Z, T đúng.
NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3
NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O
NH3, N2, NH4NO3, N2
Nitric acid đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
Al, Al2O3, Mg, Na2CO3
Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3
Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3
S, ZnO, Mg, Au
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là dãy nào?
CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2
C.Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3
KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2
CuO, Na2O, Fe, Fe(OH)3
Hình vẽ mô tả: một bình tam giác chứa khí SO2 được đậy bằng nút bông tẩm dung dịch E để giữ khí không thoát ra. Để hiệu quả nhất, chọn dung dịch E nào?
Giấm ăn
Muối ăn
Nước vôi
Nước máy
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 thể hiện tính oxi hoá là dãy nào?
Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2
Cu, Cl2, H2O, NaCl, Ag
C, CO2, N2, O2, Ar
Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ
ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
(a) bông khô. (b) bông có tẩm nước.
(c) bông có tẩm nước vôi. (d) bông có tẩm giấm ăn.
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
a
b
c
d
Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,958 lít khí NO
(đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
4,05
2,70
8,10
5,40
3:Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử
duy nhất của N+5). Giá trị của x là
0,05
0,10
0,15
0,25
