wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRONG PHUC PHAN 1

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (v1) và tốc độ phản ứng nghịch (v2) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v1 = 2v2.

b)

v1 = v2 ≠ 0.

c)

v1 = 0,5v2.

d)

v1 = v2 = 0.

2.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s) là

a)

Kc = [CaCO3]/([CaO].[CO2]).

b)

Kc = ([CaO].[CO2])/[CaCO3].

c)

Kc = [CO2].

d)

Kc = 1/[CO2].

3.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

4.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); ΔrH298 > 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Thêm chất xúc tác vào hệ.

b)

Giảm áp suất của hệ.

c)

Thêm khí NO vào hệ.

d)

Tăng nhiệt độ của hệ.

5.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hoà tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

6.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

7.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NH3.

8.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

FeCl3.

c)

HNO3.

d)

NaCl.

9.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

NaCl → Na2+ + Cl2−.

b)

KOH ⇌ K+ + OH−.

c)

C2H5OH → C2H5+ + OH−.

d)

CH3COOH ⇌ CH3COO− + H+.

10.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3−.

b)

H+, NO3−, H2O.

c)

H+, NO3−, HNO3.

d)

H+, NO3−, HNO3, H2O.

11.

Theo thuyết Brønsted–Lowry chất nào sau đây là base?

a)

H+.

b)

NH3.

c)

H2S.

d)

SO42−.

12.

Theo thuyết Brønsted–Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

Mg2+.

b)

NH3.

c)

HCO3−.

d)

SO32−.

13.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO− + H3O+. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Brønsted–Lowry chất nào là base?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO−.

d)

H3O+.

14.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO−].

c)

[H+] > [CH3COO−].

d)

[H+] < 0,10M.

15.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HCl.

b)

HF.

c)

HI.

d)

HBr.

16.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

17.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

18.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

19.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl.

b)

CH3COONa.

c)

KNO3.

d)

C2H5OH.

20.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

NH4Cl.

b)

KOH.

c)

Na2CO3.

d)

Na2SO4.

21.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

FeCl3.

b)

AgNO3.

c)

K2CO3.

d)

H2SO4.

22.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là

a)

2.

b)

12.

c)

10.

d)

4.

23.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

a)

1.

b)

13.

c)

11.

d)

3.

24.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

a)

K2SO4.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

KCl.

25.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

KCl.

d)

KNO3.

26.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

H2SO4.

27.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

HCl.

c)

KNO3.

d)

BaCl2.

28.

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

a)

Có kết tủa trắng và bọt khí.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Có bọt khí thoát ra.

29.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(g) ⇌ N2O4(g). (Khí NO2 màu nâu đỏ, N2O4 không màu.) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔrH298° > 0, phản ứng toả nhiệt.

b)

ΔrH298° < 0, phản ứng toả nhiệt.

c)

ΔrH298° > 0, phản ứng thu nhiệt.

d)

ΔrH298° < 0, phản ứng thu nhiệt.

30.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

31.

Theo thuyết Brønsted–Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?

a)

Fe3+, HCl, PO43−.

b)

CO32−, SO32−, PO43−.

c)

Na+, H+, Al3+.

d)

Fe3+, Ag+, HCO3−.

32.

Có 4 dung dịch: sodium chloride (NaCl), ancol etylic (C2H5OH), acetic acid (CH3COOH), potassium sulfate (K2SO4) đều có nồng độ 0,1 mol/L. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào?

a)

NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.

b)

C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.

c)

C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl.

d)

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.

33.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH được sắp xếp theo chiều tăng là

a)

(3), (2), (4), (1).

b)

(4), (1), (2), (3).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (1).

34.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong đâu?

a)

Nước biển

b)

Không khí

c)

Cơ thể người

d)

Mỏ khoáng

35.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

36.

Diêu tiêu Chile (hay điền tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate

c)

Sodium nitrate

d)

Potassium nitrate

37.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Ô số 7, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA

c)

Ô số 7, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA

38.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

Có 1 liên kết ba

b)

Có 1 liên kết đôi

c)

Có 2 liên kết đôi

d)

Có 2 liên kết ba

39.

Trong hợp chất, nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5

b)

-3, 0, +3, +5

c)

-3, -1, +1, +2, +3, +4, +5

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

40.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí

b)

Không màu

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước

41.

Trong phản ứng N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) (xúc tác, t°), N2 thể hiện tính chất gì?

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính bazơ

d)

Tính axit

42.

Trong phản ứng N2(g) + O2(g) → 2NO(g) (khoảng 3000°C hoặc tia lửa điện), N2 thể hiện tính chất gì?

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính bazơ

d)

Tính axit

43.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí nào sau đây?

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

44.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3

b)

Bảo quản máu

c)

Diệt khuẩn, khử trùng

d)

Bảo quản thực phẩm

45.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+4

d)

+5

46.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

Giấy quỳ mất màu

d)

Giấy quỳ không chuyển màu

47.

Nhúng hai đầu thí nghiệm vào hai bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc; sau đó đưa hai đầu lại gần nhau thì thấy xuất hiện hiện tượng gì?

a)

Khói màu trắng

b)

Khói màu tím

c)

Khói màu nâu

d)

Khói màu vàng

48.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

Tính bazơ, tính khử

b)

Tính bazơ, tính oxi hóa

c)

Tính axit, tính bazơ

d)

Tính axit, tính khử

49.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

50.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

51.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

52.

Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là

a)

NO, N2O

b)

NO, NO2

c)

N2O3, NO2

d)

NO, N2O4

53.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

54.

Mưa axit là hiện tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6

b)

< 7

c)

> 7

d)

< 5,6

55.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit là

a)

CO, SO2

b)

NOx, SO2

c)

NH3, NO2

d)

CO, NH3

56.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 là

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

57.

Kim loại nào không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

58.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe

b)

Ag, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

59.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe, Al

c)

Fe, Mg, Al

d)

Cu, Pb, Ag

60.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

61.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với I2?

a)

HCl

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

KOH

62.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

63.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

64.

Cho iron(III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O

d)

Fe(NO3)3 và H2O

65.

Phú dưỡng là hiện tượng do thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?

a)

N, C

b)

N, K

c)

N, P

d)

P, K

66.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

H2S

b)

Na2SO4

c)

SO2

d)

H2SO4

67.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

68.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

NO

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

69.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)

Có tính khử mạnh

b)

Có tính oxi hóa yếu

c)

Có tính oxi hóa mạnh

d)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

70.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Mưa axit

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Hiệu ứng domino

d)

Sương mù

71.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

72.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Nước bromine

b)

CaO

c)

Dung dịch Ba(OH)2

d)

Dung dịch NaOH

73.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc

c)

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều

d)

Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng

74.

Để pha loãng H2SO4 đặc, cách làm nào sau đây đúng?

a)

Cách 1

b)

Cách 2

c)

Cách 3

d)

Cách 1 và 2

75.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4·nSO2

b)

H2SO4·nH2O

c)

H2SO4·nSO3

d)

H2SO4 đặc

76.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

77.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na

b)

Ag, Zn

c)

Mg, Al

d)

Au, Pt

78.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là

a)

Khí oxygen

b)

Khí hydrogen

c)

Khí carbonic

d)

Khí sulfur dioxide

79.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Zn, Al

b)

Na, Mg

c)

Cu, Hg

d)

Mg, Fe

80.

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

NaCl rắn

c)

Cu, Hg

d)

Au

81.

Sulfuric acid đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

a)

Cu

b)

Ag

c)

Ca

d)

Al

82.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Tính hút nước

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính axit

d)

Tính khử

83.

Trong công nghiệp, hydrogen fluoride được điều chế từ quặng fluorite theo phản ứng: CaF2 + H2SO4 (250°C) → CaSO4 + 2 HF. Vai trò của sulfuric acid trong phản ứng là gì?

a)

Base

b)

Chất oxi hoá

c)

Acid

d)

Chất khử

84.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là gì?

a)

Diêm sinh

b)

Đá vôi

c)

Phèn chua

d)

Giấm ăn

85.

Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân vỡ vài sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

86.

Chất nào sau đây được sử dụng làm chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh công nghiệp?

a)

N2

b)

NH3

c)

SO2

d)

S

87.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là gì?

a)

CO2

b)

H2S

c)

SO2

d)

P2O5

88.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do đâu?

a)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

Nitrogen có độ âm điện lớn

c)

Phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

Phân tử nitrogen không phân cực

89.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì lý do nào?

a)

N2 nhẹ hơn không khí

b)

N2 ít tan trong nước

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy

d)

N2 hoá lỏng, hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp

90.

Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ: N2 → NO → NO2 → HNO3 → H+ + NO3−. Công thức của chất tham gia phản ứng ở giai đoạn đầu là gì?

a)

Cl2

b)

O2

c)

H2

d)

CO2

91.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

NH4NO3 —t°→ NH3 + HNO3

b)

NH4Cl —t°→ NH3 + HCl

c)

(NH4)2CO3 —t°→ 2NH3 + CO2 + H2O

d)

NH4HCO3 —t°→ NH3 + CO2 + H2O

92.

Hình mô tả thí nghiệm: một bình cầu chứa khí được nối với ống dẫn xuống cốc chứa nước pha phenolphthalein; dung dịch chất X (màu đỏ) đặt phía trên để sinh khí đi vào bình. Thí nghiệm nhằm chứng minh điều gì về NH3?

a)

Tính tan nhiều trong nước của NH3

b)

Tính base của NH3

c)

Tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3

d)

Tính khử của NH3

93.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan

c)

MgO khan

d)

CaO khan

94.

Cho từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

95.

Thí nghiệm: bình thuỷ tinh chứa khí NH3 được úp trên chậu thuỷ tinh chứa nước có hoà vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là gì?

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

c)

Nước phun vào bình và không có màu

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

96.

Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1) hoặc đẩy nước (cách 2, cách 3) như các hình vẽ minh hoạ. Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

a)

Cách 3

b)

Cách 1

c)

Cách 2

d)

Cách 2 hoặc cách 3

97.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã áp dụng biện pháp nào?

a)

Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư

b)

Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng

c)

Nén và làm lạnh hỗn hợp để hoá lỏng NH3

d)

Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng về muối ammonium?

a)

Các muối ammonium đều dễ tan trong nước

b)

Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion

c)

Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân huỷ thành ammonia và acid

d)

Có thể dùng muối ammonium để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

99.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

100.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy khí thoát ra có tính chất nào?

a)

Một chất khí màu lục nhạt

b)

Một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

Một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

d)

Chất khí không màu, không mùi

101.

Xác định các chất X, Y trong sơ đồ: (NH4)2SO4 —X→ NH4Cl —Y→ NH3.

a)

HCl, HNO3

b)

BaCl2, AgNO3

c)

CaCl2, HNO3

d)

HCl, AgNO3

102.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4 là gì?

a)

Dung dịch AgNO3

b)

Dung dịch BaCl2

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch Ba(OH)2

103.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh

b)

Nước thải sinh hoạt trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)

104.

Một nhóm học sinh cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát đúng là gì?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

105.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường

b)

Thể rắn ở điều kiện thường

c)

Không tan trong CS2

d)

Không tan trong nước

106.

Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?

a)

Cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong

b)

Cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư

c)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2

d)

Cho hỗn hợp khí qua nước nóng

107.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tối đa SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút

b)

Muối ăn

c)

Giấm ăn

d)

Cồn

108.

Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?

a)

Mg, Cu, Ag

b)

Ca, Ag, Mg

c)

Cu, Zn, Mg

d)

Al, Fe, Cr

109.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là nhóm nào?

a)

Hg, Ag, Cu

b)

Al, Fe, Cr

c)

Ag, Fe, Pt

d)

Al, Cu, Au

110.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

b)

2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2

c)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

d)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

111.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào chứng tỏ H2SO4 là acid đặc (có tính oxi hoá mạnh)?

a)

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O

b)

H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2

c)

2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2

d)

3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2

112.

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là gì?

a)

Fe, Mg, Zn, Cu

b)

Na, Ba, Cu, Ag

c)

Ba, Mg, Fe, Zn

d)

Fe, Al, Ag, Pt

113.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là gì?

a)

Fe2O3, BaCl2, NaCl, Al(OH)3

b)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3

114.

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong thí nghiệm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và He

b)

Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3

c)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3

d)

Hình 1: Thu khí H2, He và HCl

115.

Cho sơ đồ phản ứng: Khí X —H2O→ dung dịch X —H2SO4→ Y —NaOH đặc→ X —t°→ Z —t°→ T. Xác định bộ X, Y, Z, T đúng.

a)

NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3

b)

NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2

c)

NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O

d)

NH3, N2, NH4NO3, N2

116.

Nitric acid đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3

d)

S, ZnO, Mg, Au

117.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là dãy nào?

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2

b)

C.Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3

c)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

d)

CuO, Na2O, Fe, Fe(OH)3

118.

Hình vẽ mô tả: một bình tam giác chứa khí SO2 được đậy bằng nút bông tẩm dung dịch E để giữ khí không thoát ra. Để hiệu quả nhất, chọn dung dịch E nào?

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Nước vôi

d)

Nước máy

119.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 thể hiện tính oxi hoá là dãy nào?

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2

b)

Cu, Cl2, H2O, NaCl, Ag

c)

C, CO2, N2, O2, Ar

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag

120.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ

ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(a) bông khô. (b) bông có tẩm nước.

(c) bông có tẩm nước vôi. (d) bông có tẩm giấm ăn.

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

121.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,958 lít khí NO

(đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

a)

4,05

b)

2,70

c)

8,10

d)

5,40

122.

3:Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử

duy nhất của N+5). Giá trị của x là

a)

0,05

b)

0,10

c)

0,15

d)

0,25