wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST ( 1 CÔNG NGHỆ )

Total questions: 128

Worksheet time: 9hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thủy sản do người nuôi cung cấp?

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến.

2.

Loài thủy sản nào sau đây sống trong môi trường nước mặn, lợ?

a)

Tôm đồng.

b)

Cá chép.

c)

Nghêu.

d)

Cá trắm cỏ.

3.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây có mật độ thả giống thấp nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

4.

Trong các hình thức nuôi sau đây, hình thức nào thường tích tụ nhiều chất hữu cơ trong nước hơn?

a)

Nuôi tôm trong rừng ngập mặn.

b)

Nuôi xen canh cá - lúa.

c)

Nuôi xen canh tôm - rong biển.

d)

Nuôi thâm canh đơn loài.

5.

Loài thủy sản nào sau đây sống trong môi trường nước ngọt?

a)

Cá chép.

b)

Cá song.

c)

Cá giò.

d)

Cá cam.

6.

Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm động vật thân mềm?

a)

Cá chép.

b)

Bào ngư.

c)

Cua biển.

d)

Tôm sú.

7.

Trong các hình thức nuôi thủy sản sau đây, hình thức nào môi trường nước thường có tảo phát triển quá mức, độ trong thấp?

a)

Ao nuôi thâm canh.

b)

Bể nuôi trong nhà.

c)

Ao nuôi quảng canh.

d)

Nuôi tôm sinh thái trong rừng ngập mặn.

8.

Loài thủy sản nào dính đáy thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá chép.

b)

Cua biển.

c)

Vẹm xanh.

d)

Ốc hương.

9.

Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm ngoại nhập?

a)

Cá diếc.

b)

Tôm hùm.

c)

Cá tầm.

d)

Tôm sú.

10.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào dưới đây có nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

11.

Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm bản địa?

a)

Cá hồi.

b)

Tôm hùm.

c)

Cá tầm.

d)

Tôm thẻ chân trắng.

12.

Loài thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm bản địa?

a)

Cá tầm.

b)

Cá hồi.

c)

Cá chép.

d)

Tôm thẻ chân trắng.

13.

Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ cao trong nuôi và khai thác thủy sản?

a)

Góp phần phát triển thủy sản bền vững.

b)

Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng.

d)

Khai thác tận diệt nguồn lợi thủy sản.

14.

Dựa vào nguồn gốc, các loài thủy sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

Thủy sản nhập nội và thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản ưa ấm và thủy sản ưa lạnh.

c)

Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn.

d)

Thủy sản ăn thực vật và thủy sản ăn động vật.

15.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nhập nội?

a)

Cá chép.

b)

Cá rô đồng.

c)

Ốc nhồi.

d)

Cá hồi vân.

16.

Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản nhập nội.

c)

Thủy sản nhập khẩu.

d)

Thủy sản xuất khẩu.

17.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tầm.

b)

Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.

c)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc.

d)

Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mĩ.

18.

Loài thủy sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam được gọi là

a)

Thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản nhập nội.

c)

Thủy sản nước lợ.

d)

Thủy sản nước ngọt.

19.

Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thủy sản như sau: (1) Theo tính ăn. (2) Theo đặc điểm cấu tạo. (3) Theo các yếu tố môi trường. (4) Theo sự phân bố. Các nhận định đúng là:

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

20.

Loài cá nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ếch.

c)

Tôm thẻ chân trắng.

d)

Rong sụn.

21.

Rùa biển, ba ba thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm cá.

b)

Nhóm bò sát.

c)

Nhóm nhuyễn thể.

d)

Nhóm rong.

22.

Loài thủy sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ba ba.

c)

Cua đồng.

d)

Rong sụn.

23.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm cá nước ngọt?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá vược.

c)

Cá diếc.

d)

Cá chép.

24.

Hầu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi, ốc hương là các loài đại diện của nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm rong, tảo.

b)

Nhóm giáp xác.

c)

Nhóm động vật thân mềm.

d)

Nhóm bò sát và lưỡng cư.

25.

Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn vi sinh.

26.

Phát biểu nào không đúng khi phân loại thủy sản theo tính ăn?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

27.

Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

28.

Động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nước lạnh?

a)

Cá tầm.

b)

Cá tra.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm sú.

29.

Động vật thủy sản nào sau đây không thuộc nhóm thủy sản nước ấm?

a)

Cá tra.

b)

Cá vược.

c)

Cá rô phi.

d)

Cá hồi vân.

30.

Nhóm động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nước ngọt?

a)

Cá chép, cá mè, cá trắm cỏ, cá rô phi.

b)

Cá chép, ngao, tôm hùm, cá trắm cỏ.

c)

Cá chép, cá mè, ngao, hàu, cá rô phi.

d)

Cá chép, cá mè, cá hồi vân, hàu, cá rô phi.

31.

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh có đặc điểm là

a)

Dễ vận hành, quản lí, phù hợp với điều kiện kinh tế của người nuôi.

b)

Chưa áp dụng công nghệ cao, năng suất thấp.

c)

Năng suất và sản lượng thấp.

d)

Vốn vận hành thấp, quản lí và vận hành khó khăn.

32.

“Nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng và sản lượng của loài thủy sản nuôi thông qua việc cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp” là đặc điểm của phương thức nuôi trồng nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

33.

Trong các phương thức nuôi thủy sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến.

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

34.

Nuôi trồng thủy sản quảng canh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.

b)

Được cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp.

c)

Năng suất và sản lượng cao.

d)

Dễ vận hành, quản lí sản xuất.

35.

Trong các phương thức nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam, phương thức nuôi nào dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

36.

Đặc điểm của phương thức nuôi trồng thủy sản thâm canh là

a)

Vốn đầu tư lớn, không cần áp dụng công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

b)

Vốn đầu tư nhỏ, cần áp dụng nhiều công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

c)

Năng suất và hiệu quả kinh tế thấp.

d)

Môi trường nước được quản lí nghiêm ngặt.

37.

Một số loài thủy sản có giá trị xuất khẩu cao ở Việt Nam là

a)

Cá tra, cá basa, tôm càng xanh.

b)

Cá rô phi, ngao, cá tra.

c)

Cá trắm, cá rô phi, tôm sú.

d)

Cá chép, cá rô phi, cá trôi.

38.

Trong nguồn lợi thủy sản của Việt Nam, những nhóm loài giáp xác biển quan trọng nhất là

a)

Tôm biển, cua bùn, tôm càng xanh, trắng.

b)

Ghẹ, cua biển, tôm sú, tôm thẻ chân.

c)

Tôm hùm, ghẹ, cua hoàng đế.

d)

Tôm he, cua biển, tôm hùm.

39.

Trong các ý kiến sau về các phương thức nuôi trồng thủy sản phổ biến, chọn những ý kiến đúng:

a) Diện tích ao, đầm nuôi thâm canh thường rất lớn.

b) Phương thức nuôi quảng canh cho năng suất cao, kiểm soát được các khâu trong quá trình nuôi.

c) Trong phương thức nuôi thâm canh, hệ thống nuôi có nguồn nước cấp và thoát nước chủ động, đầy đủ trang thiết bị, thuốc, hoá chất để phòng và xử lí bệnh.

d) Phương thức nuôi thâm canh có mật độ thả giống cao.

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

40.

Hai mô hình nuôi trồng thủy sản: Mô hình I nuôi trồng thủy sản quảng canh; Mô hình II nuôi trồng thủy sản thâm canh. Chọn những nhận xét đúng về hai mô hình:

a) Thủy sản chịu tác động chủ yếu của các yếu tố như nhiệt độ, điều kiện khí hậu môi trường và kĩ thuật chăm sóc.

b) Ở mô hình I, thủy sản sinh trưởng, phát triển kém, năng suất thấp hơn do phụ thuộc vào nguồn thức ăn và con giống tự nhiên, ít được đầu tư cơ sở vật chất.

c) Mô hình II được cung cấp đầy đủ giống, thức ăn, trang thiết bị hiện đại, thuốc hoá chất để phòng và xử lí bệnh nên sinh trưởng tốt.

d) Vốn đầu tư lớn và yêu cầu kĩ thuật cao là ưu điểm của mô hình II.

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

41.

Về chủ đề “Phân loại các nhóm thủy sản”, chọn ý kiến đúng:

a) Thủy sản bản địa là những loài thủy sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường tự nhiên tại Việt Nam.

b) Những loài thủy sản có thức ăn là cỏ, động vật, thực vật và mùn bã hữu cơ như cá rô phi là nhóm thủy sản ăn động vật.

c) Dựa vào đặc điểm cấu tạo, có thể phân loại thủy sản thành 3 nhóm là nhóm cá, nhóm bò sát, nhóm nhuyễn thể.

d) Cá hồi vân, cá tầm, cá chép, cá quả, cá rô phi là nhóm sống ở vùng ôn đới nước lạnh.

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

42.

Nhóm thực vật thủy sinh thường gặp trong ao nuôi thủy sản là

a)

Rong đuối chó.

b)

Bèo lục bình.

c)

Thực vật phù du (các loài vi tảo).

d)

Cây sen.

43.

Mật độ thực vật phù du, động vật phù du trong ao nuôi thường được đánh giá gián tiếp thông qua

a)

Độ trong và màu nước ao nuôi.

b)

Độ pH.

c)

Độ mặn.

d)

Hàm lượng oxygen hòa tan.

44.

Loại thủy sản nào sau đây sinh trưởng tốt trong điều kiện nhiệt độ ấm áp?

a)

Cá tầm.

b)

Cá hồi vân.

c)

Cua tuyết.

d)

Tôm càng xanh.

45.

Phương pháp hoặc dụng cụ nào không sử dụng để xác định hàm lượng ammonia trong nước?

a)

Máy đo điện tử.

b)

KIT so màu.

c)

Phân tích, chuẩn độ trong phòng thí nghiệm.

d)

Đĩa Secchi.

46.

Phương pháp hoặc dụng cụ nào không sử dụng để xác định hàm lượng ammonia trong nước?

a)

Máy đo điện tử.

b)

KIT so màu.

c)

Phân tích, chuẩn độ trong phòng thí nghiệm.

d)

Đĩa Secchi.

47.

Độ mặn thích hợp cho hầu hết các loài cá nước ngọt là bao nhiêu?

a)

Dưới 5%.

b)

Trên 10%.

c)

Dưới 20%.

d)

Trên 30%.

48.

Thành phần sinh vật nào trong ao nuôi thủy sản có khả năng cung cấp oxygen cho nước

a)

Động vật thủy sinh.

b)

Thực vật thủy sinh.

c)

Vi khuẩn.

d)

Cá, tôm.

49.

Khoảng pH môi trường nước phù hợp cho các loài động vật thủy sản sinh trưởng là

a)

Từ 4,5 đến 6,0.

b)

Từ 4,5 đến 6,5.

c)

Từ 8,5 đến 10,5.

d)

Từ 6,5 đến 8,5.

50.

Khi ao nuôi tôm sú gặp trời mưa lớn làm độ mặn giảm thấp người cần làm gì

a)

Bổ sung vôi bột.

b)

Bổ sung thêm nước ngọt.

c)

Tháo bớt nước tăng mặn.

d)

Bổ sung chế phẩm sinh học.

51.

Đâu là một trong số các nhóm vi khuẩn dị dưỡng có tác dụng phân chất hữu cơ thường được sử dụng để tạo chế phẩm sinh học xử lí môi trường nuôi thủy sản?

a)

Nitrosomonas

b)

Aeromonas

c)

Vibrio

d)

Bacillus

52.

Trong nước ao nuôi thủy sản, thực vật thủy sinh không có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng độ mặn

b)

Hấp thụ carbon dioxide

c)

Cung cấp oxygen

d)

Hấp thụ ammonia

53.

Đối với ao nuôi tôm sú, người nuôi tiến hành bổ sung nước ngọt trong trường hợp nào?

a)

Độ pH quá thấp

b)

Độ mặn quá thấp

c)

Độ mặn quá cao

d)

Hàm lượng ammonia quá cao

54.

Đâu không phải là mục tiêu của việc ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường nuôi thủy sản?

a)

Xử lí chất thải hữu cơ

b)

Xử lí khí độc

c)

Xử lí vi sinh vật gây hại

d)

Điều chỉnh độ mặn

55.

Hàm lượng oxygen hòa tan tối ưu cho các đối tượng thủy sản là bao nhiêu?

a)

≤ 3 mg/L

b)

>= 5 mg/L

c)

≤ 2 mg/L

d)

≤ 1 mg/L

56.

Màu nước phù hợp cho ao nuôi tôm nước lợ, mặn là

a)

Màu xanh lam

b)

Màu vàng nâu (màu nước trà)

c)

Màu vàng chanh

d)

Màu nâu đen

57.

Màu nước phù hợp cho ao nuôi cá nước ngọt là

a)

Màu xanh lam

b)

Màu xanh nõn chuối

c)

Màu vàng nâu

d)

Màu hồng nhạt

58.

Biện pháp nào giúp giảm biến động nhiệt độ cho ao nuôi thủy sản?

a)

Bổ sung khoáng

b)

Bón chế phẩm sinh học

c)

Bón nước vôi trong

d)

Duy trì mực nước ao nuôi phù hợp

59.

Màu nước cho ao nuôi thủy sản chủ yếu do nhóm thủy sinh vật nào gây ra?

a)

Vi khuẩn

b)

Động vật phù du

c)

Thực vật phù du

d)

Thực vật thủy sinh bậc cao

60.

Khoảng nhiệt độ tối ưu để nuôi các loài thủy sản vùng nhiệt đới là

a)

từ 25 đến 30 °C

b)

từ 13 đến 18 °C

c)

từ 32 đến 37 °C

d)

từ 13 đến 37 °C

61.

Mật độ vi sinh vật trong ao nuôi thủy sản thường tăng cao khi

a)

Độ trong ao nuôi cao

b)

Độ pH tăng cao

c)

Hàm lượng oxygen giảm thấp

d)

Môi trường tích lũy nhiều chất hữu cơ

62.

Trong các yếu cầu sau, đâu không phải là yêu cầu chính của môi trường nuôi thủy sản?

a)

Yêu cầu về thủy lí

b)

Yêu cầu về thủy hoá

c)

Yêu cầu về thủy sinh vật

d)

Yêu cầu về thủy vực

63.

Khoảng nhiệt độ trong nước thích hợp để cá rô phi sinh trưởng phát triển là

a)

từ 25 đến 30 °C

b)

từ 23 đến 28 °C

c)

từ 18 đến 25 °C

d)

từ 10 đến 39 °C

64.

Cho các yêu cầu sau: (1) độ pH; (2) hàm lượng NH3; (3) độ trong và màu nước; (4) hàm lượng oxygen hòa tan; (5) độ mặn. Các nhận định đúng về yêu cầu thủy hoá của môi trường nuôi thủy sản là

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(2), (3), (4), (5)

65.

Yếu tố nào sau đây không phải là yêu cầu về thủy hoá của môi trường nước nuôi thủy sản?

a)

Độ pH

b)

Hàm lượng NH3

c)

Nhiệt độ nước

d)

Hàm lượng oxygen hòa tan

66.

Yếu tố nào sau đây không phải là yêu cầu về thủy lí của môi trường nước nuôi thủy sản?

a)

Độ trong

b)

Màu nước

c)

Hàm lượng oxygen hòa tan

d)

Nhiệt độ nước

67.

Độ trong và màu nước ao nuôi thủy sản chủ yếu do thành phần nào quyết định?

a)

Sự phân tán của sinh vật phù du, các chất hữu cơ, các hoá chất có màu

b)

Sự phân tán của động vật phù du, các chất vô cơ, các hoá chất khác

c)

Sự phân tán của thực vật phù du, các chất vô cơ, các hoá chất khác

d)

Sự phân tán của động vật, các chất hữu cơ, các hoá chất khác

68.

Màu nước nuôi thủy sản phù hợp nhất cho các loài thủy sản nước ngọt là

a)

Màu vàng cam

b)

Màu đỏ gạch

c)

Màu xanh nõn chuối

d)

Màu xanh rêu

69.

Màu vàng nâu là màu nước nuôi thích hợp cho nhóm loài thủy sản nào sau đây?

a)

Thủy sản nước ngọt

b)

Thủy sản nước lợ và nước mặn

c)

Thủy sản nước ngọt và nước lợ

d)

Thủy sản nước ngọt và nước mặn

70.

Màu xanh nhạt là màu nước nuôi phù hợp phát triển của nhóm sinh vật nào?

a)

Tảo lam

b)

Tảo lục

c)

Tảo silic

d)

Tảo đỏ

71.

Độ trong của nước phù hợp cho hầu hết các ao nuôi cá nằm trong khoảng

a)

từ 20 đến 30 cm

b)

từ 10 đến 30 cm

c)

từ 25 đến 40 cm

d)

từ 30 đến 45 cm

72.

Độ trong của nước phù hợp cho hầu hết các ao nuôi tôm là

a)

từ 20 đến 30 cm

b)

từ 10 đến 30 cm

c)

từ 25 đến 40 cm

d)

từ 30 đến 45 cm

73.

Độ trong của nước có giá trị từ 30 đến 45 cm là phù hợp cho ao nuôi thủy sản nào?

a)

Ao nuôi cá nước ngọt

b)

Ao nuôi cá nước mặn

c)

Ao nuôi tôm

d)

Ao nuôi ngao

74.

Khoảng pH phù hợp cho hầu hết các loài động vật thủy sản sinh trưởng là

a)

từ 6 đến 7

b)

từ 6,5 đến 7,5

c)

từ 5 đến 8

d)

từ 6,5 đến 8,5

75.

Khoảng độ mặn giới hạn cho tôm thẻ chân trắng có thể sinh trưởng là

a)

từ 0 đến 35‰

b)

từ 0 đến 30‰

c)

từ 0 đến 40‰

d)

từ 5 đến 50‰

76.

Khoảng độ mặn thích hợp cho cá rô phi sinh trưởng và phát triển tốt nhất là

a)

từ 0 đến 5‰

b)

từ 0 đến 3‰

c)

từ 0 đến 3‰

d)

từ 0 đến 5‰

77.

Căn cứ vào độ mặn tự nhiên, nước mặn có hàm lượng muối chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

từ 0,01 đến 0,5‰

b)

từ 0,5 đến 30‰

c)

trên 40‰

d)

từ 30 đến 40‰

78.

Dựa vào tiêu chí nào người ta phân chia các loại môi trường: nước ngọt, nước lợ, nước mặn?

a)

Độ trong

b)

Độ mặn

c)

Hàm lượng oxygen hòa tan

d)

Nhiệt độ

79.

Hàm lượng oxygen hòa tan trong nước của các thủy vực nuôi chủ yếu được cung cấp từ nguồn nào sau đây?

a)

Nguồn oxygen khí quyển

b)

Quang hợp của sinh vật phù du

c)

Quang hợp của vi khuẩn lam

d)

Quang hợp của tảo lam

80.

Hàm lượng oxygen hòa tan trong nước thích hợp đối với các loài cá ao động trong khoảng

a)

từ 4 đến 5 mg/L

b)

dưới 3 mg/L

c)

từ 1 đến 5 mg/L

d)

dưới 1 mg/L

81.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thực vật thủy sinh trong ao nuôi thủy sản?

a)

Thực vật thủy sinh cung cấp oxygen hòa tan cho nước nhờ quá trình quang hợp

b)

Thực vật thủy sinh cung cấp nơi trú ngụ cho động vật thủy sản

c)

Thực vật thủy sinh cạnh tranh oxygen hòa tan với động vật thủy sản

d)

Thực vật thủy sinh sẽ hấp thụ một số kim loại nặng làm giảm ô nhiễm nguồn nước

82.

Vai trò quan trọng nhất của sinh vật phù du trong ao nuôi thủy sản là

a)

Cung cấp oxygen hòa tan cho nước

b)

Cung cấp nguồn thức ăn chính cho các loài thủy sản tự nhiên trong giai đoạn cá bột, ấu trùng

c)

Ổn định hệ sinh thái môi trường nuôi thủy sản

d)

Làm giảm các chất độc hại trong nước

83.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của nhóm vi sinh vật có lợi trong ao nuôi thủy sản như Bacillus, Lactobacillus, Nitrosomonas?

a)

Chúng có khả năng phân giải thức ăn dư thừa

b)

Chúng phân hủy chất thải của thủy sản nuôi

c)

Chúng có khả năng chuyển hoá một số khí độc thành chất không độc

d)

Chúng có thể sinh ra các khí độc như NH3, H2S

84.

Nhóm vi sinh vật phổ biến có thể gây bệnh cho thủy sản nuôi là

a)

Bacillus

b)

Nitrosomonas

c)

Nitrobacter

d)

Vibrio

85.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nuôi thủy sản, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Thời tiết, khí hậu

b)

Nguồn nước

c)

Thổ nhưỡng

d)

Quá trình nuôi thủy sản

86.

Môi trường nước nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam hiện nay được chia thành các nguồn nước chính bao gồm

a)

Môi trường nước ngọt và nước biển ven bờ

b)

Môi trường nước chảy và nước đứng

c)

Môi trường nước ngọt và nước lợ

d)

Môi trường nước biển và nước máy

87.

Môi trường nuôi thủy sản chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của yếu tố nào sau đây?

a)

Mật độ nuôi

b)

Quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc

c)

Quản lí chất thải

d)

Các hoá chất xử lí môi trường

88.

Yếu tố chính tạo ra chất thải và gây ảnh hưởng lớn đến chất lượng môi trường nước nuôi thủy sản là

a)

Cung cấp thức ăn cho động vật thủy sản

b)

Quy trình nuôi dưỡng

c)

Bổ sung vào môi trường các hoá chất xử lí môi trường

d)

Sử dụng các loại thuốc phòng và điều trị bệnh

89.

Nhà trường tổ chức cho học sinh đi trải nghiệm ở trại nuôi thủy sản, nhóm học sinh thảo luận về lựa chọn nguồn nước và điều kiện thổ nhưỡng để xây dựng trại nuôi. Ý kiến nào phù hợp?

a)

Trại nuôi cần có nguồn nước cấp có chất lượng tốt và đảm bảo trữ lượng phù hợp

b)

Tránh lựa chọn vị trí nuôi có nguồn nước bị xả thải từ dân cư, trồng trọt và chăn nuôi

c)

Trong ao, nước luôn tiếp xúc với nền đáy nên không có sự trao đổi vật chất với nền đáy

d)

Ao nuôi có nền đáy bị chua phèn không ảnh hưởng đến chất lượng nước ao

90.

Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về nhiệt độ và khí hậu ảnh hưởng đến chất lượng môi trường nuôi thủy sản. Những ý kiến nào đúng?

a)

Thời tiết, khí hậu ảnh hưởng đến mức nhiệt trung bình và biến động nhiệt độ theo các mùa trong năm

b)

Các loài động vật thủy sản đều có khoảng nhiệt độ phù hợp cho sinh trưởng giống nhau

c)

Việc xác định đối tượng nuôi không bị ảnh hưởng bởi điều kiện thời tiết, khí hậu

d)

Mùa vụ thả nuôi và số vụ nuôi trong năm không bị ảnh hưởng bởi đặc trưng thời tiết, khí hậu

91.

Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nuôi thủy sản. Những nhận định nào phù hợp?

a)

Các nguồn nước khác nhau sẽ phù hợp với việc nuôi những nhóm thủy sản khác nhau

b)

Các vùng địa lí khác nhau đều có các đặc điểm thổ nhưỡng giống nhau nên ảnh hưởng trực tiếp và giống nhau tới môi trường nuôi thủy sản

c)

Mỗi nhóm động vật thủy sản có khả năng sống sót, sinh trưởng và sinh sản ở các khoảng nhiệt độ khác nhau

d)

Đặc trưng thời tiết, khí hậu từng vùng khác nhau là cơ sở xác định đối tượng nuôi phù hợp, mùa vụ thả giống và số vụ nuôi trong năm

92.

Khi thực hành quan sát màu nước của một số ao thủy sản, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Màu nước nuôi phù hợp nhất cho các loài thủy sản nước ngọt là màu xanh nhạt (xanh nõn chuối) do sự phát triển của tảo lục

b)

Đối với các loài thủy sản nước lợ và nước mặn, màu nước nuôi thích hợp là màu vàng nâu (màu nước trà) và xanh rêu

c)

Quan sát màu nước ao nuôi giúp đánh giá chính xác chất lượng nước, từ đó có biện pháp điều chỉnh kịp thời tạo điều kiện tốt nhất cho tôm, cá sinh trưởng phát triển

d)

Các màu nước không phù hợp cho nuôi thủy sản như nước có màu xanh rêu, màu vàng cam, màu đỏ gạch

93.

Một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong xử lí môi trường nuôi thuỷ sản phổ biến là

a)

xử lí chất thải hữu cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật có lợi trong môi trường nuôi.

b)

xử lí chất thải hữu cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật gây hại trong môi trường nuôi.

c)

xử lí chất thải vô cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật có lợi trong môi trường nuôi.

d)

xử lí chất thải hữu cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật có lợi trong môi trường môi trường nuôi.

94.

Một trong các hướng ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí chất thải hữu cơ trong hệ thống nuôi thuỷ sản như sau:

(1) Tách chiết và thu nhận các loại enzyme có khả năng phân giải chất hữu cơ sau đó bổ sung enzyme vào môi trường nuôi thuỷ sản để xử lí các chất thải hữu cơ.

(2) Tuyển chọn các chủng vi sinh vật có khả năng phân giải khí độc có trường nuôi thuỷ sản.

(3) Phân lập, tuyển chọn vi sinh vật có lợi nhằm cạnh tranh với vi sinh vật gây bệnh và ức chế khả năng phát triển của chúng.

(4) Tuyển chọn các chủng vi sinh vật có khả năng phân giải các chất thải hữu cơ trong môi trường nuôi thuỷ sản.

Số nhận định đúng là:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

95.

Hai nhóm vi khuẩn phổ biến tham gia vào quá trình chuyển hoá nitrogen trong nước là

a)

Lactobacillus và Nitrosomonas.

b)

Nitrosomonas và Nitrobacter.

c)

Vibrio và Nitrosomonas.

d)

Nitrosomonas và Bacillus.

96.

Khi được giao nhiệm vụ thuyết trình về ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường nuôi thuỷ sản, trước khi báo cáo, nhóm học sinh đã thống nhất một số nội dung cốt lõi đưa vào phần kết luận. Sau đây là một số ý kiến:

a) Vi sinh vật dị dưỡng có khả năng phân huỷ chất hữu cơ, một số nhóm thường được ứng dụng trong xử lí môi trường nuôi thuỷ sản như Nitrosomonas và Nitrobacter.

b) Vi khuẩn khuẩn quang hoá tự dưỡng có tác dụng chuyển hoá ammonia thành nitrate, thường sử dụng là Lactobacillus, Bacillus, nấm men Saccharomyces.

c) Vi sinh vật thường được ứng dụng theo hướng tạo chế phẩm sinh học hoặc kết hợp vào hoặc trong công nghệ biofloc hoặc lọc sinh học.

d) Ngoài tác dụng xử lí môi trường, các nhóm vi khuẩn có lợi cũng có khả năng ức chế và tiêu diệt vi khuẩn vi khuẩn có hại. Chọn tất cả ý kiến phù hợp.

a)

Chỉ a đúng.

b)

Chỉ b đúng.

c)

Chỉ c và d đúng.

d)

Cả a, b, c, d đều đúng.

97.

Dưới đây là mô tả của một học sinh về xử lí nước thải sau nuôi thuỷ sản: “Đối với hệ thống nuôi không xuất hiện dịch bệnh, có thể xử lí nước thải bằng hệ thống ao lắng để tái sử dụng cho vụ sau hoặc dùng nước thải để tưới cho cây trồng, còn gọi là mô hình nuôi kết hợp. Đối với ao nuôi nhiễm bệnh, cần thải nước thải ra kênh mương bên ngoài ngay để tránh lây lan mầm bệnh cho ao nuôi khác trong trại.” Từ mô tả trên, chọn tất cả nhận định phù hợp:

a) Việc xử lí nước thải từ ao nuôi không xuất hiện dịch bệnh để sử dụng cho vụ nuôi sau là không phù hợp.

b) Sử dụng nước thải sau nuôi thuỷ sản để tưới cho cây trồng là phù hợp.

c) Xả nước thải ao nuôi nhiễm bệnh ra kênh mương bên ngoài là phù hợp.

d) Mô hình trồng cây - nuôi cá là mô hình nuôi kết hợp.

a)

Chỉ a đúng.

b)

Chỉ b và c đúng.

c)

Chỉ b, c và d đúng.

d)

Chỉ d đúng.

98.

Do lỗi thiết lập, chế độ vận hành tự động cho hệ thống sục khí, quạt nước do trại ương nuôi tôm được thiết đặt như sau, hãy chọn tất cả cấu hình phù hợp: a) Bật quạt nước vào thời điểm đêm và rạng sáng cho ao nuôi ngoài trời. b) Bật quạt nước vào thời điểm trưa chiều khi cường độ ánh sáng mặt trời cao cho ao nuôi mật độ cao. c) Bật sục khí liên tục cho bể ương trong nhà. d) Bật sục khí vào thời điểm đêm và rạng sáng cho bể ương nuôi trong nhà.

a)

a, b và d.

b)

Chỉ c.

c)

Chỉ a và b.

d)

Chỉ d.

99.

Khi tìm hiểu dự án “Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí khí độc trong nước nuôi thuỷ sản”, nhóm học sinh đã thảo luận và đưa ra một số ý kiến sau. Ý kiến phù hợp là

a)

Các khí độc có trong môi trường nuôi thuỷ sản là NH3, NO3, H2S,...

b)

Các nhóm vi khuẩn phổ biến tham gia vào quá trình chuyển đổi nitrogen trong nước được ứng dụng phổ biến là Nitrosum và Ambecter.

c)

Con đường chuyển hoá để và từ khí độc theo thể từ là 5O01 NO, NO,...

d)

Các nhóm vi khuẩn ăn được sử dụng ở dạng chế phẩm sinh học để mang vào hệ thống nuôi hoặc kết hợp vào các công nghệ xử lí môi trường.

100.

Nước sau quá trình nuôi thuỷ sản có chứa nhiều chất độc hại tanh từ thức ăn thừa, chất thải của động vật thuỷ sản, xác động vật thuỷ sản… đối với môi trường và con người. Do vậy, phải có các biện pháp xử lí nước thải nuôi thuỷ sản. Chọn tất cả biện pháp phù hợp:

a) Tuyển chọn và bổ sung hệ vi sinh vật có lợi, có khả năng phân giải các chất hữu cơ và các chất độc vào môi trường sau nuôi thuỷ sản.

b) Sử dụng ao lắng và bổ sung chế phẩm sinh học hoặc trồng thực vật thuỷ sinh để tăng cường xử lí chất thải trong ao lắng.

c) Áp dụng mô hình nuôi kết hợp, nước thải từ ao nuôi cá nước ngọt có thể được dùng để tưới cho cây.

d) Bùn đáy ao nuôi thềm chứa nhiều chất dinh dưỡng, có thể được nạo vét và đưa đến các vùng trồng cây nông nghiệp để bón cho cây trồng hoặc để tạo phân vi sinh.

a)

Chỉ a và b đúng.

b)

Chỉ c và d đúng.

c)

Chỉ a, b và c đúng.

d)

Cả a, b, c, d đều đúng.

101.

Vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản là

a)

quyết định đến phương pháp cho ăn.

b)

quyết định lượng thuốc, hoá chất sử dụng trong quá trình nuôi.

c)

quyết định đến mức độ đầu tư, quy mô nuôi.

d)

quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm thuỷ sản.

102.

Phát biểu nào đúng khi nói về khái niệm giống thuỷ sản?

a)

Giống thuỷ sản là loài động vật thuỷ sản, dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản.

b)

Giống thuỷ sản là loài thực vật phù du, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản.

c)

Giống thuỷ sản là loài động vật nguyên sinh, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản.

d)

Giống thuỷ sản là loài động vật thuỷ sản, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản.

103.

Con giống thuỷ sản trước khi lưu hành trên thị trường phải đáp ứng các yêu cầu sau:

(1) Thuộc danh mục thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.

(2) Được công bố tiêu chuẩn áp dụng và công bố hợp quy theo quy định.

(3) Các cá thể của cùng một giống thường luôn có ngoại hình, thể chất, sức sinh sản giống nhau.

(4) Có chất lượng phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng.

(5) Được kiểm dịch theo quy định của pháp luật.

Các nhận định đúng là

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(1), (2), (3).

104.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản?

a)

Quyết định năng suất và số lượng sản phẩm thuỷ sản.

b)

Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm thuỷ sản.

c)

Quyết định năng suất và hiệu quả khai thác thuỷ sản.

d)

Quyết định năng suất nuôi trồng hiệu quả khai thác thuỷ sản.

105.

Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản?

a)

Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế khác nhau.

b)

Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế giống nhau.

c)

Mỗi loài, giống thuỷ sản khác nhau có chất lượng sản phẩm khác nhau.

d)

Để nâng cao hiệu quả sản xuất, cần làm tốt công việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống thuỷ sản có năng suất và chất lượng.

106.

Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về con giống thuỷ sản trước khi lưu hành trên thị trường, một số học sinh trong nhóm đã ghi ý kiến như sau:

a) Thuộc danh mục thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.

b) Được công bố tiêu chuẩn áp dụng và công bố hợp quy theo quy định.

c) Có chất lượng phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng.

d) Được kiểm dịch theo quy định pháp luật.

Chọn tất cả ý kiến đúng.

a)

Chỉ a đúng.

b)

Chỉ b và c đúng.

c)

Chỉ c và d đúng.

d)

Cả a, b, c, d đều đúng.

107.

Khi nói về giống thuỷ sản, mỗi nhận định dưới đây đúng hay sai? Hãy chọn tất cả nhận định đúng:

a) Giống thuỷ sản bao gồm cả các loài động vật thuỷ sản và các loài rong, tảo.

b) Giống thuỷ sản dùng để làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản mà không dùng để nhân giống.

c) Tất cả các loại giống thuỷ sản có chất lượng phù hợp, đã được kiểm dịch đều được phép lưu thông trên thị trường.

d) Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế như nhau.

a)

a đúng.

b)

Chỉ b đúng.

c)

Chỉ d đúng.

d)

Cả a, b, c, d đều đúng.

108.

Hệ thống ương ấu trùng tôm biển thường được thiết kế như thế nào?

a)

Lồng ương đặt trên sông.

b)

Bể đặt nổi trong nhà.

c)

Ao đất.

d)

Ao lót bạt ngoài trời.

109.

Quá trình chuẩn bị ao ương cá bột lên cá hương có các bước chính sau đây: (1) Làm cạn, tẩy ao. (2) Phơi ao. (3) Cấp nước vào ao qua túi lọc. (4) Bón phân gây màu nước. Thứ tự các bước như sau:

a)

(2), (1), (3), (4).

b)

(4), (3), (1), (2).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(3), (2), (4), (1).

110.

Tôm sú giống thường được thu hoạch ở giai đoạn nào để bán giống hoặc chuyển sang nuôi thương phẩm?

a)

PL15.

b)

PL12.

c)

PL8.

d)

PL20.

111.

Ưu điểm khi nuôi con giống rô phi có tính dục là

a)

ăn ít thức ăn hơn.

b)

lớn nhanh, kích cỡ đồng đều.

c)

nhiễm bệnh.

d)

dễ thu bắt hơn.

112.

Trong các loài tôm sau đây, loài tôm nào có sức sinh sản lớn nhất?

a)

Tôm sông.

b)

Tôm thẻ chân trắng.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm sú.

113.

Khi cá bột đã đạt đến giai đoạn cá hương trước khi kéo lưới thu hoạch cá người ta cần phải làm gì?

a)

Tăng lượng thức ăn sử dụng trước ít nhất 3 ngày.

b)

Tăng lượng thức ăn sử dụng trước ít nhất 1 ngày.

c)

Dừng cho ăn trước ít nhất 1 ngày.

d)

Dừng cho ăn trước ít nhất 1 tuần.

114.

Bước thực hiện nào sau đây là không đúng khi thả tôm giống vào ao ương?

a)

Ở miền Bắc, tôm thẻ chân trắng thường được thả khi kết thúc mùa lạnh (tháng 4).

b)

Khi tôm giống vận chuyển đến ao ương, mở ngay túi vận chuyển cho nước ao vào túi và đổ tôm vào ao.

c)

Thả tôm vào sáng sớm hoặc chiều mát.

d)

Ở miền Nam có thể thả quanh năm nhưng nên tránh các tháng mưa nhiều.

115.

Tôm sú và tôm thẻ chân trắng di cư đến khu vực nào?

a)

Vùng nước ngọt ở các con sông.

b)

Vùng ven bờ có độ mặn thấp.

c)

Vùng nước sâu ngoài khơi, có độ mặn cao.

d)

Vùng rừng ngập mặn.

116.

Người ta thường đưa loại thức ăn tươi sống nào vào bể ương ấu trùng tôm ngay trước khi thả giống?

a)

Tảo tươi.

b)

Rotifer.

c)

Copepod.

d)

Artemia.

117.

Yêu cầu sinh thái nào sau đây là không phù hợp để tôm sú sinh trưởng tự nhiên?

a)

Độ sâu phù hợp.

b)

Hàm lượng oxygen hoà tan cao.

c)

Độ mặn dưới 5%.

d)

Nguồn thức ăn cho con non dồi dào.

118.

Trong các loài cá sau đây, loài cá nào khi đẻ trứng cần có giá thể?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá sang.

c)

Cá trắm cỏ.

d)

Cá chép.

119.

Đối với hầu hết các loài thuỷ sản, sự phát triển của phôi và cá con diễn ra như thế nào?

a)

Phát triển trong cơ thể con mẹ.

b)

Phát triển trong môi trường nước, bên ngoài cơ thể con mẹ.

c)

Phát triển trong miệng con bố.

d)

Phát triển trên cạn, chỉ xuống nước khi đạt kích cỡ giống.

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm sinh sản của cá?

a)

Hầu hết các loài cá đều sinh sản theo phương thức đẻ trứng.

b)

Đa số các loài cá ở nước ta sinh sản theo mùa, tập trung vào những tháng có nhiệt độ ấm.

c)

Tuổi thành thục lần đầu của các loài cá tương đối giống nhau.

d)

Quá trình sinh sản của cá nước ngọt cần có các điều kiện sinh thái như: tốc độ dòng chảy vừa phải, oxygen hoà tan cao, có giá thể để trứng bám....

121.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm sinh sản của cá?

a)

Phần lớn cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài ở môi trường nước.

b)

Các loài cá khác nhau thì có tuổi thành thục sinh dục giống nhau.

c)

Trong tự nhiên, đa số các loài cá nước ta sinh sản theo mùa.

d)

So với động vật có xương sống khác thì cá có sức sinh sản cao nhất.

122.

Tuổi thành thục sinh dục của cá rô phi là khoảng

a)

6 tháng tuổi.

b)

12 tháng tuổi.

c)

24 tháng tuổi.

d)

36 tháng tuổi.

123.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tuổi thành thục sinh dục của cá?

a)

Tuổi thành thục sinh dục là tuổi nhỏ nhất trong đời (lần đầu tiên) cá có sản phẩm sinh dục thành thục (trứng và tinh trùng có khả năng thụ tinh).

b)

Các loài khác nhau có tuổi thành thục sinh dục khác nhau.

c)

Trong cùng một loài, tuổi thành thục sinh dục của con đực luôn khác tuổi thành thục sinh dục của con cái.

d)

Cá được nuôi dưỡng tốt, nuôi trong vùng nước ấm có thể thành thục sớm hơn.

124.

Đa số các loài cá ở miền Bắc nước ta sinh sản theo mùa, thường bắt đầu từ

a)

cuối tháng 9 đầu tháng 10.

b)

cuối tháng 3 đầu tháng 4.

c)

cuối tháng 5 đầu tháng 6.

d)

cuối tháng 7 đầu tháng 8.

125.

Ở miền Nam, các loài cá thường bắt đầu mùa sinh sản từ khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Vào đầu mùa mưa (tháng 5).

b)

Vào đầu mùa hè (tháng 3, 4).

c)

Vào đầu mùa thu (tháng 9).

d)

Vào đầu mùa khô (tháng 11).

126.

Phương thức sinh sản của hầu hết các loài cá là

a)

cá đẻ con, thụ tinh ngoài.

b)

cá đẻ trứng, thụ tinh trong.

c)

cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài.

d)

cá đẻ con, thụ tinh trong.

127.

Hiện tượng trứng cá sau khi giải phóng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước là đặc điểm loài cá nào sau đây?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá chép.

c)

Cá trôi.

d)

Cá tầm.

128.

Cá trôi và cá trắm cái sau khi đẻ trứng trong nước thì trứng sẽ tồn tại ở trạng thái nào?

a)

A. Trứng sẽ dính vào các giá thể trong môi trường nước.

b)

B. Trứng chìm xuống tổ ở đáy ao.

c)

C. Trứng lơ lửng ở trong nước.

d)

D. Trừng trôi nổi hoàn toàn trên mặt nước.