wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Khoa học – Phiếu bài tập (Lớp 5)

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần của đất gồm những gì?

a)

Khoáng

b)

Mùn

c)

Nước, không khí

d)

Khoáng, mùn, nước, không khí.

2.

Đất có vai trò gì đối với cây trồng?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây.

b)

Cung cấp nước và không khí cho cây.

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng, nước, không khí,… cho cây.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng, nước, không khí,… cho cây và giúp cây đứng vững.

3.

Chọn phát biểu sai về vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Đất có vai trò cung cấp phân bón cho cây trồng.

b)

Đất có vai trò cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng.

c)

Đất có vai trò giữ cho cây đứng vững.

d)

Đất có vai trò cung cấp nước và không khí cho cây trồng.

4.

Tác hại nào dưới đây là tác hại của ô nhiễm đất đến các loài sinh vật?

a)

Làm mất các chất dinh dưỡng trong đất.

b)

Đất dễ bị xói mòn.

c)

Các chất thải thấm vào trong đất ảnh hưởng xấu đến nguồn nước.

d)

Thực vật chậm lớn hoặc có thể bị chết.

5.

Hỗn hợp là gì?

a)

Hỗn hợp có từ hai chất trở lên trộn lẫn với nhau, mỗi chất giữ nguyên tính chất của nó.

b)

Hỗn hợp có từ hai chất trở lên trộn lẫn với nhau, mỗi chất không giữ nguyên tính chất của nó.

c)

Hỗn hợp có từ hai chất trở lên trộn lẫn với nhau, chúng hoà tan hoàn toàn vào nhau.

d)

Hỗn hợp có từ hai chất trở lên trộn lẫn với nhau, chúng hoà tan một phần vào nhau.

6.

Dung dịch là gì?

a)

Dung dịch có từ hai chất trở lên, mỗi chất giữ nguyên tính chất của nó.

b)

Dung dịch có từ hai chất trở lên, mỗi chất không giữ nguyên tính chất của nó.

c)

Dung dịch có từ hai chất trở lên, chúng hoà tan hoàn toàn vào nhau.

d)

Dung dịch có từ hai chất trở lên, chúng hoà tan một phần vào nhau.

7.

Không khí là:

a)

1 chất.

b)

1 hỗn hợp

c)

1 dung dịch.

d)

Vừa là hỗn hợp vừa là dung dịch.

8.

Hỗn hợp nào dưới đây là dung dịch?

a)

Nước có dầu ăn

b)

Trà hoa cúc

c)

Nước mắm ngâm ớt

d)

Nước sau khi thả viên vitamin C khoảng 5 phút

9.

Chất ở trạng thái rắn có đặc điểm gì?

a)

Có hình dạng xác định

b)

Có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

c)

Không có hình dạng xác định

d)

Không có hình dạng xác định, có hình dạng của vật chứa.

10.

Chất ở trạng thái lỏng có đặc điểm gì?

a)

Có hình dạng xác định

b)

Có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

c)

Không có hình dạng xác định.

d)

Không có hình dạng xác định, có hình dạng của vật chứa và chiếm khoảng không gian xác định.

11.

Chất ở trạng thái khí có đặc điểm gì?

a)

Có hình dạng xác định

b)

Có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

c)

Không có hình dạng xác định.

d)

Không có hình dạng xác định, có hình dạng của vật chứa và luôn chiếm đầy vật chứa.

12.

Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?

a)

Miếng gỗ.

b)

Sỏi.

c)

Mật ong.

d)

Ni-tơ.

13.

Chất ban đầu sẽ biến đổi thành chất khác khi:

a)

xảy ra sự biến đổi cơ học.

b)

xảy ra sự biến đổi hóa học.

c)

xảy ra sự biến đổi sinh học.

d)

xảy ra sự biến đổi vật lí.

14.

Trường hợp nào dưới đây không có sự biến đổi hóa học?

a)

Xi măng, cát và nước được trộn với nhau.

b)

Đốt cháy que diêm.

c)

Đốt cháy tờ giấy.

d)

Than củi bị ướt.

15.

Than đá được sử dụng vào những việc gì?

a)

chạy máy của nhà máy nhiệt điện

b)

chạy một số loại động cơ

c)

dùng trong sinh hoạt: đun, nấu, sưởi…

d)

chạy máy của nhà máy nhiệt điện, một số loại động cơ, dùng trong sinh hoạt: đun, nấu, sưởi…

16.

Công việc nào sau đây sử dụng năng lượng xăng, dầu?

a)

Chạy máy, chạy động cơ

b)

Thắp sáng

c)

Làm chất đốt, thắp sáng

d)

Chạy máy, động cơ, làm chất đốt, thắp sáng

17.

Những nguồn năng lượng cung cấp cho hoạt động của con người, máy móc, … là gì?

a)

Mặt trời, điện

b)

Chất đốt

c)

Nước chảy, gió

d)

Mặt trời, điện, chất đốt, nước chảy, gió, thức ăn,…

18.

Con người quan tâm khai thác sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy nhằm mục đích gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu năng lượng của con người.

b)

Kiếm lợi nhuận

c)

Để tiết kiệm thời gian

d)

Để phục vụ cho các mục đích khác.

19.

Các vật cho dòng điện chạy qua gọi là …

a)

Vật dẫn điện

b)

Vật cách điện

c)

Vật cách nhiệt

d)

Vật dẫn nhiệt

20.

Các vật không cho dòng điện chạy qua gọi là …

a)

Vật dẫn điện

b)

Vật cách điện

c)

Vật cách nhiệt

d)

Vật dẫn nhiệt

21.

Cấu tạo của mạch điện thắp sáng gồm những gì?

a)

Nguồn điện

b)

Bóng đèn

c)

Nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn

d)

Nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn điện và công tắc

22.

Điện sử dụng để làm gì?

a)

Chiếu sáng, chạy máy

b)

Sưởi ấm, chạy máy

c)

Sưởi ấm, làm lạnh

d)

Chiếu sáng, chạy máy, sưởi ấm, làm lạnh

23.

Cấu tạo của mạch điện thắp sáng gồm những gì?

a)

Nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn điện và công tắc.

b)

Bóng đèn, phích cắm và công tắc.

c)

Nguồn điện, bóng đèn, công tơ điện, công tắc.

d)

Nguồn điện, cầu chì, công tơ điện, dây dẫn điện và công tắc.

24.

Dòng nào dưới đây chỉ những vật cách điện?

a)

Nhựa, thủy tinh, gỗ.

b)

Nhựa, nước, thủy tinh.

c)

Nhựa, sắt, đồng.

d)

Nhựa, sắt, chì.

25.

Dòng nào dưới đây chỉ những vật dẫn điện?

a)

Nhựa, thủy tinh, gỗ.

b)

Nhựa, nước, thủy tinh.

c)

Sắt, đồng, chì

d)

Nhựa, sắt, chì.

26.

Chọn ý chứa các từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong đoạn sau. Khi ra bật công tắc của ô tô đồ chơi đã có pin, động cơ của nó quay, đèn sáng, còi kêu. Điện do ……….. sinh ra đã cung cấp năng lượng làm động cơ quay, đèn ……….., còi kêu.

a)

Bóng đèn, năng lượng

b)

Pin, sáng

c)

Năng lượng, bóng đèn

d)

Năng lượng, đốt cháy

27.

Để đề phòng dòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà, người ta lắp thêm vào mạch điện cái gì?

a)

Một cái quạt

b)

Một bóng đèn điện

c)

Một cầu chì (hoặc aptomat)

d)

Một chuông điện

28.

Người ta thường lắp vào mạch điện một hộp cầu chì (hoặc aptomat) để làm gì?

a)

Đề đề phòng dòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà.

b)

Để trang trí cho đẹp.

c)

Để mạch điện trở thành mạch kín.

d)

Để cho mạch điện đủ các bộ phận.

29.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là:

a)

Quả

b)

c)

Thân

d)

Hoa

30.

Cơ quan sinh dục đực của thực vật có hoa gọi là gì?

a)

Nhị

b)

Nhụy

c)

Đài

d)

Cánh.

31.

Cơ quan sinh dục cái của thực vật có hoa gọi là gì?

a)

Nhị

b)

Nhụy

c)

Bầu

d)

Noãn.

32.

Hoa chỉ có nhị mà không có nhụy gọi là:

a)

Hoa đực

b)

Hoa cái

c)

Bầu

d)

Noãn.

33.

Hoa chỉ có nhụy mà không có nhị gọi là:

a)

Hoa đực

b)

Hoa cái

c)

Bầu

d)

Noãn.

34.

Hạt được tạo thành từ bộ phận nào sau đây?

a)

Nhị

b)

Bầu nhụy

c)

Noãn

d)

Phôi

35.

Quả được tạo thành từ bộ phận nào sau đây?

a)

Nhị

b)

Bầu nhụy

c)

Noãn

d)

Phôi

36.

Hạt thường gồm những bộ phận nào?

a)

Vỏ, lá mầm, rễ mầm.

b)

Lá mầm, thân mầm, rễ mầm.

c)

Phôi, mầm cây, chất dinh dưỡng dự trữ.

d)

Vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ.

37.

Khi trồng cây lúa người ta có thể trồng từ bộ phận nào của cây?

a)

Hạt

b)

c)

Thân

d)

Rễ

38.

Động vật có hình thức sinh sản là:

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

c)

Đẻ trứng hoặc đẻ con

d)

Không có hình thức nào đúng

39.

Hình thức sinh sản của cá là

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

c)

Đẻ trứng hoặc đẻ con

d)

Không có hình thức nào đúng

40.

Hình thức sinh sản của gà là

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

c)

Đẻ trứng hoặc đẻ con

d)

Không có hình thức nào đúng

41.

Hình thức sinh sản của thỏ là

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

c)

Đẻ trứng hoặc đẻ con

d)

Không có hình thức nào đúng

42.

Thỏ con mới sinh ra được thỏ mẹ nuôi bằng gì?

a)

Thức ăn do thỏ mẹ kiếm

b)

Tự kiếm ăn

c)

Sữa của thỏ mẹ

d)

Thỏ mẹ chỉ cho thỏ kiếm ăn

43.

Động vật nào sau đây thụ tinh trong?

a)

Con ếch

b)

Con cá

c)

Con mèo

d)

Con cóc

44.

Động vật nào sau đây thụ tinh ngoài?

a)

Con ếch

b)

Con bướm

c)

Con rùa

d)

Con sóc

45.

Điểm giống nhau giữa sinh sản ở cá và ở gà là đều:

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

c)

Thụ tinh ngoài

d)

Thụ tinh trong

46.

Ở động vật đẻ con, sự thụ tinh diễn ra ở đâu?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường nước

c)

Trong cơ thể con đực

d)

Trong cơ thể con cái