NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về chuyển hóa acid amin
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Nước tiểu có mùi khai là do trong nước tiểu có NH3, nó là sản phẩm của thoái hóa của chất nào?
Glucid
Triglycerid
Acid amin
Acid béo
Trong chuyển hóa acid amin, acid α-cetonic tương ứng của acid aspartic là gì?
Acid pyruvic
Acid oxaloacetic
Acid α-cetoglutaric
Acid glutamic
Sự khử amin oxy hóa của các acid amin thực hiện thông qua việc tạo thành chất trung gian có tên là gì?
Amoniac
Acid uric
Acid lactic
Acid imin
Các enzym khử amin oxy hóa là amino-oxidase đều có hoạt tính thấp, NGOẠI TRỪ:
Glutamin dehydrogenase
Glutamat dehydrogenase
Oxaloacetat dehydrogenase
Fumarat dehydrogenase
NH3 được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng nào?
Carbaminphosphat
Glutamin
Acid uric
Acid amin
Enzym nào tham gia vào giai đoạn 2 của chu trình ure?
Ornithin carbamin transferase
Arginosuccinat syntetase
Arginase
Arginosuccinase
Để tổng hợp 1 phân tử ure cần bao nhiêu ATP?
1 ATP
2 ATP
3 ATP
4 ATP
Hàm lượng ure máu phụ thuộc quan trọng nhất vào yếu tố nào?
Chức năng lọc của thận
Chức năng tổng hợp của gan
Sự chuyển hóa protein ở tổ chức
Sự chuyển hóa lipid, glucid ở tổ chức
Hàm lượng NH3 máu tăng gặp trong nguyên nhân nào?
Suy thận
Suy thận giai đoạn cuối
Suy gan
Suy gan giai đoạn cuối
Trong suy gan giai đoạn cuối bệnh nhân có thể bị hôn mê, hơi thở có mùi hôi, nguyên nhân của tình trạng này là gì?
Tăng amoniac máu
Tăng ure máu
Tăng creatinin máu
Hạ glucose máu
Hb sau khi mở vòng, loại Fe và globin sẽ tạo thành sản phẩm gì?
Bilirubin
Biliverdin
Urobilin
Stercobilin
Sự tạo bilirubin liên hợp thực hiện ở đâu, enzym là gì?
Gan nhờ enzym glucuronyl transferase
Lách nhờ enzym glucuronyl transferase
Gan nhờ enzym glucuronidase
Ruột nhờ enzym glucuronidase
Trong hội chứng vàng da, bệnh nào có bilirubin liên hợp tăng cao, nước tiểu có nhiều sắc tố mật, muối mật?
Sốt rét
Viêm gan virus
Tắc mật
Rối loạn huyết sắc tố
Câu nào đúng?
Trong tắc mật, bilirubin tự do tăng trong máu và urobilinogen tăng trong nước tiểu
Trong viêm gan virus, bilirubin toàn phần tăng trong máu, nước tiểu có sắc tố mật, có thể có muối mật
Trong vàng da do truyền nhầm nhóm máu, bilirubin toàn phần máu tăng, có muối mật trong nước tiểu
Trong vàng da do thiếu máu, bilirubin tự do tăng trong máu, không có muối mật trong nước tiểu
Các phương án sau đều đúng, NGOẠI TRỪ:
Hb được giải phóng từ hồng cầu ở hệ thống vòng nội mô (lách)
Quá trình thoái hóa từ Hb đến bilirubin tự do xảy ra ở lách
Bilirubin tự do vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp albumin đến gan
Sắc tố mật là tên gọi của bilirubin liên hợp
Bản chất sắc tố mật trong nước tiểu là gì?
Bilirubin tự do
Bilirubin liên hợp
Bilirubin
Biliverdin
Về bilirubin tự do:
1. Được tạo thành ra ở lách
2. Tạo thành ở gan và lách
3. Tạo ra nhờ phản ứng oxy hóa của biliverdin
4. Tạo ra nhờ phản ứng khử của biliverdin
5. Độc, không tan trong nước Tập hợp nào đúng?
1, 2, 3
2, 3, 4
1, 4, 5
3, 4, 5
Thế năng oxy hóa khử của một chất/hệ thống càng thấp thì:
Khả năng thu điện tử càng cao
Khả năng mất điện tử càng cao
Không ảnh hưởng đến khả năng thu/nhận điện tử
Khả năng thu/nhận điện tử phụ thuộc pH môi trường
Vai trò của phosphoryl hóa và khử phosphoryl là gì?
Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng
Hoạt hóa chất
Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng
Cả A, B, C đều đúng
Nhóm liên kết nào sau đây đều thuộc liên kết phosphat giàu năng lượng?
Estephosphat, Acylphosphat, Anhydridphosphat
Estephosphat, Acylphosphat, Enolphosphat
Estephosphat, Amid phosphat, Anhydridphosphat
Amid phosphat, Acylphosphat, Acylphosphat, Thiophosphat
Nhóm phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxy hóa-khử sinh học?
Phản ứng + O2, phản ứng decarboxylase, phản ứng nhường/nhận e
Phản ứng + O2, phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e
Phản ứng + O2, phản ứng phosphorylase, phản ứng nhường/nhận e
Phản ứng + O2, phản ứng hydrolase, phản ứng nhường/nhận e
Dưới đây là sơ đồ chuỗi hô hấp tế bào. Enzym xúc tác các phản ứng 1 → 4 có tên là gì?
Oxidase
Dehydrogenase
Hydroxidase
Hydroxylase
Dưới đây là sơ đồ chuỗi hô hấp tế bào. ATP được tổng hợp ở những vị trí nào?
(2), (4b)
(1), (4b)
(2), (4a)
(2), (4c)
Trong chu trình Krebs, năng lượng 12ATP được tích lũy ở giai đoạn nào?
Gđ 1: AcetylCoA → Citrat
Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat
Giai đoạn nào của chu trình Krebs tổng hợp GTP?
Succinat → Fumarat
Citrat → Isocitrat
SuccinylCoA → Succinat
Malat → Oxaloacetat
Cho 2 phản ứng:
Isocitrat → Oxalosuccinat
SuccinylCoA → Succinat
Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên?
Isocitrat dehydrogense, succinat dehydrogenase
Isocitrat dehydrogense, succinat thiokinase
Isocitrat dehydrogense và phức hợp dehydrogenase
Aconitase, succinat thiokinase
Trong chu trình acid citric, Citrat được chuyển thành Isocitrat nhờ sự xúc tác bởi enzym nào?
Citrat isomerase
Citrat dehydrogenase
Citratdecarboxylase
Aconitase
Trong vai trò điều hòa chu trình acid citric, enzym Isocitrat dehydrogenase có tính chất gì?
A. Được hoạt hóa bởi NADHH+
B. Được hoạt hóa bởi ATP, bị ức chế bởi NADHH+
C. Được hoạt hóa bởi ATP và NADHH+
D. Bị ức chế bởi NADHH+ , ATP và được hoạt hóa bởi ADP
Phản ứng cần sự tham gia của những yếu tố nào?
AcetylCoA và enzym citrat syntetase
AcetylCoA, H2O và enzym citrat syntetase
AcetylCoA và enzym citrat dehydrogenase
AcetylCoA, loại H2O và enzym citrat syntetase
Tập hợp phản ứng nào là phản ứng oxy hóa cơ chất?
(3a), (4), (8)
(3b), (4), (7)
(3b), (5), (6), (8)
(3a), (4), (6), (8)
Tính đặc hiệu của enzyme với cơ chất là gì?
Một enzyme xúc tác trên 1 nhóm cơ chất nhất định
Một enzyme xúc tác trên 1 cơ chất nhất định
Một enzyme có thể xúc tác trên 1 loại phản ứng
Nhiều enzyme tham gia chuyển hóa 1 cơ chất trên 1 loại phản ứng
Về xếp loại enzyme, thứ tự nào đúng?
Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Ligase; Isomerase
Oxydoreductase; Ligase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase
Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase; Ligase
Oxydoreductase; Transferase; Lyase; Hydrolase; Ligase; Isomerase
Trong các phản ứng có enzyme xúc tác, sự gia tăng nhiệt độ có thể dẫn đến điều gì?
Làm tăng năng lượng nhiệt cung cấp cho phản ứng
Làm gia tăng vận tốc phản ứng
Làm biến tính enzyme
A, B, C đúng
Điều nào đúng với Km (Hằng số Michaelis-Menten)?
Tỷ lệ thuận với vận tốc phản ứng enzyme
Tỷ lệ nghịch với vận tốc phản ứng enzyme
Không có mối tương quan với vận tốc phản ứng enzyme
Tỷ lệ thuận hay nghịch với phụ thuộc vào điều kiện môi trường
Phản ứng AB + C → A + BC được xúc tác bởi enzyme nào?
Hydrolase
Lyase
Ligase
Transferase
Phản ứng RCOOH → RH + CO2 được xúc tác bởi enzyme nào?
Hydrolase
Isomerase
Decarboxylase
Syntetase
Trong nhiều phản ứng enzyme, có sự chuyển điện tử/nhóm nguyên tử từ chất này sang chất khác. Những phân tử hữu cơ nhận điện tử/nhóm nguyên tử tạm thời đó được gọi là gì?
Enzym
Coenzym
Transferase
Oxidoreductase
Về trung tâm hoạt động của enzyme, ý nào đúng?
Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trên chuỗi polypeptid
Là một khoảng không gian thường là phân cực
Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trong không gian do sự xoắn vòng của chuỗi polypeptid
A, B, C đúng
Enzym lactatedehydrogenase ngoài tác dụng trên cơ chất lactat, nó còn có thể tác dụng trên một số cơ chất khác có nhóm -CHOH như lactat. Người ta nói enzym gì về enzyme này?
Có tính đặc hiệu lập thể đối với lactat
Có tính đặc hiệu nhóm đối với lactat
Có tính đặc hiệu tương đối với lactat
Có tính đặc hiệu tuyệt đối đối với lactat
Các chất ức chế cạnh tranh được sử dụng trong y học như kháng sinh, thuốc điều trị ung thư... Cơ chế tác dụng chung của chúng là gì?
Tác dụng lên nhóm chức chứa lưu huỳnh/phosphat của enzym làm bất hoạt chúng
Làm biến tính enzym
Cạnh tranh vị trí gắn cơ chất của enzym
Không có vị trí gắn rõ ràng trên enzym nhưng làm bất hoạt enzym
Phản ứng sau đây được xúc tác bởi enzyme nào?
Transferase
Syntetase
Oxydoreductase
Isomerase
Hai phản ứng bên được xúc tác lần lượt bởi những enzyme nào?
Kinase và catalase
Isomerase và dehydrogenase
Lyase và isomerase
Kinase và dehydrogenase
Acid amin là những hợp chất chứa những nhóm chức gì?
1 nhóm amin và 1 nhóm carboxyl
1 nhóm amin và 2 nhóm carboxyl
2 nhóm amin và 1 nhóm carboxyl
1 hay nhiều nhóm amin và 1 hay nhiều nhóm carboxyl
Tập hợp acid amin nào có gốc R chứa lưu huỳnh?
Arginin và Cystein
Cystein và Methionin
Lysin và Cystein
Lysin và Arginin
Tập hợp nào đều chứa acid amin mạch thẳng, acid?
Acid aspatid, Asparagin và acid glutamic
Acid aspatid, Asparagin và Cystein
Acid aspatid, acid glutamic và Treonin
Acid aspatid, acid glutamic và Phenyl alanin
Tập hợp nào đều thuộc acid amin mạch thẳng, base?
Arginin và Cystein
Cystein và Methionin
Lysin và Cystein
Lysin và Arginin
Hợp chất có công thức sau tên là gì?
Acid aspatic
Asparagin
Acid glutamic
Glutamin
Hợp chất có công thức sau tên là gì?
Acid aspatic
Asparagin
Acid glutamic
Glutamin
Hợp chất trong hình là gì?
Phenyl alanin
Tyrosin
Histidin
Tryptophan
Trong môi trường có pH < pHi của acid amin, acid amin thể hiện tính chất gì?
Tính acid và mang điện tích dương
Tính acid và mang điện tích âm
Tính base và mang điện tích dương
Tính base và mang điện tích âm
Khi chạy điện di trong môi trường có pH = 3,9, acid aspartic (pHi = 2,77) sẽ di chuyển về phía nào?
Dương cực
Âm cực
Không di chuyển
Tùy thuộc thời gian chạy điện di mà di chuyển về dương cực hay âm cực
Cấu trúc bậc 4 của hemoglobin là gì?
Do liên kết peptid quyết định
Do liên kết disulfua quyết định
Do sự xoắn của mỗi chuỗi polypeptid
Do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ nhau
Các yếu tố sau đều có thể gây biến tính protein, NGOẠI TRỪ:
pH môi trường ngang pHi của protein
Các chất bức xạ có mức năng lượng cao
Nhiệt độ cao
Các dung môi hữu cơ
Điều nào sau đây đúng với Hb?
Là một protein thuần
Là một protein tạp nhóm phosphoprotein
Là một protein tạp nhóm nucleoprotein
Là một protein tạp nhóm cromoprotein
Điều nào sau đây đúng với Hb?
Các bệnh lý về Hb là bệnh rối loạn của globin và HEM
Trong Hb, các chuỗi globin kết hợp HEM thông qua Fe2+ bởi liên kết cộng hóa trị
Chất 2,3-DPG khi gắn Hb làm tăng ái lực của Hb với O2
Sự gắn 2,3-DPG với Hb xảy ra ở tổ chức
