Font size
WorksheetsOC2-PVP
Total questions: 58
Worksheet time: 31mins
Phản ứng khử aldehyde thành hydrocarbon xảy ra trong điều kiện nào sau đây?
Hỗn hợp Zn và axit HCl
Pd/BaSO4
AlCl3 khan
Ni/Pt
Hợp chất nào sau đây sẽ tự ngưng tụ andol khi có mặt kiềm loãng lạnh?
C 6H5CHO
CH3CH2CHO
CH≡C−CHO
CH2=CH−CHO
Acetaldehyde không thể cho phản ứng nào sau đây?
Phản ứng Iodoform
Phản ứng Lucas
Phản ứng Benedict
Phản ứng Tollen
Đun nóng formandehyde và KOH, ta thu được hợp chất nào sau đây?
acetylene
methane
methyl alcohol
ethyl formate
Acetaldehyde phản ứng với EtMgCl thì sản phẩm cuối cùng là chất nào sau đây?
aldehyde
ketone
alcohol bậc nhất
alcohol bậc 2
Phản ứng nào sau đây không xảy ra với ketone?
Phản ứng với HCN
Phản ứng với NaHSO3
Phản ứng với 2,4-dinitrophenylhydrazine
Phản ứng với dung dịch Fehling
Acetone phản ứng với HCN tạo thành cyanohydrin. Đây là ví dụ về loại phản ứng nào?
Phản ứng cộng ái điện tử
Phản ứng thế ái điện tử
Phản ứng cộng ái nhân
Phản ứng thế ái nhân
Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
3-hexanone
2, 4-hexanedione
2, 3-hexanedione
2, 5-hexanedione
Phản ứng nào sau đây tạo ra benzophenone?
2Ph-H + CCl4 + AlCl 3 + H2O→
Ph-H + PhCOCl + AlCl3 →
o−CH 3C6H4COC6H5 + đun nóng→
o−HOOC−C6H4−COPh + Cu ở 260 oC →
Câu nào sau đây nói về tính chất hóa học của acetophenone là sai?
I. được khử thành metyl phenyl carbinol bởi natri và etanol
II. được oxy hóa thành axit benzoic với KMnO 4 axit hóa
III. không tham gia phản ứng thế ái điện tử như nitrat hóa ở vị trí meta
IV. tham gia phản ứng với iodoform với iốt và kiềm
I và II
II và IV
III và IV
I và IV
I và III
Sự chuyển hoá acetophenone thành acetanilide được thực hiện tốt nhất bằng cách sử dụng phản ứng nào?
chuyển vị Backmann
chuyển vị Curtius
chuyển vị Lossen
chuyển vị Hofmann
Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?
Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?
Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?
Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?
Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?
2,4-dimethyl-4-heptanol
4,7-dimethyl-4-heptanol
3,5-dimethyl-4-heptanol
3,5-dimethyl-3-heptanol
Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?
Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?
Sản phẩm hữu cơ chính thu được từ phản ứng sau là gì?
2-metylpropen
2-buten
1-buten
2-metyl-1-propanol
Phản ứng hiđro hóa C6H5CHOH−COOH trên chất xúc tác Rh−Al2O3 trong metanol tạo ra chất nào sau đây?
C6H5CH2COOH
C6H11CHOHCOOH
C6H5CHOHCH2OH
C6H11CH2COOH
Trong anion HCOO−, hai liên kết cacbon-oxy có độ dài bằng nhau. Nguyên nhân của điều này là gì?
Các orbital điện tử của nguyên tử cacbon được lai hóa
Liên kết C=O yếu hơn liên kết C–O
Anion HCOO− có hai O tương đương nhau
Anion thu được bằng cách loại bỏ một proton khỏi phân tử axit
Cho chuỗi phản ứng của axit axetic tạo ra sản phẩm C như trên. Hãy cho biết sản phẩm C là gì?
CH3C(OH)C 2H5C6H5
CH3CH(OH)C2H5
CH3COC6H5
CH3CH(OH)C6H5
Xác định câu sai trong các câu sau?
Axit salicylic là một monoacid
Methyl salicylate là một este
Acid salicylic tạo ra màu tím với clhloride sắt trung tính cũng như sủi bọt mạnh với natri bicacbonate
Methyl salicylate không có trong tinh dầu tự nhiên
Khi CH3COOH phản ứng với CH3MgX, chất nào sau đây được tạo thành?
CH3COX được tạo thành
Hidrocarbon được tạo thành
Acetone được tạo thành
Alcohol được tạo thành
Thủy phân một ester tạo ra acid carboxylic, khi điện phân Kolbe acid này thu được ethane. Ester là chất nào sau đây?
Ethyl methanoate
Methyl acetate
Propylamine
Ethylamine
Phản ứng sunfonat hóa axit benzoic chủ yếu tạo ra sản phẩm nào sau đây?
Acid o-sulfobenzoic
Acid m-sulfobenzoic
Acid p-sulfobenzoic
Acid o- và p-sulfobenzoic
Thủy phân CH3CH2NO2 với 85% H2SO4 tạo ra hợp chất nào sau đây?
CH3CH2OH
C2H6
CH3CH=NOH
CH3COOH
Acid axetic thu được khi phản ứng nào sau đây?
Methyl alcohol bị oxy hóa với kali permanganate
Calcium acetate được chưng cất trong sự có mặt của calcium formate
Acetaldehyde bị oxy hóa với kali dichromate và acid sunfuric
Glycerol được đun nóng với acid sunfuric
Acid acetic được sản xuất bằng cách lên men chất nào sau đây?
ethanol
methanol
ethanal
methanal
Khi oxi hóa alcohol benzylic bằng dung dịch KMnO4, sản phẩm thu được là hợp chất nào sau đây?
benzaldehyde
benzoic acid
CO2 và H2O
benzophenone
A và B là chất nào trong chuỗi phản ứng?
(CH3)2C(OH)CN, (CH3)2C(OH)COOH
(CH3)2C(OH)CN, (CH3)2C(OH)2
(CH3)2C(OH)CN, (CH3)2CHCOOH
(CH3)2C(OH)CN, (CH3)2C=O
Axit formic thu được khi xảy ra phản ứng nào sau đây?
Đun nóng calcium axetate với H2SO4
Đun nóng canxi fomat với calcium axetate
Đun nóng glicerol với acid oxalic ở 110℃
Oxi hóa axetaldehyt bằng K2Cr2O7 và H2SO4
o-xylen khi bị oxi hóa trong sự có mặt của V2O5 thì sản phẩm thu được là acid carboxylic nào?
acid benzoic
acid phenyl axetic
acid phthalic
acid axetic
Phản ứng dưới đây được gọi là phản ứng gì?
Phản ứng Wurtz
Phản ứng Koch
Phản ứng khử Clemenson
Phản ứng Kolbe
Bằng phản ứng oxi hóa trong không khí, chất nào sau đây tạo ra acid phthalic?
Naphthalene
Benzene
Mesitylene
Toluen
Chất nào sau đây chuyển thành ancol khi tác dụng với HNO2?
Methyl amine
Aniline
Dimethyl amine
Triethyl amine
Chỉ ra hợp chất chưa nitrogen nào sau đây sẽ tham gia phản ứng Hofmann (phản ứng với Br2 và KOH) để tạo ra amine bậc nhất.
Aniline phản ứng với acetaldehyde tạo thành chất nào sau đây?
Base Schiff
Carbylamine
Immine
Muối diazonium
Khi amin bậc 1 tác dụng với HCl, sản phẩm thu được là chất nào sau đây?
Ancohol
Cyanide
Amide
Muối ammonium
Amin bậc nhất có thể phân biệt với amin bậc hai và bậc ba bằng phản ứng với chất nào sau đây?
Chloroform và KOH trong rượu
Methyl iodide
Chỉ với chloroform
Bột Zn
Anilin phản ứng với dung dịch nước brom dư thì tạo ra chất nào sau đây?
Anilin bromide
o-bromoanilin
p-bromoanilin
2, 4, 6-tribromoanilin
Khi xử lý một hợp chất hữu cơ bằng natri nitrit và axit clohydric trong nước đá lạnh, khí nitơ thoát ra rất nhiều. Hợp chất đó là gì?
Một hợp chất nitro
Một amine bậc một
Một amine bậc một aliphatic
Một amine bậc một thơm
Phản ứng amin hóa khử trực tiếp của aldehyde (ví dụ phản ứng của propanal với ethylamine và chất khử) có thể được thực hiện trong phòng thí nghiệm bằng cách sử dụng chất nào sau đây làm chất khử?
NaBH3CN
LiAlH4
BH3
NaBH4
Phản ứng nitro hóa aniline tạo ra m-nitroaniline trong môi trường acit mạnh vì lý do nào sau đây?
Trong phản ứng thế ái điện tử, nhóm NH2 là định hướng meta
Nhóm nitro luôn ở vị trí m- của bất kỳ nhóm thế nào
Trong môi trường acid mạnh, nitro hóa aniline là phản ứng thế nucleophil
Trong môi trường acid mạnh, aniline tồn tại dưới dạng ion anilinium
Phản ứng của cyclohexanone với dimethylamine khi có mặt một lượng acid xúc tác sẽ tạo thành hợp chất nào nếu liên tục loại nước trong quá trình phản ứng.
Base Schiff
Enamine
Imine
Amine
Xác định sản phẩm Z trong phản ứng sau.
p-bromoaniline
p-bromoacetophenone
o-bromoacetophenone
o-bromoacetanilide
A và B trong chuỗi sau lần lượt là gì?
Aldehyde, hợp chất nitro
Hợp chất nitro, phenylamine
Phenylamine, hợp chất nitro
Phenthalene, phenylamine
Tên gọi của phản ứng dưới đây là gì?
(trong đó, X=Cl, Br, I, OTf; R 2 =Alkyl, aryl, H; R 3 =alkyl, aryl)
Tổng hợp Gabriel phthalimide
Phản ứng Buchwald-Hartwig
Phản ứng Chan-Lam
Phản ứng Ullmann
Tên gọi của phản ứng dưới đây là gì?
Tổng hợp Gabriel phthalimide
Phản ứng Buchwald-Hartwig
Phản ứng Chan-Lam
Phản ứng Ullmann
Tên gọi của phản ứng dưới đây là gì?
Tổng hợp Gabriel phthalimide
Phản ứng Buchwald-Hartwig
Phản ứng Chan-Lam
Phản ứng Ullmann
Hợp chất Z là gì?
CH3−CH2−Br
CH3−CH2−NH2
CH3-CH2-COBr
CH3−CH2−CH2−NH2
Phản ứng nào sau đây không tạo thành amin?
RX + NH3 →
RCN + H2O/𝐻+→−
RCONH2 + 𝐿𝑖𝐴𝑙𝐻4→
Sản phẩm C là chất nào?
Ammonium acetate
Acetamide
Amino methane
Ethanal
Phản ứng nào sau đây không tạo ra amin bậc một?
CH3CONH2 + Br2/KOH
CH3CN + LiAlH4
CH3NC + LiAlH4
CH3CONH2 + LiAlH4
Tổng hợp phthalimide của Gabriel được sử dụng để điều chế amin nào?
Amine thơm bậc một
Amine bậc hai
Amine aliphatic bậc một
Amine bậc ba
Sản phẩm của phản ứng sau sẽ là gì?
Propanamine
N-methylpropaneamine
N, N-dimethylpropanemamine
Ethyl amine
Sản phẩm của phản ứng sau sẽ là gì?
Propanamine
N-methylpropaneamine
N, N-dimethylpropanemamine
Ethyl amine
Sản phẩm của phản ứng sau chất nào?
Propanamine
N-methylpropanamine
N, N-dimethylpropanmamine
Ethyl amine
