wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI GKI - ĐỀ 2 - MĐ

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
2.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
3.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
4.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
5.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
6.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
7.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
8.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
9.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
10.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
11.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

12.

Thực hiện phản ứng este hóa m gam CH3COOH bằng 1 lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02 mol este. Hiệu suất phản ứng H = 60%. Giá trị của m?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no

d)

gốc axit béo

14.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

Hidro hoá axit béo

b)

Dehidro hoá chất béo lỏng

c)

Hidro hoá chất béo lỏng

d)

Xà phòng hoá chất béo lỏng

15.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

a)

91,8g

b)

83,8g

c)

16,68g

d)

18,38g

16.

Xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng. Giá trị của m là?

a)

91,8g

b)

83,8g

c)

79,8g

d)

98,2g

17.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

18.

Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z. Vậy Y không thể là:

a)

C3H5COOH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

C2H5COOH

19.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

20.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

21.

Phản ứng nào sau đây xảy ra khi  lên men tinh bột để tạo thành rượu

a)

 C6H12O6 2CO2+2C2H5OHC_6H_{12}O_6\rightarrow\ 2CO_{2_{ }}+2C_2H_5OH  

b)

 C6H12O6+6O2 6H2O +6CO2C_6H_{12}O_6+6O_2\rightarrow\ 6H_2O\ +6CO_2  

c)

 2C6H12O6+Cu(OH)2 6H2O +(C6H11O6)2Cu2C_6H_{12}O_6+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\ 6H_2O\ +\left(C_6H_{11}O_6\right)_2Cu  

d)

 C12H22O11+H2O  C6H12O6+C6H12O6C_{12}H_{22}O_{11}+H_2O\ \rightarrow\ C_6H_{12}O_6+C_6H_{12}O_6  

22.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

23.

Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với

a)

phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

b)

phản ứng với dung dịch NaCl

c)

phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

24.

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

a)

16,2 gam

b)

18 gam

c)

9 gam

d)

10,8 gam

25.

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của nhóm andehit

b)

Tính chất poliol

c)

Tham gia phản ứng thủy phân

d)

Lên men tạo ancol etylic

26.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Kim loại Na.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

c)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

27.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(2) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.

(3) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một (4) hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.

(5) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(6) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?

a)

Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac

b)

Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.

c)

oxi hóa glucozo bằng H2, xt Ni đun nóng.

d)

lên men glucozo

29.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

quỳ tím.

b)

dd NaOH.

c)

dung dịch I2.

d)

Na.

30.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

31.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

32.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

33.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

35.

Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

a)

16,2.

b)

9,0

c)

18,0.

d)

36,0.

36.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162,00 kg.

b)

155,56 kg.

c)

143,33 kg.

d)

133,33 kg.

37.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
38.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

39.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit; Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).

40.

Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:

a)

33,7 gam

b)

56,25 gam

c)

20 gam

d)

90 gam

41.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

NH2-CH2-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

42.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

43.

Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C5H13N là

a)

2.

b)

4.

c)

8.

d)

6.

44.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

45.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

46.

Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

8.

47.

Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,25.

b)

15,70.

c)

11,60.

d)

15,9.

48.

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là

a)

C4H9N.

b)

C3H7N.

c)

C2H7N.

d)

C3H9N.

49.

Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của a là

a)

0,05.

b)

0,10.

c)

0,15.

d)

0,20.

50.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5OH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

51.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

a)

axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin

52.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là :

a)

HOOC – CH2CH2CH(NH2) – COOH.

b)

H2N – CH2CH(NH2) – COOH.

c)

CH3CH(NH2) – COOH.

d)

HOOC – CH2CH(NH2) – COOH.

54.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

55.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

57.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

58.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

59.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
60.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.