wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa

Total questions: 57

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tử halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

Ns2

b)

Ns2 np3

c)

Ns2 np4

d)

Ns2 np5

2.

Nguyên tố cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn cấu hình electron của ion cl- là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

d)

1s2 2p2 2p6 3s2 3p5

3.

Halogen ở thể rắn( điều kiện thường) có tính thăng hoa là

a)

Flo

b)

Iot

c)

Brom

d)

Clo

4.

Chọn câu đúng

a)

Các ion F-,cl-,Br- ,I- đều tạo kết tủa với Ag+

b)

Trong các ion halogenua chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+

c)

Các ion cl-, br-,i- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+

d)

Có thể nhận biết ion F-,cl-,br-,i- chỉ bằng dung dịch AgNO3

5.

Câu nào sau đây không chính xác

a)

Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

b)

Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hóa học

c)

Trong các hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa : -1,+1,+3,+5,+7

d)

Tính oxi hóa của các halogen giảm từ flo đến iot

6.

Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác

a)

Tất cả muối AgX( X là halogen) đều không tan trong nước

b)

Tất cả các hiđrô halogenua đều không tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường

c)

Tất cả các hiđrô halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit

d)

Các halogen(từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các loại

7.

Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây

a)

H2,cu,H2o,I2

b)

H2,H2O,NaBr,Na

c)

H2,Na,O2,cu

d)

H2O,HCl,HClO,H2O

8.

Sục cl2 vào nước,thu được nước clo màu vàng nhạt trong nước clo có chứa các chất là

a)

Cl2,H2O

b)

Cl2,HCl,HClO,H2O

c)

HCl,HClO

d)

HCl,HClO,H2O

9.

Trong công nghiệp người ta thường điều chế Clo bằng cách

a)

Điện phân nóng chảy NACl

b)

Cho F2 đẩy cl2 ra khỏi dung dịch Nacl

c)

Điện phân dung dịch Nacl có màng ngăn

d)

Cho HCl đặc tác dụng với MnO2; đung nóng

10.

Cho các chất sau KoH(1),Z (2), Ag (3) ,Al(OH)3 (4) KMnO4 (5) ,k2SO4 (6) axit HCl tác dụng được với các chất

a)

(1),(2),(3),(4)

b)

(1),(2),(4),(5)

c)

(3),(4),(5),(6)

d)

(1),(2),(3),(5)

11.

Chọn phát biểu sai

a)

Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh

b)

Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2

c)

Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3

d)

Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

12.

Cho MNO2 tác dụng với dung dịch HCl toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch kiềm đặc nóng tạo ra dung dịch x trong dung dịch X có những Muối nào sau đây

a)

Kcl ,KClO

b)

NaCl ,NaOH

c)

NaCl, naclo

d)

NaCl, naclo3

13.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử

a)

Cl2

b)

F2

c)

Br2

d)

I2

14.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?

(1)Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2

(2)H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr

a)

Chất khử.

b)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

c)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

d)

Chất oxi hoá

15.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?

a)

Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2

b)

Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2

c)

Br2 + 2NaOH NaBr + NaBr + H2O

d)

Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

16.

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

a)

MnO2 + 4HCl đặc--nđộ--> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b)

2NaCl--đpnc--> 2Na + Cl2

c)

2NaCl + 2H2O--đpdd m.n-->H2 + 2NaOH + Cl2

d)

F2 + 2NaCl ---->2NaF + Cl2

17.

Cho các phản ứng :

(1) O3 + dung dịch KI --->

(2) F2 + H2O --nđộ-->

(3) MnO2 + HCl đặc --nđộ-->

(4) Cl2 + dung dịch H2S ---->

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (4).

18.

Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng

a)

I2.

b)

Mgl2

c)

CaI2

d)

KI hoặc KIO3

19.

Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3). Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo ?

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch I2

c)

Dung dịch H2SO4 loãng

d)

Dung dịch Br2

20.

Chỉ ra phát biểu sai :

a)

Oxi có số oxi hóa –2 trong mọi hợp chất.

b)

Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh

c)

Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất.

d)

Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

21.

Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất

a)

để luyện thép

b)

để hàn, cắt kim loại

c)

trong công nghiệp hoá chất.

d)

để làm nhiên liệu tên lửa

22.

Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là :

a)

H2S

b)

Cl2.

c)

So2

d)

O3.

23.

Chỉ ra phương trình hóa học đúng :

a)

. 2Ag + 2O2--nđộ thường--> Ag2O + O2

b)

2Ag + O3 --nđộ thường-->Ag2O + O2

c)

. 6Ag + O3--nđộ thường--> 3Ag2O

d)

4Ag + O2 --nđộ thường--> 2Ag2O

24.

Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?

(1) O3 + Ag --nđộ-->

(2) O3 + KI + H2O ---->

(3) O3 + Fe --nđộ-->

(4) O3 + CH4 --nđộ-->

a)

1, 2.

b)

2.3

c)

2, 4

d)

3, 4

25.

Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách

a)

rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.

b)

nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.

c)

rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.

d)

nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.

26.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim lọai M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho dung dịch muối Y tác dụng với Cl2 cũng thu được muối X. Kim loại M có thể là

a)

Zn

b)

Fe

c)

Al

d)

Mg

27.

Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen ?

a)

Co2

b)

O2

c)

So2

d)

H2S

28.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

a)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

b)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Tạo thành chất rắn màu đỏ.

29.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

b)

H2S, O2, nước Br2.

c)

dung dịch KOH, CaO, nước Br2

d)

O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.

30.

Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá

a)

SO2 + Na2O→ Na2SO3

b)

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

c)

SO2 + 2H2S→ 3S + 2H2O

d)

SO2 + H2O + Br2 →2HBr + H2SO4

31.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là :

a)

CO và CH4.

b)

CH4 và NH3

c)

SO2 và NO2

d)

CO và CO2

32.

Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H2S, nhưng trong không khí hàm lượng H2S rất ít, nguyên nhân của sự việc này là:

a)

Do H2S sinh ra bị oxi không khí oxi hóa chậm thành các chất khác

b)

Do H2S bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo S và H2

c)

Do H2S tan được trong nước

d)

Do H2S bị CO2 có trong không khí oxi hóa thành chất khác

33.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là :

a)

Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.

b)

Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.

c)

. Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.

d)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.

34.

Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được?

a)

Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ).

b)

NH3, MgO, Ba(OH)2.

c)

Fe, Al, Ni

d)

BaCl2, NaOH, Zn.

35.

Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí A ; nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí B. Dẫn khí B vào dung dịch A thu được rắn C. Các chất A, B, C lần lượt là :

a)

H2, H2S, S.

b)

O2, SO2, SO3

c)

H2, SO2, S.

d)

H2S, SO2, S.

36.

Có các dung dịch đựng riêng biệt: NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ được dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

a)

Dung dịch phenolphtalein

b)

Dung dịch AgNO3

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch BaCl2

37.

Cho bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng cho đến khi Fe không còn tan được nữa. Sản phẩm thu được trong dung dịch sau phản ứng là :

a)

FeSO4

b)

FeSO4 và Fe.

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeSO4 và Fe2(SO4)3.

38.

Tốc độ phản ứng là :

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm p/ư trong một đơn vị thời gian.

39.

Định nghĩa nào sau đây là đúng ?

a)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

b)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.

c)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng.

d)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị thay đổi trong phản ứng.

40.

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau

a)

Nhiệt độ

b)

Chất xúc tác, diện tích bề mặt.

c)

Cả A,B,C

d)

Nồng độ áp suất

41.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ) :

(1) Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M

(2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M

Kết quả thu được là :

a)

không xác định được.

b)

(1) nhanh hơn (2)

c)

(2) nhanh hơn (1).

d)

Như nhau

42.

Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của

.

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Cả 3 đều đúng

43.

Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric :

● Nhóm thứ nhất : Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M

● Nhóm thứ hai : Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do :

a)

Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn

b)

Nồng độ kẽm bột lớn hơn

c)

Cả 3 nguyên nhân đều sai

d)

Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng

44.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

a)

Dạng viên nhỏ

b)

Dạng tấm mỏng

c)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

d)

Dạng nhôm dây

45.

Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?

a)

Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột

b)

Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.

c)

Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25oC đến 50oC.

d)

Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

46.

Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.

c)

tốc độ phản ứng không thay đổi.

d)

tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.

47.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :

4NH3 (k) + 3O2 (k)⇄ 2N2 (k) + 6H2O ▲H < 0

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Loại bỏ hơi nước

c)

Thêm chất xúc tác

d)

Tăng áp xuất

48.

Cho phản ứng :

N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 ▲H < 0

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên ?

a)

Áp suất

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ

d)

Đất cả đều đúng

49.

Cho các cân bằng:

(1) H2 (k) + I2 (k)⇄ 2HI (k)

(2) 2NO (k) + O2 (k) ⇄ 2NO2 (k)

(3) CO (k) + Cl2(k) ⇄ COCl2 (k)

(4) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k)

(5) 3Fe (r) + 4H2O (k) ⇄Fe3O4 (r) + 4H2 (k)

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là :

a)

(1),(4)

b)

(1),(5)

c)

(2),(3)

d)

(2),(3),(5)

50.

Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

a)

0,00025 mol/l.s.

b)

. 0,0003 mol/l.s.

c)

0,00015mol/l.s

d)

0,0002mol/l.s

51.

Nung nóng hỗn hợp bột gồm 1,5 mol Fe và 1 mol S trong môi trường không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X. X tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Y. Thành phần của Y là

a)

H2

b)

H2S

c)

H2S và H2

d)

H2S và SO2

52.

Cho 29,2 gam HCl tác dụng hết với KMnO4, thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là

a)

8,96

b)

5,60

c)

17,92

d)

11,20

53.

Đốt cháy sắt trong khí clo, người ta thu được 32,5 gam muối. Thể tích khí clo (đktc) đã tham gia phản ứng là

a)

6,72 lít

b)

2,24 lít

c)

4,48 lít

d)

13,44 lít

54.

Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

a)

8,96 lít

b)

17,92 lít

c)

11,20 lít

d)

6,72 lít

55.

Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:

a)

Na2SO3,H2O

b)

NaHSO3,H2O

c)

Na2SO3,NaOH,H2O

d)

Na2SO3,NaHSO3,H20

56.

Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư. Thêm dung dịch BaCl2 vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33g kết tủa. V nhận giá trị là:

a)

0,0112 lít

b)

0,224 lít

c)

1,120 lít

d)

2,24 lít

57.

Hòa tan 200g SO3 vào 1 lít dung dịch H2SO4 17% (D = 1,12 g/ml) thu được dung dịch A.Nồng độ % của dung dịch A:

a)

40%

b)

32,98%

c)

47,47%

d)

30%