wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lab Hóa PT

Total questions: 62

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

trong chuẩn độ NaOH bằng dd HCl, pH tại điểm tương đương là

a)

7,

b)

4,7

c)

9,8

d)

5

2.

bước nhảy chuẩn độ NaOH/HCl là

a)

pH 4-10

b)

pH 3-10

c)

pH 2-12

d)

pH 4-11

3.

nếu chọn phenolphtalein (pH 8,2-10) làm ind thì dừng sau hay trước điểm tương đương

a)

Sau

b)

Trước

4.

trong chuẩn độ NaOH/HCl dung dịch ở burette và ở erlen là

a)

Buret: NaOH

Erlen: HCl

b)

Buret: HCl

Erlen: NaOH

5.

mục đích chứa NaOH trên buret và HCl dưới buret với chỉ thị phenolphtalein

a)

quan sát dễ dàng từ không màu -> hồng nhạt

b)

quan sát dễ dàng từ hồng nhạt -> không màu

6.

khi chuẩn độ H3PO4 bằng NaOH, pH tại điểm tương đương 1 và 2 là

a)

4,7 - 9,8

b)

4,6 - 9,1

c)

4,7 - 9,1

d)

4,6 - 9,8

7.

Ind dùng cho điểm tđ 1 và điểm tđ 2 là

a)

(1) bromocresol green (3,8-5,4)

(2) phenolphtalein (8,2-10,0)

b)

(1) phenolphtalein (8,2-10,0)

(2) bromocresol green (3,8-5,4)

c)

(1) methyl orange (3,1-4,4)

(2) bromocresol green (3,8-5,4)

8.

khi chuẩn độ H3PO4/NaOH chỉ chuẩn độ được

a)

1 nấc của H3PO4

b)

2 nấc của H3PO4

c)

3 nấc của H3PO4

9.

khi chuẩn độ H3PO4/NaOH, nếu mẫu không lẫn acid hoặc base khác thì

a)

V2=2.V1

b)

V1=2.V2

c)

V2<2.V1

d)

V2>2.V1

10.

chuẩn độ H3PO4/NaOH, dùng ind bromocresol green cho đtđ 1 và phenolphtalein cho đtđ 2 thì sự chuyển màu của dd lần lượt là

a)

vàng -> lục xanh -> xanh -> xanh tím

b)

vàng -> xanh -> lục xanh -> xanh tím

c)

vàng -> lục xanh -> xanh -> mất màu

d)

vàng -> lục xanh -> mất màu -> xanh tím

11.

chuẩn độ Ag+ bằng pp Volhard thì thuốc thử là (chọn nhiều hơn 1)

a)

KSCN

b)

NH4SCN

c)

KI

d)

K2Cr2O7

12.

ind trong chuẩn độ Ag+ bằng pp Volhard là

a)

phèn sắt (III)

b)

phèn sắt (II)

c)

Cu2+

d)

K2Cr2O4

13.

trong chuẩn độ Ag+ bằng pp Volhard, ind phèn sắt (III) tạo phức với

a)

SCN-

b)

I-

c)

IO3-

d)

OH-

14.

để tránh tạo Fe(OH)3 trong chuẩn độ Ag+ bằng pp Volhard, pH cần

a)

0,5-1,5

b)

0-1

c)

3-4

d)

4-5,5

15.

tạo môi trường pH khá acid trong chuẩn độ Ag+ bằng pp Volhard dùng

a)

HNO3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

H2C2O4

16.

phức FeSCN2+ có màu

a)

đỏ

b)

vàng

c)

trắng

d)

tím

17.

khi chuẩn độ Cl- theo pp Volhard cần hạn chế CB phụ AgCl + SCN(-) = AgSCN bằng cách (chọn nhiều hơn 1)

a)

lọc AgCl

b)

dùng nitrobenzene để bao AgCl

c)

đun nóng để AgCl kết vón

d)

dùng NaOH để bao AgCl

18.

EDTA tạo phức với kim loại theo tỉ lệ

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

1:3

19.

trong chuẩn độ Ag+ bằng pp Volhard cần thực hiện ở

a)

nhiệt độ thường vì nhiệt độ cao mất màu ind

b)

nhiệt độ cao vì nhiệt độ thường xảy ra chậm

c)

nhiệt độ thường vì nhiệt độ cao bị bay hơi thuốc thử

d)

nhiệt độ cao vì nhiệt độ thường xuất hiện kết tủa

20.

chuẩn độ Al3+ bằng EDTA là

a)

chuẩn độ ngược

b)

chuẩn độ thế

c)

chuẩn độ trực tiếp

21.

Nếu sử dụng Cu2+ để chuẩn độ lượng thừa EDTA dùng ind

a)

P.A.N

b)

sulphosalicylic

c)

salicylic acid

d)

bromocresol green

22.

Nếu dùng Cu2+ để chuẩn độ lượng dư EDTA và dùng ind là P.A.N và bromocresol green thì sự chuyển màu của dung dịch

a)

vàng - hồng

b)

vàng lục - tím

c)

hồng - xanh tím

d)

lục xanh - xanh

23.

dùng chất nào để nâng pH dd trong chuẩn độ Al3+ bằng EDTA

a)

NH4OH (1:1)

b)

NaOH (1:1)

c)

Na2CO3 (1:1)

d)

KOH (1:1)

24.

chuẩn độ Al3+ bằng EDTA thực hiện ở pH

a)

5-6

b)

7-8

c)

9-10

d)

2-3

25.

chuẩn độ Al3+ bằng EDTA, chuẩn độ lượng thừa EDTA bằng

a)

Cu2+

b)

Mg2+

c)

Ca2+

d)

Fe3+

26.

phức AlY2- bền ở nhiệt độ

a)

80

b)

50

c)

60

d)

90

27.

trong chuẩn độ Al3+ bằng EDTA, trước khi chuẩn độ cần

a)

thêm nước nóng

b)

đun nóng dd

c)

thêm HNO3

d)

thêm HCl

28.

trong chuẩn độ Al3+ bằng EDTA, để tránh cân bằng phụ tạo Al(OH)3 cần

a)

pha loãng dd bằng nước cất thích hợp

b)

giảm pH dd thích hợp

c)

thêm nước nóng lượng vừa đủ

d)

thêm HCl thích hợp

29.

Đâu là phản ứng chuẩn độ chính tạo tủa theo pp Mohr

a)

Ag(+) + X(-) = AgX

b)

Al(3+) + OH(-) = Al(OH)3

c)

Ag(+) + SCN(-) = AgSCN

d)

Ba(2+) + SO4(2-) = BaSO4

30.

định lượng Cl- theo pp Mohr, trong môi trg có NH4OH, điều kiện pH

a)

pH<8

b)

pH>8

c)

pH<10

d)

pH>10

31.

trong chuẩn độ Al3+ bằng EDTA, trước và sau khi đun dung dịch cần thêm

a)

NH4OH (1:1)

b)

dung dịch đệm pH 5

c)

ind

d)

HNO3

32.

trong định lượng Ba2+ bằng ppptKL, SO42- được cung cấp dưới dạng

a)

H2SO4

b)

Fe(NH4)(SO4)2.12H2O

c)

Al2(SO4)3

d)

Na2SO4 (1:1)

33.

cần tạo tủa BaSO4 trong môi trường

a)

acid nóng, loãng

b)

acid nguội, loãng

c)

acid nóng, đặc

d)

acid nguội, đặc

34.

khi tạo tủa BaSO4 cần

a)

thêm nhanh thuốc thử, khuấy đều

b)

thêm chậm thuốc thử, khuấy đều

c)

thêm nhanh thuốc thử, không khuấy

d)

thêm chậm thuốc thử, không khuấy

35.

khi lọc tủa BaSO4 để đem đi nung cần dùng giấy lọc

a)

định tính

b)

định lượng

36.

tủa BaSO4 cần nung ở nhiệt độ

a)

600

b)

700

c)

800

d)

900

37.

khi nung tủa BaSO4 cần nung ở môi trường

a)

đủ oxi

b)

thiếu oxi

c)

giàu nito

d)

thiếu co2

38.

định lượng Cl theo pp Mohr cần

a)

chuẩn độ chậm, lắc mạnh erlen

b)

chuẩn độ chậm, lắc nhẹ erlen

c)

chuẩn độ nhanh, lắc mạnh erlen

d)

chuẩn độ nhanh, lắc nhẹ erlen

39.

ind của định lượng Cl theo pp Mohr là

a)

K2CrO4

b)

PAN

c)

bromocresol green

d)

KIO3

40.

ind trong định lượng Cl- theo pp Mohr là ind

a)

tạo tủa

b)

tạo phức

41.

sự chuyển màu của định lượng Cl- theo pp Mohr với ind K2CrO4 là

a)

trắng - hồng nhạt

b)

không màu- hồng nhạt

c)

trắng - trắng phớt hồng

d)

vàng - hồng đào

42.

tủa AgCl là tủa

a)

keo

b)

tinh thể

43.

tủa Ag2CrO4 có màu

a)

đỏ

b)

vàng

c)

tím

d)

trắng

44.

chuẩn độ Fe3+ bằng edta cần thực hiện ở pH

a)

2,5

b)

5,5

c)

7,5

d)

6

45.

chuẩn độ Fe3+ bằng edta, nếu trong dung dịch có lẫn Al3+

a)

cần loại bỏ Al3+ vì tạo phức bền ở pH đang xét

b)

Al3+ không ảnh hưởng vì phức không bền ở pH đang xét

46.

chuẩn độ Fe3+ bằng EDTA là chuẩn độ

a)

trực tiếp

b)

thế

c)

ngược

47.

phức FeY- có màu

a)

vàng nhạt

b)

hồng

c)

nâu đỏ

d)

trắng

48.

ind trong chuẩn độ Fe3+ bằng edta là (chọn nhiều hơn 1)

a)

salicylic acid

b)

sulphosalicylic

c)

PAN

d)

bromocresol green

49.

sự chuyển màu của chuẩn độ Fe3+ bằng edta, ind salicylic acid

a)

tím - vàng nhạt/ko màu

b)

tím - tím đen

c)

xanh - xanh tím

d)

trắng - trắng phớt hồng

50.

chuẩn độ MnO4- bằng oxalic acid cần tạo môi trường bằng

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

HNO3

d)

NH4OH

51.

đặc điểm của phản ứng chuẩn độ MnO4- bằng oxalic acid

a)

chậm ban đầu, ngày càng nhanh hơn do Mn2+ sinh ra xúc tác dương

b)

chậm ban đầu, ngày càng nhanh hơn do nhiệt độ tăng

c)

nhanh ban đầu, ngày càng chậm hơn do Mn2+ sinh ra xúc tác âm

d)

nhanh ban đầu, ngày càng chậm hơn do nhiệt độ giảm dần

52.

ind trong chuẩn độ MnO4- bằng oxalic acid

a)

không cần

b)

PAN

c)

phenolphtalein

d)

methyl orange

53.

sự chuyển màu trong chuẩn độ MnO4- (buret) bằng oxalic acid (erlen)

a)

ko màu - hồng nhạt

b)

hồng nhạt - ko màu

c)

hồng nhạt - tím

d)

vàng - hồng nhạt

54.

ind trong chuẩn độ Fe3+ bằng edta là ind

a)

phức KL

b)

tạo tủa

55.

chuẩn độ MnO4- bằng oxalc acid cần thực hiện

a)

chậm, ở nhiệt độ 60

b)

chậm, ở nhiệt độ 100

c)

nhanh ở nhiệt độ 60

d)

nhanh ở nhiệt độ 100

56.

chuẩn độ S2O3(2-) bằng KIO3 là chuẩn độ

a)

thế

b)

trực tiếp

c)

ngược

57.

chuẩn độ S2O3- bằng KIO3, cần tạo môi trường

a)

acid bằng HCl

b)

base bằng NH4OH

c)

acid bằng HNO3

d)

acid bằng H2SO4

58.

trong môi trường acid, toàn bộ IO3(-) chuyển thành

a)

I2

b)

I-

c)

IO2

59.

chuẩn độ S2O3(2-) bằng KIO3 để tránh I2 thăng hoa cần (chọn nhiều hơn 1)

a)

pha loãng dung dịch với nước cất

b)

chuẩn độ nhanh

c)

dùng NaOH

d)

pha loãng dung dịch với NH4OH (1:1)

60.

chuẩn độ S2O3(2-) bằng KIO3, màu xanh trước khi mất màu ở điểm cuối là màu của

a)

ind starch với I2

b)

bromocresol green

c)

PAN

d)

sulphosalicylic

61.

khi lọc rửa tủa BaSO4 với H2SO4 cung cấp SO4(2-), dùng thuốc thử nào để nhận biết tủa đã lọc rủa sạch

a)

Ag+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

d)

Cu2+

62.

điều kiện để có thể dùng pp phân tích khối lượng

a)

K tạo tủa > 10^7

b)

K tạo tủa < 10^7

c)

K tạo tủa > 10^-7

d)

K tạo tủa < 10^-7