wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7: Amino acid (TN)

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl.

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

2.

Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?

a)

Ethyl formate

b)

Saccharose

c)

Tristearin

d)

Alanine

3.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Methylamine

b)

Phenylamine

c)

aminoacetic acid

d)

Ethylamine

4.

Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Valine

d)

Lysine

5.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

alanine

b)

glycine

c)

valine

d)

lysine

6.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glycine

7.

Alanine có công thức là

a)

C6H5-NH2.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

8.

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

a)

glycine

b)

valine

c)

alanine

d)

lysine

9.

Số nhóm carboxyl (COOH) trong phân tử alanine là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

10.

Tính chất hoá học của methylamine và alanine đều có

a)

phản ứng màu với ninhydrin.

b)

phản ứng thủy phân.

c)

phản ứng với dung dịch HCl.

d)

phản ứng với dung dịch NaOH.

11.

Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với

a)

acid mạnh, base mạnh.

b)

acid, kim loại kiềm.

c)

alcohol trong môi trường acid mạnh.

d)

Cu(OH)2, loại phản ứng màu biuret.

12.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là

a)

thể lỏng.

b)

thể khí.

c)

thể rắn.

d)

thể rắn và lỏng.

13.

Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với acid và base.

b)

Phản ứng ester hoá.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng thủy phân.

14.

Amino acid chứa nhóm chức nào sau đây?

a)

Chỉ có nhóm amine.

b)

Chỉ có nhóm carboxyl.

c)

Chỉ có nhóm amine và nhóm carboxyl.

d)

Cả nhóm amine và nhóm hydroxyl.

15.

Dạng tồn tại chính của amino acid là dạng nào sau đây?

a)

Phân tử trung hoà.

b)

Ion lưỡng cực.

c)

Cation.

d)

Anion.

16.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Dimethylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

17.

Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glycine.

b)

Methylamine.

c)

Aniline.

d)

Glucose.

18.

Cho các phản ứng: H2N – CH2 – COOH + HCl → H3N+ – CH2 – COOH Cl−; H2N – CH2 – COOH + NaOH → H2N – CH2 – COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ acid aminoacetic

a)

chỉ có tính base.

b)

chỉ có tính acid.

c)

có tính oxi hoá và tính khử.

d)

có tính chất lưỡng tính.

19.

Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

20.

Aminoacetic acid (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2SO4.

21.

Hợp chất nào sau đây là amino acid?

a)

H2NCH2COOCH3.

b)

CH3NHCH2CH3.

c)

H2NCH2COOH.

d)

HOCH2COOH.

22.

Amino acid thiết yếu là các amino acid

a)

có thể được tổng hợp bởi cơ thể con người.

b)

phải được lấy thông qua chế độ ăn uống.

c)

không cần thiết cho sức khoẻ con người.

d)

chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật.

23.

H2N-CH2-COOH tồn tại chính ở dạng

a)

phân tử trung hoà.

b)

ion lưỡng cực.

c)

cation.

d)

anion.

24.

Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí đặc trưng của amino acid?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Không hoà tan trong nước.

c)

Là chất khí ở nhiệt độ phòng.

d)

Có độc tính rất cao.

25.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hoá mạnh.

b)

Tính khử mạnh.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính acid mạnh.

26.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

sự điện di.

b)

sự điện li.

c)

sự điện phân.

d)

sự điện giải.

27.

Cho các hợp chất có công thức cấu tạo dưới đây: (1), (2), (3), (4). Những hợp chất nào trong số các chất trên thuộc loại α-amino acid?

a)

Chất (2), chất (3) và chất (4).

b)

Chất (1) và chất (2).

c)

Chất (1) và chất (3).

d)

Chất (1), chất (2) và chất (4).

28.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Aniline.

d)

Glutamic acid.

29.

Dung dịch của chất nào sau đây có môi trường base?

a)

Cấu trúc A.

b)

Cấu trúc B.

c)

Cấu trúc C.

d)

Cấu trúc D.

30.

Dạng ion chủ yếu của amino acid trong môi trường acid mạnh (pH thấp) là dạng nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Các amino acid tồn tại ở trạng thái ion lưỡng cực, do đó chúng có tính chất nào?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và ít tan trong nước

c)

Dễ nóng chảy và tan tốt trong nước

d)

Dễ nóng chảy và ít tan trong nước

32.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tính tan của amino acid trong nước là do yếu tố nào?

a)

Phân tử phân cực mạnh nên dễ tan trong nước

b)

Cấu tạo lưỡng cực khiến phân tử ưa nước nhưng ít tan trong nước

c)

Năng lượng liên kết nội phân tử lớn, khó phá vỡ nên ít tan trong nước

d)

Hình thành liên kết hydro với nước nên dễ tan trong nước

33.

Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH( NH2\mathrm{NH_2} )CH 2_2 CH( CH3\mathrm{CH_3} ) 2_2 , là α\alpha -amino acid có khả năng điều hòa sự tổng hợp protein của cơ thể. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là

a)

2-aminoisoxehanoic acid

b)

2-amino-4-methylpentanoic acid

c)

4-amino-2-methylpentanoic acid

d)

2-amino-isohexanoic acid

34.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Glycine là amino acid có công thức H2NCH2COOH\mathrm{H_2N-CH_2-COOH}

b)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức

c)

Glutamic acid có tính lưỡng tính

d)

Aniline tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng

35.

Amine và amino acid nào sau đây có cùng bậc?

a)

Dimethylamine và alanine

b)

Dimethylamine và glutamic acid

c)

Dimethylamine và proline

d)

Trimethylamine và lysine

36.

Cho dung dịch chứa amino acid X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực. Đặt dung dịch này trong một điện trường. Khi đó hiện tượng nào xảy ra?

a)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường

b)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường

c)

Chất X không di chuyển dưới tác dụng của điện trường

d)

Chất X chuyển hoàn toàn về dạng H2NCH(R)COOH\mathrm{H_2NCH(R)COOH}

37.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: H2NCH2COOH\mathrm{H_2NCH_2COOH} (1); C2H5COOH\mathrm{C_2H_5COOH} (2); C2H5NH2\mathrm{C_2H_5NH_2} (3); H2NCH2CH2CH(NH2)COOH\mathrm{H_2NCH_2CH_2CH(NH_2)COOH} (4); C6H5NH2\mathrm{C_6H_5NH_2} (5). Những chất vừa phản ứng được với acid vừa phản ứng được với base là

a)

(1), (2)

b)

(4), (5)

c)

(2), (3)

d)

(1), (4)

38.

Tại sao amino acid có thể tồn tại ở dạng ion lưỡng cực trong môi trường nước?

a)

Do có tính chất anion của nhóm carboxyl

b)

Do có khả năng hình thành liên kết hydro

c)

Do khả năng chuyển dịch proton giữa nhóm amine và nhóm carboxyl

d)

Do tính chất lưỡng tính của nhóm amine

39.

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

a)

Glycine

b)

Lysine

c)

Glutamic acid

d)

Sodium phenolate

40.

Thuốc thử thích hợp để nhận biết ba dung dịch: formic acid, glycine, α,ε\alpha,\varepsilon -diaminocaproic acid là

a)

AgNO 3_3 /NH 3_3

b)

Cu(OH) 2_2

c)

Na 2_2 CO 3_3

d)

Quỳ tím

41.

Có các dung dịch riêng biệt: H 2_2 N–CH 2_2 –CH 2_2 –CH(NH 2_2 )–COOH; HOOC–CH 2_2 –CH 2_2 –CH(NH 2_2 )–COOH; H 2_2 N–CH 2_2 –COONa; CH 3_3 –NH–CH 2_2 –COOH; C 6_6 H 5_5 –NH 3_3 Cl (phenylammonium chloride). Số lượng dung dịch có pH < 7 là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β\beta -amino acid

c)

Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

Glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

43.

Cho sơ đồ biến hóa: alanine (+NaOH)→ X (+HCl)→ Y. Chất Y là chất nào sau đây?

a)

CH3–CH(NH2)–COONa

b)

H2N–CH2–CH2–COOH

c)

CH3–CH(NH3Cl)–COONa

d)

CH3–CH(NH3Cl)–COONa

44.

Cho dãy các chất: H 2_2 , H 2_2 NCH 2_2 COOH, C 6_6 H 5_5 NH 2_2 , C 2_2 H 5_5 NH 2_2 , CH 3_3 COOH. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

45.

Cho dãy các chất: CH 3_3 COOCH 3_3 , C 2_2 H 5_5 OH, H 2_2 NCH 2_2 COOH, CH 3_3 NH 2_2 , C 6_6 H 5_5 –NH 3_3 Cl. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

46.

Cho các chất: H 2_2 NCH 2_2 COOH (X), CH 3_3 COOH 3_3 NCH 3_3 (Y), C 2_2 H 5_5 NH 2_2 (Z), H 2_2 NCH 2_2 COOC 2_2 H 5_5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

a)

X, Y, Z, T

b)

X, Y, T

c)

X, Y, Z

d)

Y, Z, T

47.

Cho các chất: ethyl formate, glucose, saccharose, tinh bột, glycine. Số chất bị thủy phân trong môi trường acid là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

48.

Cho dãy các dung dịch: acetic acid, phenylammonium chloride, sodium acetate, methylamine, glycine, phenol ( C6H5OH\mathrm{C_6H_5OH} ). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Công dụng của β\beta -alanine giúp cơ bắp phục hồi nhanh chóng, giảm tích tụ không tốt của lactic acid. Bởi vì trong cơ bắp, lượng β\beta -alanine luôn thấp hơn histidine, nếu bổ sung hàm lượng β\beta -alanine dồi dào sẽ tổng hợp nhanh được nhiều Carmosine. Số nhận định đúng với alanine là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: . Các chất X, Y, Z lần lượt là gì?

a)

Ethyl formate, glutamic acid, aniline

b)

Glutamic acid, ethyl formate, aniline

c)

Aniline, ethyl formate, glutamic acid

d)

Glutamic acid, aniline, ethyl formate

51.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: . Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là gì?

a)

Aniline, glucose, lysine, ethyl formate

b)

Glucose, lysine, ethyl formate, aniline

c)

Ethyl formate, aniline, glucose, lysine

d)

Ethyl formate, lysine, glucose, aniline

52.

Từ amino acid X và methyl alcohol điều chế được este Y có công thức phân tử C3H7O2N. Công thức cấu tạo của amino acid X là gì?

a)

CH3CH2COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

H2NCH2COOCH3

d)

CH3CH(NH2)COOH

53.

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được ethylene glycol.

(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác acid hoặc enzym.

(c) Thủy phân vinyl formate, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Trùng ngưng ε-aminocaproic acid, thu được polycaproamide.

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanine, lysine, glutamic acid.

(g) Phenylamine tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl. Số

phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

DDSSD

b)

DDSSS

c)

DSDSD

d)

SDDDD

54.

Kết quả phân tích nguyên tố của một amino acid X như sau: %C = 46,60%; %H = 8,7%; %N = 13,59% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Bằng phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của X bằng 103. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức phân tử của X là C4H9O2N

b)

Có 2 α-amino acid đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X

c)

Có 3 chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử với X tạo được dung dịch đệm có môi trường base

d)

Khi đặt X ở pH = 6,0 trong điện trường thì X sẽ di chuyển về cực âm

55.

Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

100

b)

200

c)

50

d)

150

56.

Để phản ứng hết với m gam glycine (H2NCH2COOH) cần vừa đủ 100 mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

7,50

b)

15,00

c)

11,25

d)

3,75

57.

Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

28,25

b)

18,75

c)

21,75

d)

37,50

58.

Cho 2,25 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

2,91

b)

3,39

c)

2,85

d)

3,42

59.

Cho 3,0 gam glycine tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

4,23

b)

3,73

c)

4,46

d)

5,19

60.

Cho 10,68 gam alanine tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

12,88

b)

13,32

c)

11,10

d)

16,65

61.

Cho 14,6 gam lysine tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

18,25

b)

21,90

c)

25,55

d)

18,40

62.

Cho 0,1 mol glutamic acid tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

22,3

b)

19,1

c)

16,9

d)

18,5