wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 - giữa kỳ 2

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt lượng là

a)

A. Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

B. Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.

c)

C. Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

D. Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

2.

Lớp tráng bạc tại bề mặt hai lớp thủy tinh ở ruột phích có tác dụng ?

a)

Để ruột phích bền

b)

Để dẫn nhiệt kém

c)

Để có thẩm mỹ cao

d)

Để giữ nhiệt cho phích

3.

Dẫn nhiệt là hình thức:

a)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật, từ vật này sang vật khác.

b)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật.

c)

Nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác.

d)

Nhiệt năng được bảo toàn.

4.

Bản chất của sự dẫn nhiệt là gì?

a)

Là sự thay đổi nhiệt độ.

b)

Là sự thực hiện công.

c)

Là sự truyền động năng của các hạt vật chất khi chúng ta va chạm vào nhau.

d)

Là sự thay đổi thế năng.

5.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng liên quan đến dẫn nhiệt là:

a)

Các trường hợp trên đều liên quan đến hiện tượng dẫn nhiệt.

b)

Khi đun nước trong ấm, nước sẽ nóng dần lên, nếu ta sờ ngón tay vào nước thì tay sẽ ấm lên.

c)

Nhúng một đầu chiếc thìa bằng bạc vào một cốc nước sôi, tay ta có cảm giác nóng lên.

d)

Dùng một que sắt dài đưa một đầu vào bếp than đang cháy đỏ, một lúc sau cầm đầu còn lại ta thấy nóng tay.

6.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

a)

Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.

b)

Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.

c)

Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.

d)

Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.

7.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

8.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng một hình thức khác.

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.

d)

Bằng bức xạ nhiệt.

9.

Hãy dự đoán chiều cao của một chiếc cột bằng sắt sau mỗi năm.

a)

Không có gì thay đổi

b)

Vào mùa hè cột sắt dài ra và vào mùa đông cột sắt ngắn lại

c)

Ngắn lại sau mỗi năm do bị không khí ăn mòn.

d)

Vào mùa đông cột sắt dài ra và vào mùa hè cột sắt ngắn lại

10.

Khi đun nóng một hòn bi bằng sắt thì xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng của hòn bi tăng..

b)

Khối lượng của hòn bi tăng.

c)

Khối lượng riêng của hòn bi giảm..    

d)

Khối lượng của hòn bi giảm.

11.

Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt ………

a)

Giống nhau        

b)

Khác nhau

c)

Tăng dần lên             

d)

Giảm dần đi

12.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Ở 4oC nước có khối lượng riêng lớn nhất.

b)

Ở 0oC nước có khối lượng riêng nhỏ nhất

c)

Ở 0oC nước có khối lượng lớn nhất. 

d)

Ở 4oC nước có khối lượng riêng nhỏ nhất.

13.

Khi nhúng quả bóng bàn bị móp vào trong nước nóng, nó sẽ phồng trở lại. Vì sao vậy?

a)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng nở ra.

b)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng co lại.

c)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng nở ra

d)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng co lại.   

14.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

15.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

Đơn vị của hiệu điện thế là:

a)

Vôn (V).

b)

Ampe (A).

c)

Milivôn (mV).

d)

Kilovôn (kV)

16.

Yếu tố không cần thiết phải kiểm tra khi sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế là:

a)

Kích thước của vôn kế

b)

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của vôn kế.

c)

Cách mắc vôn kế trong mạch.

d)

Kim chỉ tại vạch số 0 của vôn kế.

17.

Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

A.

B.

C.

D.

a)

Chốt dương của ampe kế mắc về phía cực dương của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

18.

Ampe kế là dụng cụ để đo:

a)

công suất điện.  

b)

hiệu điện thế

c)

cường độ dòng điện.

d)

điện trở

19.

Cường độ dòng điện cho ta biết

a)

Độ mạnh yếu của dòng điện 

b)

Dòng điện do nguồn điện nào gây ra

c)

Dòng điện do các hạt mang điện nào tạo nên 

d)

Tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện

20.

Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

21.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Chạy điện khi châm cứu.     

b)

Chụp X – quang

c)

Đo điện não đồ.    

d)

Đo huyết áp

22.

Dùng ampe kế có giới hạn đo 5A, trên mặt số được chia là 25 khoảng nhỏ nhất. Khi đo cường độ dòng điện trong mạch điện, kim chỉ thị chỉ ở khoảng thứ 16. Cường độ dòng điện đo được là:

a)

32 A

b)

1,6 A       

c)

3,2 A

d)

0,32 A   

23.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.      

b)

Tác dụng sinh lí

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học

24.

Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

b)

Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.

c)

Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.

25.

Để mạ kẽm cho một cuộn dây thép thì phải:

a)

Ngâm cuộn dây thép trong dung dịch muối kẽm rồi đun nóng dung dịch.

b)

Nối cuộn dây thép với cực âm của nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và đóng mạch cho dòng điện chạy qua dung dịch một thời gian

c)

Ngâm cuộn dây trong dung dịch muối kẽm rồi cho dòng điện chạy qua dung dịch này.

d)

Nối cuộn dây thép với cực dương nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và cho dòng điện chạy qua dung dịch.

26.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.   

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng sinh lí.

d)

Tác dụng nhiệt.

27.

Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt, vừa có tác dụng phát sáng?

a)

Thanh nung của nồi cơm điện.  

b)

Rađiô (máy thu thanh).

c)

Điôt phát quang (đèn LED).    

d)

Ruột ấm điện.

28.

CÂU 2: Câu khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Thanh nam châm luôn bị nhiễm điện do nó hút được các vụn sắt.

b)

Mặt đất luôn bị nhiễm điện vì nó hút mọi vật gần nó.

c)

Khi bị cọ xát, thanh thuỷ tinh bị nhiễm điện và nó hút được các vụn giấy.

d)

Thanh sắt luôn bị nhiễm điện vì nó hút được thanh nam châm.

29.

CÂU 4: Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách

a)

nhúng vật vào nước đá.

b)

cọ xát vật.

c)

cho vật chạm vào nam châm.

d)

nung nóng vật.

30.

CÂU 5: Một thanh kim loại chưa bị nhiễm điện được cọ xát và sau đó trở thành vật mang điện tích dương là do thanh kim loại

a)

mất bớt electron.

b)

nhận thêm electron.   

c)

mất bớt điện tích dương.

d)

nhận thêm điện tích dương.

31.

Đổi đơn vị: 3 mA = ........... A

a)

A. 0,3

b)

B. 0,03

c)

C. 0,003

d)

D. 3000

32.

Đổi đơn vị: 1,5 A = .............. mA

a)

A. 15

b)

B. 150

c)

C. 1500

d)

D. 15000

33.

Đổi đơn vị: 120 V = .......... kV

a)

A. 1200

b)

B. 12000

c)

C. 1,2

d)

D. 0,12

34.

Đổi đơn vị: 0,5 V = ........... mV

a)

A. 0,05

b)

B. 50

c)

C. 5000

d)

D. 500

35.

Thả miếng đồng đã được nung nóng vào chậu nước lạnh. Nội năng của miếng đồng và của nước thay đổi như thế nào?

a)

A. Nội năng của miếng đồng và của nước đều tăng.

b)

B. Nội năng của miếng đồng giảm và nội năng của nước tăng.

c)

C. Nội năng của miếng đồng và của nước đều giảm.

d)

D. Nội năng của miếng đồng tăng và nội năng của nước giảm.

36.

Tác dụng nhiệt của dòng điện có ích trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

A. Quạt điện đang hoạt động.

b)

B. Nồi cơm điện đang nấu cơm

c)

C. Máy thu hình đang hoạt động.

d)

D. Máy tính đang hoạt động.

37.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)

Biến trở.

b)

Cầu dao.

c)

Nguồn điện.

d)

Công tắc.

38.

Cường độ dòng điện có kí hiệu là I, có đơn vị đo là

a)

Vôn

b)

Vôn kế

c)

Ampe

d)

Ampe kế

39.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống “Khi một vật được làm nóng, ...(4)... của vật tăng và nội năng của vật tăng”.

a)

tốc độ chuyển động.

b)

khối lượng.

c)

kích thước.

d)

thể tích.

40.

Hiện tượng dẫn nhiệt tốt nhất trong

a)

chất rắn.

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chân không.

41.

Rơ le có tác dụng nào sau đây?

a)

Cảnh báo sự cố về điện.

b)

Điều khiển và đóng, ngắt mạch điện tự động.

c)

Cung cấp điện năng.

d)

Phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua.

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: “Các chất ...(1)... khi nóng lên, các chất ...(2)... khi lạnh đi”

a)

(1) co lại, (2) nở ra

b)

(1) nở ra, (2) co lại

c)

(1) co lại, (2) dãn ra

d)

(1) nén lại, (2) dãn ra

43.

Độ lớn hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện (khi mạch hở) cho biết

a)

A. Khả năng sinh ra dòng điện

b)

B. Loại nguồn điện

c)

C. Độ bền của nguồn điện

d)

D. Tuổi thọ của nguồn điện

44.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo cường độ dòng điện?

a)

A. kg

b)

B. mm

c)

C. mA

d)

D. mm3

45.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo hiệu điện thế?

a)

A. kg

b)

B. kV

c)

C. km

d)

D. kJ

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống “ ...(3)... được gọi là nội năng của vật”.

a)

phần năng lượng mà vật nhận thêm hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

phần năng lượng mà vật có được nhờ sự chuyển động của các phân tử trong vật.

c)

phần năng lượng phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phân tử, nguyên tử trong vật.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật.

47.

Thiết bị (4) trong sơ đồ mạch điện ở hình bên là gì?

a)

Bóng đèn.

b)

Công tắc mở.

c)

Điện trở.

d)

Nguồn điện.

48.

Hai vật mang điện trái dấu đặt gần nhau sẽ không thể

a)

A. Hút nhau

b)

B. Phóng điện

c)

C. Đẩy nhau

d)

D. Hút nhau và phóng điện

49.

Khi dùng bàn là, tác dụng của dòng điện được ứng dụng chủ yếu là

a)

A. Tác dụng hóa học

b)

B. Tác dụng sinh lí

c)

C. Tác dụng phát sáng

d)

D. Tác dụng nhiệt

50.

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng

a)

của các hạt mang điện.

b)

chỉ của các hạt proton.

c)

chỉ của các hạt neutron.

d)

chỉ của các hạt electron.

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống “Nhiệt lượng là ...(2)...”

a)

A. phần năng lượng mà vật nhận thêm hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

B. phần năng lượng mà vật có được nhờ sự chuyển động của các phân tử trong vật.

c)

C. phần năng lượng phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phân tử, nguyên tử trong vật.

d)

D. tổng động năng và thế năng của các phân tử,

52.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp.

c)

Giữa các phân tử có lực tương tác.

d)

Giữa các phân tử cấu tạo nên vật không có khoảng cách.

53.

Dòng điện chạy qua bóng đèn sợi đốt để làm cho đèn phát sáng, đồng thời dòng điện qua đèn này còn có tác dụng nào dưới đây?

a)

A. Không có tác dụng khác

b)

B. Tác dụng nhiệt

c)

C. Tác dụng hóa học

d)

D. Tác dụng sinh lí

54.

Khi đặt hai vật nhiễm điện khác loại ở cạnh nhau thì chúng sẽ

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

vừa hút vừa đẩy nhau.

d)

không hút, không đẩy nhau.

55.

Để đo cường độ dòng điện trong một bóng đèn Đ của một mạch kín có dòng điện chạy qua thì ta mắc

a)

A. ampe kế song song với đèn Đ

b)

B. vôn kế song song với đèn Đ

c)

C. ampe kế nối tiếp với đèn Đ

d)

D. vôn kế nối tiếp với đèn Đ

56.

Bếp lửa truyền nhiệt năng ra môi trường xung quanh

a)

chỉ bằng dẫn nhiệt.

b)

chỉ bằng đối lưu.

c)

chỉ bằng bức xạ nhiệt.

d)

bằng cả dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ nhiệt.

57.

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh yếu của

a)

A. nguồn điện

b)

B. dòng điện

c)

C. thiết bị điện trong mạch

d)

D. thiết bị an toàn của mạch