wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 8: Phương pháp Oxy hóa – Khử - Mức độ nhận biết

Total questions: 62

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình Nernst đúng khi biểu diễn cho thế oxy hóa – khử cân bằng của dung dịch có một kim loại M nhưng vào trong dung dịch muối của nó là

a)

b)

c)

d)

2.

Thế biểu diễn cho hệ thống oxy hóa khử hòa tan theo phương trình Nernst ở nhiệt độ 25°C là:

a)

E=E0+0,0591nlg[OXH][Kh]E=E_0+\frac{0,0591}{n}\lg\frac{\left[OXH\right]}{\left[Kh\right]}

b)

E=E0+0,0591nlg[Kh][OXH]E=E_0+\frac{0,0591}{n}\lg\frac{\left[Kh\right]}{\left[OXH\right]}

c)

E=E00,0591nlg[OXH][Kh]E=E_0-\frac{0,0591}{n}\lg\frac{\left[OXH\right]}{\left[Kh\right]}

d)

E=E00,0591nlg[Kh][OXH]E=E_0-\frac{0,0591}{n}\lg\frac{\left[Kh\right]}{\left[OXH\right]}

3.

Biện pháp nào sau không làm tăng tốc độ phản ứng oxy hóa – khử

a)

Tăng áp suất

b)

Dùng chất xúc tác

c)

Tăng nồng độ

d)

Tăng nhiệt độ

4.

Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử biểu kiến:

a)

Ảnh hưởng của ion cùng tên

b)

Ảnh hưởng của pH

c)

Ảnh hưởng của sự tạo kết tủa

d)

Ảnh hưởng của sự tạo phức

5.

Sự chuyển màu của chỉ thị oxy hóa – khử theo bao nhiêu cơ chế?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

6.

Axit nào được sử dụng trong phép đo permanganat?

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

H2SO4 và H3PO4

d)

HNO3

7.

Trong phép định lượng H2O2, thể tích O2 thoát ra do 1 lít dung dịch nước oxy già có nồng độ N bị phân hủy hoàn toàn là

a)

VO2 = 11,2 × N

b)

VO2 = 5,6 × N

c)

VO2 = 5,6 × N · V

d)

VO2 = 22,4 × N

8.

Nếu gọi chỉ thị mang màu ở dạng oxy hóa là Inox, dạng khử là Inkh. Inox + ne ⇌ Inkh. Khoảng đổi màu của chỉ thị nằm trong khoảng:

a)

Elno±0,0591nE_{\ln}^o\pm\frac{0,0591}{n}

b)

Elno±0,0591.nE_{\ln}^o\pm0,0591.n

c)

Elno±0,0591nlg[lnKh][lnOX]E_{\ln}^o\pm\frac{0,0591}{n}\lg\frac{\left[\ln_{Kh}\right]}{\left[\ln_{OX}\right]}

d)

Elno±0,0591nlg[lnOX][lnKh]E_{\ln}^o\pm\frac{0,0591}{n}\lg\frac{\left[\ln_{OX}\right]}{\left[\ln_{Kh}\right]}

9.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình oxy hóa khử?

a)

Ảnh hưởng của nồng độ

b)

Ảnh hưởng của sự kết tủa

c)

Ảnh hưởng của pH

d)

Ảnh hưởng của thế oxy hóa khử tiêu chuẩn

10.

Phương trình Nernst có dạng:

a)

b)

c)

d)

11.

Yêu cầu của phản ứng oxy hóa – khử dùng trong phân tích thể tích:

(1) Phản ứng xảy ra theo chiều cần thiết (2) Phản ứng phải hoàn toàn (3) Phản ứng có thể xảy ra theo hai chiều (4) Phản ứng xảy ra đủ nhanh. Số nhận định đúng là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

12.

Điều kiện để sử dụng chất chỉ thị trong phản ứng oxy hóa – khử: chất... để có thể sử dụng một lượng chỉ thị nhỏ mà không kể đến sai số do lượng dung dịch chỉ thị oxy hóa hay khử đã được tiêu thụ để xác định sự thay đổi của màu sắc.

a)

Chất chỉ thị chuyên biệt

b)

Chất chỉ thị

c)

Đủ độ nhạy

d)

Thay đổi màu sắc tức thời

13.

Phép đo permanganat:

a)

Phản ứng thường được thực hiện trong môi trường bazơ và muối duy nhất được sử dụng là muối natri

b)

Phản ứng thường được thực hiện trong môi trường axit và muối duy nhất được sử dụng là muối natri

c)

Phản ứng thường được thực hiện trong môi trường bazơ và muối duy nhất được sử dụng là muối kali

d)

Phản ứng thường được thực hiện trong môi trường axit và muối duy nhất được sử dụng là muối kali

14.

Pyridine trong thành phần thuốc thử Karl–Fisher có tác dụng gì?

a)

Trung hòa các bazơ tạo thành

b)

Trung hòa các axit tạo thành

c)

Làm tăng độ nhạy của phản ứng

d)

Làm dung môi

15.

Vẽ đường cong chuẩn độ oxy hóa – khử dựa vào:

a)

Tính chất của thuốc thử

b)

Tính chất của chất cần chuẩn độ

c)

Sự thay đổi của thuốc thử

d)

Sự thay đổi thế oxy hóa – khử

16.

Chất chỉ thị của phép đo Permanganat:

a)

Hồ tinh bột

b)

Xanh methylen

c)

Permanganat

d)

Axit phenylantranilic

17.

Phản ứng oxy hóa – khử là phản ứng trao đổi ……… giữa hai hợp chất: một hợp chất ………(chất khử) và một chất kia ……… (chất oxy hóa). Điền vào chỗ trống lần lượt là:

a)

Ion − nhường ion − nhận

b)

Electron − nhận electron − nhường

c)

Electron − nhường electron − nhận

d)

Ion − nhận ion − nhường

18.

Yêu cầu của phản ứng oxy hóa khử dùng trong chuẩn độ oxy hóa khử:

a)

Phản ứng có độ nhạy cao

b)

Phản ứng phải xảy ra hoàn toàn và đủ nhanh

c)

Phản ứng phải thuận nghịch

d)

Có điểm tương đương trùng với điểm kết thúc

19.

Để định lượng dung dịch K2Cr2O7, ngoài ta dùng một lượng dư KI trong môi trường H2SO4 để phản ứng hoàn toàn với dung dịch K2Cr2O7, lượng dư I2 sinh ra được định lượng bằng dung dịch chuẩn độ Na2S2O3. Hãy cho biết chỉ thị thường dùng trong phép định lượng trên là:

a)

Hồ tinh bột

b)

Đỏ da cam

c)

Quỳ tím

d)

Xanh methyl

20.

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O là bao nhiêu?

a)

42

b)

36

c)

108

d)

52

21.

Phản ứng oxy hóa–khử là quá trình cho nhận …(1)… thường xảy ra …(2)… và đòi hỏi tăng nhiệt độ, thêm xúc tác.

a)

(1) electron và (2) chậm

b)

(1) proton và (2) nhanh

c)

(1) proton và (2) chậm

d)

(1) electron và (2) nhanh

22.

Trong công thức về thế oxy hóa khử biểu kiến chịu ảnh hưởng của sự tạo phức giữa ion M2+ và M+ đối với thuốc thử X, công thức nào đúng?

a)

Eo=E0,0591nlg[KKh][KOX]E_o=E'-\frac{0,0591}{n}\lg\frac{\left[K_{Kh}\right]}{\left[K_{OX}\right]}

b)

Eo=E0,0591nlg[KOX][KKh]E_o=E'-\frac{0,0591}{n}\lg\frac{\left[K_{OX}\right]}{\left[K_{Kh}\right]}

c)

Eo=E+0,0591nlg[KOX][KKh]E_o=E'+\frac{0,0591}{n}\lg\frac{\left[K_{OX}\right]}{\left[K_{Kh}\right]}

d)

Eo=E+0,0591nlg[KKh][KOX]E_o=E'+\frac{0,0591}{n}\lg\frac{\left[K_{Kh}\right]}{\left[K_{OX}\right]}

23.

Các biện pháp để làm tăng tốc độ phản ứng trong phương pháp chuẩn độ oxy hóa–khử gồm: (1) Tăng nhiệt độ. (2) Dùng chất xúc tác. (3) Tăng nồng độ. (4) Giảm diện tích bề mặt chất phản ứng. (5) Sản phẩm tạo thành đóng vai trò xúc tác cho chính phản ứng đó. Số phát biểu đúng là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

24.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hiệu số ΔE = E0 − E01 − E02 càng nhỏ thì bộc độ nhảy càng lớn

b)

Chỉ thị oxy hóa khử có 2 loại chủ yếu là chỉ thị chung và chỉ thị chuyển biệt

c)

Chỉ thị oxy hóa khử chung là những chất thay đổi màu theo sự thay đổi của thế điện cực của hệ thống xảy ra trong lúc chuẩn độ

d)

Đường biểu diễn trong phương pháp oxy hóa khử phụ thuộc vào độ pha loãng dung dịch

25.

Trong các phát biểu sau: Số phát biểu đúng:

a)

Dung dịch chuẩn dùng trong phép đo nitrit là NaNO2 0,1M.

b)

Phép đo iod được tiến hành trong điều kiện nhiệt độ cao.

c)

Axit được sử dụng trong trong phép đo permanganat là H3PO4 và HCl.

d)

Dung dịch chuẩn dùng trong phép đo permanganat là KMnO4 0,1N.

26.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hóa năng của phản ứng oxy hóa khử có thể chuyển thành nhiệt năng hay điện năng tùy thuộc vào cách tiến hành phản ứng

b)

Khi có sự oxy hóa xảy ra là có sự khử và mỗi e− nhận được bởi chất khử là do chất oxy hóa bị mất đi

c)

Phản ứng oxy hóa–khử là phản ứng trao đổi electron giữa hai hợp chất: một hợp chất nhường electron (chất oxy hóa) và một kia nhận (chất khử)

d)

Phản ứng oxy hóa–khử tức là quá trình cho nhận electron không thể được thực hiện trong các dung dịch riêng rẽ

27.

Trong quá trình chuẩn độ oxy hóa–khử, khi pha loãng dung dịch, yếu tố nào sau đây không đổi?

a)

Nồng độ thuốc thử

b)

Thế (E)

c)

Thể tích dung dịch

d)

Nồng độ chất cần chuẩn độ

28.

Điền vào chỗ trống: Trong phép đo Permanganat, permanganat là ………, thường được sử dụng để định lượng …….

a)

Chất oxy hóa mạnh – chất khử

b)

Chất khử yếu – chất oxy hóa

c)

Chất oxy hóa yếu – chất khử

d)

Chất khử mạnh – chất oxy hóa

29.

Một chất chỉ thị oxy hóa–khử phải đáp ứng:

a)

Phải chuyên biệt

b)

Đủ độ nhạy, thay đổi màu tức thời

c)

Không thuận nghịch

d)

Thay đổi màu tức thời, có thế càng thuận nghịch càng tốt và đủ độ nhạy

30.

Cho các phát biểu:

(1) Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng trao đổi điện tử giữa hai hợp chất: chất khử và chất oxy hóa.

(2) Sự oxy hóa là sự nhận electron; sự khử là sự cho electron.

(3) Phản ứng oxy hóa khử thường xảy ra chậm, cần có nhiệt độ và xúc tác.

(4) Cấu tạo pin điện hóa bao gồm 2 thanh kim loại nhúng vào trong một bình điện phân có chứa 2 dung dịch muối của 2 kim loại đó.

(5) Thế càng thấp, kim loại càng có khuynh hướng cung cấp ion để đi vào dung dịch.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

31.

Yêu cầu của phản ứng oxy hóa khử dùng trong phân tích thể tích:Số phát biểu đúng:

a)

Phản ứng xảy ra theo chiều cần thiết

b)

Phản ứng phải hoàn toàn

c)

Phản ứng xảy ra đủ nhanh

d)

Phản ứng phải thêm xúc tác

e)

Chất tham gia phản ứng phải là chất oxy hóa mạnh hoặc khử mạnh

32.

Cho các phát biểu sau: (1)

Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng trao đổi điện tử giữa hai hợp chất: một hợp chất nhường eletron và một hợp chất kia nhận electron.

(2) Phản ứng oxy hóa – khử là quá trình cho nhận điện tử có thể thực hiện trong các dung dịch riêng rẽ.

(3) Phản ứng oxy hóa – khử thường xảy ra chậm, thường đòi hỏi cần tăng nhiệt độ, thêm xúc tác

(4) Khi một kim loại nhúng vào dung dịch muối của kim loại này sẽ tạo một bán kim loại .

Số phát biểu đúng:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

33.

Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ thị oxy hóa – khử là các hệ thống oxy hóa – khử mà dạng oxy hóa và dạng khử có màu khác nhau để xác định điểm kết thúc

(2) Đường biểu diễn định lượng trong phương pháp oxy hóa khử có dạng tương tự như trong phương pháp trung hòa

(3) Có thể sử dụng một lượng chỉ thị nhỏ mà không kể đến sai số

(4) Hiệu số ∆E0 = E10 – E20 càng lớn thì bước nhảy thế càng cao

(5) Trong phương pháp đo permanganat, MnO4 - vừa là chất chuẩn vừa là chất chỉ thị

Số phát biểu đúng:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

34.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Quá trình khử là quá trình nhận electron nên làm tăng số oxy hóa

b)

Chất khử nhường electron làm tăng số oxi hóa

c)

Phản ứng oxi hóa–khử là sự thay đổi số oxi hóa

d)

Chất oxi hóa nhận electron làm giảm số oxi hóa

35.

Trong phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O, tổng hệ số các sản phẩm là bao nhiêu?

a)

23

b)

18

c)

20

d)

26

36.

Bán phản ứng MnO4− + 8H+ + 5e → Mn2+ + 4H2O Biểu thức tính thế oxi hóa khử tiêu chuẩn là:

a)

b)

c)

d)

37.

Thế oxi hóa của cặp Cu2+/Cu sẽ thay đổi thế nào khi thêm ion Clkết tinh CuCl2

a)

Tăng rồi giảm khi thêm quá mức

b)

Không đổi vì Cl− là ion khán

c)

Tăng do tăng hoạt độ Cu2+ tự do

d)

Giảm do giảm hoạt độ Cu2+ tự do

38.

Trong phép đo Ceri thế chuẩn biểu kiến của hệ thống Ce4+/Ce3+ thay đổi theo bản chất của axit đuwợc sử dung để axit hóa môi truwờng và nồng độ của nó. Bởi vì:

a)

Sự tạo thành phức của Ce4+ đối với mọi nồng độ của axit đó

b)

Sự tạo thành phức của Ce4+ đối với sự thay đổi nồng độ của axit

c)

Sự tạo thành phức của Ce4+ chỉ xảy ra trong môi tr ờng ƣ axit đậm đặc

d)

Sự tạo thành phức khác nhau của Ce4+ đối với sự thay đổi nồng độ của axit

39.

Trong các phát biểu sau:

(1) Khi 1 kim loại nhúng và dung dịch muối điện ly của kim loại này sẽ tạo thành một bán pin.

(2) Cầu muối ngăn sự trộn lẫn của dung dịch nước trong các bán pin nhưng cho phép các ion di chuyển ở cả hai chiều để duy trì trung tính điện tích.

(3) Đối với pin Cu-Zn, Zn là kim loại hoạt động mạnh hơn nên dễ nhường electron hơn Cu, do vậy điện cực kẽm tích điện dương

(4) Pin là dụng cụ cho phép sử dụng sự trao đổi electron trong các phản ứng oxy hóa khử để sản sinh ra dòng điện.

(5) Thế càng thấp, kim loại có xu hướng cung cấp ion để đi vào dung dịch.

Số phát biểu đúng

a)

3

b)

5

c)

4

d)

1

40.

Cho các phát biểu sau:

(1) Phản ứng oxy hóa-khử là phản ứng trao đổi electron giữa hai hợp chất: một hợp chất nhường electron (chất khử) và chất kia nhận (chất oxy hóa)

(2) Có nhiều phản ứng oxy hóa xảy ra chậm nên các phương pháp chuẩn độ thường đòi hỏi tăng nhiệt độ, thêm xúc tác.

(3) Chỉ thị oxy hóa-khử là các hệ thống oxy hóa-khử mà dạng oxy hóa và dạng khử có màu khác nhau để xác định điểm kết thúc phản ứng.

(4) Phép chuẩn độ oxy hóa-khử là phương pháp phân tích thể tích dùng dung dịch chuẩn của chất oxy hóa để chuẩn độ chất khử hoặc ngược lại.

Số phát biểu ĐÚNG là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

41.

Cho phản ứng:

K2Cr2O7 + H2SO4 + KI → Cr2(SO4)3 + I2 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của phản ứng là:

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

42.

Cho các phát biểu sau:

(1) Có nhiều phản ứng oxy hóa xảy ra chậm nên các pư ơng pháp chuẩn độ dựa vào phản ứng này thường không cần tăng nhiệt độ, thêm xúc tác.

(2) Chất khử và chất oxy hóa là 2 chất điện cực.

(3) Quá trình cho nhận electron không thể thực hiện trong các dung dịch riêng rẽ.

(4) Phản ứng oxy hóa – khử là phản ứng trao đổi electron giữa hai hợp chất: một hợp chất nhường electron (chất oxy hóa) và một hợp chất nhận electron (chất khử).

Có bao nhiêu đáp án đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đường biểu diễn định lượng trong phương pháp oxy hóa-khử có dạng tương đương như trong phương pháp trung hòa.=

(2) Tỷ số nồng độ chất oxy hóa và chất khử thay đổi khi pha loãng.

(3) Đường biểu diễn định lượng trong phương pháp oxy hóa-khử phụ thuộc vào độ pha loãng dung dịch.

(4) Một chất chỉ thị oxy hóa – khử cần phải thay đổi màu tức thời và đủ độ nhạy.

(5) Chỉ thị oxy hóa – khử có 2 loại chủ yếu là chỉ thị chung và chỉ thị chuyên biệt.

Có bao nhiêu đáp án sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Cho các phát biểu sau:

(1) Axit thường được sử dụng để làm môi trường trong phép đo Permanganat là H2SO4, HNO3.

(2) Trong môi trường trung tính hay kiềm yếu, MnO4 - thể hiện khả năng oxy hóa yếu hơn trong môi trường axit.

(3) Dung dịch chuẩn sử dụng trong phép đo Permanganat là KMnO4 1N.

(4) Cần bảo quản dung dịch permanganat tránh ánh sáng hoàn toàn vì ánh sáng xúc tác sự phân hủy permanganat.

(5) Khi sử dụng cần xác định lại nồng độ bằng dung dịch axit nitric.

Số phát biểu ĐÚNG là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

0

45.

Cho các phát biểu sau:

(1) Để chọn chất chỉ thị cho một phép chuẩn độ, người ta thường dùng phương pháp vẽ đường biến thiên của thế theo thể tích.

(2) Phản ứng đổi màu của chất chỉ thị màu sẽ giúp ta định lượng các chất một cách chính xác.

(3) Chất chỉ thị chuyên biệt là những chất có sự thay đổi màu phụ thuộc vào bản chất hóa học của chất phân tích, chất chuẩn độ và sự thay đổi thế điện cực của hệ thống xảy ra lúc chuẩn độ.

(4) Chất chỉ thị chung là những chất có màu thay đổi khi bị oxy hóa hay bị khử.

(5) Dựa vào công thức giới hạn khoảng đổi màu của chỉ thị oxy hóa – khử thì khoảng đổi

màu của chỉ thị không biến theo pH, do vậy khoảng đổi màu sẽ không phụ thuộc vào pH.

Số phát biểu không đúng là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

46.

Trong môi trường axit, chuẩn độ Fe2+ bằng MnO4−, thế tại điểm tương đương gần giá trị nào nhất (E0Fe3+/Fe2+=+0,77V ; E0MnO4−/Mn2+=+1,41V)?

a)

0,88V

b)

1,30V

c)

1,40V

d)

1,09V

47.

Xét phản ứng oxi hóa Sn(II) bởi Fe(III):

Fe3+ + e ⇌ Fe2+ (E10=+0,77V);

Sn2+ ⇌ Sn4+ + 2e (E20=+0,14V).

Hằng số cân bằng gần đúng là?

a)

1010,66

b)

10−10,66

c)

10−21,4

d)

10−14

48.

Phản ứng oxy hóa Sn(II) bởi Fe(III)

Fe3+ + e →Fe2+

𝐸 01 = +0,77𝑉

Sn2+Sn4+ + 2e

𝐸 02 = +0,14 V

, thế tại điểm tương đương gần bằng giá trị nào?

a)

+0,615 V

b)

+0,455 V

c)

-0,35 V

d)

+0,315 V

49.

Cho E0Fe3+/Fe2+ = 0,68 V; E0 0Ce4+/Ce3+ = 1,44 V ở 25°C. Tính lgKCB của phản ứng chuẩn độ:

Fe2+ + Ce4+ ⇌ Fe3+ + Ce3+

a)

2,12

b)

1,68

c)

0,76

d)

12,88

50.

Cho E0Fe3+/Fe2+ = 0,68 V; E0 0Ce4+/Ce3+ = 1,44 V ở 25°. Tính thế tại điểm tương đương của phản ứng: Fe2+ + Ce4+ ⇌ Fe3+ + Ce3+

a)

0,38 V

b)

1,06 V

c)

0,93 V

d)

1,32 V

51.
a)

b)

c)

d)

52.

Tính hằng số cân bằng của phản ứng: Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + FeCl2. Biết E0Cu2+/Cu = +0,34 V; E0Fe3+/Fe2+ = 0,77 V.

a)

107,2710^{-7,27}

b)

107,2710^{7,27} ,

c)

1014.610^{14.6}

d)

1014,610^{-14,6}

53.

Cho phương trình: 5Zn + 2MnO4− + 16H+ → 5Zn2+ + 2Mn2+ + 8H2O. Biết E0Zn2+/Zn = −0,76 V;

E0MnO4−/Mn2+ = 1,51 V. Tính thế tại điểm tương đương?

a)

0,86 V

b)

0,37 V

c)

−0,11 V

d)

0,99 V

54.

Tính suất điện động của pin được cấu tạo từ hai bán pin:

Fe3+ + e ↔ Fe2+ (EoFe3+/Fe2+= 0,771 V) và

I3 + 2e ↔ 3 I (Eo I3-/I-= 0,536 V).

a)

1,703 V

b)

0,235 V

c)

1,307 V

d)

2,535 V

55.

Tính KCB phản ứng với các thế điện cực tiêu chuẩn:

2Sn4+ + 2Cr → 3Sn2+ + 2Cr3+. EoSn4+/Sn2+ = −0,13 V; EoCr3+/Cr = −0,74 V.

a)

1088,264810^{88,2648}

b)

1088,2348

c)

1087,253410^{87,2534}

d)

1087,253410^{87,2534}

56.
a)

Brom khử những iodid để phóng thích iod

b)

Brom hoặc clor oxy hóa những iodid đều phóng thích iod

c)

Clo oxy hóa fluorid để phóng thích fluor

d)

Clor khử những bromid và iodid để phóng thích brom và iod

57.

Tính suất điện động của pin thiết lập từ hai bán pin:

Fe3+ + e ⇌ Fe2+ (Eo= 0,771 V)

và I3− + 3e ⇌ 3I (E° = 0,5355 V).

a)

0,238 V

b)

0,237 V

c)

0,236 V

d)

0,235 V

58.

Phản ứng oxy hóa Fe(II) bởi Ce(IV): Ce4+ + e− → Ce3+ (Eo1 = +1,60 V);

Fe2+ → Fe3+ + e− (Eo2 = +0,77 V). Hằng số cân bằng của phản ứng là?

a)

1028,1410^{28,14}

b)

1028,1410^{-28,14}

c)

1014.0410^{-14.04}

d)

1014,04410^{14,044}

59.

Xác định nồng độ dung dịch chuẩn KMnO4 được thực hiện bằng cách 0,5124g H2C2O4.H2O (M=126,066), hòa tan trong bình định mức 250ml. Chuẩn độ 25,00ml dung dịch thu được khi có mặt H2SO4 2M thì hết 18,75ml KMnO4.

a)

8,671.10-3 M

b)

8,671.10-5 M

c)

8,671.10-2 M

d)

8,671.10-6 M

60.

Tính thế tại điểm tương đương khi định lượng Fe2+ bằng Cr2O72− trong môi trường axit. Cho E0Fe3+/Fe2+ = +0,77 V; E0Cr2O72−/Cr3+ = +1,33 V.

a)

0,91 V

b)

1,19 V

c)

0,85 V

d)

1,25 V

61.

Cho E0Fe3+/Fe2+ = +0,77 V; E0Cr2O72−/Cr3+ = +1,33 V. Tính lgKCB của phản ứng chuẩn độ:

Cr2O72− + 6Fe2+ + 14H+ → 2Cr3+ + 6Fe3+ + 7H2O.

a)

28,42

b)

213,19

c)

148,05

d)

56,85

62.
a)

10-23,6

b)

10−15,4

c)

10−12,4

d)

10-25,3