wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Amin Hoá Sinh Dược

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Acid amin thường được phân loại dựa trên tiêu chí nào sau đây?

a)

A. Màu sắc

b)

B. Cấu trúc và tính chất của mạch bên (nhóm R)

c)

C. Nhiệt độ nóng chảy

d)

D. Nguồn gốc thực phẩm

2.

Acid amin được chia thành acid amin không phân cựcphân cực dựa vào:

a)

A. Số nguyên tử carbon

b)

B. Tính chất điện tích của nhóm R

c)

C. Khối lượng phân tử

d)

D. Số nhóm –NH₂

3.

Nhóm acid amin nào sau đây thuộc acid amin phân cực mang điện tích âm?

a)

A. Lysine

b)

B. Arginine

c)

C. Aspartate

d)

D. Valine

4.

Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin thiết yếu?

a)

A. Alanine

b)

B. Glycine

c)

C. Leucine

d)

D. Glutamate

5.

Phân loại acid amin thành thiết yếu và không thiết yếu dựa trên tiêu chí:

a)

A. Tính tan trong nước

b)

B. Khả năng tổng hợp của cơ thể

c)

C. Cấu trúc hóa học

d)

D. Điểm đẳng điện

6.

Acid amin nào sau đây thuộc nhóm phân cực không mang điện tích?

a)

A. Valine

b)

B. Serine

c)

C. Lysine

d)

D. Glutamate

7.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh ba nhóm acid amin?

a)

A. Acid amin không phân cực luôn tan tốt trong nước

b)

B. Acid amin phân cực mang điện tích âm thường có nhóm –COO⁻ ở mạch bên

c)

C. Acid amin phân cực không mang điện tích không tham gia liên kết hydro

d)

D. Acid amin mang điện tích không ảnh hưởng đến cấu trúc protein

8.

Phương pháp đo trực tiếp protein ở bước sóng 280 nm dựa chủ yếu vào sự hấp thụ của:

a)

A. Liên kết peptid

b)

B. Acid amin thơm

c)

C. Nhóm carboxyl

d)

D. Glycerol

9.

A.a thiết yếu

a)

Hôm Í Lan Mua Phở Thêm Trứng Về Liền

b)
  • Hôm → Histidine

  • Í → Isoleucine

  • Lan → Leucine

  • Mua → Methionine

  • Phở → Phenylalanine

  • Thêm → Threonine

  • Trứng → Tryptophan

  • Về → Valine

  • Liền → Lysine

c)

Đọc

d)

Đọc

10.

A.a có điều kiện thiết

yếu

a)

Anh Anh Gặp Phố Sớm Tinh

b)
  • Anh → Arginine

  • Anh → Asparagine

  • Gặp → Glutamine

  • Phố → Proline

  • Sớm → Serine

  • Tinh → Tyrosine

c)

Đọc

d)

Đọc

11.

A.a không thiết yếu

a)

Anh An Có Gạo Gánh

b)
  • Anh → Alanine

  • An → Aspartate

  • → Cysteine

  • Gánh → Glutamate

  • Gạo → Glycine

c)

Đọc

12.

Acid amin nào sau đây thuộc nhóm không phân cực?

a)

A. Aspartate

b)

B. Glutamate

c)

C. Alanine

d)

D. Cysteine

13.

Glutamate (acid glutamic) thuộc nhóm acid amin nào?

a)

A. Không phân cực

b)

B. Phân cực không mang điện

c)

C. Phân cực mang điện tích âm

d)

D. Phân cực mang điện tích dương

14.

Phản ứng Ninhydrin được dùng chủ yếu để:

a)

A. Xác định acid amin chứa lưu huỳnh

b)

B. Xác định acid amin nhân thơm

c)

C. Phát hiện và định tính acid amin tự do

d)

D. Xác định riêng tryptophan

15.

Phản ứng nào sau đây dùng để xác định acid amin nhân thơm (như tyrosine, phenylalanine, tryptophan)?

a)

A. Ninhydrin

b)

B. Adamkiewicz

c)

C. Fohl

d)

D. Xanthoprotein

16.

Phản ứng Adamkiewicz đặc hiệu để xác định acid amin nào?

a)

A. Tyrosine

b)

B. Phenylalanine

c)

C. Tryptophan

d)

D. Cysteine

17.

Phản ứng Fohl được sử dụng để xác định:

a)

A. Acid amin nhân thơm

b)

B. Acid amin chứa lưu huỳnh

c)

C. Acid amin mạch nhánh

d)

D. Acid amin không phân cực

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về phản ứng Ninhydrin?

a)

A. Chỉ cho màu với tryptophan

b)

B. Không phản ứng với acid amin

c)

C. Tạo màu tím xanh đặc trưng với hầu hết acid amin

d)

D. Chỉ áp dụng cho protein hoàn chỉnh

19.

Hai phân tử Cysteine (Cys) liên kết với nhau tạo cầu disulfide có tác dụng chính là:

a)

A. Tạo liên kết hydro

b)

B. Ổn định cấu trúc không gian của protein

c)

C. Phá vỡ cấu trúc bậc ba của protein

d)

D. Tăng tính tan của protein

20.

Histidine (His) có vai trò quan trọng trong xúc tác enzyme vì:

a)

A. Có mạch bên chứa lưu huỳnh

b)

B. Có kích thước nhỏ nhất

c)

C. Nhân imidazol có pK gần pH sinh lý (~7,0)

d)

D. Mang điện tích âm mạnh

21.

Acid amin nào sau đây có thể vừa đóng vai trò acid vừa là base trong xúc tác enzyme?

a)

A. Glycine

b)

B. Cysteine

c)

C. Histidine

d)

D. Serine

22.

Các nhóm điện tích ở gốc R của acid amin giúp ổn định cấu trúc protein chủ yếu thông qua:

a)

A. Liên kết cộng hóa trị

b)

B. Liên kết hydro

c)

C. Liên kết ion và tương tác tĩnh điện

d)

D. Liên kết disulfide

23.

Nhóm chức nào của Serine và Cysteine tham gia điều hòa xúc tác và hoạt lực của enzyme trong một số chuyển hóa?

a)

A. Nhóm amin (-NH₂) của Ser và Cys

b)

B. Nhóm carboxyl (-COOH) của Ser và Cys

c)

C. Nhóm alcol bậc nhất (-OH) của Ser và nhóm thioalcol (-SH) của Cys

d)

D. Nhóm vòng thơm của Ser và Cys

24.

Peptide được hình thành khi:

a)

A. Hai acid amin liên kết với nhau bằng liên kết hydro

b)

B. Nhóm carboxyl của một acid amin phản ứng với nhóm α-amin của acid amin khác kèm theo sự loại nước

c)

C. Nhóm amin của hai acid amin liên kết trực tiếp với nhau

d)

D. Các acid amin liên kết bằng liên kết ion

25.

Liên kết peptide (-CO-NH-) được hình thành do phản ứng nào sau đây?

a)

A. Phản ứng giữa hai nhóm amin của hai acid amin

b)

B. Phản ứng giữa hai nhóm carboxyl của hai acid amin

c)

C. Phản ứng kết hợp giữa nhóm α-carboxyl của acid amin này với nhóm α-amin của acid amin kế tiếp, kèm theo sự loại 1 phân tử nước

d)

D. Phản ứng giữa acid amin và acid béo

26.

Peptide có thể tham gia phản ứng hóa học chủ yếu nhờ:

a)

A. Chỉ nhóm R

b)

B. Chỉ nhóm –NH₂

c)

C. Chỉ nhóm –COO⁻

d)

D. Các nhóm –NH₂, –COO⁻ tự do và gốc R

27.

Phản ứng nào sau đây được dùng để xác định sự có mặt của liên kết peptide?

a)

A. Phản ứng Ninhydrin

b)

B. Phản ứng Xanthoprotein

c)

C. Phản ứng Biuret

d)

D. Phản ứng Adamkiewicz

28.

Liên kết peptide có thể bị thủy phân bởi tác nhân nào sau đây?

a)

A. Chỉ bởi acid mạnh

b)

B. Chỉ bởi base

c)

C. Chỉ bởi enzyme

d)

D. Acid mạnh, base và enzyme protease

29.

Sản phẩm của quá trình thủy phân hoàn toàn peptide là:

a)

A. Protein

b)

B. Acid béo

c)

C. Các acid amin

d)

D. Peptide ngắn hơn

30.

Trọng lượng phân tử đặc trưng của protein thường:

a)

A. Dưới 1 000 D

b)

B. Từ 1 000–5 000 D

c)

C. Từ 5 000–10 000 D

d)

D. Trên 10 000 D

31.

Protein sợi (fibrous protein) có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. F (tỷ lệ chiều dài/chiều ngang) < 10

b)

B. F (tỷ lệ chiều dài/chiều ngang) ≥ 10

c)

C. Chỉ có vai trò xúc tác

d)

D. Có cấu trúc hình cầu

32.

Protein nào sau đây thuộc protein sợi?

a)

A. Albumin

b)

B. Hemoglobin

c)

C. Collagen

d)

D. Enzyme

33.

Protein hình cầu (globular protein) thường có đặc điểm nào?

a)

A. Dài, sợi, F ≥ 10

b)

B. Tỷ lệ chiều dài/chiều ngang < 10, tham gia chức năng sinh học

c)

C. Không tham gia xúc tác

d)

D. Chỉ có vai trò cấu trúc

34.

Protein hình cầu bao gồm những loại nào sau đây?

a)

A. Collagen, Keratin, Elastin

b)

B. Albumin, Globulin, Hemoglobin, Enzyme

c)

C. Keratin, Elastin, Actin

d)

D. Glycine, Proline, Valine

35.

Protein sợi thường có thành phần amino acid đặc trưng nào?

a)

A. Lysine và Arginine

b)

B. Glycine và Proline

c)

C. Tryptophan và Tyrosine

d)

D. Serine và Threonine

36.

Liên kết peptide trong protein được hình thành giữa:

a)

A. Hai nhóm amin (-NH₂) của acid amin

b)

B. Nhóm α-carboxyl của một acid amin và nhóm α-amin của acid amin kế tiếp

c)

C. Hai nhóm R của acid amin

d)

D. Nhóm hydroxyl (-OH) của Ser và nhóm thiol (-SH) của Cys

37.

Liên kết disulfide được hình thành giữa

a)

Hai nhóm hydroxyl (-OH) của Ser

b)

B. Hai nhóm thiol (-SH) của Cysteine

c)

C. Nhóm carboxyl (-COOH) của acid amin

d)

D. Nhóm amino (-NH₂) của acid amin

38.

Liên kết hydro trong protein có thể hình thành giữa:

a)

A. Hydro của nhóm peptide và oxy của liên kết peptide khác

b)

B. Hai nhóm thiol (-SH)

c)

C. Hai nhóm carboxyl

d)

D. Nhóm R kị nước

39.

Liên kết ion (tĩnh điện) trong protein được tạo thành giữa:

a)

A. Hai gốc acid amin kị nước

b)

B. Hai nhóm mang điện tích trái dấu trong các chuỗi nhánh của acid amin

c)

C. Nhóm hydroxyl và nhóm thiol

d)

D. Nhóm peptide và nhóm carboxyl

40.

Tương tác kị nước trong protein là:

a)

A. Liên kết giữa các nhóm mang điện trái dấu

b)

B. Sự kết hợp của các gốc acid amin kị nước vào bên trong cấu trúc protein để tránh nước

c)

C. Liên kết giữa hydro và oxy của nước

d)

D. Liên kết peptide

41.

Cấu trúc bậc 1 của protein được đặc trưng bởi:

a)

A. Sự xoắn alpha và gấp beta

b)

B. Trình tự sắp xếp các acid amin trên chuỗi polypeptide

c)

C. Cấu trúc không gian ba chiều của chuỗi polypeptide

d)

D. Sự sắp xếp không gian giữa nhiều chuỗi polypeptide

42.

Cấu trúc bậc 2 của protein bao gồm

a)

A. Chuỗi polypeptide chưa xoắn

b)

B. Sự xoắn alpha và gấp beta, cố định bằng liên kết hydro

c)

C. Cấu trúc không gian ba chiều của một chuỗi polypeptide

d)

D. Tương tác giữa nhiều chuỗi polypeptide

43.

Cấu trúc bậc 3 của protein là:

a)

A. Trình tự acid amin trên chuỗi polypeptide

b)

B. Sự xoắn alpha và gấp beta

c)

C. Cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng của một chuỗi polypeptide

d)

D. Sự kết hợp của nhiều phân tử protein

44.

Cấu trúc bậc 4 của protein được hình thành khi

a)

A. Một chuỗi polypeptide xoắn thành alpha helix

b)

B. Một chuỗi polypeptide gấp thành beta sheet

c)

C. Nhiều chuỗi polypeptide sắp xếp không gian với nhau

d)

D. Các acid amin liên kết peptide với nhau

45.

Liên kết chủ yếu giúp cố định cấu trúc bậc 2 của protein là:

a)

A. Liên kết peptide

b)

B. Liên kết disulfide

c)

C. Liên kết hydro

d)

D. Tương tác kị nước

46.

Cấu trúc gấp beta (β-sheet) có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chuỗi polypeptide xoắn chặt thành alpha helix

b)

B. Chuỗi polypeptide trải dài, gấp nếp, mỗi acid amin dài khoảng 3,5 Å

c)

C. Chỉ xuất hiện ở cấu trúc bậc 1 của protein

d)

D. Liên kết peptide không tham gia

47.

Trong cấu trúc gấp beta, các liên kết hydro hình thành giữa:

a)

A. Nhóm R của acid amin

b)

B. Liên kết peptide C–O và nhóm N–H của các chuỗi polypeptide nằm cạnh nhau

c)

C. Hai nhóm thiol (-SH) của Cysteine

d)

D. Hai nhóm hydroxyl (-OH) của Serine

48.

Tính chất lưỡng tính của protein phụ thuộc vào:

a)

A. Số lượng liên kết peptide

b)

B. Các gốc acid amin tích điện trong phân tử protein

c)

C. Chỉ nhóm hydroxyl của Ser và Thr

d)

D. Kích thước phân tử protein

49.

Khi protein ở pH = pI, protein thường:

a)

A. Tan tốt trong nước

b)

B. Không tan hoặc ít tan trong nước

c)

C. Phản ứng mạnh với acid amin

d)

D. Chỉ tham gia liên kết disulfide

50.

Điện tích của protein thay đổi phụ thuộc vào

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Áp suất

c)

C. pH môi trường

d)

D. Loại lipid kèm theo

51.

Lực ion (nồng độ muối) ảnh hưởng đến protein như thế nào?

a)

A. Không ảnh hưởng gì

b)

B. Làm protein tủa hoặc hòa tan tùy nồng độ

c)

C. Chỉ phá vỡ liên kết disulfide

d)

D. Làm protein biến tính mà không tủa

52.

Dung môi hữu cơ gây tủa protein bằng cơ chế nào?

a)

A. Tăng tương tác kị nước

b)

B. Phá vỡ liên kết peptide

c)

C. Tăng lực ion

d)

D. Phá hủy gốc R của amino acid

53.

Hemoprotein là protein phức tạp có nhóm ngoại nào?

a)

A. Lipid

b)

B. Hem

c)

C. Carbohydrate

d)

D. Acid nucleic

54.

Hai hemoprotein phổ biến trong cơ thể là:

a)

A. Albumin và Hemoglobin (Hb)

b)

B. Myoglobin (Mb) và Hemoglobin (Hb)

c)

C. Collagen và Hemoglobin (Hb)

d)

D. Ferritin và Casein

55.

Hemoprotein đảm nhiệm chức năng sinh học nào?

a)

A. Dự trữ năng lượng

b)

B. Vận chuyển oxy và dự trữ oxy trong cơ bắp

c)

C. Tạo cấu trúc mô liên kết

d)

D. Tham gia phản ứng Biuret

56.

Myoglobin (Mb) có hình dạng nào?

a)

A. Sợi (fibrous)

b)

B. Hình cầu (globular)

c)

C. Hình nón

d)

D. Hình tấm

57.

Myoglobin thường có nhiều ở đâu?

a)

A. Gan và thận

b)

B. Cơ xương và cơ tim

c)

C. Máu và hồng cầu

d)

D. Mô thần kinh

58.

Cấu tạo của một phân tử Myoglobin gồm:

a)

A. 2 chuỗi polypeptide và 1 hem

b)

B. 1 chuỗi polypeptide (globin) và 1 nhân hem

c)

C. 4 chuỗi polypeptide và 4 hem

d)

D. 3 chuỗi polypeptide và lipid

59.

Chức năng chính của Myoglobin là:

a)

A. Vận chuyển lipid

b)

B. Dự trữ và vận chuyển oxy trong cơ, làm tăng nồng độ oxy

c)

C. Tham gia đông máu

d)

D. Tham gia phản ứng xúc tác enzyme

60.

Nồng độ Myoglobin trong huyết thanh tăng cao khi:

a)

A. Người thiếu máu

b)

B. Tổn thương cơ, nhồi máu cơ tim, phá hủy cơ xương hoặc bệnh thận

c)

C. Thiếu vitamin D

d)

D. Tăng cholesterol máu

61.

Hemoglobin có cấu trúc:

a)

A. Monomer gồm 1 hem và 1 chuỗi polypeptide

b)

B. Dimer gồm 2 hem và 2 chuỗi polypeptide

c)

C. Tetramer gồm 4 hem và 4 chuỗi polypeptide

d)

D. Tetramer gồm 2 hem và 4 chuỗi polypeptide

62.

Phần globin của Hemoglobin gồm:

a)

A. 4 chuỗi α

b)

B. 4 chuỗi β

c)

C. 2 chuỗi α và 2 chuỗi β

d)

D. 1 chuỗi α và 3 chuỗi β

63.

Mỗi phân tử Hemoglobin có khả năng kết hợp với bao nhiêu phân tử oxy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Dạng Hemoglobin nào chiếm khoảng 95% trong máu người trưởng thành?

a)

A. HbA (α₂β₂)

b)

B. HbA₂ (α₂δ₂)

c)

C. HbF (α₂γ₂)

d)

D. HbS (α₂βS₂)

65.

Dạng Hemoglobin nào là Hemoglobin thai nhi?

a)

A. HbA

b)

B. HbA₂

c)

C. HbF

d)

D. HbS

66.

Dạng Hemoglobin nào chiếm khoảng 3% trong máu người trưởng thành?

a)

A. HbA

b)

B. HbA₂

c)

C. HbF

d)

D. HbS

67.

Điểm khác biệt chính giữa HbA, HbA₂ và HbF là:

a)

A. Số nhóm heme

b)

B. Số chuỗi polypeptide

c)

C. Loại chuỗi globin β, δ, γ

d)

D. Khả năng kết hợp với CO₂