NEW
Font size
WorksheetsHóa Hữu Cơ 2 - Chương 5
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Dãy nào chỉ gồm các disaccarid:
Saccarose, lactose và maltose.
Cellulose, glucose và tinh bột.
Glucose, lactose và fructose.
Glucose, fructose và saccarose
Nhận xét nào dưới đây là sai khi nói về amino acid
Nhất thiết phải chứa các nguyên tố C, H, O, N.
Có tính lưỡng tính.
Là chất hữu cơ xây dựng nên các chất protid.
Có nhiều trong các trái cây có vị chua.
Nhận xét nào dưới đây là sai khi nói về glucose.
Glucose tham gia phản ứng tráng gương
Glucose tham phản ứng hòa tan kết tủa Cu(OH)2.
Glucose tham gia phản ứng lên men rượu.
Glucose tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường acid.
Tên gọi của nhóm chức -COOH khi nằm ở vị trí nhóm chính là:
OIC
Carbonyl
Carboxyl
IC
Tên gọi của nhóm chức -C≡N khi nằm ở vị trí nhóm phụ là:
Amid
Cyano
Cyanohydrin
Nitril
Tên gọi của nhóm chức -CHO khi nằm ở vị trí nhóm phụ là:
AL
AN
Formyl
Aldehyd
Tên gọi của nhóm chức -CONH2 khi nằm ở vị trí nhóm phụ là:
Amid
Amin
Carbamoyl
Peptit
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về amino acid
Có chứa đồng thời hai nhóm chức amin và acid carboxylic
Nhiều phân tử α-amino acid trùng ngưng tạo thành chuỗi
polypeptit
Amino acid tồn tại dưới dạng lưỡng cực
Amino acid là chất lỏng và có vị ngọt nhẹ
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về monosaccarid
Còn được gọi là đường đơn
Glucose và fructose đều có vị ngọt
Monosaccarid có 1 liên kết glycosid
Có công thức tổng quát là Cn(H2O)n
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về disaccarid
Còn được gọi là đường đôi
Saccarose, maltose và lactose đều có vị ngọt
Disaccarid có 1 liên kết glycosid
Có công thức tổng quát là Cn(H2O)n
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về polysaccarid
Còn được gọi là đường đa
Tinh bột và cenlulose đều có vị ngọt
Các monosaccarid được gắn với nhau qua liên kết glycosid
Có công thức tổng quát là (C6H10O5)n
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về glucose
Có nhiều trong trái cây chín
Cấu tạo của glucose có 2 dạng là mạch hở và mạch vòng
Là hợp chất đa chức
Glucose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm aldehyd
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về fructose
Có nhiều trong mật ong
Cấu tạo của fructose chỉ nằm ở dạng mạch vòng
Là hợp chất tạp chức
Glucose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm ceton
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về saccarose
Có nhiều trong trái cây
Được cấu tạo từ hai phân tử α-glucose và β-frucose
Saccarose có 2 dạng là α-saccarose và β-saccarose
Saccarose có tính khử vì có nhóm chức aldehyd
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về lactose
Có nhiều trong đường sữa
Được cấu tạo từ hai phân tử glucose
Liên kết của 2 monome trong lactose là α-1,4-glycosid
Không có tính khử vì không có nhóm chức aldehyd
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tinh bột
Tinh bột là một polymer phân nhánh
Được cấu tạo monome là β-glucose
Liên kết trong phân tử tinh bột là β-glycosid
Được chia làm 2 loại là amylose và amylopectin
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tinh bột
Amylose có cấu trúc phân nhánh
Amylopectin có cấu trúc xoắn và không phân nhánh
Amylose tan được trong nước hay còn gọi là tinh bột tan
Amylopectin tạo phức với Cu(OH)2 cho màu xanh tím
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tinh bột
Phân tử amylopectin được cấu tạo đơn giản hơn amylose
Amylopectin có khối lượng phân tử lớn hơn amylose
Amylose có cấu tạo cồng kềnh nên không có khả năng tan trong
nước
Amylopectin tan được trong nước nóng
Dãy nào chỉ gồm các monosaccarid:
Saccarose, galactose và maltose.
Cellulose, glucose và tinh bột.
Glucose, galactose và fructose.
Glucose, fructose và saccarose.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về cenlulose
Là một polymer không phân nhánh
Được cấu tạo monome là β-glucose
Liên kết trong phân tử cenlulose là β-glycosid
Cenlulose và tinh bột là 2 đồng phân
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về quá trình tiêu hóa của tinh
bột
Enzym α-amylase thủy phân tinh bột thành dextrin
Dextrin được acid dạ dày thủy phân thành saccarose
Tinh bột được thủy phân thành glucose theo máu về gan để tạo
glycogen
Tinh bột được thủy phân thành glucose theo máu đến các mô để
giải phóng năng lượng
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về carbohydrat
Hàm lượng glucose trong máu là 1 gam/lit (1‰)
Quá trình oxy hóa glucose tại mô giải phóng năng lượng đồng
thời sinh ra acid lactic và khí carbonic
Quá trình thủy phân tinh bột và cenlulose trong cơ thể người là
như nhau
Trong men gan có insulin có tác dụng duy trì hàm lượng đường
trong máu
Hợp chất tạp chức là
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức giống nhau
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức khác nhau
Hợp chất có nhiều nhóm chức cùng loại
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức
Đồng phân anomer là gì?
Đồng phân quang học do C bất đối xứng
Đồng phân quang học tạo ra do đường nối bán acetal tạo thành
Đồng phân dạng vòng
Đồng phân dạng mạch hở
Aldohexose dạng mạch hở có số đồng phân quang học:
4
6
8
16
Hợp chất nào sau đây có tính khử:
Saccarose
Lactose
Cenlulose
Tinh bột
-X > -CHO > -OH > -C≡N
-C≡N > -OH > -CHO > -X
-OH > -C≡N > -X > -CHO
-C≡N > -CHO > -OH > -X
-COOH > -CHO > -OH > -CONH2
-CONH2 > -OH > -CHO > -COOH
-OH > -COOH > -CONH2 > -CHO
-COOH > -CONH2 > -CHO > -OH
-NH2 > -CHO > -C≡N > -CONH2
-CONH2 > -NH2 > -CHO > -C≡N
-CONH2 > -C≡N > -CHO > -NH2
-C≡N > -CONH2 > -CHO > -NH2
Acid-2-hydroxyethanoic
Hydroxyacetic
Acid glycolic
Acid ethan-2-olnoic
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về acid glycolic
Là một hydroxyacid đơn giản nhất
Có tác dụng làm bong tróc tế bào chết
Được dùng trong chăm sóc da
Được dùng giữ ẩm cho da
Acid-2-hydroxypropanoic
β-Hydroxypropionic
Acid lactic
α-Hydroxypropionic
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về acid lactic
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về acid lactic
Có nhiều trong sữa chua
Sinh ra do quá trình hoạt động của cơ gây ra hiện tượng mỏi cơ
Gây ra hiện tượng chán ăn và tiêu hóa kém
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Acid citric
Acid tartric
Acid lactic
Acid glycolic
Acid citric
Acid tartric
Acid lactic
Acid glycolic
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các acid
Acid tartric có trong trái nho
Tên gọi khác của acid tartric là acid tartaric
Acid citric có trong trái chanh
Acid citric là chất lỏng, không màu và có vị chua
Acid citric
Acid tartric
Acid salicylic
Acid glycolic
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về acid salicylic
Là hợp chất thuộc loại phenol acid
Có tính sát khuẩn
Có khả năng lột da nhẹ dùng để trị mụn cóc thông thường
Dùng làm dầu nóng xoa bóp
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về methyl salicylat
Được tổng hợp từ phản ứng giữa methanol với acid salicylic
Được dùng làm dầu nóng xoa bóp
Có thể uống được trong trường hợp lạnh bụng, tiêu chảy,…
Methyl salicylat có chức ester và không tan được trong nước
Ethyl salicylat
Aspirin
Acid salicylic
Methyl salicylat
Ethyl salicylat
Aspirin
Acid salicylic
Methyl salicylat
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về ethyl salicylat
Được tổng hợp từ phản ứng giữa ethanol với acid salicylic
Được dùng làm dầu nóng xoa bóp
Có thể uống được
Ethyl salicylat có hương xá xị nên được dùng làm hương liệu
Acetyl salicylat
Aspirin
Acid salicylic
Methyl salicylat
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về acid acetyl salicylic
Thường được gọi với tên khác là aspirin
Được dùng để điều trị trong trường hợp huyết khối
Có thể uống được
Có khả năng lột da nhẹ dùng để trị mụn cóc thông thường
2-Aminoethanoic
Glycin
Alanin
Acid α-aminoacetic
2-Aminopropanoic
Glycin
Alanin
Acid α-aminopropionic
Acid 2-amin-3-hydroxylpropanoic
Serin
Alanin
Valin
Acid 2-Amin-3-mercaptopropanoic
Serin
Cystein
Valin
Acid 2-aminglutamic
Acid glutamic
Cystein
Valin
Phenylalanin
Benzylalanin
Phenylanilin
Benzylanilin
2,6-Diaminohexanoic
α,γ-Diaminohexanoic
2,6-Diaminhexanoic
α,γ-Diaminhexanoic
Hợp chất nào sau đây không được xếp vào loại hợp chất tạp chức
Acid salicylic
Acid glycolic
Glycerin
Glycin
Cetohexose dạng hở có số đồng phân quang học:
4
6
8
16
Hợp chất nào sau đây không được xếp vào loại hydroxy acid
Acid salicylic
Acid glycolic
Glycin
Acid citric
Hợp chất nào sau đây tách loại nước thu được sản phẩm là lacton
ester
α-Hydroxy acid
β-Hydroxy acid
γ-Hydroxy acid
δ-Hydroxy acid
Chất nào sau đây tách loại nước thu được sản phẩm là diester
vòng
α-Hydroxy acid
β-Hydroxy acid
γ-Hydroxy acid
δ-Hydroxy acid
Chất nào sau đây tách loại nước thu được sản phẩm là acid
không no
α-Hydroxy acid
β-Hydroxy acid
γ-Hydroxy acid
Hydroxy acid
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về amino acid
Thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Amino acid tự nhiên đều là α-amino acid
Có ít nhất một nguyên tử carbon bất đối
Luôn có 2 nhóm chức là acid carboxylic và amin
Loại liên kết có trong cenlulose là:
α-1,4-glycosid
β-1,4-glycosid
α-1,4-glycosid và α-1,6-glycosid
β-1,4-glycosid và β-1,6-glycosid
Loại liên kết có trong amylose là
α-1,4-glycosid
β-1,4-glycosid
α-1,4-glycosid và α-1,6-glycosid
β-1,4-glycosid và β-1,6-glycosid
Loại liên kết có trong amylopectin là:
α-1,4-glycosid
β-1,4-glycosid
α-1,4-glycosid và α-1,6-glycosid
β-1,4-glycosid và β-1,6-glycosid
