wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá sinh c7-8

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của sự hô hấp tế bào là:

a)

Sự đốt cháy các chất hữu cơ

b)

Sự oxy hoá khử tế bào

c)

Sự kết hợp oxy và hydro để tạo thành nước

d)

Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể

2.

Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào là:

a)

H2O

b)

CO2 và H2O

c)

H2O2

d)

H2O và O2

3.

Phản ứng phosphoryl oxy hoá là:

a)

Sự gắn oxy vào acid phosphoric

b)

Sự gắn acid phosphoric vào cơ chất

c)

Đi kèm phản ứng oxy hoá khử

d)

Sự gắn acid phosphoric vào cơ chất, đi kèm phản ứng oxy hoá khử

4.

Năng lượng của chu trình acid tricarboxylic sinh ra từ một mẩu AcetylCoA là:

a)

5 ATP

b)

12 ATP

c)

4 ATP

d)

3 ATP

5.

Điểm khác biệt giữa oxy hoá chất hữu cơ trong và ngoài cơ thể là:

a)

Nhiệt độ, chất xúc tác

b)

Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành

c)

Sản phẩm tạo thành, pH môi trường

d)

Nhiệt độ, pH môi trường

6.

Hô hấp tế bào là quá trình tạo ra năng lượng thông qua quá trình sử dụng:

a)

O2 của cơ thể

b)

Năng lượng tự do

c)

Cơ chất

d)

Enzym

7.

CO2 được tạo thành do phản ứng khử carboxyl của phân tử chất hữu cơ nhờ enzym xúc tác là:

a)

Decarboxyogenlase

b)

Decarboxylase

c)

Dehydrocarboxylase

d)

Decarboxyogenlase và Dehydrocarboxylase

8.

Quá trình vận chuyển H+ tới O2 tạo thành H2O giải phóng rất ít năng lượng và được tích trữ lại cho cơ thể sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Yếu tố không trực tiếp gây rối loạn chuỗi hô hấp tế bào:

a)

Đói

b)

Thiếu sắt

c)

Thiếu vitamin A

d)

Thiếu cơ chất cho hydro

10.

Liên kết phosphat giàu năng lượng khi thuỷ phân giải phóng:

a)

Từ 5000-7000 calo

b)

Trên 5000 calo

c)

Nhỏ hơn 7000 calo

d)

Trên 7000 calo

11.

NADH đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp:

a)

3 ATP

b)

2 ATP

c)

4 ATP

d)

1 ATP

12.

FADH2 đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp:

a)

3 ATP

b)

2 ATP

c)

4 ATP

d)

1 ATP

13.

Acetyl CoA đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp:

a)

5 ATP

b)

20 ATP

c)

10 ATP

d)

12 ATP

14.

Về mặt năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì:

a)

Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể

b)

Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro

c)

Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

15.

Trong chu trình Krebs, succinylCoA là chất trung gian giữa:

a)

Citrat và isocitrat

b)

SuccinylCoA và fumarat

c)

α-Cetoglutarat và succinat

d)

Succinat và Malat

16.

Giai đoạn của chu trình Krebs tích luỹ được 01 ATP từ GTP:

a)

Succinat - Fumarat

b)

Citrat - Isocitrat

c)

Fumarat - Malat

d)

SuccinylCoA - Succinat

17.

Quá trình phosphoryl oxy hoá được điều hoà trực tiếp bởi:

a)

Mức ADP

b)

Mức GDP

c)

Nồng độ Oxy

d)

Mức phosphat

18.

Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP được sử dụng cho:

a)

Tổng hợp hoá học

b)

Hoạt động nhiệt, thẩm thấu, cơ học

c)

Hoạt động điện

d)

Tất cả các mục đích trên

19.

Chu trình Krebs cung cấp cơ chất cho hydro và năng lượng cho cơ thể:

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chu tình Krebs là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của glucid, lipid và là nơi điều hoà các quá trình chuyển hoá cho cơ thể:

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chu trình Krebs không phải là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của lipid và nhiều chất khác.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Bản chất của hô hấp tế bào là sự chuyển hydro A từ cơ chất đến oxy để tạo thành nước:

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trong Chuỗi hô hấp tế bào, điện tử được vận chuyển từ nơi năng oxy hoá khử cao đến nơi có thế năng oxy hoá khử thấp:

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trong cơ thể, carbon dioxid được tạo thành chủ yếu bởi quá trình oxy hoá trực tiếp carbon.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Sự phosphoryl oxy hoá là sự tạo thành ATP cùng với quá trình oxy hoá:

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thế năng oxy hoá khử của cytocrom C nhỏ hơn của flavin nucleotid:

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Năng lượng do tích trữ trong phân tử ATP được sử dụng cho quá trình hấp thu thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

α-cetoglutarat là cơ chất cho hydro, chất này đi vào chuỗi hô hấp tế bào, tích luỹ được:

a)

3 ATP

b)

2 ATP

c)

4 ATP

d)

1 ATP

29.

Sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs là:

a)

Oxaloacetat, α-Cetoglutatrat, Malat, Succinat

b)

Oxalosuccinat, å-Cetoglutatrat, Malat, Aspartat

c)

Oxalosuccinat, å-Cetoglutatrat, Fumarat, Butyrat

d)

Oxalosuccinat, å-Cetoglutatrat, SuccinylCoA, Pyruvat

30.

Enzym được tìm thấy trong quá trình phosphoryl hoá và khử phosphoryl:

a)

Phosphatase

b)

Phosphorylase

c)

Dehydrogenase

d)

Phosphatase và Phosphorylase

31.

Trong chu trình Krebs, succinat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:

a)

AcetylCoA thành citrat

b)

Isocitrat thành å-cetoglutarat

c)

Succinat thành fumarat

d)

å-Cetoglutarat thành SuccinylCoA

32.

Trong chu trình Krebs, malat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:

a)

AcetylCoA thành citrat

b)

socitrat thành å-cetoglutarat

c)

å-Cetoglutarat thành succinylCoA

d)

Malat thành oxaloacetat

33.

Phosphoryl oxy hoá là:

a)

Sự tạo ATP phối hợp với quá trình tích luỹ năng lượng

b)

Bản chất của sự hô hấp tế bào

c)

Phản ứng biến đổi phosphoglyceraldehyd thành 3-phosphoglycerat

d)

Sự chuyển hydro và điện tử mà không có sự tạo thành ATP

34.

Những chất không phải là sản phẩm trung gian của chu trình Krebs:

a)

Fumarat, malat

b)

å-cetoglutarat, aconitat

c)

Succinat, oxaloacetat

d)

Aspartat, glutamat

35.

Enzym tạo liên kết 1-4 glucosid trong glycogen là

a)

Glycogen synthetase

b)

Enzym tạo nhánh

c)

Amylo 1-6 glucosidase.

d)

Phosphorylase.

36.
a)

ADP và Phosphofructokinase

b)

NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase.

c)

ATP và Phosphofructokinase.

d)

ADP và Hexokinase.

37.

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

a)

NADPH2

b)

NADH+

c)

NAD+

d)

FADH2

38.

Sự tổng hợp glycogen xảy ra thực tế ở tất cả các mô nhưng chủ yếu ở:

a)

Gan và thận

b)

Gan và dạ dày

c)

Cơ và lách

d)

Gan và cơ

39.

Ở cơ, khi tế bào hoạt động cần ATP, glycogen được thoái hóa thành:

a)

Glucose 6 phosphat

b)

Glucose

c)

Fructose 6 phosphat

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

40.

Sự hấp thu monosaccarid xảy ra ở phần đầu của ruột non theo cơ chế:

a)

Sự khuếch tán thụ động

b)

Sự vận chuyển tích cực

c)

Sự khuếch tán thụ động, sự vận chuyển tích cực

d)

Thông qua hệ thống đồng vận chuyển H+/Cl-

41.

Thoái hóa glucose theo con đường đường phân trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

38 ATP

b)

39 ATP

c)

2 ATP

d)

3 ATP

42.

Thoái hóa glycogen theo con đường đường phân trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

38 ATP

b)

3 ATP

c)

39 ATP

d)

129 ATP

43.

Thoái hóa glycogen theo con đường đường phân trong điều kiện yếm khí cho:

a)

38 ATP

b)

2 ATP

c)

39 ATP

d)

3 ATP

44.

Thoái hóa glucose theo con đường đường phân trong điều kiện yếm khí cho:

a)

39 ATP

b)

2 ATP

c)

138 ATP

d)

3 ATP

45.

Sản phẩm thoái hóa glucose theo con đường đường phân trong điều kiện yếm khí (ở người) là:

a)

Lactat

b)

Pyruvat

c)

Acetyl CoA

d)

Alcol Etylic

46.

Sản phẩm thoái hóa glucose theo con đường đường phân trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) là:

a)

Lactic

b)

Pyruvat

c)

Acetyl CoA

d)

Alcol etylic

47.

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

a)

Năng lượng cho cơ thể sử dụng.

b)

NADPH2

c)

Acetyl CoA

d)

Lactat

48.

Trong chuỗi phản ứng sau, enzym aldolase tham gia vào giai đoạn:

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

49.

Trong chuỗi phản ứng sau, enzym glucose kinase tham gia vào giai đoạn:

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

50.

Trong chuỗi phản ứng sau, enzym phosphogluco isomerase tham gia vào giai đoạn:

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

51.

Trong chuỗi phản ứng sau, enzym phosphofructosekinase tham gia vào giai đoạn:

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

52.

Glucose tự do được tạo ra ở gan nhờ enzym:

a)

Phosphorylase

b)

F 1-6 di phosphatase

c)

Glucose 6 phosphatase

d)

Glucokinase

53.

Lactat được chuyển hóa trong chu trình:

a)

Urê

b)

Krebs

c)

Cori

d)

ß oxy hóa

54.

Các hormon có vai trò điều hòa đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, prolactin.

b)

Adrenalin, glucagon, insulin.

c)

ADH, glucocorticoid, adrenalin

d)

Vasopressin, glucagon, ACTH

55.

Các hormon có vai trò làm tăng đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, prolactin.

b)

Adrenalin, glucagon, insulin.

c)

ADH, glucocorticoid, adrenalin

d)

Adrenalin, glucagon, ACTH.

56.

Insulin là hormon làm hạ đường huyết do có tác dụng:

a)

Tăng sử dụng glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.

b)

Tăng sử dụng glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp glucose thành glycogen.

c)

Tăng đường phân, tăng tổng hợp glucose từ các sản phẩm trung gian như pyruvat, lactat, acid amin.

d)

Tăng phân ly glycogen thành glucose, giảm sử dụng glucose ở tế bào.

57.

Ở người trưởng thành, khối lượng glucose tối thiểu cần hàng ngày là:

a)

180g

b)

80g

c)

280g

d)

380g

58.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thu là:

a)

Polysaccarid

b)

Trisaccarid.

c)

Oligosaccarid.

d)

Monosaccarid

59.

Người nghiện rượu tổn thương tinh hoàn do:

a)

Ăn thiếu glucid

b)

Ăn thiếu lipid

c)

Ăn thiếu vitamin A

d)

Ăn thiếu vitamin E

60.

Enzym làm nhiệm vụ phân giải rượu là:

a)

Etanolase

b)

Alcolase

c)

Acetal dehydrogenase

d)

Alcoldehydrogenase

61.

Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết ß 1-4 glucosid

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tập hợp các coenzym tham gia vào quá trình khử carboxyl oxy hóa:

a)

TPP, NAD

b)

NAD, FAD, Biotin.

c)

Acid Lipoic, Biotin, CoASH.

d)

NAD, TPP, CoASH

64.

Trong chu trình pentose phosphat, transcetolase là enzym chuyển nhóm:

a)

3 đơn vị C từ cetose đến aldose.

b)

2 đơn vị C từ aldose đến cetose

c)

2 đơn vị C từ cetose đến aldose.

d)

3 đơn vị C từ aldose đến cetose

65.

Trong chu trình pentose phosphat, trans aldolase là enzym chuyển nhóm:

a)

3 đơn vị C từ cetose đến aldose

b)

2 đơn vị C từ aldose đến cetose

c)

2 đơn vị C từ cetose đến aldose

d)

3 đơn vị C từ aldose đến cetose

66.

Sự tổng hợp glucose từ các acid amin qua trung gian của:

a)

Pyruvat, phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

b)

Oxaloacetat, lactat, phosphoglycerat.

c)

Lactat, glucose 6 phosphat, phosphoglycerat.

d)

Pyruvat, fructose 1- 6 di phosphat, dihydroxyaceton.

67.

Ở bệnh đái đường typ 1, bệnh nhân thường chết trong tình trạng nhiễm tona ceton máu do:

a)

Giảm hoạt hóa enzym glucokinase.

b)

Giảm acid cetonic trong máu.

c)

Tăng các thể cetonic trong máu.

d)

Giảm hoạt hóa enzym glucokinase, tăng các thể cetonic trong máu.

68.

Rượu được hấp thu vào cơ thể qua:

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

69.

Rượu khi được hấp thu sẽ:

a)

Đưa vào mạch bạch huyết

b)

Biến đổi trước khi vào máu

c)

Không bị biến đổi trước khi vào máu

d)

Bị biến đổi thành aldehyd trước khi vào máu

70.

Rượu được oxy hoá chủ yếu ở:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Thận và cơ

d)

Lưới nội tương của tế bào gan