NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN KTRA HÓA CUỐI KÌ 2
Total questions: 64
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Wonfam.
b)
B. Sắt.
c)
C. Đồng.
d)
D. Kẽm.
2.
Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
a)
A. tính bazơ.
b)
B. tính oxi hóa.
c)
C. tính axit.
d)
D. tính khử.
3.
Câu 3: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
a)
A. oxi hóa các ion kim loại.
b)
B. thủy phân các ion kim loại.
c)
C. khử các ion kim loại thành kim loại.
d)
D. nhiệt phân các ion kim loại.
4.
Câu 4: Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp gồm Fe2O3, PbO, MgO, CuO nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm
a)
A. Fe, Cu, Pb, MgO.
b)
B. Fe, Pb, CuO, Mg.
c)
C. Fe, Cu, Mg, PbO.
d)
D. Fe, Cu, Pb, Mg.
5.
Câu 5: Phản ứng nhiệt nhôm là
a)
A. 4Al + 3O2 / 2Al2O3.
b)
B. 2Al(OH)3 / Al2O3 +3H2O
c)
C. 2Al(NO3)3 /Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2
d)
D. 2Al + Fe2O3 / Al2O3 + 2Fe.
6.
Câu 6: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
A. quặng boxit.
b)
B. quặng pirit.
c)
C. quặng đolomit.
d)
D. quặng manhetit.
7.
Câu 7: Số oxi hóa đặc trưng của crom là
a)
A. +2, +3, +6
b)
B. +2, +4, +6
c)
C. +1, +2, +6
d)
D. +2, +3, +4
8.
Câu 8: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
a)
A. FeSO4.
b)
B. Fe(OH)2.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe2(SO4)3.
9.
Câu 9: Phèn chua có công thức hóa học nào sau đây ?
a)
A. Al2 (SO4)3.
b)
B. K2SO4. Al2(SO4)3.12H2O.
c)
C. K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
d)
D. (NH4)2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
10.
Câu 10: Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen?
a)
A. CO2.
b)
B. O2.
c)
C. H2S.
d)
D. SO2.
11.
Câu 11: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có trong quặng?
a)
A. Hematit nâu chứa Fe2O3.
b)
B. Manhetit chứa Fe3O4.
c)
C. Xiderit chứa FeCO3.
d)
D. Pirit chứa FeS2.
12.
Câu 12: Dãy các chất đều có tính lưỡng tính là
a)
A. Cr2O3, Al2O3, NaHCO3.
b)
B. Al, CrO, Cu(OH)2.
c)
C. CrO3, Al, NaHCO3
d)
D. Al2O3, CrO3, NaHCO3.
13.
Câu 13: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
a)
A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
b)
B. kết tủa trắng xuất hiện.
c)
C. bọt khí bay ra.
d)
D. bọt khí và kết tủa trắng.
14.
Câu 14: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hoá khử là:
a)
A. 5
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
15.
Câu 15: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe-Pb; Fe-C; Fe-Sn; Fe-Ni. Khi nhúng các cặp kim loại vào axit, số cặp có Fe bị phá huỷ trước là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
16.
Câu 16: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
a)
A. nicotin.
b)
B. aspirin.
c)
C. cafein.
d)
D. moocphin.
17.
Câu 17: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm
a)
A. chuyển từ màu da cam sang màu đỏ.
b)
B. chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.
c)
C. chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.
d)
D. chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
18.
Câu 18: Cho dãy các kim loại Fe, Ca, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là:
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 3.
19.
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm Fe và Al vào dung dịch Cu(NO3)2, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm 3 muối) và chất rắn Y. Chất rắn Y là
a)
A. Cu.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu và Fe.
d)
D. Al.
20.
Câu 20: Cho các phát biểu sau: (a) Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), thu được kim loại natri ở catot.<br />(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al2O3 và Cu.<br />(c) Cho kim loại Na vào dung dịch chứa CuSO4, có xuất hiện kết tủa màu xanh.<br />(d) Tính chất vật lý của sắt khác với các kim loại khác là tính nhiễm từ.<br />(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.<br />Số phát biểu đúng là: <br />
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
21.
Câu 21: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
a)
A. nhiệt phân CaCl2.
b)
B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
c)
C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
d)
D. điện phân dung dịch CaCl2.
22.
Câu 22: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
A. Al3+, Fe3+.
b)
B. Na+, K+.
c)
C. Cu2+, Fe3+.
d)
D. Ca2+, Mg2+.
23.
Câu 23: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là
a)
A. K+, Al3+, Cu2+.
b)
B. K+, Cu2+, Al3+.
c)
C. Cu2+, Al3+, K+.
d)
D. Al3+, Cu2+, K+.
24.
Câu 24: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
a)
A. NaOH, CO2, H2.
b)
B. Na2O, CO2, H2O.
c)
C. Na2CO3, CO2, H2O.
d)
D. NaOH, CO2, H2O.
25.
Câu 25: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. BaCO3.
c)
C. K2CO3.
d)
D. Al(OH)3.
26.
Câu 26: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
a)
A. Zn, Al2O3, Al.
b)
B. Mg, K, Na.
c)
C. Mg, Al2O3, Al.
d)
D. Fe, Al2O3, Mg.
27.
Câu 27: Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
a)
A. có kết tủa nâu đỏ.
b)
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
c)
C. có kết tủa keo trắng.
d)
D. dung dịch vẫn trong suốt.
28.
Câu 28: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
a)
A. hematit nâu.
b)
B. manhetit.
c)
C. xiđerit.
d)
D. hematit đỏ.
29.
Câu 29: Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:
a)
A. [Ar]3d6.
b)
B. [Ar]3d5.
c)
C. [Ar]3d64s2.
d)
D. [Ar]3d44s2.
30.
Câu 30: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
a)
A. CuSO4 và HCl.
b)
B. CuSO4 và ZnCl2.
c)
C. ZnCl2 và FeCl3.
d)
D. HCl và AlCl3.
31.
Câu 31: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hoá khử là
a)
A. 5
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
32.
Câu 32: Trong các chất: FeO; FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính khử và tính oxi hoá là:
a)
A. 6.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
33.
Câu 33: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
a)
A. Fe, Al, Cr.
b)
B. Fe, Al, Ag.
c)
C. Fe, Al, Cu.
d)
D. Fe, Zn, Cr.
34.
Câu 34: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
a)
A. Cu, Al, Mg.
b)
B. Cu, Al, MgO.
c)
C. Cu, Al2O3, Mg.
d)
D. Cu, Al2O3, MgO.
35.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. sắt bị oxi hóa bởi clo tạo thành hợp chất sắt (II).
b)
B. sắt tác dụng với axit H2SO4 loãng, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III).
c)
C. hợp chất sắt (II) bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III).
d)
D. hợp chất sắt (III) bị oxi hóa thành sắt.
36.
Câu 36: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(OH)3, (NH4)2CO3, Na2SO4, Ca(HCO3)2. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 6.
37.
Câu 37: Thạch cao nung dùng để đúc tượng hay bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là
a)
A. CuSO4.
b)
B. CaSO4.
c)
C. CaSO4.H2O.
d)
D. CaSO4.2H2O.
38.
Câu 38: Kim loại nào dưới đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?<br />
a)
A. Na.
b)
B. Ba.
c)
C. Be.
d)
D. Ca.
39.
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau (a) Cho lá Al vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.<br />(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí Cl2.<br />(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3.<br />(d) Cho thanh thép ngoài không khí ẩm. <br /> Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là<br />
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3. <br />
d)
D. 2.
40.
Câu 40: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
a)
A. Khí cabon đioxit.
b)
B. Khí clo.
c)
C. Khí hiđro clorua.
d)
D. Khí cacbon oxit.
41.
Câu 41: Chất nào dưới đây có tính oxi hoá nhưng không có tính khử?
a)
A. Fe
b)
B. Fe2O3
c)
C. FeCl2
d)
D. FeO
42.
Câu 42. Cấu hình electron thu gọn của ion Fe3+ (Z = 26) là
a)
A. [Ar]3p64d2
b)
B. [Ar]3d34s2.
c)
C. [Ar]3d6.
d)
D. [Ar]3d5.
43.
Câu 43. Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
a)
A. thủy luyện.
b)
B. điện phân nóng chảy.
c)
C. nhiệt luyện.
d)
D. điện phân dung dịch.
44.
Câu 44: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a)
A. ns1
b)
B. ns2
c)
C. ns2np1
d)
D. (n-1)dxnsy
45.
Câu 45: Khi nhỏ vài giọt dung dịch AlCl3 vào dung dịch KOH, thấy:
a)
A. có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần.
b)
B. có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay.
c)
C. không có hiện tượng gì xảy ra.
d)
D. có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan.
46.
Câu 46: Mô tả không phù hợp với Al là:
a)
A. Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IVA .
b)
B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
c)
C. Kim loại nhẹ.
d)
D. Số oxi hóa đặc trưng +3.
47.
Câu 47: Chất không có tính chất lưỡng tính là
a)
A. NaHCO3.
b)
B. AlCl3.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. Cr2O3.
48.
Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe →(x) FeCl3 ⟶(y) Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
a)
A. HCl, NaOH.
b)
B. HCl, Al(OH)3.
c)
C. NaCl, Cu(OH)2.
d)
D. Cl2, NaOH.
49.
Câu 49: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. FeCl2 .
b)
B. FeCl3.
c)
C. MgCl2.
d)
D. AlCl3.
50.
Câu 50: Cho các thí nghiệm sau: (1). Cho bột Fe vào lượng dư bột S đốt nóng ( không có không khí).
(2). Cho bột Fe vào lượng dư khí clo đốt nóng
(3). Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng.
(4). Cho dư bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng
Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
51.
Câu 51: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
a)
A. IIA.
b)
B. IVA.
c)
C. IIIA.
d)
D. IA.
52.
Câu 52: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
53.
Câu 53: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. Fe.
b)
B. Na.
c)
C. Ba.
d)
D. K.
54.
Câu 54: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
a)
A. NaOH.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. BaCl2.
d)
D. NaCl.
55.
Câu 55: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
A. nước.
b)
B. rượu etylic.
c)
C. dầu hỏa.
d)
D. phenol lỏng.
56.
Câu 56: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
a)
A. CO và CH4.
b)
B. CH4 và NH3.
c)
C. SO2 và NO2.
d)
D. CO và CO2.
57.
Câu 57: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
A. kim loại Mg.
b)
B. kim loại Cu.
c)
C. kim loại Ba.
d)
D. kim loại Ag.
58.
Câu 58: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp:
a)
A. Cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3.
b)
B. Khử Al2O3 bằng CO.
c)
C. Điện phân nóng chảy AlCl3.
d)
D. Điện phân nóng chảy Al2O3.
59.
Câu 59: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
a)
A. Gây ngộ độc nước uống.
b)
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
c)
C. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
d)
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
60.
Câu 60: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
a)
A. Na2CO3 và HCl.
b)
B. Na2CO3 và Na3PO4.
c)
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
D. NaCl và Ca(OH)2.
61.
Câu 61: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
A. Na2O và H2O.
b)
B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
c)
C. dung dịch K2SO4 và dung dịch BaCl2.
d)
D. dung dịch NaOH và Al2O3.
62.
Câu 62: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
a)
A. Cu.
b)
B. Al.
c)
C. CO.
d)
D. H2.
63.
Câu 63: . Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là
a)
A. chuyển từ màu vàng sang không màu.
b)
B. chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
c)
C. chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
d)
D. chuyển từ không màu sang màu da cam.
64.
Câu 64: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
a)
A. dung dịch Ba(OH)2.
b)
B. CaO.
c)
C. dung dịch NaOH.
d)
D. nước brom.
Reset
