wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Sinh học

Total questions: 67

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn gene trên là

a)

3’TCGAATGCT5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

5’TCGAATGCT3’

d)

5’UCGAUAUCGU3’

2.

Dựa vào chức năng, các gene được phân loại thành

a)

gene phân mảnh và gene không phân mảnh.

b)

gene cấu trúc và gene điều hòa.

c)

gene phân mảnh và gene cấu trúc.

d)

gene điều hòa và gene không phân mảnh.

3.

Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do.

b)

Enzyme ligase.

c)

Amino acid.

d)

DNA polimerase.

4.

Trung gian truyền thông tin di truyền từ gene đến protein là chức năng của

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

5.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

6.

Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự lần lượt là Val – Trp – Lys – Pro. Biết rằng các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp = UGG; Val = GUU; Lys = AAG; Pro = CCA. Đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên có trình tự nucleotide là:

a)

5’ GTT – TGG – AAG – CCA 3’

b)

5’ TGG – CTT – CCA – AAC 3’

c)

5’ CAA – ACC – TTC – GGT 3’

d)

5’ GUU – UGG – AAG – CCA 3’

7.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của sự điều hòa biểu hiện gene?

a)

Đảm bảo cơ thể bảo tồn hoặc bổ sung bộ lăng phí năng lượng.

b)

Giúp cơ thể tổng hợp sản phẩm cần thiết khi cần thiết, phù hợp với nhu cầu nên tiết kiệm năng lượng.

c)

Ở sinh vật đa bào, giúp các tế bào trong cùng cơ thể được biệt hóa thực hiện các chức năng khác nhau trong quá trình phát triển cá thể.

d)

Sản xuất một số loại thuốc chữa bệnh cho con người.

8.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gene của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường không có lactose?

a)

Các phân tử mRNA của các gene cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose.

b)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

c)

Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

d)

ARN polymerase liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

9.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

10.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến tăng 2 liên kết hydrogen so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất 1 cặp A-T.

b)

Đột biến thêm 1 cặp A-T.

c)

Đột biến thay thế 2 cặp G – C bằng 2 cặp A-T.

d)

Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C.

11.

Hóa chất gây đột biến 5BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:

a)

A - T → G - 5BU → C - 5BU → G – C.

b)

A - T → A - 5BU → G - 5BU → G – C

c)

C. A - T → C - 5BU → G - 5BU → G – C

d)

A - T → G - 5BU → G - 5BU → G – C.

12.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 700 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

13.

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh có vai trò quyết định

a)

trong việc biểu hiện của gene di truyền qua các thế hệ.

b)

phát sinh các đột biến gene và đột biến NST.

c)

sắp xếp các gene trên NST và sự biểu hiện thông tin của gene qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

quy luật vận động và truyền thông tin di truyền của gene qua các thế hệ tế bào và cá thể.

14.

Các gene nằm kế tiếp nhau dọc theo chiều dài NST và vị trí của gene trên NST được gọi là

a)

allele.

b)

tâm động.

c)

locus.

d)

chromatide.

15.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào được mô tả ở hình bên dưới?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn tương hỗ.

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

d)

Đảo đoạn.

16.

Câu 16. Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

A. AabBDee.

b)

B. AaBbDdEe.

c)

C. AaaBbDdEe.

d)

D. AaBbDEe.

17.

Thể đột biến nào sau đây được tạo ra nhờ kết hợp lại và đa bội hóa hai loài khác nhau?

a)

Thể song nhị bội.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể ba.

18.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Turner?

a)

Thêm một NST giới tính X ở nam.

b)

Mất một NST giới tính Y ở nam.

c)

Thêm một NST giới tính X ở nữ.

d)

Mất một NST giới tính X ở nữ.

19.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa sản phẩm là RNA hoặc chuỗi polypeptide được gọi là

a)

gene.

b)

codon.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

20.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Amino acid.

b)

DNA polymerase.

c)

Các nucleotide tự do.

d)

Enzyme ligase.

21.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme có vai trò lắp ráp các nucleotide tự do tạo mạch đơn mới theo nguyên tắc bổ sung là

a)

Amylase

b)

DNApolimerase

c)

Ligase

d)

Enzyme tháo xoắn DNA

22.

Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Primase

d)

RNA polymerase

23.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở phiên mã mà không có ở quá trình tái bản DNA?

a)

A. Sử dụng nucleotide cho quá trình tổng hợp.

b)

B. Mạch polynucleotide được tổng hợp kéo dài theo chiều từ 5’–3’.

c)

C. Sử dụng cả hai mạch của DNA làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

d)

D. Chỉ diễn ra trên mạch gốc của từng gene riêng rẽ.

24.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tái bản DNA mà không có ở quá trình phiên mã?

a)

Diễn ra trên DNA.

b)

Mạch polynucleotide được tổng hợp kéo dài theo chiều từ 5’–3’.

c)

Có sự tham gia của enzyme DNA polymerase

d)

Sử dụng nucleotide cho quá trình tổng hợp.

25.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn.

b)

Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide.

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với G, C liên kết với T.

d)

Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

26.

Có thể tái bản DNA diễn ra theo trình tự:

a)

tổng hợp mạch DNA – tháo xoắn phân tử DNA – tạo thành phần tử DNA.

b)

tạo thành phân tử DNA – tháo xoắn phân tử DNA – tổng hợp mạch DNA.

c)

tháo xoắn phân tử DNA – tạo thành phân tử DNA – tổng hợp mạch DNA.

d)

tháo xoắn phân tử DNA – tổng hợp mạch DNA – tạo thành phân tử DNA.

27.

Quá trình tổng hợp mạch DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme reverse transcriptase, gọi là:

a)

phiên mã.

b)

dịch mã.

c)

tái bản.

d)

phiên mã ngược.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Thoái hóa.

b)

Phổ biến.

c)

Đặc hiệu.

d)

Bảo thủ.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba.

b)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

30.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có:

a)

tính phổ biến.

b)

tính thoái hóa.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính đa dạng.

31.

Mạch bổ sung của 1 gene có trình tự các đơn phân là 5’…ATGGAAC…3’. Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mRNA do gene này tổng hợp là (không cần đảo):

a)

5’AUGGAAC3’

b)

5’UGAACCA3’

c)

5’ACGUUCA3’

d)

5’CUAGGAU3’

32.

Câu 32: Mạch gốc của gene có trình tự các đơn phân là 5’ATGCTAG3’. Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mRNA do gene này tổng hợp là (phải đảo chiều):

a)

5’CUAGGCAU3’

b)

5’CUAGCAU3’

c)

5’AUGCUAG3’

d)

5’CUAGCUA3’

33.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon lac gồm

a)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hòa (P).

b)

vùng điều hòa (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.

c)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hòa (P).

34.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI.

35.

Gene lacI tham gia điều hòa hoạt động của operon bằng cách:

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA polymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hòa.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc.

36.

Điều hòa biểu hiện gene không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp tế bào tổng hợp protein với lượng phù hợp.

b)

Giúp tiết kiệm nguyên liệu môi trường cung cấp.

c)

Giúp tế bào tổng hợp sản phẩm của gene khi cần thiết.

d)

Giúp tạo ra năng lượng cho hoạt động của tế bào.

37.

Điều hòa biểu hiện gene giúp

a)

các gene trên DNA được tái bản liên tục qua các thế hệ.

b)

tế bào tránh lãng phí được năng lượng.

c)

tế bào ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết.

d)

tế bào cân bằng giữa sự tổng hợp và không tổng hợp protein.

38.

Hình sau đây mô tả hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli trong môi trường nuôi cấy. Phân tích hình và cho biết các phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vi khuẩn đang được nuôi cấy trong môi trường có đường lactose.

b)

LacI và allolactose. Y là protein ức chế.

c)

E1, E2, E3, lần lượt là các enzym chuyển hóa lactose.

d)

Operon Lac của vi khuẩn E.coli đang ở trạng thái không hoạt động.

39.

Gene lacI tham gia điều hòa hoạt động của operon bằng cách:

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA polymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hòa.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc.

40.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A-T -> G-C

b)

T-A -> G-C

c)

G-C -> A-T

d)

G-C -> T-A

41.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

42.

Đột biến gene là

a)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong DNA.

b)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA.

c)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.

d)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene.

43.

Các dạng đột biến điểm

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

44.

Trên phân tử DNA có bazơ nitơ T / A / G / C trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi sẽ gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G - C. Về sơ đồ mô tả cơ chế gây đột biến làm thay thế cặp A-T bằng cặp G - C của bazơnitơ dạng hiếm?

a)

AT -> A*T -> A*C -> GC

b)

GC -> G*C -> G*T -> AT

c)

TA -> T*A -> CA -> CG

d)

CG -> C*G -> C*T -> AT

45.

Mức xoắn 2,3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

nucleosome, sợi nhiễm sắc.

b)

sợi nhiễm sắc, sợi siêu xoắn.

c)

sợi siêu xoắn, sợi cơ bản.

d)

sợi cơ bản, nucleosome.

46.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính là

a)

30 nm.

b)

10 nm.

c)

700nm.

d)

300 nm

47.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi siêu xoắn có đường kính là

a)

10nm.

b)

300nm.

c)

700nm.

d)

1400 nm.

48.

Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi liên quan đến

a)

cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể của một loài.

b)

số lượng nucleotide trên nhiễm sắc thể của một loài.

c)

số lượng gen trên nhiễm sắc thể của một loài.

d)

vị trí sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.

49.

Cà chua có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

a)

13

b)

42

c)

25

d)

23

50.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 6), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBb.

b)

AaBbDd.

c)

AaaBbDd.

d)

AaBbD.

51.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 6), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể ba. Thể ba này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBb.

b)

AaBbDd.

c)

AaaBbDd.

d)

AaBbD.

52.

Điều nào sau đây sai khi nói về đột biến lệch bội

a)

Sự rối loạn phân li của một hoặc một vài cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân dẫn đến hình thành các giao tử lệch bội.

b)

Lệch bội xảy ra trong nguyên phân ở giai đoạn sớm của quá trình phát sinh phôi từ hợp tử làm cho một phần cơ thể mang tế bào lệch bội hình thành thể khảm.

c)

Các thể lệch bội không bao giờ sống được do sự tăng hoặc giảm số lượng của một hoặc một vài cặp NST làm mất cân bằng toàn bộ hệ gen.

d)

Trong chọn giống, có thể sử dụng đột biến lệch bội để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác.

53.

Điều nào sau đây đúng khi nói về đột biến lệch bội

a)

Thể đa bội cùng nguồn chẵn và đa bội khác nguồn không thể hình thành nên giống, loài mới.

b)

Consixin thường tác động vào pha S của chu kì tế bào.

c)

Hóa chất consixin cản trở sự hình thành thoi vô sắc.

d)

Cơ chế hình thành là do bộ NST nhân đôi nhưng có thể thoi phân bào không hình thành nên NST không phân li trong tế bào xoma là cơ chế duy nhất tạo ra thể đa bội.

54.

Dựa vào kiến thức về cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực. Chọn nhận định đúng sai?

a)

Hai thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể là DNA và protein.

b)

Các nhà khoa học có thể chủ động sử dụng tác nhân gây đột biến vào cấu trúc số 6 để gây đột biến gene với tần số cao cung cấp nguồn nguyên liệu cho chọn giống.

c)

Quan sát một tế bào rễ hành dưới kính hiển vi, không thể nhìn thấy hình dạng nhiễm sắc thể ở trạng thái kép như trúc số 1.

d)

Sự vận động của nhiễm sắc thể (tự nhân đôi, phân li, tổ hợp, tái tổ hợp) trong nguyên phân, giảm phân và thụ tinh là cơ sở của sự vận động của gene được thể hiện trong các quy luật di truyền, biến dị tổ hợp và biến dị số lượng nhiễm sắc thể.

e)

Đơn phân cấu tạo nên nhiễm sắc thể là nucleosome.

55.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, có bao nhiêu nhận định sau đúng?

a)

Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu tái bản DNA, còn nhân thực có nhiều điểm khởi đầu.

b)

Enzyme lygase có nhiệm vụ nối các đoạn okazaki lại với nhau.

c)

Sự tái bản của DNA ti thể diễn ra cùng với sự tái bản của DNA trong nhân tế bào.

d)

Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều  mạch mới được tổng hợp gián đoạn và có trình tự nucleotide giống hệt mạch 3’-5’ của DNA.

e)

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

56.

Khi nói về cơ chế tái bản DNA, nhận định nào sau đây sai?

a)

A. Các mạch mới được tổng hợp theo chiều 5' - 3' nhờ sự xúc tác của enzyme DNA polymerase.

b)

B. Một mạch được tổng hợp liên tục được gọi là mạch dẫn đầu.

c)

C. Một mạch được tổng hợp gián đoạn tạo ra các phân đoạn Okazaki, sau đó enzyme DNA ligase xúc tác nối các phân đoạn này hình thành mạch ra chậm.

d)

D. Các đoạn mồi RNA được thay thế bởi đoạn RNA khác nhờ enzyme RNA polymerase.

57.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc nhiễm sắc thể:

a)

Ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều có cấu trúc nhiễm sắc thể.

b)

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ DNA và protein

c)

Chuỗi polynucleosome là sợi siêu xoắn, có đường kính 10 nm.

d)

Sợi cơ bản xoắn bậc hai tạo thành sợi siêu xoắn có đường kính 300 nm.

58.

Trong quy trình tách chiết DNA, chất tẩy rửa được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Phân giải protein.

b)

Phân giải RNA.

c)

Kết tủa DNA.

d)

Phá hủy màng tế bào.

59.

Dung dịch nào sau đây được dùng để kết tủa DNA?

a)

Nước rửa bát.

b)

Nước cất.

c)

Ethanol 70%.

d)

Nước dứa.

60.

Mỗi đoạn phân tử DNA dài 147 cặp nucleotide quấn 1,7 vòng bao

quanh khối cầu protein histone tạo nên cấu trúc nucleosome. Số phân

tử histone mà DNA quấn quanh là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

61.

Chuỗi polynuclesome là sợi cơ bản, có đường kính (kích thước chiều ngang) 10 nm. Sợi cơ bản xoắn bậc hai tạo thành sợi nhiễm sắc có đường kính 30 nm. Sợi nhiễm sắc cuộn xoắn tạo thành sợi siêu xoắn chromatin. Chromatin có đường kính bằng bao nhiêu nm?

a)

10

b)

300

c)

30

d)

700

62.

Ở các loài sinh sản hữu tính, bộ nhiễm sắc thể của loài được duy trì ổn định nhờ cơ chế nào?

a)

nguyên phân

b)

giao phối

c)

thụ tinh

d)

giảm phân

63.

Ở các loài sinh sản vô tính, bộ nhiễm sắc thể của loài được duy trì ổn định nhờ nhờ cơ chế nào?

a)

nguyên phân

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

giao phối

64.

Một phân tử DNA tham gia tái bản 4 lần. Sau quá trình tái bản:

Số phân tử DNA mới được hình thành hoàn toàn từ nguyên liệu môi trường (Số phân tử DNA có cấu trúc hoàn toàn mới) là bao nhiêu?

a)

14

b)

16

c)

12

d)

18

65.

Một phân tử DNA tham gia tái bản 4 lần. Sau quá trình tái bản:

Số phân tử DNA mang một mạch của DNA mẹ ban đầu là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

12

66.

Hóa chất 5-BU có thể làm gene đột biến thay thế cặp A-T thành G-C qua mấy lần tái bản DNA?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

67.

Nitrogenous base dạng hiếm có thể làm gene đột biến dạng thay thế cặp G-C bằng cặp A-T sau bao nhiêu lần tái bản?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4