wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 3 TLH

Total questions: 65

Worksheet time: 33hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy lựa chọn 1 đáp án đúng để điền vào khái niệm: Tưởng tượng là một quá trình tâm lý phản ánh những cái chưa có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những.... đã có.

a)

Quá trình

b)

Trạng thái

c)

Thuộc tỉnh

d)

Biểu tượng

2.

Điều nào không đúng với tưởng tượng:

a)

Này sinh trước tình huống có vấn đề.

b)

Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội).

c)

Luôn giải quyết vấn đề một cách tường mình.

d)

Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát.

3.

Luận điểm nào đúng với tưởng tượng của con người:

a)

Phản ánh cái mới không liên quan gì đến thực tiễn.

b)

Kết quả của tưởng tượng không thể kiểm tra được trong thực tiễn.

c)

Hoạt động đặc thù của con người, xây dựng hoặc tái tạo những hình ảnh mà quá khứ chưa từng trị giác

d)

Không có ý nghĩa phục vụ hoạt động sống

4.

Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:

a)

Tạo ra cái mới cho cả nhân và xã hội

b)

Luôn được thực hiện ngẫu nhiên.

c)

Chỉ có giá trị với xã hội.

d)

Cả A, B và C đều đúng

5.

Đáp án nào đề cập đến vai trò của tưởng tượng:

a)

Cho phép con người hình dung ra kết qua cuối cùng của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó

b)

Cho phép con người hình dung ra phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó

c)

Cho phép con người tạo ra phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó

d)

Cho phép con người trao đổi các phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó

6.

Là phương pháp ghép các bộ phận của nhiều sự vật, hiện tượng khác nhau lại tạo ra hình ảnh mới. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Điển hình hoà

d)

Loại suy

7.

Đây là cách sáng tạo hả ms bằng việc liên hợp các bộ phận của nhiều ... lại tạo ra hả ms. Hãy tìm từ dùng để điền vào chỗ chấm cho phù hợp với cách sáng tạo liên hợp trong tưởng tượng

a)

Sự vật khác nhau

b)

Su vật

c)

Phương thức

d)

Loại hình

8.

Tạo hình ảnh mới bằng việc nhấn mạnh, khuyếch đại hoặc đưa lên hàng đầu một phẩm chất của sự vận, hiện tượng. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Nhân mạnh chi tiết thuộc tỉnh của sự vật

d)

Loại suy

9.

Tạo ra hình ảnh mới trên cơ sở tổng hợp sáng tạo các thuộc tính điển hình. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Điển hình hoá

d)

Loại suy

10.

Là cách tạo ra hình ảnh mới trên cơ sở mô phỏng, bắt chước những chỉ tiết, bộ phận của những sự vật có thực. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Điển hình hoá

d)

Loại suy

11.

Trong các đặc điểm phản ánh dưới đây, đặc điểm nào chỉ đặc trưng cho tưởng tượng mà không đặc trưng cho các quá trình tâm lí khác?

a)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài.

b)

Phản ảnh cái mới, cái chưa biết.

c)

Phản ánh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp các hình ảnh

d)

Được kích thích bởi hoàn cảnh có vấn đề.

12.

Anh/ chị hãy chọn một đáp án đúng được liệt kể dưới đây để hoàn chỉnh khái niệm về trí nhớ. Là một quá trình tâm lý phản ánh những... của cá nhân dưới hình thức biểu tượng.

a)

Kinh nghiệm

b)

Hiểu biết

c)

Thái độ

d)

Suy nghĩ

13.

Mức độ ghi nhớ có chủ định phụ thuộc vào:

a)

Động cơ, mục đích ghi nhỏ

b)

Khả năng gây cảm xúc của tài liệu.

c)

Hành động được lặp lại nhiều lần.

d)

Tỉnh mới mẻ của tài liệu.

14.

Mức độ ghi nhớ không chủ định phụ thuộc vào:

a)

Động cơ, mục đích ghi nhớ

b)

Sự hấp dẫn của đối tượng ghi nhớ,

c)

Hành động được lập lại nhiều lần.

d)

Tài liệu ngắn, dễ học

15.

Sản phẩm của trí nhớ là:

a)

Hình ảnh

b)

Biểu tượng

c)

Khái niệm

d)

Rung cảm

16.

Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào:

a)

Các thuộc tỉnh bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thể giới mà con người đã trị giác.

b)

Các cảm xúc, tỉnh cảm, thái độ mà con người đã trải qua.

c)

Kinh nghiệm của con người.

d)

Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy, tưởng tượng.

17.

Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định:

a)

Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ.

b)

Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể.

c)

Có mục đích định trước.

d)

Có sự nỗ lực ý chỉ trong ghi nhớ.

18.

Điều nào mà ghi nhớ có chủ định ít phụ thuộc nhất:

a)

Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ.

b)

Tài liệu có liên quan đến mục đích hành động

c)

Tài liệu tạo nên nội dung hoạt động.

d)

Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thể.

19.

Cách hiểu nào không đúng về ghi nhớ ý nghĩa:

a)

Dựa trên sự thông hiệu nội dung tài liệu và quan hệ lôgic giữa các phần trong tài liệu.

b)

Tổn ít thời gian, để hồi tưởng lại

c)

Tiêu hao năng hương thần kinh ít

d)

Loại ghi nhớ chu yêu của con người trong học tập.

20.

Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tiêu cực với giữ gìn tích cực?

a)

Chỉ giữ gìn tài liệu không cần thiết cho hoạt động.

b)

Giữ gìn dựa trên sự tri giác lại tài liệu nhiều lần một cách rập khuôn

c)

Thực chất là quá trình ôn tập.

d)

Chủ thể không phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.

21.

Mối quan hệ nào dưới đây giữa các quá trình cơ bản của trí nhớ (ghi lại, giữ gìn, nhận lại, nhớ lại, quên) phản ánh đúng bản chất của quá trình trí nhớ?

a)

Các quá trình trì nhớ diễn ra theo một trình tự xác định.

b)

Các quá trình trí nhớ diễn ra đan xen nhau

c)

Các quá trình trì nhớ tác động theo một hướng nhất định.

d)

Các quá trình trị nhỏ thâm nhập vào nhau, tác động ảnh hưởng lẫn nhau.

22.

Là quá trình cũng có những tài liệu đã ghi nhớ được cho khỏi mất. Qua trình này không đơn giản là bảo quản, cho khỏi thất thoát, mà là một quá trình phức tạp. Đây là nội dung của quá trình nào trong trí nhớ?

a)

Hồi tưởng

b)

Giữ gìn

c)

Ghi nhớ

d)

Quên

23.

Đây là quá trình nào của trí nhớ: quá trình làm sống lại, xuất hiện lại những nội dung đã được ghi nhớ và giữ gìn trước đây.

a)

Tái hiện

b)

Giữ gìn

c)

Ghi nhớ

d)

Quên

24.

Loại ghi nhớ mà không cần phải đặt ra mục đích từ trước và cũng không đòi hỏi sự nỗ lực ý chí nào của chủ thể, đó là...

a)

Trí nhớ ngắn hạn

b)

Ghi nhớ không chủ định

c)

Ghi nhớ có chủ định

d)

Trì nhỏ dài hạn

25.

Quá trình hình thành trí nhớ có mấy giai đoạn, đó là những giai đoạn nào?

a)

3 giai đoạn: ghi nhớ, lưu trữ và tái hiện

b)

2 giai đoạn: ghi nhớ và tái hiện

c)

4 giai đoạn: ghi nhớ, giữ gìn, tái hiện và quên

d)

1 giai doan ghi nhớ

26.

Quá trình không tái hiện được nội dung đã ghi nhớ trước đó vào những thời điểm cần thiết gọi là gì?

a)

Mất trí nhớ

b)

Đăng trí

c)

Lơ đăng

d)

Quên

27.

Hãy chỉ ra một cách đầy đủ nguyên nhân của sự quên.

a)

Khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh.

b)

Nội dung tài liệu không phù hợp nhu cầu sở thích, không gắn với xúc cảm.

c)

Tài liệu ít được sử dụng.

d)

Cả A, B và C đều đúng

28.

Hãy chọn đáp án mô tả cho ghi nhớ có chủ định trong các đáp án được nêu ra dưới đây

a)

Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ

c)

Ghi nhỏ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhỏ theo mục đích đặt ra từ trước

29.

Hãy chọn đáp án mô tả cho ghi nhớ không chủ định trong các đáp án dược nêu ra dưới đây

a)

Nhỏ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

30.

Hãy chọn đáp án mô tả cho ghi nhớ máy móc trong các đáp án được nêu ra dưới đây

a)

Nhờ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.

c)

Ghi nhỏ dựa trên liều nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

31.

Hãy chọn đáp án mô tả cho ghi nhớ ý nghĩa trong các đáp án được nêu ra dưới đây

a)

Nhờ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung

b)

Ghi nhỏ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ,

c)

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của bật liệu

d)

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước

32.

Hãy chọn đáp án mô tả cho quá trình nhận lại trong các đáp án được nêu ra dưới đây

a)

Không nhỏ lại nhưng nhận lại được

b)

Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện trị giác lại.

c)

Không nhớ lại cũng không nhận lại được.

d)

Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.

33.

Hãy chọn đáp án mô tả cho quá trình nhớ lại trong các đáp án được nêu ra dưới đây

a)

Không nhớ lại nhưng nhận lại được.

b)

Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện trì giác lại

c)

Không nhớ lại cũng không nhận lại được

d)

Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần trị giác lại tài liệu

34.

Hãy chọn đáp án mô tả cho việc quên hoàn toàn trong các đáp án được nêu ra dưới đây

a)

Không nhớ lại nhưng nhăn lại được

b)

Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện trị giác lại

c)

Không nhỏ lại cũng không nhận lại được

d)

Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu

35.

Hãy chọn đáp án mô tả cho việc quên cục bộ trong các đáp án được nêu ra dưới đây

a)

Không nhớ lại nhưng nhận lại được

b)

Không nhớ lại cũng không nhận lại được.

c)

Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.

d)

Cả A, B và C đều đúng

36.

Ý thức là:

a)

Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người.

b)

Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ.

c)

Khả năng hiểu biết của con người.

d)

Tồn tại được nhận thức.

37.

Cấu trúc của ý thức bao gồm các thành phần:

a)

Mặt nhận thức, một hành động, mặt thái độ

b)

Một năng động, mặt sáng tạo, mật thái độ

c)

Mặt nhận thức, mặt năng động, mặt thái độ

d)

Mặt nhân thức, mặt sáng tạo, mật thái độ

38.

Các cấp độ của ý thức là

a)

Cấp độ chx ý thức

b)

Cấp độ ý thức và tự ý thức

c)

Cấp độ ý thức nhóm và tập thể

d)

ABC

39.

Đây là hiện tượng tâm lý nào: là hiện tượng tâm lý ở tầng bậc thấp chưa ý thức, nơi mà ý thức không thực hiện được chức năng của mình

a)

Vô thức

b)

Ý thức

c)

Chú ý

d)

Tự ý thức

40.

Ở cấp độ nào mà con người nhận thức, tỏ thái độ có chú tâm và dự kiến trước được hành vi của mình.

a)

Vô thức

b)

Y thức

c)

Suy nghi

d)

Tiềm thức

41.

Điều kiện cần thiết để này sinh và duy trì chú ý có chủ định là:

a)

Ý thức được mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động

b)

Sự mới lạ của vật kích thích

c)

Độ tương phản của vật kích thích

d)

Sự hấp dẫn của vật kích thích

42.

Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Đô mới lạ của vật kích thích.

b)

Cường độ của vật kích thích

c)

Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.

d)

Ý thức, mục đích hoạt động

43.

Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Đặc điểm vật kích thích

b)

Xu hướng cá nhân

c)

Mục đích hoạt động

d)

Tình cảm của cá nhân

44.

Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a)

Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác.

b)

Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động

c)

Chú ý lâu dài vào đối tượng.

d)

Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.

45.

Đặc điểm đặc trưng của xúc cảm là:

a)

Có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình huống.

b)

Gần liền với phản xạ có điều kiện.

c)

Là một thuộc tỉnh tâm lý.

d)

Khó hình thành, khỏ mất đi

46.

1 trg những đặc điểm đặc trưng của tc

a)

Phản ánh quy luật vận động của tự nhiên và xh

b)

Phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức hình ảnh , biểu tượng , khái niệm

c)

Phản ánh mqh một cách trực tiếp , rõ ràng

d)

Phản ánh thế giới khách quan dưới hình thức những rung cảm trải nghiệm cảm xúc

47.

Đáp án nào chỉ ra đặc điểm không đặc trưng cho tình cảm:

a)

Là một thuộc tỉnh tâm

b)

Ở dạng tiềm tàng.

c)

Có tính nhất thời, đa dạng.

d)

Chỉ có ở người.

48.

Đáp án nào nêu lên các mức độ của tình cảm

a)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác, xúc cảm, tình cảm

b)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác, cảm giác, tình cảm

c)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác, tưởng tượng, tình cảm

d)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác, nhớ nhưng, tỉnh yêu

49.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật thích ứng của xúc cảm, tình cảm;

a)

Là hiện tượng xúc cảm, tình cảm có thể lan truyền từ người này sang người khác

b)

Một loại xúc cảm, tình cảm lập đi lập lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu

c)

Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm

d)

Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đôi tượng khác

50.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật lây lan của xúc cảm, tình cảm

a)

Là hiện tượng xác cảm, tình cảm có thể lan quyền từ người này sang người khác

b)

Một loại xúc cảm lấp đi lặp lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu

c)

Hai loại xúc cảm, tỉnh cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm

d)

Xúc cảm, tỉnh cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

51.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật pha trộn của xúc cảm, tình cảm?

a)

Là hiện tượng xúc cảm, tỉnh cảm có thể lan truyền từ người này sang người khác

b)

Một loại xúc cảm lập đi lập lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu

c)

Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm

d)

Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

52.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật di chuyển của xúc cảm, tình cảm?

a)

Là hiện tượng xúc cảm, tình cảm có thể lan truyền từ người này sang người khác

b)

Một loại xúc cảm lập đi lập lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu

c)

Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm

d)

Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

53.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật tương phản của xúc cảm, tình cảm?

a)

Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm

b)

Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

c)

Một trải nghiệm cảm xúc này có thể làm tăng cường một trải nghiệm cảm xúc khác trái ngược với nó

d)

Xúc cảm là cơ sở của tình cảm, tình cảm được hình thành do quá trình tổng hợp hỏa, động hình hóa và khái quát hoá những xúc cảm đồng loại

54.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật hình thành tình cảm.

a)

Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm

b)

Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác

c)

Một trải nghiệm cảm xúc này có thể làm tăng cường một trải nghiệm cảm xúc khác trái ngược với nó

d)

Xúc cảm là cơ sở của tình cảm, tình cảm được hình thành do qua trình tông hợp hòa, đồng hình hỏa và khái quát hơở những xúc cam đồng loạt

55.

Là một hiện tượng tâm lí, ý chí phản ánh:

a)

Bản thân hành động

b)

Phương thức hành động.

c)

Mục đích hành động

d)

Năng lực hành động

56.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tính mục đích của ý chí

a)

Giúp con người điều chỉnh hành vi hướng vào mục đích tự giác.

b)

Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân

c)

Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát

d)

khả năng khắc phục khó khăn, trở ngại để đạt mục đích đề ra

57.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm ý chí

a)

Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.

b)

Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

c)

Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết qua

d)

Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động

58.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động ý chí

a)

Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.

b)

Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

c)

Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.

d)

Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động

59.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động tự động hóa

a)

Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.

b)

Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

c)

Là loại hành động mà lúc đầu vẫn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.

d)

Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động

60.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tỉnh độc lập của ý chí

a)

Giúp con người điều chỉnh hành vì hướng vào mục đích tự giác.

b)

Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân

c)

Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát

d)

khả năng khắc phục khó khăn, trở ngại để đạt mục đích đề ra

61.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tính quyết đoán của ý chí

a)

Giúp con người điều chỉnh hành vì hướng vào mục địch tự giác

b)

Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân

c)

Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát

d)

khả năng khắc phục khó khăn, trở ngại để đạt mục đích đề ra

62.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tỉnh bền bỉ của ý chí

a)

Giúp con người điều chỉnh hành vì hưởng vào mục đích tự giác.

b)

Từ lực hoạt động, tự tin vào bản thân

c)

Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát

d)

Khả năng khắc phục khó khăn, trở ngại để đạt mục đích đề ra

63.

Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tính tự chủ của ý chí

a)

Giúp con người điều chỉnh hành vi hướng vào mục đích tự giác.

b)

Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân

c)

Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát

d)

Khả năng và thói quen kiểm tra hành vì làm chủ bản thân, kim häm những hoạt động không cần thiết.

64.

Đặc điểm nào đặc trưng của hành động kĩ xảo là:

a)

Luôn gắn với một tình huống xác định.

b)

Được đánh giá về mặt kĩ thuật thao tác.

c)

Có tỉnh bền vững cao.

d)

Được hình thành chủ yếu bằng nhu cầu.

65.

Một kỹ xảo đã hình thành, nếu không được luyện tập, cũng cổ, sử dụng thường xuyên sẽ bị suy yếu và mất đi. Đó là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật tiến bộ không đồng đều.

b)

Quy luật "đình" của phương pháp luyện tập.

c)

Quy luật tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới

d)

Quy luật dập tắt kỹ xảo.