NEW
Font size
WorksheetsĐỀ 3 TLH
Total questions: 65
Worksheet time: 33hrs 30mins
Hãy lựa chọn 1 đáp án đúng để điền vào khái niệm: Tưởng tượng là một quá trình tâm lý phản ánh những cái chưa có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những.... đã có.
Quá trình
Trạng thái
Thuộc tỉnh
Biểu tượng
Điều nào không đúng với tưởng tượng:
Này sinh trước tình huống có vấn đề.
Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội).
Luôn giải quyết vấn đề một cách tường mình.
Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát.
Luận điểm nào đúng với tưởng tượng của con người:
Phản ánh cái mới không liên quan gì đến thực tiễn.
Kết quả của tưởng tượng không thể kiểm tra được trong thực tiễn.
Hoạt động đặc thù của con người, xây dựng hoặc tái tạo những hình ảnh mà quá khứ chưa từng trị giác
Không có ý nghĩa phục vụ hoạt động sống
Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:
Tạo ra cái mới cho cả nhân và xã hội
Luôn được thực hiện ngẫu nhiên.
Chỉ có giá trị với xã hội.
Cả A, B và C đều đúng
Đáp án nào đề cập đến vai trò của tưởng tượng:
Cho phép con người hình dung ra kết qua cuối cùng của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó
Cho phép con người hình dung ra phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó
Cho phép con người tạo ra phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó
Cho phép con người trao đổi các phương thức của lao động trước khi bắt đầu lao động và quá trình đi đến kết quả đó
Là phương pháp ghép các bộ phận của nhiều sự vật, hiện tượng khác nhau lại tạo ra hình ảnh mới. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?
Chắp ghép
Liên hợp
Điển hình hoà
Loại suy
Đây là cách sáng tạo hả ms bằng việc liên hợp các bộ phận của nhiều ... lại tạo ra hả ms. Hãy tìm từ dùng để điền vào chỗ chấm cho phù hợp với cách sáng tạo liên hợp trong tưởng tượng
Sự vật khác nhau
Su vật
Phương thức
Loại hình
Tạo hình ảnh mới bằng việc nhấn mạnh, khuyếch đại hoặc đưa lên hàng đầu một phẩm chất của sự vận, hiện tượng. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?
Chắp ghép
Liên hợp
Nhân mạnh chi tiết thuộc tỉnh của sự vật
Loại suy
Tạo ra hình ảnh mới trên cơ sở tổng hợp sáng tạo các thuộc tính điển hình. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?
Chắp ghép
Liên hợp
Điển hình hoá
Loại suy
Là cách tạo ra hình ảnh mới trên cơ sở mô phỏng, bắt chước những chỉ tiết, bộ phận của những sự vật có thực. Đây là nội hàm của cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?
Chắp ghép
Liên hợp
Điển hình hoá
Loại suy
Trong các đặc điểm phản ánh dưới đây, đặc điểm nào chỉ đặc trưng cho tưởng tượng mà không đặc trưng cho các quá trình tâm lí khác?
Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài.
Phản ảnh cái mới, cái chưa biết.
Phản ánh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp các hình ảnh
Được kích thích bởi hoàn cảnh có vấn đề.
Anh/ chị hãy chọn một đáp án đúng được liệt kể dưới đây để hoàn chỉnh khái niệm về trí nhớ. Là một quá trình tâm lý phản ánh những... của cá nhân dưới hình thức biểu tượng.
Kinh nghiệm
Hiểu biết
Thái độ
Suy nghĩ
Mức độ ghi nhớ có chủ định phụ thuộc vào:
Động cơ, mục đích ghi nhỏ
Khả năng gây cảm xúc của tài liệu.
Hành động được lặp lại nhiều lần.
Tỉnh mới mẻ của tài liệu.
Mức độ ghi nhớ không chủ định phụ thuộc vào:
Động cơ, mục đích ghi nhớ
Sự hấp dẫn của đối tượng ghi nhớ,
Hành động được lập lại nhiều lần.
Tài liệu ngắn, dễ học
Sản phẩm của trí nhớ là:
Hình ảnh
Biểu tượng
Khái niệm
Rung cảm
Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào:
Các thuộc tỉnh bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thể giới mà con người đã trị giác.
Các cảm xúc, tỉnh cảm, thái độ mà con người đã trải qua.
Kinh nghiệm của con người.
Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy, tưởng tượng.
Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định:
Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ.
Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể.
Có mục đích định trước.
Có sự nỗ lực ý chỉ trong ghi nhớ.
Điều nào mà ghi nhớ có chủ định ít phụ thuộc nhất:
Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ.
Tài liệu có liên quan đến mục đích hành động
Tài liệu tạo nên nội dung hoạt động.
Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thể.
Cách hiểu nào không đúng về ghi nhớ ý nghĩa:
Dựa trên sự thông hiệu nội dung tài liệu và quan hệ lôgic giữa các phần trong tài liệu.
Tổn ít thời gian, để hồi tưởng lại
Tiêu hao năng hương thần kinh ít
Loại ghi nhớ chu yêu của con người trong học tập.
Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tiêu cực với giữ gìn tích cực?
Chỉ giữ gìn tài liệu không cần thiết cho hoạt động.
Giữ gìn dựa trên sự tri giác lại tài liệu nhiều lần một cách rập khuôn
Thực chất là quá trình ôn tập.
Chủ thể không phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.
Mối quan hệ nào dưới đây giữa các quá trình cơ bản của trí nhớ (ghi lại, giữ gìn, nhận lại, nhớ lại, quên) phản ánh đúng bản chất của quá trình trí nhớ?
Các quá trình trì nhớ diễn ra theo một trình tự xác định.
Các quá trình trí nhớ diễn ra đan xen nhau
Các quá trình trì nhớ tác động theo một hướng nhất định.
Các quá trình trị nhỏ thâm nhập vào nhau, tác động ảnh hưởng lẫn nhau.
Là quá trình cũng có những tài liệu đã ghi nhớ được cho khỏi mất. Qua trình này không đơn giản là bảo quản, cho khỏi thất thoát, mà là một quá trình phức tạp. Đây là nội dung của quá trình nào trong trí nhớ?
Hồi tưởng
Giữ gìn
Ghi nhớ
Quên
Đây là quá trình nào của trí nhớ: quá trình làm sống lại, xuất hiện lại những nội dung đã được ghi nhớ và giữ gìn trước đây.
Tái hiện
Giữ gìn
Ghi nhớ
Quên
Loại ghi nhớ mà không cần phải đặt ra mục đích từ trước và cũng không đòi hỏi sự nỗ lực ý chí nào của chủ thể, đó là...
Trí nhớ ngắn hạn
Ghi nhớ không chủ định
Ghi nhớ có chủ định
Trì nhỏ dài hạn
Quá trình hình thành trí nhớ có mấy giai đoạn, đó là những giai đoạn nào?
3 giai đoạn: ghi nhớ, lưu trữ và tái hiện
2 giai đoạn: ghi nhớ và tái hiện
4 giai đoạn: ghi nhớ, giữ gìn, tái hiện và quên
1 giai doan ghi nhớ
Quá trình không tái hiện được nội dung đã ghi nhớ trước đó vào những thời điểm cần thiết gọi là gì?
Mất trí nhớ
Đăng trí
Lơ đăng
Quên
Hãy chỉ ra một cách đầy đủ nguyên nhân của sự quên.
Khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh.
Nội dung tài liệu không phù hợp nhu cầu sở thích, không gắn với xúc cảm.
Tài liệu ít được sử dụng.
Cả A, B và C đều đúng
Hãy chọn đáp án mô tả cho ghi nhớ có chủ định trong các đáp án được nêu ra dưới đây
Nhớ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ
Ghi nhỏ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.
Ghi nhỏ theo mục đích đặt ra từ trước
Hãy chọn đáp án mô tả cho ghi nhớ không chủ định trong các đáp án dược nêu ra dưới đây
Nhỏ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.
Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu
Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước
Hãy chọn đáp án mô tả cho ghi nhớ máy móc trong các đáp án được nêu ra dưới đây
Nhờ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ.
Ghi nhỏ dựa trên liều nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của tài liệu.
Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước
Hãy chọn đáp án mô tả cho ghi nhớ ý nghĩa trong các đáp án được nêu ra dưới đây
Nhờ dựa trên hình thức liên hệ bên ngoài mà không hiểu nội dung
Ghi nhỏ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ,
Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ lôgic giữa các phần của bật liệu
Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước
Hãy chọn đáp án mô tả cho quá trình nhận lại trong các đáp án được nêu ra dưới đây
Không nhỏ lại nhưng nhận lại được
Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện trị giác lại.
Không nhớ lại cũng không nhận lại được.
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.
Hãy chọn đáp án mô tả cho quá trình nhớ lại trong các đáp án được nêu ra dưới đây
Không nhớ lại nhưng nhận lại được.
Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện trì giác lại
Không nhớ lại cũng không nhận lại được
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần trị giác lại tài liệu
Hãy chọn đáp án mô tả cho việc quên hoàn toàn trong các đáp án được nêu ra dưới đây
Không nhớ lại nhưng nhăn lại được
Tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trong điều kiện trị giác lại
Không nhỏ lại cũng không nhận lại được
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu
Hãy chọn đáp án mô tả cho việc quên cục bộ trong các đáp án được nêu ra dưới đây
Không nhớ lại nhưng nhận lại được
Không nhớ lại cũng không nhận lại được.
Tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà không cần tri giác lại tài liệu.
Cả A, B và C đều đúng
Ý thức là:
Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người.
Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ.
Khả năng hiểu biết của con người.
Tồn tại được nhận thức.
Cấu trúc của ý thức bao gồm các thành phần:
Mặt nhận thức, một hành động, mặt thái độ
Một năng động, mặt sáng tạo, mật thái độ
Mặt nhận thức, mặt năng động, mặt thái độ
Mặt nhân thức, mặt sáng tạo, mật thái độ
Các cấp độ của ý thức là
Cấp độ chx ý thức
Cấp độ ý thức và tự ý thức
Cấp độ ý thức nhóm và tập thể
ABC
Đây là hiện tượng tâm lý nào: là hiện tượng tâm lý ở tầng bậc thấp chưa ý thức, nơi mà ý thức không thực hiện được chức năng của mình
Vô thức
Ý thức
Chú ý
Tự ý thức
Ở cấp độ nào mà con người nhận thức, tỏ thái độ có chú tâm và dự kiến trước được hành vi của mình.
Vô thức
Y thức
Suy nghi
Tiềm thức
Điều kiện cần thiết để này sinh và duy trì chú ý có chủ định là:
Ý thức được mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động
Sự mới lạ của vật kích thích
Độ tương phản của vật kích thích
Sự hấp dẫn của vật kích thích
Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?
Đô mới lạ của vật kích thích.
Cường độ của vật kích thích
Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.
Ý thức, mục đích hoạt động
Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:
Đặc điểm vật kích thích
Xu hướng cá nhân
Mục đích hoạt động
Tình cảm của cá nhân
Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?
Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác.
Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động
Chú ý lâu dài vào đối tượng.
Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.
Đặc điểm đặc trưng của xúc cảm là:
Có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình huống.
Gần liền với phản xạ có điều kiện.
Là một thuộc tỉnh tâm lý.
Khó hình thành, khỏ mất đi
1 trg những đặc điểm đặc trưng của tc
Phản ánh quy luật vận động của tự nhiên và xh
Phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức hình ảnh , biểu tượng , khái niệm
Phản ánh mqh một cách trực tiếp , rõ ràng
Phản ánh thế giới khách quan dưới hình thức những rung cảm trải nghiệm cảm xúc
Đáp án nào chỉ ra đặc điểm không đặc trưng cho tình cảm:
Là một thuộc tỉnh tâm
Ở dạng tiềm tàng.
Có tính nhất thời, đa dạng.
Chỉ có ở người.
Đáp án nào nêu lên các mức độ của tình cảm
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, xúc cảm, tình cảm
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, cảm giác, tình cảm
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, tưởng tượng, tình cảm
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, nhớ nhưng, tỉnh yêu
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật thích ứng của xúc cảm, tình cảm;
Là hiện tượng xúc cảm, tình cảm có thể lan truyền từ người này sang người khác
Một loại xúc cảm, tình cảm lập đi lập lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu
Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm
Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đôi tượng khác
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật lây lan của xúc cảm, tình cảm
Là hiện tượng xác cảm, tình cảm có thể lan quyền từ người này sang người khác
Một loại xúc cảm lấp đi lặp lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu
Hai loại xúc cảm, tỉnh cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm
Xúc cảm, tỉnh cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật pha trộn của xúc cảm, tình cảm?
Là hiện tượng xúc cảm, tỉnh cảm có thể lan truyền từ người này sang người khác
Một loại xúc cảm lập đi lập lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu
Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm
Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật di chuyển của xúc cảm, tình cảm?
Là hiện tượng xúc cảm, tình cảm có thể lan truyền từ người này sang người khác
Một loại xúc cảm lập đi lập lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu
Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm
Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật tương phản của xúc cảm, tình cảm?
Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm
Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác
Một trải nghiệm cảm xúc này có thể làm tăng cường một trải nghiệm cảm xúc khác trái ngược với nó
Xúc cảm là cơ sở của tình cảm, tình cảm được hình thành do quá trình tổng hợp hỏa, động hình hóa và khái quát hoá những xúc cảm đồng loại
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội dung của quy luật hình thành tình cảm.
Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm
Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác
Một trải nghiệm cảm xúc này có thể làm tăng cường một trải nghiệm cảm xúc khác trái ngược với nó
Xúc cảm là cơ sở của tình cảm, tình cảm được hình thành do qua trình tông hợp hòa, đồng hình hỏa và khái quát hơở những xúc cam đồng loạt
Là một hiện tượng tâm lí, ý chí phản ánh:
Bản thân hành động
Phương thức hành động.
Mục đích hành động
Năng lực hành động
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tính mục đích của ý chí
Giúp con người điều chỉnh hành vi hướng vào mục đích tự giác.
Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân
Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát
khả năng khắc phục khó khăn, trở ngại để đạt mục đích đề ra
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm ý chí
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết qua
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động ý chí
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động tự động hóa
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
Là loại hành động mà lúc đầu vẫn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tỉnh độc lập của ý chí
Giúp con người điều chỉnh hành vì hướng vào mục đích tự giác.
Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân
Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát
khả năng khắc phục khó khăn, trở ngại để đạt mục đích đề ra
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tính quyết đoán của ý chí
Giúp con người điều chỉnh hành vì hướng vào mục địch tự giác
Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân
Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát
khả năng khắc phục khó khăn, trở ngại để đạt mục đích đề ra
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tỉnh bền bỉ của ý chí
Giúp con người điều chỉnh hành vì hưởng vào mục đích tự giác.
Từ lực hoạt động, tự tin vào bản thân
Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát
Khả năng khắc phục khó khăn, trở ngại để đạt mục đích đề ra
Trong các đáp án được nêu ra dưới đây, đáp án nào mô tả tính tự chủ của ý chí
Giúp con người điều chỉnh hành vi hướng vào mục đích tự giác.
Tự lực hoạt động, tự tin vào bản thân
Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát
Khả năng và thói quen kiểm tra hành vì làm chủ bản thân, kim häm những hoạt động không cần thiết.
Đặc điểm nào đặc trưng của hành động kĩ xảo là:
Luôn gắn với một tình huống xác định.
Được đánh giá về mặt kĩ thuật thao tác.
Có tỉnh bền vững cao.
Được hình thành chủ yếu bằng nhu cầu.
Một kỹ xảo đã hình thành, nếu không được luyện tập, cũng cổ, sử dụng thường xuyên sẽ bị suy yếu và mất đi. Đó là nội dung của quy luật:
Quy luật tiến bộ không đồng đều.
Quy luật "đình" của phương pháp luyện tập.
Quy luật tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới
Quy luật dập tắt kỹ xảo.
