wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược lý cơ bản - chương 5 p2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

TDKMM thường gặp của kháng sinh nhóm lincosamid là

a)

loét dạ dày, các triệu chứng đầy bụng, chậm tiêu

b)

thoái hóa giác mạc, giảm thị lực, rối loạn thị giác

c)

viêm kết tràng giả mạc gây tiêu chảy kéo dài

d)

viêm gan, xơ gan, hoại tử tế bào gan

2.

cephalexin có phổ tác dụng chủ yếu với vi khuẩn nào

a)

liên cầu khuẩn beta tan huyết, tụ cầu khuẩn, E.coli

b)

trực khuẩn mủ xanh và các vi khuẩn gram -

c)

tụ cầu vàng, các tụ cầu, liên cầu, phế cầu

d)

lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn than, uốn ván

3.

thuốc có thể gây đứt gân achile trong các thuốc dưới đây là

a)

gentamicin

b)

tetracyclin

c)

norfloxacin

d)

co-trimoxazol

4.

augmentin là thuốc phối hợp 2 thành phần nào

a)

ampicilin + sulbactam

b)

smpicilin + clavulanat

c)

amoxicilin + sulbactam

d)

amoxicilin + clavulanat

5.

thuốc thuộc nhóm cephalosporin thế hệ II là

a)

cephalexin

b)

cefepim

c)

cefotaxim

d)

cefuroxim

6.

thuốc thuộc nhóm cephalosporin thế hệ III là

a)

cephalexin

b)

cefepim

c)

cefotaxim

d)

cefuroxim

7.

metronidazol có tác dụng đặc hiệu với vi khuẩn nào

a)

các vi khuẩn ưa khí

b)

các vi khuẩn kỵ khí gram -

c)

trực khuẩn mủ xanh

d)

các vi khuẩn đường ruột

8.

cơ chế tác dụng của kháng sinh norfloxacin là

a)

ức chế tổng hợp vách tế bào

b)

thay đổi tính thấm màng tế bào

c)

ức chế tổng hợp ADN

d)

ức chế tổng hợp acid folic

9.

phổ tác dụng chủ yếu của penicilin là

a)

vk gram +

b)

vk gram -

c)

trực khuẩn mủ xanh

d)

tụ cầu vàng

10.

thuốc thuộc nhóm penicilin thế hệ III là

a)

ampicilin, amoxicilin

b)

methicilin, ticarcilin

c)

penicilin V, penicilin G

d)

benzathin penicilin

11.

cơ chế tác dụng của các kháng sinh nhóm beta-lactam là

a)

thay đổi tính thầm màng tế bào

b)

ức chế quá trình sao chép mã di truyền

c)

ức chế tổng hợp màng tế bào vi khuẩn

d)

ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

12.

phổ tác dụng chủ yếu của penicilin là

a)

vk gram +

b)

vk gram -

c)

trực khuẩn mủ xanh

d)

tụ cầu vàng

13.

thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là

a)

erythromycin

b)

tetracyclin

c)

penicilin

d)

chloramphenicol

14.

thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là

a)

cefotaxim

b)

lincomycin

c)

norfloxacin

d)

gentamin

15.

thuốc có tác dụng chủ yếu trên thành tế bào vi khuản gram + là

a)

gentamicin

b)

ciprofloxacin

c)

azithromycin

d)

cephalexin

16.

đặc điểm của các cephalosporin thế hệ III là

a)

tác dụng trên Gr+ mạnh hơn cephalosporin thế hệ I và II

b)

không tác dụng với trực khuẩn mủ xanh

c)

bền vững với beta-lactamase

d)

chỉ dùng theo đường tiêm

17.

cơ chế tác dụng của kháng sinh norfloxacin là

a)

ức chế tổng hợp vách tế bào

b)

thay đổi tính thấm màng tế bào

c)

ức chế tổng hợp ADN

d)

ức chế tổng hợp acid folic

18.

thuốc ức chế tổng hợp acid nhân của vi khuẩn là

a)

orfloxacin

b)

cefuroxim

c)

doxycylin

d)

cefepim

19.

một trong những TDKMM của kháng sinh nhóm aminosid là

a)

suy gan

b)

suy thận

c)

tiêu chảy

d)

viêm gân achille

20.

TDKMM của kháng sinh nhóm aminosid

a)

viêm dây TK ngoại vi

b)

gây cảm giác có vị tanh ở miệng lưỡi

c)

gây nhược cơ, suy hô hấp

d)

hội chứng xám ở trẻ sơ sinh

21.

chỉ định chính của imipenem là

a)

viêm họng, viêm phế quản - phổi

b)

viêm đường tiết niệu, sinh dục

c)

viêm xương, viêm da, mô mềm

d)

nhiễm khuẩn nặng, nhiễm nhiều loại vi khuẩn

22.

TDKMM của kháng sinh nhóm macrolid

a)

RL dẫn truyền TK cơ

b)

tiêu chảy do loạn khuẩn ruột

c)

loét dạ dày, tá tràng, đầy bụng

d)

RL nhịp tim, suy hô hấp

23.

kháng sinh không sử dụng đường uống

a)

ampicilin

b)

co-trimoxazol

c)

gentamicin

d)

cephalexin

24.

kháng sinh có ảnh hưởng đến sự phát triển của sụn, có thể gây viêm và đứt gân achille

a)

ampicilin

b)

morfloxacin

c)

erythromycin

d)

co-trimoxazol

25.

các vi khuẩn nhạy cảm với tetracyclin

a)

trực khuẩn lao, phế cầu

b)

các vi khuẩn ruột, rickettsia

c)

trực khuẩn lao, uốn ván, bạch hầu, ho gà

d)

trực khuẩn mủ xanh, tụ cầu vàng

26.

thuốc có tác dụng kéo dài thường dùng để dự phòng thấp khớp cấp là

a)

benzyl penicilin

b)

benzathin benzyl penicilin

c)

amoxicilin

d)

augmentin

27.

kháng sinh chỉ dùng đường tiêm là

a)

ampicilin

b)

cefotaxim

c)

co-trimoxazol

d)

erythromycin

28.

kháng sinh dùng dài ngày có thể gây điếc không hồi phục là

a)

ampicilin

b)

co-trimoxazol

c)

gentamicin

d)

cephalexin

29.

kháng sinh không dùng cho trẻ em dưới 16 tuổi là

a)

ampicilin

b)

morfloxacin

c)

cefotaxim

d)

erythromycin

30.

nhóm cephalexin có cơ chế tác dụng trên vi khuẩn giống với nhóm nào

a)

penicilin

b)

quinolon

c)

macrolid

d)

aminoglycosid

31.

thuốc có phổ tác dụng trên trực khuẩn mủ xanh là

a)

cefotaxim

b)

ampicilin

c)

cephalexin

d)

erythromycin

32.

cơ chế tác dụng của kháng sinh gentamicin

a)

ức chế qtr tổng hợp vách tế bào của vk

b)

ức chế qtr phát triển của vk Gr-

c)

ức chế qtr tổng hợp protein của vk

d)

ức chế qtr tổng hợp ADN của vk

33.

cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm macrolid là ức chế qtr tổng hợp

a)

protein

b)

adn

c)

vách tế bào

d)

acid folic

34.

cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm quinolon là ức chế qtr tổng hợp

a)

vách tế bào

b)

acid folic

c)

adn

d)

protein

35.

lựa chọn chỉ định thích hợp với amoxicilin

a)

nhiễm khuẩn đường hô hấp ở trẻ em

b)

viêm xương tủy cấp và mạn

c)

nhiễm khuẩn nặng, viêm phổi

d)

nhiễm khuẩn ổ bụng, xương chậu

36.

thuốc có tác dụng chủ yếu trên vách tế bào vk gram + là

a)

gentamicin

b)

ciprofloxacin

c)

azithromycin

d)

cephalexin

37.

erythromycin là kháng sinh thuộc nhóm

a)

penicilin

b)

macrolid

c)

aminosid

d)

quinolon

38.

một trong những nguyên nhân của việc vk kháng kháng sinh là

a)

do vk sinh ra enzym phân hủy đặc hiệu kháng sinh đó

b)

do vk bị bất động và bị phân hủy bởi đại thực bào

c)

do vk không có khả năng sinh sane

d)

do vk không có khả năng sao chép mã

39.

một trong những nguyên nhân của việc vk KHÁNG kháng sinh

a)

do tốc độ nhân lên của vk quá nhanh

b)

do mức độ tổn thương của các tổ chức quá rộng

c)

do kháng sinh không đủ hoạt lực diệt vk

d)

do kháng sinh không phá hủy được cấu trúc gen của vi khuẩn

40.

một trong những nguyên tắc lựa chọn kháng sinh hợp lý là

a)

kháng sinh phải có hoạt lực cao với chủng vk gây bệnh

b)

kháng sinh phải có dạng bào chế dễ sử dụng

c)

kháng sinh phải có độ an toàn cao, ít gây dị ứng

d)

kháng sinh phải là những thế hệ mới, có nhiều ưu điểm

41.

phổ tác dùn của kháng sinh nhóm aminosid là

a)

vk Gr - tụ cầu vàng, màng não cầu, lậu cầu

b)

lậu cầu, màng não cầu, xoắn khuẩn giang mai

c)

trực khuẩn than, uốn ván, hoại thư sinh hơi

d)

trực khuẩn ruột tả, lỵ thương hàn, mắt hột

42.

ưu điểm của các penicilin thế hệ II so với các penicilin thế hệ I là

a)

hấp thu nhanh hơn

b)

phổ kháng khuẩn rộng hơn

c)

có khả năng kháng lại penicilinase

d)

không bị dị ứng thuốc

43.

kháng sinh thuộc nhóm penicilin có thể kháng được trực khuẩn mủ xanh là

a)

amoxicilin

b)

ampicilin

c)

piperacilin

d)

cloxacilin

44.

các penicilin trước khi sử dụng phải thử phản ứng dị ứng vì

a)

thuốc có thể gây sốc phản vệ

b)

thuốc có thể gây hoạt tử gan cấp

c)

thuốc có thể gây chảy máu dạ dày

d)

thuốc có thể gây suy thận cấp

45.

mục đích gắn thêm procain với benzathin bezyl penicilin là

a)

tăng tác dụng

b)

mở rộng phổ kháng khuẩn

c)

kéo dài tác dụng

d)

giảm độc tính

46.

mục đích phối hợp amoxicilin với acid clavulanic trong augmentin là

a)

giúp mở rộng phổ kháng khuẩn

b)

giảm tác dụng phụ gây dị ứng amoxicilin

c)

làm tăng hấp thu amoxicilin

d)

giúp amoxicilin bền vững với môi trường acid

47.

thuốc có phổ tác dụng trên trực khuẩn mủ xanh là

a)

cefotaxim

b)

ampicilin

c)

cephalexin

d)

erythromycin

48.

metronidazol có tác dụng đặc hiệu với vk nào

a)

các vk ưu khí

b)

các vk kỵ khí Gr -

c)

trực khuẩn mủ xanh

d)

các vk đường ruột

49.

các vk nhạy cảm với tobramycin là

a)

trực khuẩn mủ xanh, liên cầu

b)

trực khuẩn than, uốn ván

c)

các vk kỵ khí ổ bụng

d)

các virus, trực khuẩn lao

50.

đặc điểm chung của các kháng sinh aminosid là

a)

hấp thu ít qua đường tiêu hóa

b)

cách giữa liều điều trị và liều độc rộng

c)

diệt khuẩn do ức chế tổng hợp protein của vk

d)

tác dụng chủ yếu trên vk Gr +

51.

kháng sinh dùng dài ngày có thể gây điếc không hồi phục là

a)

ampicilin

b)

co-trimoxazol

c)

amikacin

d)

cephalexin

52.

đặc điểm của vancomycin là

a)

là kháng sinh nhóm penicilin

b)

thuốc chủ yếu dùng đường tiêm bắp

c)

tác dộng ức chế tổng hợp vách tế bào và tổng hợp protein của vk

d)

tác dụng tốt trên các vk Gr + như tụ cầu vàng

53.

norfloxacin có tác dụng ức chế sự phát triển vk theo cơ chế nào

a)

ức chế qtr tổng hợp protein của vk

b)

ức chế qtr tổng hợp thành tế bào của vk

c)

ức chế qtr tổng hợp ARN của vk

d)

ức chế qtr tổng hợp ADN của vk

54.

tetracyclin có tác dụng ức chế sự phát triển vk theo cơ chế nào

a)

ức chế qtr tổng hợp ADN của vk

b)

ức chế qtr tổng hợp protein của vk

c)

ức chế qtr tổng hợp vách tế bào của vk

d)

ức chế qtr tổng hợp ARM của vk

55.

các vk Gr - ít nhạy cảm với penicilin là do

a)

vk Gr - không có vách tế bào

b)

vách tế bào vk Gr - ít peptidoglycan

c)

vk Gr - có thể sinh ra penicilinase làm phá hủy thuốc

d)

vk Gr - không có màng tế bào

56.

ưu điểm của amoxicilin so với penicilin

a)

có thể diệt được trực khuẩn mủ xanh

b)

bền vững trong môi trường acid dịch vị

c)

tác dụng mạnh hơn penicilin trên vk Gr +

d)

tác dụng kéo dài nên thường dùng để dự phòng thấp khớp

57.

chọn định nghĩa đúng nhất về kháng sinh

a)

ức chế sự phát triển hoặc tiêu diệt vk gây bệnh ở nồng độ thấp

b)

ức chế sự phát triển hoặc tiêu diệt vk ở nồng độ cao

c)

tiêu diệt các loại vk gây bệnh ở nồng độ thấp

d)

ức chế sự phát triển các loại vk gây bệnh ở nồng độ thấp

58.

trường hợp nào là vk " đề kháng THẬT " với kháng sinh

a)

vk kháng thuốc ở bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch

b)

do bản thân vk đã có 1 số enzym phân hủy kháng sinh

c)

vk chui sâu vào tb tạo vỏ bao bọc, không chịu tác động của kháng sinh

d)

tuần hoàn bị ứ trệ làm kháng sinh không thấm được vào ổ nhiễm khuẩn

59.

trường hợp nào là vk " đề kháng GIẢ " với kháng sinh

a)

do bản thân vk đã có 1 số enzym phân hủy kháng sinh

b)

vk chui sâu vào tb tạo vỏ bao bọc, không chịu tác động của kháng sinh

c)

do kháng sinh không có tác dụng đối với vk đó

d)

ADN của vk có khả năng nhận gen đề kháng từ vk khác truyền cho

60.

lựa chọn một vd về " đề kháng thật "

a)

vk lao bị đột biến gen kháng lại các thuốc điều trị lao

b)

vk lao dạng thể ngủ không chịu tác dụng của thuốc điều trị lao

c)

bệnh nhân HIV bị thương hàn dùng chloramphenicol không hiệu quả

d)

vk nằm trong ổ áp xe không chịu tác dụng của kháng sinh

61.

lựa chọn một ví dụ về " đề kháng giả "

a)

vk sinh beta-lactam làm mất tác dụng của penicilin

b)

vk sinh acetlase làm mất tác dụng của aminosid

c)

vk lao nằm trong hang lao không chịu tác dụng của isoniazid

d)

vk không có vách không chịu tác động của penicilin

62.

kháng sinh có tác dụng trên chủng vk sản sinh ra beta-lactamase là

a)

penicilin G

b)

gentamicin

c)

cephalexin

d)

cefotaxim

63.

kháng sinh khi dùng cần phải uống nhiều nước là

a)

gentamicin

b)

cephalexin

c)

erythromycin

d)

co-trimoxazol