Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Thuốc tác dụng lên hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm được chia thành số nhóm là:
a)

01 nhóm

b)

02 nhóm

c)

03 nhóm

d)

04 nhóm

2.
Thuốc thuộc nhóm tác dụng kiểu giao cảm không chứa nhóm -OH phenolic là:
a)

Adrenalin

b)

Naphazolin

c)

Dopamin

d)

Salbutamol

3.
Thuốc thuộc nhóm tác dụng kiểu giao cảm có chứa nhóm -OH phenolic là:
a)
Salbutamol
b)
Ephedrin
c)
Norephedrin
d)
Amphetamin
4.
Thuốc tác dụng kiểu hủy giao cảm thuộc nhóm V(dẫn chất của amino acid) là:
a)
Propranolol
b)
Guanethidin
c)
Methyldopa
d)
Labelol
5.
Thuốc tác dụng kiểu hủy giao cảm thuộc nhóm II phenylethanolamin) là:
a)
Propranolol
b)
Guanethidin
c)
Methyldopa
d)
Labelol
6.
Thuốc tác dụng kiểu hủy giao cảm thuộc nhóm III aryloxypropanolamin) là:
a)
Propranolol
b)
Guanethidin
c)
Methyldopa
d)
Labelol
7.
Dựa vào nguồn gốc, thuốc tác dụng hủy phó giao cảm được chia thành:
a)
01 nhóm
b)
02 nhóm
c)
03 nhóm
d)
04 nhóm
8.
Tác dụng của nhóm thuốc hủy phó giao cảm là:
a)
Giảm co bóp tim
b)
Tăng co bóp cơ trơn
c)
Co đồng tử
d)
Giảm tiết dịch ngoại tiết
9.
Adrenalin hydroclorid khi để lâu ngoài không khí có màu:
a)
Xanh
b)
Vàng
c)
Nâu hoặc đỏ
d)
Tím
10.
Độ tan của Adrenalin dạng base là:
a)
Không tan trong nước
b)
Ít tan trong nước
c)
Dễ tan trong nước
d)
Rất dễ tan trong nước
11.
Dung dịch dùng để định lượng Adrenalin hydroclorid bằng phương pháp môi trường khan là:
a)
CH3COOH
b)
HClO4
c)
NaOCH3
d)
NaOC2H5
12.
Adrenalin hydroclorid cho các tính chất của phần:
a)
H2SO4 kết hợp
b)
HBr kết hợp
c)
HCl kết hợp
d)
NO3- kết hợp
13.
Để định lượng dung dịch tiêm Adrenalin hydroclorid bằng phương pháp đo màu, người ta dùng phản ứng tạo màu với dung dịch:
a)
Bạc nitrat
b)
Đồng (II) sulfat
c)
Natri tetraborat
d)
Iod
14.
Dopamin hydroclorid phản ứng với thuốc thử Ninhydrin là do tính chất của nhóm:
a)
Amin bậc 1
b)
Amin bậc 2
c)
Amin bậc 3
d)
Amoni bậc 4
15.
Dopamin hydroclorid phản ứng với dung dịch bạc nitrat cho kết tủa màu trắng là phản ứng đặc trưng của:
a)
Ion Bromid
b)
Ion Clorid
c)
Ion Sulfat
d)
Ion Nitrat
16.
Dopamin hydroclorid phản ứng với thuốc thử Fehling cho kết tủa màu:
a)
Xanh
b)
Trắng
c)
Đỏ gạch
d)
Nâu
17.
Dopamin hydroclorid phản ứng với dung dịch bạc nitrat cho tủa màu:
a)
Tím
b)
Vàng
c)
Nâu
d)
Trắng
18.
Chất chuẩn độ dùng để định lượng Dopamin hydroclorid bằng phương pháp môi trường khan là:
a)
CH3COOH 0.1N
b)
NaOCH3 0.1 N
c)
HClO4 0.1 N
d)
NaOC2H5 0.1N
19.
Phương pháp định lượng Salbutamol là:
a)
Môi trường khan với dung dịch acid percloric 0.1 M.
b)
Môi trường khan với dung dịch chuẩn acid percloric 0,1N
c)
Đo bạc với chỉ thị kali cromat
d)
Đo bạc với chỉ thị hấp phụ xanh bromphenol
20.
Khi tiến hành định tính Salbutamol bằng phản ứng màu, ta quan sát thấy lớp clorofom có màu:
a)
Vàng
b)
Đỏ
c)
Đỏ cam
d)
Trắng
21.
Ephedrin hydroclorid khi tác dụng với dung dịch đồng (II) sulfat có mặt của NaOH, tạo phức màu:
a)
Tím
b)
Vàng
c)
Xanh
d)
Đỏ
22.
Ephedrin hydroclorid cho phản ứng đặc trưng của ion:
a)
Bromid
b)
Sulfat
c)
Clorid
d)
Nitrat
23.
Phương pháp định lượng Ephedrin hydroclorid là:
a)
Sắc ký lỏng hiệu năng cao
b)
Sắc ký lớp mỏng
c)
Oxy hóa khử
d)
Chuẩn độ thừa trừ
24.
Amphetamin sulfat cho phản ứng đặc trưng của ion:
a)
Bromid
b)
Sulfat
c)
Clorid
d)
Nitrat
25.
Phương pháp định lượng Amphetamin sulfat là:
a)
Môi trường khan
b)
Đo kiềm
c)
Sắc kí lỏng hiệu năng cao
d)
Quang phổ UV-VIS
26.
Naphazolin nitrat cho phản ứng đặc trưng của:
a)
Ion Clorid
b)
Ion Bromid
c)
Ion Sulfat
d)
Ion nitrat
27.
Phương pháp định lượng của Naphazolin nitrat là:
a)
Quang phổ UV-VIS
b)
Đo kiềm
c)
Sắc kí lỏng hiệu năng cao
d)
Đo bạc
28.
Dung môi để hoàn tan ergometrin maleat là:
a)
Ether
b)
Ethanol
c)
Cloroform
d)
Dầu
29.
Phương pháp định lượng Ergometrin maleat là:
a)
Đo bạc
b)
Acid-base
c)
Sắc kí lớp mỏng
d)
Sắc kí lỏng hiệu năng cao
30.
Dung môi đê hòa tan Propranolol hydroclorid là:
a)
Dầu
b)
Nước
c)
Ether
d)
Benzen
31.
Propranolol hydroclorid cho phản ứng đặc trưng của:
a)
Ion Clorid
b)
Ion Bromid
c)
Ion Sulfat
d)
Ion nitrat
32.
Một trong những phương pháp định lượng Propranolol hydroclorid là:
a)
Đo bạc
b)
Acid-base
c)
Đo phổ UV
d)
Sắc kí lỏng hiệu năng cao
33.
Dung môi để hòa tan Atenolol :
a)
Dầu
b)
Clorofom
c)
Ethanol
d)
Benzen
34.
Một trong những phương pháp định lượng Atenolol là:
a)
Đo bạc
b)
Acid-base
c)
Môi trường khan
d)
Sắc kí lỏng hiệu năng cao
35.
Để điều chế acetylcholin clorid người ta ester hóa cholin clorid với anhydrid acetic ở nhiệt độ:
a)
100oC
b)
200oC
c)
300oC
d)
400oC
36.
Tính chất của acetylcholin clorid là bột kết tinh trắng có vị:
a)
Chua và nồng
b)
Ngọt
c)
Mặn và đắng
d)
Cay
37.
Dung môi để hòa tan Acetylcholin clorid là:
a)
Dầu
b)
Clorofom
c)
Benzen
d)
Ethanol
38.
Acetylcholin clorid cho phản ứng đặc trưng của:
a)
Ion Clorid
b)
Ion Sulfat
c)
Ion Bromid
d)
Ion nitrat
39.
Phương pháp định lượng Acetylcholin clorid là :
a)
Môi trường khan bằng dung dịch HClO4
b)
Định lượng nitơ bằng phương pháp Kjeldahl
c)
Phương pháp phổ UV
d)
Sắc kí lỏng hiệu năng cao
40.
Dung môi dùng để chiết xuất Pilocarpin hydroclorid từ dược liệu là:
a)
Ethanol
b)
Dầu
c)
Amoniac
d)
NaOH
41.
Chế phẩm Pilocarpin hydroclorid dễ bị phân hủy ở ngoài không khí tạo thành màu:
a)
Vàng
b)
Hồng
c)
Tím
d)
Xanh
42.
Phản ứng đặc trưng của Pilocarpin hydroclorid là phản ứng với:
a)
Đồng acetat
b)
Acid phenolsulfonic
c)
Kalibicromat khi có mặt nước oxy già và benzen
d)
Fe3+
43.
Pilocarpin hydroclorid cho phản ứng đặc trưng của:
a)
Ion clorid
b)
Ion sulfat
c)
Ion bromid
d)
Ion nitrat
44.
Phương pháp định lượng Pilocarpin hydroclorid là:
a)
Sắc kí lớp mỏng
b)
Định lượng nitơ bằng phương pháp Kjeldahl
c)
Môi trường khan chuẩn độ bằng HClO4 0.1 M
d)
Sắc kí lỏng hiệu năng cao
45.
Tên khoa học của Atropin sulfat là:
a)
Tropin mandelat hydrobromid
b)
Trinitroglycerin
c)
Hyoscyamin sulfat
d)
Hydrazinophtalazin hydroclorid
46.
Dung môi để hòa tan atropin sulfat là:
a)
Dầu
b)
Cloroform
c)
Ether
d)
Ethanol
47.
Do có chức ester trong phân tử nên atropin bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra:
a)
Benzaldehyd
b)
Tropanol và acid d,1-tropic
c)
Iodoform
d)
Muối
48.
Phương pháp định lượng atropin sulfat là:
a)
Môi trường khan bằng dung dịch HClO4 0.1M
b)
Định lượng nitơ bằng phương pháp Kjeldahl
c)
Phương pháp phổ UV
d)
Acid-base
49.
Định lượng atropin sulfat tiêm bằng phương pháp đo màu dựa vào phản ứng của atropin với acid picric cho màu:
a)
Đỏ
b)
Vàng
c)
Xanh
d)
Tím
50.
Một trong những phương pháp định lượng atropin sulfat là:
a)
Sắc ký lỏng hiệu năng cao
b)
Định lượng nitơ bằng phương pháp Kjeldahl
c)
Phương pháp phổ UV
d)
Acid-base
51.
Adrenalin hydroclorid cho phản ứng với các thuốc thử của alcaloid là do trong CTCT có:
a)
Nhóm amin bậc 2
b)
Nhân thơm
c)
Nhóm nitro thơm
d)
Acid HCl kết hợp
52.
Định lượng Adrenalin hydroclorid bằng phương pháp đo acid trong môi trường khan là do trong phân tử có:
a)
OH phenol
b)
Nhân thơm
c)
Amin bậc 2
d)
OH alcol
53.
Adrenalin hydroclorid có tính khử mạnh là do trong phân tử có:
a)
OH phenol
b)
Nhân thơm
c)
Amin bậc 2
d)
OH alcol
54.
Định lượng Salbutamol bằng phương pháp đo quang phổ tử ngoại là do trong phân tử có:
a)
Nhân benzen
b)
Acol bậc 1
c)
Amin bậc 1
d)
Nhân imidazol
55.
Định lượng Salbutamol bằng phương pháp đo acid trong môi trường khan là do trong phân tử có:
a)
OH phenol
b)
Nhân thơm
c)
Amin bậc 2
d)
OH alcol
56.
Chỉ định chính của adrenalin là:
a)
Cấp cứu tăng huyết áp
b)
Cấp cứu tăng nhãn áp
c)
Cấp cứu trụy tim mạch
d)
Cấp cứu cơn đau thắt ngực
57.
Tác dụng của salbutamol là:
a)
Giãn phế quản, giảm co bóp tử cung
b)
Giãn phế quản, tăng co bóp tử cung
c)
Co thắt phế quản, giảm co bóp tử cung
d)
Co thắt phế quản, tăng co bóp tử cung
58.
Chỉ định của atropin là:
a)
Nhỏ mắt gây giãn đồng tử để soi đáy mắt
b)
Ngộ độc thuốc ức chế phó giao cảm
c)
Bệnh glaucom
d)
Phì đại tiền liệt tuyến gây bí tiểu