NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuản lý thuốc 6
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Loại hóa chất thường dùng để phòng chống độc trong kho hóa chất theo quy định về các biện pháp bảo quản hóa chất là:
a)
A.Natri hydrocarbonat 3%.
b)
B. Natri Clorid 0.9%
c)
C. Natri Bicacbonat 4%
d)
D.Natri Sulphat 3%
2.
Câu 2. Yêu cầu mà kho hóa chất phải đảm bảo theo quy định các biện pháp bảo quản hóa chất là:
a)
A. Cách nhiệt, thông thoáng tốt
b)
B. Giữ nhiệt, thông thoáng tốt
c)
C. Cách nhiệt, kín khí
d)
D. Giữ nhiệt, kín khí
3.
Câu 3. Mục đích thiết kế mái hiên rộng của kho chứa hoá chất theo quy định các biện pháp bảo quản hóa chất là:
a)
A. Cách nhiệt
b)
B. Thông thoáng tốt
c)
C. Tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào
d)
D. Giữ nhiệt
4.
Câu 4. Một trong những biện pháp để bảo quản các hóa chất dễ cháy nổ theo quy định các biện pháp bảo quản hóa chất là:
a)
A. Để chung với hóa chất khác
b)
B. Xếp ở trong kho riêng
c)
C. Để trong kho thành phẩm
d)
D.Để trong khu vực “Thuốc quản lý đặc biệt”
5.
Câu 5. Tủ thuốc cần trang bị theo quy định các biện pháp bảo quản hóa chất phù hợp với kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
a)
A. Tủ thuốc cấp cứu
b)
B. Tủ thuốc hướng tâm thần
c)
C. Tủ thuốc gây nghiện
d)
D. Tủ thuốc thường
6.
Câu 6. Yêu cầu cần có trong tủ thuốc cấp cứu để xử trí khi xảy ra tai nạn lao động trong kho hóa chất theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
a)
A. Thuốc bổ và phương tiện cấp cứu
b)
B. Thuốc kháng sinh và thuốc bổ
c)
C. Vitamin và bù nước, điện giải
d)
D. Thuốc chống độc và phương tiện cấp cứu
7.
Câu 7. Vật liệu giá kệ, tủ, bục trong kho chứa các loại hoá chất ăn mòn phù hợp với các biện pháp bảo quản hóa chất là:
a)
A. Gỗ
b)
B. Vật liệu chịu được sự ăn mòn
c)
C. Sắt
d)
D.Nhôm
8.
Câu 8. Bề dày lớp cát phải rải trên nền kho chứa các loại hoá chất ăn mòn phù hợp với các biện pháp bảo quản hóa chất là:
a)
A.30-60cm
b)
B.30-50cm
c)
C. 20-40cm
d)
D. 10-20cm
9.
Câu 9. Vị trí đặt các chất kiềm mạnh, acid mạnh trong kho chứa các loại hoá chất phù hợp với các biện pháp bảo quản hóa chất là:
a)
A. Trong từng khu vực riêng
b)
B. Chung với các hóa chất khác
c)
C. Để trong kho thành phẩm
d)
D. Để cùng với hóa chất dễ cháy nổ
10.
Câu 10. Yêu câu về ngôn ngữ trình bày trên nhãn phụ của hoá chất nhập từ nước ngoài theo quy định kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
a)
A. Tiếng Anh
b)
B. Tiếng Latinh
c)
C. Tiếng của nước xuất khẩu
d)
D. Tiếng Việt
11.
Câu 11. Dụng cụ ra lẻ hóa chất phù hợp với các biện pháp bảo quản hóa chất phải dùng là:
a)
A. Ông hút có qua bóp cao su
b)
B. Ống hút thường
c)
C. Bình nón
d)
D.Bình định mức
12.
Câu 12. Loại bao bì không dùng để đóng gói các chất ăn mòn mạnh theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
a)
A. Thủy tinh
b)
B. Giấy hoặc kim loại
c)
C. Nhựa
d)
D. Gỗ
13.
Câu 13. Biện pháp ra lẻ các hóa chất bay hơi và độc với sức khoẻ theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
a)
A. Ra lẻ ở vị trí thuận tiện trong kho
b)
B. Ra lẻ ở nơi cáo ráo
c)
C. Ra lẻ trong tủ hốt
d)
D. Ra lẻ nơi mát mẻ
14.
Câu 14. Biện pháp bảo quản các hợp chất dễ bị hỏng bởi ánh sáng theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
a)
A. Trong phòng kín
b)
B. Trong tủ tối hoặc hòm tối
c)
C. Trong bao bì kín
d)
D. Trong kho riêng
15.
Câu 15. Mục đích của biện pháp đặt các vật chèn lót cẩn thận trong các thùng chứa các bình chứa hoá chất theo quy định là:
a)
A. Tránh rách nhãn
b)
B. Không làm hỏng hóa chất
c)
C. Không làm phân lớp hóa chất
d)
D. Tránh va đập rung lắc
16.
Câu 16. Khu vực tiến hành đóng gói hóa chất trong kho theo quy định các biện pháp bảo quản hóa chất là:
a)
A. Có ánh sáng
b)
B. Khô ráo
c)
C. Riêng biệt
d)
D. Có độ ẩm cao
17.
Câu 17. Loại bao bì đóng gói hóa chất iod theo quy định là :
a)
A. Giấy.
b)
B. Lọ nhôm.
c)
C. Thủy tinh.
d)
D.Lọ sắt
18.
Câu 18. Điều kiện bảo quản của hóa chất kali bromid theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
a)
A. Để nơi khô ráo, tránh ẩm
b)
B, Bảo quản tránh ánh sáng
c)
C. Điều kiện thường
d)
D.Nhiệt độ lạnh
19.
Câu 19. Điều kiện bảo quản của hóa chất chloroform theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
a)
A.Bảo quản tránh ánh sáng
b)
B. Để nơi khô ráo, tránh ẩm
c)
C. Điều kiện thường
d)
C. Điều kiện lạnh
20.
Câu 20. Công ty A đang xây dựng kho để bảo quản hóa chất acid salicylic, yêu cầu bảo quản mà kho phải đạt theo quy định về các biện pháp bảo quản hóa chất là
a)
A. Khô ráo, nhiệt độ 4-10C
b)
B. Cao ráo, nhiệt độ từ 2- 8 °C
c)
C. Để nơi khô ráo, tránh ẩm
d)
D.Bảo quản tránh ánh sáng
21.
Câu 21. Công ty A có kho chứa các hóa chất acid hydroclorid, acid sulfuric. Khi sắp xếp các hóa chất này cần lưu ý đặc điểm của hóa chất là:
a)
A. Độc, ăn mòn.
b)
B. Bay hơi
c)
C. Dễ cháy, nổ
d)
D.Có thể cháy khi gặp các chất hữu cơ
22.
Câu 22. Công ty B có kho chứa các hóa chất chứa carbon sulfua, formandehyd. Khi sắp xếp các hóa chất này cần lưu ý đặc điểm của hóa chất theo quy định về các biện pháp bảo quản hóa chất là:
a)
A. Độc, dễ cháy.
b)
B. Độc, dễ ăn mòn
c)
C. Dễ cháy, nổ
d)
D.Dễ cháy, dễ bay hơi
23.
Câu 23. Một trong những nguồn gốc của dược liệu theo đặc điểm của dược liệu là:
a)
A.Khoáng chất
b)
B. Hóa chất
c)
C. Các chất tổng hợp
d)
D. Các chất bán tổng hợp
24.
Câu 24. Đặc điểm của bao bì đóng gói dược liệu theo đặc điểm của dược liệu là:
a)
A. Thường dùng các bao bì đóng gói phức tạp
b)
B. Thường dùng các bao bì đóng gói đơn giản
c)
C. Không dùng bao bì đóng gói
d)
D.Chỉ dùng bao bì đóng gói là giấy
25.
Câu 25. Đặc điểm chung của dược liệu là:
a)
A. Cồng kềnh
b)
B. Khó bảo quản
c)
C. Dễ hỏng khi tiếp xúc ánh sáng
d)
D. Khối lượng lớn
26.
Câu 26. Nguyên nhân chính gây biến màu, biển mùi, vị giảm chất lượng của dược liệu theo đặc điểm của dược liệu là:
a)
A. Chuột bọ
b)
B. Sâu mọt
c)
C. Mối
d)
D. Nấm mốc
27.
Câu 27. Nguyên nhân khiến dược liệu dễ bị hư hỏng trong quá trình thu hái, chế biến và bảo quản dược liệu là do:
a)
A. Bị nhiễm hóa chất
b)
B. Bị nhiễm sâu một
c)
C. Bị nhiễm ẩm
d)
D.Dễ mất hoạt chất
28.
Câu 28. Một trong những biện pháp hữu hiệu nhất để bảo quản dược liệu phòng chống sự phát triển của nấm mộc, sâu bọ, mối, mọt, chuột xâm nhập là:
a)
A. Để chung các loại dược liệu trong kho
b)
B. Xếp tất cả các dược liệu trên 1 giá kệ
c)
C. Phân loại đối với từng dược liệu
d)
D.Để dược liệu cảng cao càng tốt
29.
Câu 29. Qúa trình là nguyên nhân làm dược liệu dễ bị giảm phẩm chất theo đặc điểm của dược liệu là:
a)
A. Thu hoạch
b)
B. Chế biến
c)
C. Chia nhỏ
d)
D.Bảo quản.
30.
Câu 30. Đặc điểm và tính chất của dược liệu khác nhau là:
a)
A.Khác nhau
b)
B. Giống nhau
c)
C. Tương tự nhau
d)
D. Gần giống nhau
31.
Câu 31. Một trong những biện pháp hữu hiệu cần áp dụng trong kho bảo quản dược liệu để phòng chống sự phát triển của nấm mộc, sâu bọ, mối, mọt, chuột xâm nhập là:
a)
A. Hạ thấp nhiệt độ, độ ẩm
b)
B. Chống nóng, chống ẩm kịp thời.
c)
C. Nâng cao nhiệt độ, độ ẩm
d)
D.Điều hòa nhiệt độ
32.
Câu 32. Bao bì theo quy định về các biện pháp bảo quản dược liệu để phòng chống sự phát triển của nấm mộc, sâu bọ, mối, mọt, chuột xâm nhập là:
a)
A. Bao bì kín
b)
B. Bằng gỗ
c)
C. Phù hợp
d)
D.Bằng kim loại
33.
Câu 33. Biện pháp khắc phục dược liệu chỉ thực khi bị mốc phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
a)
A. Rửa cồn, sấy diêm sinh, sao khô
b)
B. Phơi nắng, sát mốc, hút chân không
c)
C. Phơi nắng, sát mốc, rửa cồn
d)
D.Phơi nắng, sát mốc, rửa cồn, sấy diêm sinh
34.
Câu 34. Biện pháp khắc phục dượcliệu chỉ xác khi bị ẩm, mốc phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
a)
A. Phơi nắng thường xuyên
b)
B.Phơi nắng, sát mốc thường xuyên
c)
C. Phơi nắng, sát mốc, rửa cồn thường xuyên
d)
D.Phơi nắng, sấy diêm sinh thường xuyên
35.
Câu 35. Biện pháp khắc dliệu hồng hoa khi bị ẩm phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
a)
A. Sấy khô.
b)
B. Phơi nắng to cho khô nhanh.
c)
C. Phơi nơi bóng râm hay nắng nhẹ.
d)
D. Sao cho khô
36.
Câu 36. Biện pháp khắc phục dược liệu ngũ vị tử khi bị mốc phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
a)
A.Lau cồn, sao qua và sấy diêm sinh
b)
B. Lau cồn sạch, sao qua
c)
C. Sao qua và sấy diêm sinh
d)
D.Lau cồn, phơi cho khô
37.
Câu 37. Biện pháp khắc phục dược liệu thổ phục linh khi bị sâu bọ phá hại phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
a)
A.Phơi nắng
b)
B. Đóng gói kín
c)
C. Sao qua
d)
D.Sấy diêm sinh liên tục trong nhiều ngày
38.
Câu 38. Biện pháp khắc phục dược liệu hoài sơn khi bị mốc phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
a)
A. Rửa sạch, phơi khô
b)
B. Chải sạch mốc, phơi khô
c)
C. Phơi khô
d)
D. Chải mốc, rửa sạch, phơi sấy khô, sấy diêm sinh nếu cần
39.
Câu 39. Biện pháp khắc phục dược liệu khởi tử khi bị mốc phù hợp với biện pháp bảo quản được liệu là:
a)
A. Rửa bằng cồn, sấy nhẹ, sấy sinh
b)
B. Phơi khô
c)
C. Chải mốc, phơi khô
d)
D.Rửa sạch, phơi khô
40.
Câu 40. Biện pháp khắc phục dược liệu bạch biển đậu khi bị mọt phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
a)
A.Rửa cồn, sao vàng
b)
B. Sàng sẩy, rửa ồn, phơi nắng
c)
C. Ngâm cồn, phơi khô
d)
D. Sàng sẩy, sao vàng và dùng ngay
41.
Câu 41. Ưu điểm của dụng cụ thủy tinh theo đặc điểm là:
a)
A. Có nhiều hình dạng khác nhau
b)
B. Có thể tường tác với các hóa chất có tính kiềm
c)
C. Khả năng chịu nóng lạnh đột ngột tốt
d)
D. Tương đối trợ về mặt hóa học
42.
Câu 42. Nhược điểm của dụng cụ thủy tinh theo đặc điểm là:
a)
A. Không thấm nước
b)
B. Tác dụng với các hóa chất có tính kiềm
c)
C. Khả năng chịu nóng lạnh đột ngột không cao
d)
D. Tương đối trợ về mặt hóa học
43.
Câu 43. Yêu cầu trước khi bảo quản dụng cụ thủy tinh theo biện pháp bảo quản là:
a)
A. Phân loại dụng cụ thủy tinh
b)
B. Rửa sạch dụng cụ thủy tinh
c)
C. Chuẩn bị tủ, kho chứa.
d)
D. Đóng gói kín.
44.
Câu 44. Biện pháp cần thực hiện khi sắp xếp các dụng cụ thủy tinh theo biện pháp bảo quản là:
a)
A.Không xếp chồng lên nhau
b)
B. Xếp chồng các dụng cụ khác
c)
C. Đặt trên giá, kệ chung.
d)
D.Xếp cùng các dụng cụ khác cùng loại
45.
Câu 45. Ký hiệu cần lưu ý ngoài hòm khi bảo quản dụng cụ thủy tinh trong quá trình đóng gói là:
a)
A. “Dễ cháy nổ”
b)
B. “Tránh phóng xạ”
c)
C. “Tránh ánh nắng”
d)
D.“Dễ vỡ”, “không để theo chiều ngược lại”.
46.
Câu 46. Nguyên tắc khi sử dụng dụng cụ thủy tinh dùng làm bao bì đựng thuốc bột, thuốc nước, thuốc viên theo kỹ thuật bảo quản dụng cụ thủy tinh là:
a)
A. Trung tính
b)
B. Thường
c)
C. Kiểm.
d)
D.Kiềm đã xử lý bề mặt.
47.
Câu 47. Loại thủy tinh dùng làm bao bì đựng thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt theo biện pháp bảo quản dụng cụ thủy tinh trong quá trình sử dụng là:
a)
A. Trung tính
b)
B. Thường
c)
C.Kiềm.
d)
D.Kiềm đã xử lý bề mặt.
48.
Câu 48. Vị trí không được đặt dụng cụ thủy tinh ngay sau khi đun nóng theo biện pháp bảo quản dụng cụ thủy tinh trong quá trình sử dụng là:
a)
A. Mặt gỗ.
b)
B. Giá inox.
c)
C. Mặt bàn lạnh.
d)
D.Lót cách nhiệt.
49.
Câu 49. Loại dung môi/dung dịch hóa học không đựng được trong bình thủy tinh mỏng theo biện pháp bảo quản dụng cụ thủy tinh trong quá trình sử dụng là:
a)
A.Dung dịch hòa tan.
b)
B. Dung môi hữu cơ.
c)
C. Dung dịch kiềm đặc.
d)
D.Dung dịch acid loãng
50.
Câu 50. Độ ẩm thích hợp để bảo quản dụng cụ y tế làm bằng cao su theo quy định kỹ thuật bảo quản dụng cụ cao su là:
a)
A. 70%
b)
B. 80%
c)
C. 75%.
d)
D.60%.
51.
Câu 51. Nhiệt độ thích hợp để bảo quản dụng cụ y tế làm bằng cao su theo quy định kỹ thuật bảo quản dụng cụ cao su là:
a)
A.15-25°C
b)
B. 15-20°C
c)
C. 10-25°C
d)
D. 10-20°C.
52.
Câu 52. Đặc điểm chung của bông, băng, gạc dùng trong y tế là:
a)
A. Cồng kềnh, dễ vỡ
b)
B. Dễ cháy nổ
c)
C. Dễ tái chế
d)
D.Dễ hút ẩm, dễ nhiễm khuẩn
53.
Câu 53. Biện pháp cần phải thực hiện khi bảo quản tủi chườm, đệm cao su theo quy định kỹ thuật bảo quản dụng cụ cao su là:
a)
A. Thêm chất bảo quản
b)
B. Bơm một ít không khí vào
c)
C. Lót thêm giấy mềm
d)
D. Chén thêm vật chống va chạm
54.
Câu 54. Kỹ thuật để bảo quản khi đun cốc thủy tinh có mỏ trên đèn cồn là:
a)
A. Đun cách lưới amian
b)
B. Đun trực tiếp trên ngọn lửa
c)
C. Đun cách thủy
d)
D.Không được đun
55.
Câu 55. Hóa chất dùng để ngâm tiệt dùng nút cao su là:
a)
A. Dung dịch Fenol 3-5%
b)
B. Hỗn hợp Ethyl bromid với Ethylen oxyd
c)
C. Cồn 70%
d)
D.Dung dịch Nitrat fenyl mercuric
56.
Câu 56. Màu lọ thủy tinh đựng Vitamin C là:
a)
A. Màu nâu.
b)
B. Màu trắng
c)
C. Màu xanh
d)
D. Màu đỏ
57.
Câu 57.Biện pháp cần được thực hiện trong kho bảo quản dụng cụ bằng cao su là:
a)
A. Thường xuyên mở cửa, thông khí
b)
B. Thường xuyên đóng kín cửa, tránh ánh sáng
c)
C. Chỉ nên mở cửa chính và sử dụng quạt thông khí
d)
D.Mở hết các cửa, lưu ý tránh ánh sáng
58.
Câu 58. Dụng cụ không được sử dụng phương pháp luộc sôi để tiệt trùng là:
a)
A. Thủy tinh
b)
B. Chất dẻo
c)
C. Cao su
d)
D.Kim loại.
59.
Câu 59. Loại chai thủy tinh đựng dung dịch thuốc tiêm truyền Levofloxacin 500mg/20ml phải có tính chất là:
a)
A. Trung tính
b)
B. Thường
c)
C. Kiềm.
d)
D.Kiềm đã xử lý bề mặt,
60.
Câu 60. Loại dung dịch bình thủy tinh mỏng không đựng được là:
a)
A. NaOH 10%
b)
B. Nước cất
c)
C. NaCl 0.9%.
d)
D.KC1 1%.
61.
Câu 61. Loại chất liệu không được chế tạo để làm bao bì đựng dung dịch KBr 1% là:
a)
A. Thủy tinh tối mầu
b)
B. Nhựa PE
c)
C. Nhựa PVP
d)
D. Thủy tinh trắng
62.
Câu 62. Loại chất liệu chai thủy tinh đựng thuốc Alvesin 40 là:
a)
A. Thủy tinh trung tính
b)
B. Thủy tinh thường
c)
C. Thủy tinh kiềm
d)
D. Thủy tinh kiềm đã xử lý bề mặt
Reset
