wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 1

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tính lượng NaCl nguyên chất để pha được 1000 ml dung dịch NaCl 10% :( biết Na = 23 ;CL = 35,5)

a)

100g

b)

10g

c)

30g

d)

300g

2.

Dung dịch trong nước của chất B (không điện li )là 3g trong 250 ml dung dịch ở 12°C có áp suất là 0,82at. Tính khối lượng mol của chất tan B

a)

62đvC

b)

92đvC

c)

180đvC

d)

342đvC

3.

Các base nào dưới đây là các base mạnh

a)

NaOH, KOH

b)

NH4OH, CH3NH2

c)

NaOH, CH3NH2

d)

NaOH, NH4OH

4.

Chỉ thị phenolphtalein đổi màu ở pH

a)

4.0 -> 10.0

b)

8.0 -> 10.0

c)

4.2 -> 6.2

d)

3.1 -> 4.4

5.

Cân 1g hóa chất sau đó để trong tủ sấy đến khi có khối lượng cần cân cước và sau là 0,98 g. Hỏi hàm lượng tinh khiết của chất trên là

a)

0,2%

b)

2%

c)

0,98%

d)

98%

6.

Tính lượng hóa chất cần lấy để pha 500 ml dung dịch glucose 5% từ glucose mono hydrate

a)

5,00g

b)

25,00g

c)

27,5g

d)

30,00g

7.

Cân chính xác 1,5738 g Natri clorid, sấy đến khối lượng không đổi cân lại được 1,3779 g. Tính độ ẩm của Natri clorid

a)

0,69%

b)

60,9%

c)

6,09%

d)

12,45%

8.

"Đối với hạt vi mô khi xác định vận tốc độ càng chính xác thì việc xác định vị trí càng kém chính xác. Vậy phát biểu trên là một ý trong phát triển của nhà Bác học

a)

Rutherforf( Rơzơ fo-Anh 1911)

b)

Planck( Plăng- Đức-1900)

c)

Heisenberg( Haixenbec- Đức 1927)

d)

Bohr( Bo- Đan Mạch 1913)

9.

Bộ bốn số lượng tử nào dưới đây có thể chấp nhận được

a)

N = 3 ,l = 1,ml = + 2 ,ms = + 1/2

b)

N=4, l=3, ml=-4, ms= -1/2

c)

N=2, l=1, ml=-1, ms= -1/2

d)

N=3, l=3, ml=+1, ms= +1/2

10.

Trong các hợp chất nào cho dưới đây CH4, H2O, NH3, CCl4. Hợp chất nào có nguyên tố trung tâm ở trạng thái lai hóa sp3 ,trong đó có góc liên kết 107°18'

a)

CH4

b)

H2O

c)

NH3

d)

CCl4

11.

Tính thể tích dung dịch acid hydrocloric 37,23%( d =1,19) cần lấy để pha 1000 g dung dịch acid hidrocloric 10%. (Biết m của H= 1, Cl = 35,5)

a)

22,5ml

b)

2,25ml

c)

225ml

d)

2250ml

12.

Các acid nào dưới đây là các acid mạnh

a)

CH3COOH, H3PO4

b)

H2SO4 ,hno3

c)

H2SO4 ,H3PO4

d)

HNO3 ,CH3COOH

13.

Biểu thức của định luật Raun ( Raoult) thứ II về độ tăng nhiệt độ sôi 🔺️ts= Ks.Cm . Cho biết ý nghĩa của hằng số nghiệm sôi Ks

a)

Hằng số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch

b)

Hàm số nghiệm sôi là nhiệt độ sôi của dung dịch

c)

Hàm số nghiệm soi là nhiệt độ sôi của dung dịch chứa 1 mol chất tan trong 1000 g dung môi

d)

Hàm số nghiệm sôi là độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch chứa 1 mol chất tan trong 1000 gam dung môi

14.

Cho các chất CO2; H2O; CCl4 ;SO2 các chất có phân tử phân cực là

a)

CO2; H2

b)

CO2; Br2

c)

H2, N2

d)

H2O; SO2

15.

Axit salisilic (Acid orthohydroxi benzoic)( kí hiệu là X) có nhiệt độ sôi thấp hơn acid parahydroxi benzoic( kí hiệu là Y) vì

a)

(X )tạo được liên kết hiđrô liên kết với nước

b)

X tạo được liên kết hiđrô Nội phân tử làm thu gọn phân tử lại

c)

X tạo được liên kết hiđrô Nội phân tử làm giảm số H linh hoạt tạo được liên kết hiđrô liên phân tử với nước

d)

X tạo được liên kết hiđrô Nội phân tử làm giảm số H linh động

16.

Áp dụng nguyên lý Pauli và nguyên tắc bền vững cấu hình lớp vỏ electron của Z= 19 như sau

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p7

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

17.

Độ mạnh của các axit dưới đây được xếp giảm dần

a)

H2SiO3 ,H2CO3 ,H2SO4, HClO4

b)

H2SO4, H2SiO3, H2CO3, HClO4

c)

HClO4, H2SO4, H2CO3, H2SiO3

d)

HClO4, H2SiO3, H2CO3, H2SO4

18.

Tính bazơ của các hiđroxy tăng dần theo dãy

a)

NaOH, KOH ,Mg(OH)2 ,Al(OH)3

b)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, KOH

c)

Mg(OH)2, NaOH, KOH ,Al(OH)3

d)

Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH, NaOH

19.

Các axit nào dưới đây là các axit yếu

a)

Ch3COOH, h3PO4

b)

H2SO4, HNO3

c)

H2SO4,H3PO4

d)

HNO3, CH3COOH

20.

Cấu trúc lớp electron hóa trị nguyên tử của nguyên tố được biểu diễn bằng công thức 3d5 4s1 nguyên tố đó có số thứ tự là

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

21.

Khi phản ứng đạt cân bằng thì

a)

🔺️G=0

b)

🔺️G>=0

c)

🔺️G>=0

d)

🔺️G≠0

22.

Biết thế thử tiêu chuẩn của cặp oxi hóa khử liên hợp sau zn2+ + 2e--> Zn, có ➰️°= -0,763v vậy thế điện cực oxi hóa của điện cực kẽm nhúng vào dung dịch muối ZnSO4 0,1M ở 25°C ứng với giá trị

a)

-0,793V

b)

+0,793V

c)

-0,733V

d)

+0,733V

23.

Xác định cực anot trong sơ đồ cấu tạo pin như sau: Cu| Cu2+|| Ag+| Ag

a)

Cu2+

b)

Cu

c)

Ag+

d)

Ag

24.

Chọn câu đúng

a)

Trong phản ứng ôxi hóa khử quá trình oxi hóa và quá trình khử lần lượt xảy ra

b)

Trong phản ứng ôxi hóa khử quá trình oxi hóa và khử cùng xảy ra đồng thời

c)

Quá trình oxi hóa là quá trình nhận electron gọi là Sự oxi hóa . quá trình khử là quá trình nhường electron gọi là tử

d)

B,C đều đúng

25.

Phản ứng hóa hợp xảy ra giữa

a)

Đơn chất với đơn chất

b)

Hợp chất với hợp chất

c)

Đơn chất với hợp chất

d)

A or b

26.

Phản ứng quang hợp cần

a)

CO2, H2O, ánh sáng

b)

CO2, C6H12O6

c)

O2, H2O

d)

O2, C6H12O6, ánh sáng

27.

Sản phẩm của phản ứng quang hợp

a)

CO2, H20

b)

CO2, C6H12O6

c)

O2,H2O

d)

O2, C6H12O6

28.

Phản ứng thế xảy ra giữa

a)

Đơn chất với đơn chất

b)

Hợp chất với hợp chất

c)

Đơn chất với hợp chất

d)

Một hợp chắc bị phân hủy

29.

Cho biết hai cặp điện thế cực E° Al 3+/Al = -1,85 V và E° Cu2+/Cu = 0,34V Hãy cho biết điện cực âm và cực dương trong pin Danien Iacobi tạo bởi hai điểm cực trên, chiều di chuyển electron và tính suất điện động chuẩn của pin

a)

Cực âm: Cu; cực dương: Al; electron di chuyển từ cực âm sang cực dương 🔺️E°= 1,51V

b)

Cực âm: Cu; cực dương: Al; electron di chuyển từ cực âm sang cực dương 🔺️E°= 2,19V

c)

Cực âm: Al; cực dương: Cu; electron di chuyển từ cực dương sang cực âm 🔺️E°= 1,51V

d)

Cực âm: Al; cực dương: Cu; electron di chuyển từ cực âm sang cực dương 🔺️E°= 2,19V

30.

Chọn câu đúng

a)

Điện cực là một hệ gồm một thanh dẫn điện tiếp xúc với dung dịch điện li

b)

Anot là điện cực tại đó xảy ra quá trình oxi hóa . Catot là điện cực tại đó xảy ra quá trình khử

c)

Electron từ điện cực dương Theo dây dẫn từ mạch ngoài di chuyển đến điện cực âm

d)

Quá trình điện hóa xảy ra trong pin Daniell hoàn toàn giống phản ứng xảy ra khi nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4

31.

Số electron độc thân của nguyên tố Fe (Z = 26)

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

32.

Nguyên tố R (Z = 29) có cấu hình electron tương ứng với

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2 4p2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2 4p1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

33.

Số electron độc thân của nguyên tố Crom (Z = 24) là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Electron cuối cùng đều và cấu hình electron của nguyên tử Na có bốn số lượng tử

a)

n=3, l= 1, ml= -1, ms=-1/2

b)

n=3, l= 0, ml= 0, ms=+1/2

c)

n=3, l= 1, ml= 0, ms=-1/2

d)

n=2, l= 1, ml= 0, ms=+1/2

35.

Viết cấu hình electron có bốn số lượng tử n = 3, l = 1 , ml = -1, ms = -1/2

a)

3p1

b)

3p2

c)

3p3

d)

3p4

36.

Biết độ âm điện của từng nguyên tố B (2,04), Na( 0,93) Ca (1,00), Be(1,57); độ phân cực của các liên kết B-Cl, Na-Cl, Ca-Cl, Be-Cl được xếp tăng theo dãy

a)

BeCl, BCl,CaCl, NaCl

b)

BCl, BeCl, CaCl, NaCl

c)

CaCl, BCl, BeCl, NaCl

d)

NaCl, BCl, BeCl, CaCl

37.

Đối với các nguyên tố thuộc phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn tính chất của chúng biến đổi

a)

Từ trên xuống dưới trong một phân nhóm, tính kim loại tăng dần

b)

Từ trên xuống dưới trong một băng nhóm ,tính kim loại giảm dần

c)

Từ trái sang phải tính kim loại tăng dần

d)

Từ trái sang phải tính khử tăng dần

38.

Đồ ấm điện của một nguyên tố là

a)

Độ âm điện của nguyên tố là khả năng nhường electron của nguyên tố đó nguyên

b)

Độ âm điện của một nguyên tố là khả năng nhận electron của nguyên tố đó

c)

Độ âm điện của một nguyên tố là đại lượng cho biết khả năng nguyên tử của một nguyên tố e trong liên kết về phía nó

d)

Cả ABC đều đúng

39.

Một orbital nguyên tử 3d tương ứng với bộ hai số lượng tử nào dưới đây

a)

n=3,l=1

b)

n=3,l=3

c)

n=3,l=2

d)

n=2,l=2

40.

Sục một dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen .đều khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Acid H2SO4 yếu hơn acid H2S

b)

CuS không tan trong H2SO4

c)

Xảy ra phản ứng oxh-k

d)

Một nguyên nhân khác

41.

2CO(k) + 4H2--> H2O(l) + C2H5OH(l)

a)

100°C

b)

923,34°C

c)

650,34°C

d)

450,34°C

42.

(NH2)2CO(dd) + H2O(l) --> CO2(dd) + 2NH3

a)

-7,3 Kcal/mol

b)

7,3 Kcal/mol

c)

73 Kcal/mol

d)

37 Kcal/mol

43.

Al2O3(r) + 3SO3(k)= Al2(SO4)3(r) .

Hiệu ứng nhiệt của pứ ở 25°C

a)

+135,45

b)

-135,45

c)

+327,44

d)

-198,54

44.

Tính entropi của pứ, ở t° 25°C

2SO3(k)= 2SO2 + O2(k)

a)

+221,2

b)

-221,2

c)

+188,8

d)

-188,8

45.

CaCO3(r) --> CaO(r) + CO2(k)

. Hãy xđ t° tại đó start xảy ra pứ

a)

500°C

b)

1000,4°C

c)

1106,7°C

d)

833,7°C

46.

(-) Zn| Zn2+ || 2I–| I2(k)| Pt(r) (+) .E° của pin

a)

– 0,223V

b)

+ 0,223V

c)

– 1,303V

d)

+ 1,303V

47.

3Ni + 2Fe3+--> 2Fe + 3Ni2+ . Tìm ➰️° của Ni2+/ Ni

a)

+ 0,158V

b)

– 0,158V

c)

+ 0,226V

d)

– 0,230V

48.

Fe3+ +e = Fe2+ biết [ Fe3+] =[ Fe2+] và ➰️° = 0,771V. Thế khử của cặp oxh- k trên là

a)

0,91V

b)

0,771V

c)

0,3V

d)

a,b,c đều sai

49.

Một pin gồm một điện cực dương là điện cực hiđrô tiêu chuẩn và một điện cực âm là một điện cực Niken nhúng trong dung dịch NiSO4 0,01 M có suất điện động là 0,309 V. Thế điện cực tiêu chuẩn của Niken là? biết ➰️° của Ni2+/Ni = -0,25v

a)

+0,25V

b)

–0,25V

c)

+ 0,15V

d)

– 0,15V

50.

Một pin gồm điện cực Niken nhúng trong dung dịch NiSO4 0,2m và điện cực đồng nhúng trong dung dịch CuSO4 0,4 m. Tính sức điện động của pin ở 25°C? Biết ➰️° Cu2+/Cu= +0,34V và ➰️° Ni2+/Ni = – 0,25V

a)

–0,06V

b)

–0,6V

c)

+0,06V

d)

+0,6V

51.

Biết thế khử tiêu chuẩn của cặp oxi hóa- khử liên hợp sau: Cu2+ + 2e --> Cu, có ➰️°= +0,337V. Vậy thế điện cực khử của điện cực đồng nhúng vào dung dịch muối CuSO4 0,01 M ở 25°C ứng với giá trị

a)

+ 0,278V

b)

– 0,278V

c)

+0,396V

d)

– 0,396V

52.

2Fe3+ + Sn2+ --> Sn4+ + 2Fe2+. Tính sức điện động của pin ở đktc

a)

–0,92V

b)

+0,92V

c)

–0,62V

d)

+0,62V

53.

Khi điện phân dung dịch k2so4 với điện cực trơ thì ph gần anot sẽ

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

K đổi

d)

K liên quan đến pH

54.

Khi điện phân dung dịch một muối giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên dung dịch muối đó là

a)

AgNO3

b)

CuSO4

c)

KCl

d)

ZnBr2

55.

Gọi tên phức

Na2[ Co( CN)5NO]?

a)

Natri pentacianonitrosilcobanat(II)

b)

Natri pentacianonitrosilcobanat (III)

c)

Natri cianonitrosilcobanat(III)

d)

Natri pentacianonitrocobanat(III)

56.

Hiện tượng phản ứng giữa Fe với O2

a)

Cháy ,hạt sáng bắn vào thành bình

b)

Khói trắng

c)

Nổ

d)

A,b,c

57.

Sản phẩm của phản ứng giữa P với O2

a)

Cháp, hạt sáng bắt vào thành bình

b)

Khói trắng

c)

Nổ

d)

A,b,c

58.

Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do

a)

Dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử

b)

Dung dịch NaCl độc

c)

Vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu

d)

Một lí do khác

59.

Để tránh nhầm lẫn khi định tính Ba2+ và Ca2+với thuốc thử amoni oxalat

a)

Định tính Ba2+ trước Ca2+ sau

b)

Định tính Ca2+ trước Ba2 + sau

c)

Cho amonium oxalat trước acid acetic sau

d)

Cho acid acetic trước amonium oxalat sau

60.

Các hợp chất hiđroxyl (NaOH KOH NH4OH) và các muối (clorid, sulfat, cacbonat) có tính chất

a)

Dễ tan trong nước

b)

Khó tan trong nước

c)

Không tan trong nước

d)

Tan ít trong nước