wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7 Hóa sinh

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của enzyme triacylglycerol lipase là:

a)

Thủy phân lipid dự trữ trong gan

b)

Tổng hợp lipid trong mỡ

c)

Thủy phân triacylglycerol dự trữ trong mô mỡ

d)

Tổng hợp triacylglycerol trong mô gan

2.

Dưới tác dụng của....., glycerophospholipid thủy phân thành....và....

a)

Phospholipase, glycerol-3-phosphate, acid béo

b)

Kinase, glycerol, acid béo

c)

Lipase, glycerol, acid béo

d)

Lipase, acid beo, lysophospholipid

3.

Dưới tác dụng của....., triacylglycerol thủy phân thành.....và.....

a)

Phospholipase, glycerol, acid béo, phosphate và nhóm X

b)

Kinase, glycerol, acid béo

c)

Lipase, glycerol, acid béo

d)

Lipase, acid béo, lysophospholipid

4.

Glycerol sau khi được chuyển hóa qua hai bước phản ứng sản phẩm được tạo ra là :

a)

Glycerol-3-phosphate

b)

3-phosphoglycerate

c)

2-phosphoglycerate

d)

Dihydroxyacetone phosphate

5.

Trình tự các chất được tạo ra trong sự phân giải glycerol là:

a)

Glycerol-3-phosphate, dihydroxyacetone phosphate, glyceraldehyde-3-phosphate

b)

Glycerol-3-phosphate, glyceraldehyde-3-phosphate, dihydroxyacetone phosphate

c)

Dihydroxyacetone phosphate, glycerol-3-phosphate, glyceraldehyde-3-phosphate

d)

Dihydroxyacetone phosphate, glyceraldehyde-3-phosphate, glycerol-3-phosphate

6.

Trình tự các enzyme trong sự phân giải glycerol là :

a)

Glycerol-3-phosphate dehydrogenase, glycerol kinase, isomerase

b)

Glycerol kinase, glycerol-3-phosphate dehydrogenase, isomerase

c)

Isomerase, glycerol kinase, glycerol-3-phosphate dehydrogenase

d)

Glycerol-3-phosphate dehydrogenase, isomerase, glycerol kinase

7.

Kết quả cảu sự hoạt hóa acid béo ở tế bào chất, là nhóm acyl của acid béo được gắn và chất nào sau đây?

a)

CoA-SH

b)

Adenosine monophosphate

c)

Carnitine

d)

Adenosine triphosphate

8.

Sự vận chuyện acid béo từ tế bào chất đến ty thể cần thành phần nào sau đây?

a)

ATP, carnitine và coenzyme A

b)

ATP, carnitine và pyruvate dehydrogenase

c)

Carnitine, coenzyme A và hexokinase

9.

Trong sự hoạt hóa acid béo cần ATP, sản phẩm trung gian mang acid béo được tạo ra trước khi gắn với CoA-SH là:

a)

Acyl CoA

b)

Acyladenylate

c)

Adenylate acyl

d)

Acylcarnitine

10.

Trong sự hoạt hóa acid béo thành acyl CoA và AMP, cho biết tới thời điểm này tế bào sử dụng bao nhiêu ATP?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

11.

Trong sự hoạt hóa acid béo thành acyl CoA và ADP, cho biết tới thời điểm này tế bào sử dụng bao nhiêu ATP?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

12.

Tại sao khi aicd béo được hoạt hóa thành acyl CoA và sau đó nhóm acyl được chuyển đến carnitine?

a)

Acyl-carnitine có thể đi ngang màng trong của ty thể, nhưng acyl CoA thì không thể

b)

Acyl CoA dễ dàng đi ngang màng ty thể, nhưng acid béo thì không thể

c)

Carnitine cần để oxy hóa NAD+ thành NADH

d)

Acid béo không thể oxy hóa thành FAD trừ khi acid béo ở dạng acyl-carnitine

13.

Câu nào sau đây mô tả đúng về sự β oxy hóa ?

a)

Một acetyl CoA được tạo ra qua mỗi vòng β oxy hóa

b)

Β oxy hóa acid béo là quá trình xảy ra bên ngoài ty thể

c)

Enzyme tham gia nằm trong phức hệ enzyme ( multienzyme complex)

d)

Chất mang trung gian là protein mang nhóm acyl ( acyl carrier protein)

14.

Sự β oxy hóa xảy ra ở nơi nào sau đây?

a)

Dịch bào

b)

Ty thể

c)

Mạng nội chất

d)

Peroxisome

15.

Sắp xếp các enzyme sau đây theo đúng trình tự hoạt động trong sự β oxy hóa là:

1.     β-Hydroxyacyl CoA dehydrogenase

2.     Thiloase

3.     Enoyl-CoA hydrates

4.     Acyl CoA dehydrogenase

a)

1,2,3,4

b)

3,1,4,2

c)

4,3,1,2

d)

1,4,3,2

16.

Sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự của sự β oxy hóa

1.     Hydrate hóa

2.     Oxy hóa có sự tham gia của coenzyme NAD+

3.     Thiolysis

4.     Oxy hóa có sự tham gia của coenzyme FAD+

a)

1,2,3,4

b)

4,1,2,3

c)

4,3,1,2

d)

1,4,3,2

17.

Kết quả sự oxy hóa acyl CoA trong β oxy hóa tạo ra sản phẩm nào sau đây ?

a)

Cis-Δ2-enoyl CoA

b)

Cis-Δ3-enoyl CoA

c)

Trans-Δ3-enoyl CoA

d)

Trans-Δ2-enoyl CoA

18.

Một acid béo bão hòa có 16C ( palmitate) bị oxy hóa hoàn toàn thành CO2 và H2O ( thông qua sự β oxy hóa và chu trình acid citric), tất cả năng lượng trong sản phẩm được biến đổi thành ATP trong ty thể. Có bao nhiêu ATP được tạo ra khi oxy hóa 1 phân tử palmitate?

a)

230

b)

129

c)

125

d)

108

19.

Một aicd béo có 18C sẽ trải qua bao nhiêu vòng β oxy hóa ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

20.

Có bao nhiêu C được loại bỏ ra khỏi acyl CoA khi trải qua mỗi vòng β oxy hóa?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

21.

Chất khỏi động cho sự β oxy hóa acid béo là chất nào sau đây?

a)

ATP 

b)

NAD+  

c)

FADH2

d)

Acetyl CoA

22.

Vai trò của thiolase trong sự β oxy hóa là gì ?

a)

Cắt CoA

b)

Cắt liên kết giữa Cα và Cβ

c)

Tạo NADH

d)

Tạo FADH2

23.

Chất được phóng thích trong sự β oxy hóa là chất nào sau đây?

a)

CoA

b)

CO2

c)

H2O  

d)

H2O2

24.

Câu nào sau đây đúng về sự β oxy hóa acid béo ?

1.     Quá trình xảy ra ở tế bào chất của tế bào động vật

2.     Mỗi chu trình β oxy hóa loại bỏ một nguyên tử carbon

3.     Trước khi oxy hóa, acid béo phải được biến đổi thành dẫn xuất của CoA

4.     NADP+ là chất nhận điện tử

5.     Sản phẩm của sự β oxy hóa có thể trực tiếp đi vào chu trình aicd citric

a)

1 và 3

b)

1,2 và 3

c)

1,2 và 5

d)

3 và 5

25.

Acid béo dưới đây được đánh dấu 14C (14CH3(CH2)13COOH), được cho động vật ăn. Sau 30 phút của sự β oxy hóa, 14C có trong phân tử nào sau đây?

a)

Propionyl CoA

b)

Acetyl CoA

c)

Acetyl CoA và propionyl CoA

d)

Palmitoyl- CoA

26.

Acid béo dưới đây được đánh dấu 14C (14CH3(CH2)14COOH), được cho động vật ăn. Sau 30 phút của sự β oxy hóa, 14C có trong phân tử nào sau đây?

a)

Propionyl CoA

b)

Acetyl CoA

c)

Acetyl CoA và propionyl CoA

d)

Palmitoyl- CoA

27.

Sự β-oxy hóa acid béo không bão hòa có số carbon lẻ tạo ra acetyl CoA và chất A, chất A sau đó được biến đổi thành chất b là sản phẩm trung gian của chu trình Krebs. A, B lầ lượt là:

a)

Propionyl CoA, malonyl CoA

b)

Malonyl CoA, propionyl CoA

c)

Propionyl CoA, succinyl CoA

d)

Succinyl Coa, propionyl CoA

28.

Các nguyên tử carbon của acid béo có số carbon lẻ sẽ đi vào chu trình acid citric dưới dạng acetyl CoA và chất nào trong các chất sau đây?

a)

Butyrate

b)

Citrate

c)

Malate

d)

Succinyl-Coa

29.

Một aicd béo không bão hòa 18C có 1 nối đôi (Δ9). Sự β oxy hóa acid béo này cần thực hiện .... vòng. Sản phẩm sau sự β oxy hóa còn lại là acid béo có....carbon, vị trí nối đôi là Δ.......ở dạng......

a)

3, 12, Δ3, trans, Δ2 , cis

b)

4, 10, Δ3, cis, Δ2 , trans

c)

3, 12, Δ3, cis, Δ2 , trans

d)

4, 10, , Δ3, trans, Δ2 , cis

30.

Thể ketone được tạo thành ở gan và được vận chuyển ra bên ngoài tế bào gan ở dạng nào sau đây?

a)

Acetoacyl CoA

b)

Acetone

c)

D-β-hydroxybutyrate

d)

Β-hydroxybutyryl- CoA

31.

Những nội dung nào sau đây đúng khi oxy hóa 1 mol palmitate ( acid béo bão hòa 16C, 16:0) bởi sự β oxy hóa, sự oxy hóa bắt đầu với những acid béo tự do trong tế bào chất.

1.     Hoạt hóa 1 acid béo tự do cần 2 ATP

2.     Phosphate vô cơ (PPi) được tạo thành

3.     Chức năng của carnitine như chất nhận điện tử

4.     8 mol FADH2 được tạo thành

5.     8 mol acetyl CoA được tạo thành

a)

1 và 5

b)

1,2 và 5

c)

1,3 và 5

d)

1,2 và 4

32.

Câu nào sau đây đúng về sự β oxi hóa acid béo có mạch carbon dài?

1.     Phức hệ enzyme được xúc tác bởi phản ứng chứa biotin

2.     FADH2 như chất mang điện tử

3.     NADH như chất mang điện tử

4.     Sự oxy hóa một aicd béo 18 carbon tạo ra 6 phân tử propionyl CoA

5.     Sự oxy hóa acid béo 15 carbon tạo ra ít nhất một propionyl CoA

a)

1,2 và 3

b)

1,2, và 5

c)

2,3 và 4

d)

2,3 và 5

33.

Điều gì sẽ xảy ra khi acetyl Coa tích tụ quá mức trong ty thể của tế bài gan?

a)

Acetyl CoA được sử dụng như nguồn năng lượng

b)

Acetyl Coa được phân giải thành acid béo

c)

Acetyl CoA biến đổi thành oxaloacetate

d)

Acdetyl CoA biến đổi thành thể ketone

34.

Nơi nào trong cơ thể thành lập acetoacetate từ acid béo?

a)

Mô mỡ

b)

Thận

c)

Gan

d)

35.

Acid béo được  tổng hợp từ chất A nằm ở B, A được vận chuyển từ B đến C. A, B,C lần lượt là:

a)

Acetyl CoA, ty thể, tế bào chất

b)

Malonyl CoA, ty thể, tế bào chất

c)

Acetyl CoA, tế bào chất, ty thể

d)

Malonyl CoA, tế bào chất, ty thể

36.

Chất nào sau đây cung cấp 2C cho sự kéo dài chuỗi acid béo?

a)

Acetyl-CoA

b)

Malonyl-CoA

c)

β-ketoacyl-CoA

d)

pyruvate

37.

Chất cung cấp carbon cho sự biến đổi acetyl CoA thành malonyl CoA?

a)

Biotin

b)

Adenosine diphosphate (ADP)

c)

NADH

d)

H2O

38.

NADPH được tổng hợp bởi sự hoạt động của enzyme nào sau đây ?

a)

Glucose-6-phosphate dehydrogenase

b)

Pyruvate dehydrogenase

c)

Acetyl CoA carboxylase

d)

Glycerol kinase

39.

. Trong sự tổng hợp acid béo ở động vật hữu nhũ sản phẩm nào sau đây được tạo ra đầu tiên để tổng hợp các chất còn lại?

a)

Acid linoleic

b)

Acid linolenic

c)

Acid palmitic

d)

Acid stearic

40.

Enzyme cần thiết cho sụ phóng thích chuỗi acid béo mới được tổng hợp khỏi phức hệ enzyme tổng hợp acid béo synthase?

a)

Thioesterase

b)

Hydratase

c)

Thiokinase

d)

Thiolase

41.

Để tổng hợp acid béo, acetyl CoA phải vận chuyển từ ty thể ra tế bào chất. Hãy cho biết acetyl CoA phải kết hợp với chất nào sau đây để có thể vận chuyển ngang màng trong ty thể ra tế bào chất?

a)

Malate

b)

Pyruvate

c)

Oxaloacetate

d)

Malonyl CoA

42.

Để  tổng hợp acid béo thì acetyl CoA và malonyl CoA thường phải gắn vào chất nào sau đây?

a)

ACP

b)

Oxaloacetate

c)

Malate

d)

Pyruvate

43.

Sự kéo dài mạch carbon trong sinh tổng hợp acid béo, 3-ketoacyl ACP thường bị khử để tạo thành 3-D-hydroxyacyl ACP, cho biết chất cho electron và hydro của phản ứng này là chất nào?

a)

NADPH

b)

NADH

c)

FADH2

d)

CoA-SH

44.

Câu nào sau đây không đúng cho sự tạo thành malonyl CoA trong suốt quá trình tổng hợp acid béo ?

a)

Cần CO2 ( hoặc bicarbonate)

b)

Cần protein mang nhóm acyl ( acyl carrier protein, ACP)

c)

Mỗi malonyl CoA được tổng hợp có một ATP được biến đổi thành ADP + Pi

d)

Cần cofactor là biotin

45.

Khởi đầu sự tổng hợp acid béo, nhóm acetyl từ acetyl CoA gắn vào phức hệ enzyme tổng hợp acid béo ở nhóm chức hóa học nào sau đây ?

a)

Hydroxyl (-OH)

b)

Nhóm thioester _(-SH)

c)

Nhóm carboxyl (-COOH)

d)

Tất cả đều sai

46.

Câu nào sau đây không đúng về sự tổng hợp aicd béo và hệ thống β oxy hóa

a)

Dẫn xuất acyl-CoA là chất trung gian

b)

Liên kết đôi bị oxy hóa hoặc khử bởi coenzyme nucleotide pyridine

c)

Hai quá trình xảy ra ở 2 nơi khác nhau trong tế bào

d)

Hai quá trình xảy ra trong chất nền ty thể

47.

Câu nào sau đây không đúng về sự kéo dài chuỗi aicd béo ở tế bào động vật?

a)

Tiền chất trực tiếp của carbon được thêm vào acetyl CoA

b)

Xảy ra ở mạng nội chất láng

c)

Có sự tạo ra stearoyl CoA bởi sự kéo dài của palmitoyl-CoA

d)

Sử dụng malonyl Coa như cơ chất

48.

Glucose có thể biến đổi thành glycerol-3-phosphate thông qua chất trung gian nào sau đây ?

a)

Glycerol

b)

Dihydroxyacetone phosphate

c)

Acetyl CoA

d)

Pyruvate

49.

Enzyme nào sau đây không cần thiết trong sự tổng hợp triacylglycerol?

a)

Glycerol-3-phosphate acyltransferase

b)

Acylglycerolphosphate acyltransferase

c)

Diacylglycerol acyltransferase

d)

Glycogen phosphorylase

50.

Chất nào sau đây vừa có thể tổng hợp triacylglycerol vừa tổng hợp glycerophospholipid một cách nhanh nhất?

a)

Glycerol-3-phosphate

b)

Phosphatidate

c)

1,2-diacylglycerol

d)

CDP-diacylglycerol

51.

Thành phần nào sau đây cần cho sự tổng hợp cả glycerolphospholipid và triacylglycerol?

a)

CDP-diacylglycerol

b)

Acid phosphatidic

c)

Phosphatidate phosphatase

d)

Phosphatidate phosphatase

52.

Sự tổng hợp các chất nào sau đây không cần CDP-dilgyceride?

a)

Phosphatidylcholine

b)

Sphingomyelin

c)

Phosphatidylethanolamine

d)

Phosphatidylglycerol

53.

Để tổng hợp cerebroside tử ceramic, chất nào sau đây được thêm vào ceramic?

a)

Phosphatidylcholine

b)

Oligosaccharide đơn giản

c)

Oligosaccharide phức tạp

d)

Đường đơn

54.

Để tổng hợp ganglioside tử ceramic, chất nào sau đây được thêm vào ceramic?

a)

Phosphatidylcholine

b)

Oligosaccharide đơn giản

c)

Oligosaccharide phức tạp

d)

Đường đơn

55.

Để tổng hợp globoside tử ceramic, chất nào sau đây được thêm vào ceramic?

a)

Phosphatidylcholine

b)

Oligosaccharide đơn giản

c)

Oligosaccharide phức tạp

d)

Đường đơn

56.

Để tổng hợp sphingomyelin tử ceramic, chất nào sau đây được thêm vào ceramic?

a)

Phosphatidylcholine

b)

Oligosaccharide đơn giản

c)

Oligosaccharide phức tạp

d)

Đường đơn

57.

Cholesterol được tổng hợp từ chất nào trong các chất sau đây ?

a)

Acetyl CoA

b)

Choline

c)

Acid lipoic

d)

Oxalate

58.

Cholesterol được tổng hợp từ sự trùng ngưng hợp chất 2C là acetyl CoA, chất trung gian được tạo ra từ đó để đóng vòng tạo thành cholesterol là chất nào sau đây?

a)

Isopentenyl diphosphate

b)

Geranyl diphosphate

c)

Farnesyl diphosphate

d)

Squalen

59.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của sự tổng hợp cholesterol?

a)

Mevalonate

b)

Squalen

c)

Isopentenyl diphosphate

d)

7-dehydro cholesterol