wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập keo

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Kích thước hạt của 3 hệ phân tán: thô, keo, dung dịch thực được sắp xếp theo thứ tự là :

a)

dung dịch thực, hệ keo, hệ phân tán thô

b)

hệ keo, dung dịch thực, hệ phân tán thô

c)

hệ keo, hệ phân tán thô, dung dịch thực

2.

Hệ nào sau đây không phải là hệ phân tán?

a)

Sương mù

b)

Hỗn hợp nước và ethanol

c)

Sữa

d)

Bụi silicon trong không khí

3.

Một hệ keo bao gồm

a)

Một môi trường phân tán liên tục

b)

Nhiều pha phân tán gián đoạn

c)

Các môi trường phân tán tan lẫn hoàn toàn

d)

Pha phân tán và môi trường phân tán

4.

Hoà tan đường glucose ( C6H12O6 ) vào nước thu được dung dịch. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử đường khuếch tán nhanh và thẩm thấu qua màng nhanh

b)

Phân tử đường đi qua giấy lọc thông thường những bị giữ lại trên giấy siêu lọc

c)

Dung dịch đường là hệ đồng thể

5.

Dựa theo trạng thái tập hợp các pha, ruby thuộc loại hệ phân tán:

a)

Lỏng trong rắn

b)

Rắn trong lỏng

c)

Rắn trong rắn

d)

Khí trong rắn

6.

Khói là một ví dụ về

a)

Chất rắn phân tán trong chất lỏng

b)

Chất rắn phân tán trong chất khí

c)

Chất khí phân tán trong chất rắn

7.

Hệ keo kị dung môi có đặc điểm

a)

Hạt keo mang điện tích

b)

Khó đông tụ khi có mặt chất điện li

c)

Áp suất thẩm thấu rất cao

d)

Chuyển hoá dễ dàng giữa khối keo tụ và hệ phân tán

8.

Phát biểu nào đúng

a)

Hệ số khuếch tán tỉ lệ nghịch với độ nhớt của môi trường và tỉ lệ thuận với kích thước hạt keo

b)

Hệ số khuếch tán tỉ lệ thuận với độ nhớt của môi trường và kích thước hạt keo

c)

Hệ số khuếch tán tỉ lệ nghịch với độ nhớt của môi trường và kích thước hạt keo

9.

Khi hạt keo sa lắng đều, tốc độ sa lắng sẽ

a)

Tỉ lệ thuận với bán kính hạt keo

b)

Tỉ lệ nghịch với thể tích hạt keo

c)

Tỉ lệ ngịch với khối lượng riêng của hạt keo

10.

Nguyên nhân nào sau đây làm gây ra sự sa lắng của hạt keo trong hệ

a)

Khuếch tán

b)

Lực đẩy Archimedes

c)

Chuyển động Brown

d)

Trọng lực

11.

Tính chất của chuyển động Brown là

a)

Di chuyển theo phương của tia sáng tới

b)

Tịnh tiến

c)

Không ngừng

d)

Có thể dự đoán được hướng di chuyển

12.

Chiếu một chùm sáng qua một hệ chất lỏng X, quan sát thấy nón Tyndall. Hệ X thu được từ thí nghiệm nào sau đây ?

a)

Khuấy tan sữa bột trong nước

b)

Khuấy tan đường saccharose trong nước

c)

Đun nóng dung dịch FeCl3 trong nước

13.

Trong hiện tượng tán xạ ánh sáng của hệ keo lỏng

a)

Cường độ ánh sáng tới tỉ lệ nghịch với cường độ ánh sáng tán xạ

b)

Nếu ánh sáng tới có năng lượng càng cao thì cường độ ánh sáng tán xạ càng mạnh

c)

Bán kính hạt keo càng nhỏ thì cường độ ánh sáng tán xạ càng mạnh

14.

Hệ keo có khả năng khuếch tán ánh sáng vì

a)

Hạt keo mang điện tích

b)

Trong hệ keo xảy ra hiện tượng keo tụ

c)

Kích thước hạt keo gần bằng với bước sóng ánh sáng

15.

Chiếu một chùm ánh sáng song song đi qua hệ keo, quan sát thấy một chùm sáng mờ đục hình nón. Hiện tượng này là do ánh sáng khi gặp hạt keo sẽ xảy ra hiện tượng

a)

Hấp thụ

b)

Khúc xạ

c)

Phản xạ

d)

Tán xạ

16.

Chuyển động của các hạt keo dưới tác dụng của điện trường ngoài được gọi là

a)

Điện thẩm

b)

Điện thẩm tích

c)

Điện phân

d)

Điện di

17.

Cho các yếu tố sau:

(1) Chất điện ly lạ

(2) Chất điện ly cùng loại

(3) Chất không điện ly

(4) Nồng độ hạt keo

(5) Nhiệt độ

Các yếu tố ảnh hưởng đến thế điện động zeta là:

a)

1,3,4,5

b)

1,2,3,5

c)

2,3,4,5

d)

1,2,4,5

18.

Khi hạt keo mang điện chuyển động do tác dụng của trọng lực sẽ gây ra hiệu ứng

a)

Chảy

b)

Điện di

c)

Điện thẩm

d)

Sa lắng

19.

Điện tích của hạt keo được quyết định bởi

a)

Ion tạo thế

b)

Nhân keo

c)

Ion ở lớp khuếch tán

d)

Ion đối

20.

Sục khí H2S dư vào dung dịch H3AsO3, xảy ra phản ứng 2H3AsO3 + 3H2S ---> As2O3 + 6H2O. Ion nào sau đây có trong lớp ion tạo thế ?

a)

HS^-

b)

As^3+

c)

H2AsO3^2-

d)

H2AsO3^-

21.

Đối với hệ hạt keo hình sợi, độ nhớt của hệ

a)

Hoàn toàn không phụ thuộc nhiệt độ

b)

Càng cao khi hạt keo càng dài

c)

Phụ thuôc vào áp suất môi trường

d)

Không phụ thuộc nồng độ hạt keo

22.

Dùng nhớt kế Oswalt để do độ nhớt của một hệ keo phân tử. Đo thời gian chảy của dung môi và của hệ keo giữa 2 điểm cố định trên nhớt kế, thu được kết quả là: dung môi chảy hết 28 giây, hệ keo chảy hết 35 giây. Độ nhớt riêng của hệ keo trên là:

a)

0,80

b)

1,80

c)

0,25

d)

1,25

23.

"Khi nhiệt độ giảm, độ nhớt của hệ keo tăng nhanh" là đặc tính của loại hệ keo nào sau dây?

a)

Hệ hạt keo hình sợi, nồng độ loãng

b)

Hệ hạt keo hình cầu, nồng độ đặc

c)

Hệ hạt keo hình cầu, nồng độ loãng

d)

Hệ hạt keo hình sợi, nồng độ đặc

24.

Độ nhớt tương đối của hệ keo lỏng

a)

Có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 1

b)

Có đơn vị là Poise

c)

Là tỉ số giữa độ nhớt của hệ và dung môi

25.

Phương pháp phân tán nào không điều chế được keo ?

a)

Phân tán bằng hồ quang điện

b)

Phân tán cơ học

c)

Phân tán bằng tia sáng cường độ cao

26.

Cho từ từ dung dịch lưu huỳnh trong toluen vào nước, khuấy đều. Tách bỏ dung dịch lưu huỳnh trong toluen ta thu được keo lưu huỳnh trong nước. Phương pháp nào đã được sử dụng để điều chế keo ở trên ?

a)

Thay thế dung môi

b)

Pepti hoá kết tủa

c)

Ngưng tụ hoá học

d)

Phân tán cơ học

27.

Phản ứng nào sau đây không thể dùng để điều chế keo lỏng ?

a)

2Mg + CO2 ----> 2Mgo + C

b)

2H2S + SO2 ---> 3S + H2O

c)

2AgNO3 + 2NaOH ---> Ag2O + 2NaNO3 + H2O

d)

2AuCl3 + 3SnCl2 ---> 2Au + 3SnCl4

28.

Một loại keo lưu huỳnh được điều chế bằng cách dẫn khí hydrogen sulphide vào dung dịch chứa sulphur dioxide. Phản ứng xảy ra như sau: 2H2S + SO2 ---> 2H2O + S(kết tủa). Phản ứng điều chế keo gọi là:

a)

Phản ứng thuỷ phân

b)

Phản ứng trao đổi ion

c)

Phản ứng oxy hoá - khử

29.

Cho Na bay hơi, sau đó ngưng tụ hơi trong benzene lạnh ta thu được:

a)

Hệ gồm 2 chất lỏng không tan lẫn là Na và Benzene

b)

Dung dịch Na trong benzene

c)

Keo Na trong benzene

d)

Nhũ tương gồm Na lỏng benzene lỏng

30.

Trong phương pháp điện thẩm tích,

a)

Chỉ có cation đi qua màng bán thẩm về phía cực âm

b)

Chỉ có dung môi đi qua màng bán thẩm về phía 2 điện cực

c)

Chỉ có anion đi qua màng bán thẩm về phía cực dương

d)

Anion và cation đồng thời đi qua màng bán thẩm về phía 2 điện cực

31.

Dùng màng bán thẩm để phân tách một số chất như protein, tiểu cầu máu.... được gọi là quá trình

a)

khuếch tán

b)

thẩm thấu

c)

phân li

d)

thẩm tích

32.

Để làm sạch hệ keo, có thể làm như sau:

a)

Cho dung dịch chất điẹn ly vào màng bán thẩm, ngâm trong dung dịch keo

b)

Cho dung dịch keo vào một màng bán thẩm, ngâm trong dung môi

c)

CHo dung môi vào màng bán thẩm, ngâm trong dung dịch keo

33.

Một trong các phương pháo làm sạch hệ keo là

a)

Siêu lọc

b)

Trao đổi cation

c)

Điện phân

d)

Ngưng tụ

34.

Loại phân tử nào sau đây không đi qua được màng phospholipid kép?

a)

Ethanol

b)

Oxygen

c)

Protein

d)

Nước

35.

Mục đích của keo tụ là

a)

Phá huỷ hệ keo

b)

Điều chế hệ keo

c)

Bảo vẹ hệ keo

d)

Làm sạch hệ keo

36.

Nước đục có chứa các hạt keo mang điện tích âm. Chất điện ly nào sau đây gây keo tụ tốt nhất ?

a)

Na2SO4

b)

K3PO4

c)

Ca(NO3)2

d)

AlCl3

37.

Dùng Na+, Al3+ và Ba2+ để gây keo tụ một loại keo âm. Khả năng gây keo tụ của 3 ion này sắp xếp theo thứ tự

a)

Na+ > Ba2+ > Al3+

b)

Al3+ > Ba2+ > Na+

c)

Ba2+ > Na+ > Al3+

38.

Các giai đoạn của keo tụ là:

a)

Keo tụ thuận và keo tụ nghịch

b)

Phân tán và đông tụ

c)

Keo tụ ẩn và keo tụ rõ

d)

Khuếch tán và ngưng tụ

39.

Trong các chất sau, chất nào có thể tạo thành mixen keo khi nồng độ đủ lớn

a)

Glucose

b)

Pyridinium Chloride

c)

Dodecyl trimethyl ammonium chloride

d)

Urea

40.

Cấu tạo của mixen keo của chất hoạt động bề mặt C12H25SO4Na (SDS) trong nước là

a)

Các phân tử sắp xếp nối tiếp, tạo thành đường thẳng

b)

Các đuôi C12H25 hướng vào trong, các đầu SO4 quay ra ngoài, tạo hình cầu

c)

Các phân tử xếp song song nhau, tạo thành khối trụ với 2 đầu phân cực

41.

Hệ nào sau đây là hệ bán keo?

a)

Dầu thực vật

b)

Latex cao su tự nhiên

c)

Dung dịch xà phòng

d)

Sữa

42.

Khi nồng độ chất hoạt động bề mặt của dung dịch vượt quá giá trị CMC

a)

Áp suất thẩm thấu tăng mạnh

b)

Độ đục giảm dần

c)

Phân tử chất hoạt động bề mặt phân li thành ion

d)

SCBM của dung dịch không đổi

43.

Phospholipid không tạo thành mixen có dạng

a)

Màng kép linh động

b)

Màng kép phẳng

c)

Mixen đảo

d)

HÌnh cầu

44.

Chiếu mọt chùm sáng qua đám bụi. Khi nhìn đám bụi từ các phía khác nhau có thể thấy màu đám bụi khác nhau là do

a)

Hiện tượng điện động của bụi

b)

Sự sa lắng của hạt bụi

c)

Chuyển động Brown của hạt bụi

d)

Hiện tượng bất đẳng hướng quang học

45.

Trong hệ bọt styrene, pha phân tán và môi trường phân tán lần lượt là

a)

Lỏng,rắn

b)

Rắn,rắn

c)

Khí,rắn

d)

Khí,khí

46.

Phương pháp nào sau đây dùng để loại bỏ các hạt lỏng phân tán trong môi trường khí?

a)

Dùng hạt bụi làm các mầm ngưng tụ

b)

Phóng điện

c)

Dùng màng bán thẩm

47.

Phương pháp nào sau đây không dùng để phá huỷ keo khí?

a)

Ngưng tụ

b)

Siêu âm

c)

Lọc

d)

Gạn

48.

Cách nào sau đây có thể dập bọt?

a)

Thổi khí vào dung dịch chất sinh bọt

b)

Đun nóng bọt

c)

Thêm muội than vào bọt

49.

Muốn bảo vệ nhũ tương nghịch có thể dùng chất nào sau đây

a)

Tinh bột gạo

b)

Bột đất sét

c)

Đường

d)

Muội than

50.

Chất nào sau đây có thể dùng làm chất nhũ hoá?

a)

Nước

b)

Xà phòng

c)

Xăng , dầu

d)

Sữa

51.

Tác dụng nào sau đây không phải của chất nhũ hoá?

a)

Ngăn chặn sự kết tụ pha phân tán của hệ nhũ tương

b)

Làm giảm độ phân tán của hệ nhũ tương

c)

Làm giảm SCBM ở bề mặt phân chia pha

52.

Nhũ tương thuận thu được khi

a)

Chất nhũ hoá tan nhiều hơn trong pha dầu

b)

Các hạt dầu phân tán trong nước

c)

Các hạt nước phân tán pha dầu

53.

Hệ phân tán nào sau đây có hiện tượng đảo pha:

a)

Bọt

b)

Hệ bán keo

c)

Hệ nhũ tương

d)

Hệ keo lỏng

54.

Dựa trên cấu trúc mạch, có thể chia polymer thành

a)

Trùng hợp, trùng ngưng

b)

Không nhánh,nhánh,không gian

c)

Tự nhiên, tổng hợp , bán tổng hợp

55.

Một loại polymer có hệ số phân tán PD > 1. So sánh khối lượng phân tử trung bình khối và khối lượng phân tử trung bình số

a)

Bằng nhau

b)

Lớn hơn

c)

Nhỏ hơn

56.

Khối lượng phân tử trung bình và polymer xác định theo phương pháp đo độ nhớt (Mv) có giá trị

a)

Lớn hơn Mn và Mw

b)

Nằm giữa Mn và Mw

c)

Bằng Mn

d)

Bằng Mn

57.

Để xác định khối lượng phân tử polymer theo phương pháp đo áp suất thẩm thấu, vẽ đường thẳng là đồ thị biểu diễn hàm số

a)

Pi/C= f(C)

b)

Pi = f(C)

c)

Pi = f( Pi/C )

58.

Hệ lỏng gồm polystyrene hoà tan trong dung môi toluene. Hạt phân tán trong hệ này không có tính chất nào sau đây

a)

Cấu trúc mixen

b)

Sa lắng

c)

Tán xạ ánh sáng

59.

Thành phần nào không có trong sơn

a)

monomer

b)

chất vô cơ như CaCO3, TiO2,..

c)

Dung môi

60.

Khi chênh lệch giá trị thông số tan giữa polymer và dung môi càng nhiều, có thể suy ra là

a)

Polymer phân tán đồng đều trong dung môi

b)

Polymer trương nở trong dung môi

c)

Polymer khó tan trong dung môi

61.

Có một số tính chất sau:

(1) có hiệu ứng Tyndall

(2) có khối lượng phân tử lớn

(3) có độ nhớt cao

Có bao nhiêu tính chất của dung dịch polymer?

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

62.

Xét các hệ keo phân tử, trong loại dung môi nào lực tương tác giữa các phân tử giống và khác nhau đều bằng nhau ?

a)

Dung môi phân cực

b)

Dung môi theta

c)

Dung môi hoà tan tốt

d)

Dung môi hoà tan kém