wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa đại cương

Total questions: 66

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nội năng của khí lí tưởng phụ thuộc vào :

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Trạng thái chất

d)

Cả 3 yếu tố trên

2.

Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học phụ thuộc vào :

a)

Nhiệt độ

b)

Lượng chất

c)

Trạng thái chất

d)

Cả 3 yếu tố trên

3.

Theo định luật Hess, hiệu ứng nhiệt của một quá trình hóa học phụ thuộc vào:

a)

Trạng thái đầu và trạng thái cuối

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Lượng chất

4.

Phát biểu không đúng:

a)

Năng lượng không tự nhiên sinh ra và không tự nhiên mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

b)

Nội năng của hệ cô lập được bảo toàn

c)

Nhiệt cung cấp cho hệ làm biến thiên nội năng và sinh công

d)

Nhiệt cung cấp cho hệ chỉ làm biến thiên nội năng của hệ

5.

Quá trình nào sau đây xảy ra trong hệ mở:

a)

Bình nước nóng đậy kín đặt trong hộp xốp cách nhiệt

b)

Phản ứng giữa KL Zn và dd H2SO4 loãng xảy ra trong bình thủy tinh có nút đậy đặt ngoài môi trường

c)

Phản ứng giữa N2 và H2 xảy ra trong bình khép kín

d)

Quá trình kết tinh thu được tinh thể KNO3 ở trạng thái rắn từ dd KNO3 trong cốc có mỏ đặt ngoài môi trường

6.

Quá trình nào sau đây xảy ra trong hệ cô lập

a)

Một bình thủy tinh chứa nước nóng không có nút đậy

b)

một bình thủy tinh chứa nước nóng có nút đậy

c)

Một bình thủy tinh chứa nước nóng có nút đậy đặt trong hộp xốp cách nhiệt tuyệt đối

d)

Một bình thủy tinh chứa nước nóng đặt ngoài môi trường

7.

Phát biểu nào đúng :

a)

Hàm trạng thái là hàm mà giá trị của chúng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu

b)

Hàm trạng thái là hàm mà giá trị của chúng chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

c)

Hàm trạng thái là hàm mà giá trị của chúng không phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối

d)

Hàm trạng thái là hàm mà giá trị của chúng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối

8.

Điều kiện chuẩn và trạng thái chuẩn được quy ước trong nhiệt động học là:

a)

Nhiệt độ 25 độ C, áp suất 1 atm

b)

Nhiệt độ 25 độ C, áp suất 1 atm, nồng độ chất tan bằng 1M

c)

Nhiệt độ 25 độ C, áp suất 1 atm, nồng độ chất tan bằng 1M, các chất rắn phải tinh khiết

d)

Nhiệt độ 25 độ C, áp suất 1 atm, nồng độ chất tan bằng 1M, các chất rắn phải bền vững, phổ biến, tinh khiết

9.

Trong phương trình trạng thái của khí lý tưởng PV=n.RT, áp suất được đo bằng atm, thể tích được đo bằng lít, nhiệt độ Kelvin thì hằng số khí R có giá trị là:

a)

0,082

b)

8,314

c)

62400

d)

2,00

10.

Trong phương trình trạng thái của khí lý tưởng PV=n.RT, áp suất được đo bằng mmHg, thể tích được đo bằng ml, nhiệt độ Kelvin thì hằng số khí R có giá trị là:

a)

0,082

b)

8,314

c)

62400

d)

2,00

11.

Trong phương trình trạng thái của khí lý tưởng PV=n.RT, áp suất được đo bằng Pascal, thể tích được đo bằng m^3, nhiệt độ Kelvin thì hằng số khí R có giá trị là:

a)

0,082

b)

8,314

c)

62400

d)

2,00

12.

Cho biết hiệu ứng nhiệt của phản ứng có delta H=0
Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tự diễn biến

b)

Phản ứng không tự diễn biến

c)

Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng

d)

Không xác định được

13.

Quá trình tự diễn biến là quá trình:

a)

Tự xảy ra mà không cần cung cấp năng lượng liên tục từ ngoài vào hệ

b)

Tự xảy ra mà không cần cung cấp năng lượng từ ngoài vào hệ

c)

Tự xảy ra và phải cung cấp năng lượng liên tục từ ngoài vào hệ

d)

Tự xảy ra

14.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của quá trình tự diễn biến?

a)

Tự xảy ra và sinh công

b)

Tự xảy ra và không sinh công

c)

Tự diễn biến theo một chiều thì không thể tự diễn biến theo chiều ngược lại

d)

Tự xảy ra nhưng vẫn cần cung cấp năng lượng ban đầu

15.

Theo nguyên lí số II của nhiệt động học, tất cả quá trình tự diễn biến sẽ:

a)

Làm tăng tổng entropy của hệ và môi trường

b)

Làm tăng tổng entropy của hệ và tăng entropy môi trường

c)

Làm tăng tổng entropy của hệ và làm giảm entropy môi trường

d)

Làm làm tổng entropy của hệ và làm tăng entropy môi trường

16.

Entropy của một chất phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Trạng thái đầu của các chất và lượng chất

c)

Cấu trúc phân tử của các chất

d)

Tất cả các yếu tố trên

17.

Dự đoán biến thiên entropy của quá trình hóa học sau:
C (than chì) -> C (Kim cương)

a)

Delta S>0

b)

Delta S<0

c)

Delta S=0

d)

Không thể dự đoán được

18.

Ở điều kiện chuẩn và trạng thái chuẩn, hệ có entropy lớn nhất là:

a)

1 mol O2

b)

1 mol N2

c)

1 mol NH3

d)

1 mol CH3-NH2

19.

Ở điều kiện chuẩn và trạng thái chuẩn, trật tự sắp xếp entropy nào sau đây là đúng?

a)

S (Na) < S (Ca) < S (Ba) < S (Li)

b)

S (Li) < S (Na) < S (Ca) < S (Ba)

c)

S (Ba) < S (Ca) < S (Na) < S (Li)

d)

S (Ca) < S (Ba) < S (Na) < S (Li)

20.

Ở cùng điều kiện, nhiệt độ, áp suất, số mol, trật tự sắp xếp entropy nào sau đây là đúng?

a)

N2 < NO < NO2 < N2O4

b)

N2 < NO2 < NO < N2O4

c)

NO2 < NO < N2 < N2O4

d)

NO < NO2 < N2O4 < N2

21.

Ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất, số mol chất, trật tự sắp xếp entropy nào sau đây đúng?

a)

AsH3 < AsCl3 < NH3 < PH3

b)

AsCl3 < AsH3 < PH3 < NH3

c)

NH3 < PH3 < AsH3 < AsCl3

d)

PH3 < NH3 < AsH3 < AsCl3

22.

Cho phản ứng sau:
N2O4 <-> 2NO2
delta H (kJ/mol) 9,665 33,85
denta S (kJ/mol) 304,5 240,4
Ở 100 độ C phản ứng trên xảy ra theo chiều:

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch

c)

Ở trạng thái cân bằng

d)

Không xác định được

23.

Cho phản ứng sau: NH4HS <-> NH3 + H2S
Cho biết deltaH=90kJ/mol, delta S=300J/mol.K; giả thiết deltaH, deltaS không thay đổi theo nhiệt độ. Hỏi ở 0 độ C phản ứng trên xảy ra theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch

c)

Ở trạng thái cân bằng

d)

Không xác định được

24.

Cho phản ứng sau:
N2O4 <-> 2NO2
delta H (kJ/mol) 9,665 33,85
denta S (kJ/mol) 304,5 240,4
Hằng số cân bằng của phản ứng trên ở 25 độ C là:

a)

Kp=0,11

b)

Kp=0,44

c)

Kp=0,55

d)

Kp=0,33

25.

Cho phản ứng sau: NH4HS <-> NH3 + H2S
Cho biết deltaH=90kJ/mol, delta S=300J/mol.K; giả thiết deltaH, deltaS không thay đổi theo nhiệt độ. Hỏi hằng số cân bằng của phản ứng: NH3 + H2S <-> NH4HS ở 25 độ C là:

a)

0,78

b)

1,28

c)

3,37

d)

7,33

26.

Cho dữ kiện sau:

PCl3 (lỏng) <-> PCl3 (khí)
delta H (kJ/mol) -319 -278

delta S (J/mol) 217 311

Giả thiết rằng entropy và enthapy không thay đổi theo nhiệt độ. Nhiệt độ sôi của PCl3 là:

a)

57,4 độ K

b)

77,4 độ K

c)

67,4 độ K

d)

87,4 độ K

27.

Phát biểu nào đúng?

a)

Tất cả quá tình tự diễn biến đều có delta S hệ < 0

b)

Tất cả quá tình tự diễn biến đều có delta G hệ < 0

c)

Tất cả quá tình tự diễn biến đều có delta H hệ < 0

d)

Tất cả quá tình tự diễn biến đều có delta S môi trường < 0

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả quá trình tự diễn biến đều có delta S hệ > 0

b)

Tất cả quá trình tự diễn biến đều có delta H hệ > 0

c)

Tất cả quá trình tự diễn biến đều có delta H tổng > 0

d)

Tất cả quá trình tự diễn biến đều có delta S tổng > 0

29.

Cho phản ứng sau: 4HCl + O2 <-> 2Cl2 + 2H2O

và cho biết: delta H=-117 kJ/mol, delta S=-129 J/mol.K. Delta H, delta S không thay đổi theo nhiệt độ. Nhiệt độ mà O2 hoạt động mạnh hơn Cl2 là:

a)

T > 634 độ C

b)

T < 634 độ C

c)

T > 436 độ C

d)

T < 436 độ C

30.

Cho phản ứng sau ở điều kiện 25 độ C:
4HCl + O2 -> 2Cl + 2H2O

Và cho biết phản ứng có: delta H =-117 kJ/mol, delta S =-129/mol.K;

Kết luận nào sau đây ở 25 độ là đúng?

a)

O2 hoạt động hơn Cl2

b)

Cl2 hoạt động hơn O2

c)

O2 hoạt động ngang bàng Cl2

d)

Không thể so sánh được khả năng hoạt động của Cl2 và O2

31.

Cho phản ứng sau:
4HCl + O2 -> 2Cl + 2H2O

Và cho biết phản ứng có: delta H =-117 kJ/mol, delta S =-129/mol.K;

Ở nhiệt đọ tại đó khả năng hoạt động của O2 và Cl2 bằng nhau:

a)

T=364 độ C

b)

T=463 độ C

c)

T=634 độ C

d)

T=346 độ C

32.

Cho phản ứng: H2O2 -> H20 + 1/2O2

Và cho biết delta H=-196kJ, delta S=125J/K, giả thiết ( delta H, delta S không

thay đổi theo nhiệt độ ). Kết luận nào sau đây đúng:

a)

Phản ứng chỉ tự diễn biến ở nhiệt độ chuẩn

b)

Phản ứng tự diễn biến ở mọi nhiệt độ

c)

Phản ứng không tự diễn biến ở mọi nhiệt độ

d)

Phản ứng không tự diễn biến ở nhiệt độ chuẩn

33.

Tốc độ tức thời của phản ứng được tính theo nồng độ tạo thành sau phản ứng

được biểu diễu bằng công thức:

a)

v=-dC/dt

b)

v=+-dC/dt

c)

v=dC/dt

d)

v=delta C/delta t

34.

Đơn vị của tốc độ phản ứng có thể là:

a)

Phút^-1

b)

(mol/L)^-1

c)

%.s^-1

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Phát biểu nào sau đây là đứng với phản ứng bậc 1:

a)

Hằng số tốc độ phản ứng là mol/L.s^-1

b)

Tóc độ phản ứng không phụ thuộc vào nồng độ chất ban đầu

c)

Thời gian ban hủy không phụ thuộc vào nồng độ chất ban đầu

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng với phản ứng bậc 0:

a)

Hằng số tốc độ phản ứng là L/mol.s^-1

b)

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc và nồng độ chất ban đầu

c)

Thời gian bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ chất ban đầu

d)

Đồ thị biểu diễn nồng độ theo thời gian là 1 đường cong

37.

Cho phản ứng: NO2+CO -> CO2 +NO có v=k[NO2]^2. Bậc riêng đối với CO là:

a)

Bậc 0

b)

Bậc 1

c)

Bậc 2

d)

Bậc 3

38.

Cho phản ứng: 2NO+H2 -> N2O +H2O có v=k[NO]^2.[H2]. Bậc riêng đối với H2 là:

a)

Bậc 0

b)

Bậc 1

c)

Bậc 2

d)

Bậc 3

39.

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng chất tham gia phản ứng

b)

Nhiệt độ tiến hành phản ứng

c)

Kích thước của chất tham gia phản ứng

d)

Cả 3 ý trên

40.

Một phản ứng có hệ số alpha là 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi nhiệt độ lên 2-4 độ thì tốc độ phản ứng tăng 2^3 lần

b)

Khi nhiệt độ lên 10 độ thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần

c)

Khi nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độ phản ứng tăng 10^3 lần

d)

Khi nhiệt độ lên 10 độ thì tốc độ phản ứng tăng e^3 lần

41.

Phát biểu nào sau đây đúng với chất xúc tác?

a)

Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng

b)

Chất xúc tác không thay đổi về thành phần hóa học sau phản ứng

c)

Chất xúc tác làm thay đổi tốc độ phản ứng

d)

Chất xúc tác không ảnh hưởng đến năng lượng hoạt hóa của phản ứng

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất với xúc tác enzim?

a)

Tốc độ phản ứng tăng chậm

b)

một ezim có thể xúc tác nhiều phản ứng sinh học khác nhau

c)

Chỉ gặp trong cơ thể sống của động vật

d)

Xúc tác enzim mang tính đặc hiệu cao

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng với đặc điểm của chất xúc tác?

a)

Làm tăng giá trị delta G của phản ứng

b)

Làm giảm tốc độ phản ứng do khả năng làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng do khả năng làm tăng số va chạm của các phân tử tham gia phản ứng

d)

Không làm thay đổi deltaG của phản ứng

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hằng số cân bằng của một phản ứng?

a)

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào khối lượng chất ban đầu

b)

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào khối lượng phân tử của chất tham gia cân bằng hóa học

c)

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng về biểu thức tác dụng khối lượng Q của 1 phản ứng?

a)

Biểu thức tác dụng khối lượng phụ thuộc vào khối lượng chất ban đầu

b)

Biểu thức tác dụng khối lượng chỉ là một trường hợp riêng của hằng số cân bằng

c)

Biểu thức tác dụng khối lượng không phụ thuộc vào thể tích bình phản ứng

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

46.

Kp là hằng số tính theo:

a)

Số mol

b)

Nồng độ phần mol

c)

Áp suất riêng phần

d)

Nồng độ

47.

Kc là hằng số cân bằng tính theo:

a)

Số mol

b)

Nồng độ phần mol

c)

Áp suất

d)

Nồng độ mol/L

48.

Kn là hằng số cân bằng tính theo:

a)

số mol

b)

nồng độ phần mol

c)

Áp suất

d)

Nồng độ

49.

Điều kiện để phản ứng không tự diễn biến là:

a)

Q/K>1

b)

Q/K<1

c)

Delta S>0

d)

Delta H<0

50.

Điều kiện để cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận là:

a)

Q/K>1

b)

Q/K<1

c)

Delta S=0

d)

Delta G>0

51.

Điều kiện để phản ứng không tự diễn biến là:

a)

Delta U>0

b)

Delta G>0

c)

Delta S<0

d)

Delta H<0

52.

Một dung dịch thuốc X pha trong nước phân hủy theo phản ứng bậc 1 ở điều kiện thường. Kết quả định lượng cho biết: 24 giờ sau khi pha chế dung dịch có nồng độ là 0,25 mol/L; 48 giờ sau khi pha chế có nồng độ 0,21 mol/L. Nồng độ dung dịch X ban đầu sau khi pha chế là:

a)

A. 0,12 mol/L

b)

B. 0,30 mol/L

c)

C. 0,45 mol/L

d)

D. 0,55 mol.L

53.

Một dung dịch thuốc X pha trong nước phân hủy theo phản ứng bậc 1 ở điều kiện thường. Kết quả định lượng cho biết: 20 giờ sau khi pha chế dung dịch có nồng độ là 0,5 mol/L; 120 giờ sau khi pha chế có nồng độ 0,4 mol/L. Thời gian bán hủy của thuốc X là:

a)

A. 51,9 giờ

b)

B. 81,4 giờ

c)

C. 201,4 giờ

d)

D. 310,6 gờ

54.

Nồng độ molan là nồng độ biểu thị:

a)

Số gam chất tan trong 1000g dung dịch

b)

số mol chất tan trong 100g dung dịch

c)

số mol chất tan trong 1000g dung môi

d)

số mol chất an trng 1kg dung dịch

55.

Cho hỗn hợp gồm 2 chất A và B. Nồng độ phần mol của 1 chất A biểu thị:

a)

Số mol chất A trong hỗn hợp

b)

Tỷ lệ số mol chất A trên tổng số mol hỗn hợp

c)

Tỷ lệ phần trăm số mol trong hỗn hợp

d)

Tỷ lệ số mol chất A chia tỷ lệ số mol chất B

56.

Nồng độ đương lượng biểu diễn:

a)

Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

b)

Số đương lượng gam trong 100mL dung dịch

c)

Số đương lượng gam chất tan trong 1 lít dung dịch

d)

Số mol chất tan trong 100mL dung dịch

57.

Nồng độ phần trăm khối lượng/thể tích biểu diễn:

a)

Khối lượng chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

Khối lượng chất tan có trong 100mL dung dịch

c)

Khối lượng chất tan có trong 100mL dung môi

d)

Khối lượng chất tan có trong 1000mL dung dịch

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về nồng độ phần trăm khối lượng/thể tích:

a)

Biểu thị số gam chất tan có trong 100mL dung môi

b)

Nồng độ phần trăm khối lượng/thể tích thuận tiện cho sử dụng vì có thể lấy 1 lượng chất tan trong dung dịch bằng cách cân bằng dung dịch

c)

Nồng độ phần trăm khối lượng/thể tích có ưu điểm không phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

Nồng độ phần trăm khối lượng/thể tích có ưu điểm là dẽ lấy được một lượng chất tan bằng cách dùng các dụng cụ đo đong, đo thể tích chất lỏng

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dung dịch bão hòa?

a)

Dung dịch bão hòa là dung dịch trong đó quá trình hòa tan và quá trình kết tủa chất tan đạt trạng thái cân bằng

b)

Dung dịch bão hòa là dung dịch có số lượng chất tan trong 1 đơn vị thể tích dung dịch luôn cố định ở nhiệt độ xác định

c)

Dung dịch bão hòa có đặc điểm là dung dịch đậm đặc không thể hòa tan thêm chất tan vào dung dịch

d)

Nồng độ dung dịch bão hòa biểu thị độ tan của chất tan trong dung dịch

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt độ sôi của chất lỏng là nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa bằng áp suất bên ngoài

b)

Nhiệt độ đông đặc của dung dịch càng lớn thì nhiệt độ sôi càng lớn

c)

Nhiệt độ sôi của dung dịch càng lớn thì nhiệt độ đông dặc của dung dịch càng nhỏ

d)

Các chất lỏng có áp suất hơi bão hòa lớn càng dễ bay hơi ở điều kiện thường

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch phụ thuộc vào kích thước và khối lượng phân tủ chất tan

b)

Áp suất thẩm thấu tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ dung dịch

c)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch bão hòa không phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

Đáp án A và B sai

62.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về ảnh hưởng của áp suất và nhiệt độ đến độ tan?

a)

Khi nhiệt độ tăng, độ tan của đa số chất rắn trong nước cũng tăng

b)

Khi thay đổi áp suất, độ tan của các chất rắn trong nước thường ít có sự thay đổi

c)

Áp suất ảnh hưởng mạnh đến độ tan của chất khí trong chất lỏng

d)

Khi đun nóng dung dịch, độ tan của chất khí tăng lên

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về áp suất hơi bão hòa của chất lỏng?

a)

Áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là do sự khác biệt về hình dạng phân tử

b)

Áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là do sự khác biệt về số lượng nguyên tử trong phân tử

c)

Áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là do sự khác biệt về lực Van der Waals giữa các phân tử

d)

Áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là do sự khác biệt về khối lượng phân tử

64.

Biện pháp nào sau đây làm tăng áp suất thẩm thấu của dung dịch?

a)

A. Tăng nhiệt độ dung dịch

b)

B. Giảm nhiệt độ dung dịch

c)

C. Thêm dung môi

d)

Đáp án B và C đúng

65.

Áp suất thẩm thấu của dung dịch không phụ thuộc vào:

a)

Nồng độ chất tan

b)

Kích thước phân tử chất tan

c)

Nhiệt độ

d)

Độ tan của chất tan

66.

Độ tan của chất khí sẽ tăng khi:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Giảm áp suất

d)

Cả 3 đều sai