WorksheetsBài tập cơ chế phản ứng hóa học
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra rất nhanh.
Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra chậm, quyết định tốc độ phản ứng.
Tác nhân ái nhân tấn công ở giai đoạn 1.
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AN là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm.
Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra chậm, quyết định tốc độ phản ứng.
Tác nhân ái nhân tấn công ở giai đoạn 1.
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AN là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm.
Giai đoạn 1 tác nhân nucleophile tấn công carbon của nhóm carbonyl xảy ra chậm.
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1.
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AN là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất chứa nhóm carbonyl.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm.
Giai đoạn 1 tác nhân nucleophile tấn công carbon của nhóm carbonyl xảy ra nhanh
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AR là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất no.
AR là kí hiệu của dãy đồng đẳng aren, là các hydrocarbon thơm
Phản ứng cộng gốc tự do
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1
Sự cắt đứt dị ly liên kết C-Y (Y là halogen) trong hợp chất CH3Y cho
2 gốc tự do
Ion carbocation
Cho cả carbocation và carbanion
Cho carbanion
Phát biểu nào là không đúng khi nói về liên kết dị ly
Một nguyên tử tách rời kèm theo cặp điện tử
Dung môi phân cực làm gia tăng khả năng cắt đứt liên kết
Ánh sáng tử ngoại làm gia tăng khả năng cắt đứt liên kết
Sự cắt đứt liên kết gia tăng sự tạo thành ion
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AR là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất no.
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1
Phản ứng xảy ra 3 giai đoạn
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng Ar là đúng?
Phản ứng thường xảy ra với hợp chất no.
Phản ứng thường cần khơi mào bằng chất xúc tác
Phản ứng tách gốc tự do
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SR là đúng?
Phản ứng thể thường xảy ra giữa hợp chất no và halogen
Thông thường chỉ tạo thành một sản phẩm chính duy nhất
Phản ứng cộng gốc tự do
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SR là đúng?
Phản ứng thể thường xảy ra giữa hợp chất không no và halogen
Thông thường chỉ tạo thành một sản phẩm chính duy nhất
Phản ứng thế gốc tự do
Giai đoạn 3 là phát triển mạch, tốc độ xảy ra rất nhanh
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SR là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra giữa hợp chất không no và halogen
Giai đoạn cuối của phản ứng là các gốc tự do gặp nhau
Giai đoạn 3 của phản ứng là phát triển mạch
Phản ứng xảy ra 4 giai đoạn
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_E là đúng?
Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất thơm và hydro
Giai đoạn 1 là sự tạo thành phức σ
Giai đoạn 2 là sự tạo thành phức π
Ở giai đoạn 1 là sự tương tác giữa tác nhân ái điện tử với nhân thơm
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_E là đúng?
Phản ứng thế chỉ xảy ra giữa hợp chất thơm và halogen
Giai đoạn 2 là sự tạo thành phức σ
Giai đoạn 3 là sự tạo thành phức π
Ở giai đoạn 1 là sự tương tác giữa tác nhân ái nhân với nhân thơm
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_E là đúng?
Phản ứng thế chỉ xảy ra giữa hợp chất thơm và halogen khi có mặt chất xúc tác là acid Lewis
Giai đoạn 3 là sự tạo thành phức σ
Giai đoạn 1 là sự tạo thành phức π
Ở giai đoạn 2 là sự tách proton và tạo thành sản phẩm thế
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng S_N1 là đúng?
Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1
Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN1 là đúng?
Sản phẩm phản ứng sinh ra hỗn hợp racemic nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Sản phẩm phản ứng nghịch đảo cấu hình so với chất ban đầu nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Trong cơ chế phản ứng có đi qua trạng thái chuyển tiếp
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn, giai đoạn 2 xảy ra nhanh quyết định tốc độ phản ứng
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN1 là đúng?
Giai đoạn 1 tác nhân ái nhân tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng
Giai đoạn 2 tác nhân ái nhân trung hòa điện tích
Giai đoạn 1 tác nhân ái điện tử tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN2 là đúng?
Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1
Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN2 là đúng?
Giai đoạn 1 tác nhân ái nhân tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng
Giai đoạn 2 tác nhân ái nhân trung hòa điện tích
Giai đoạn 1 tác nhân ái điện tử tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN2 là đúng?
Sản phẩm phản ứng sinh ra hỗn hợp racemic nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Sản phẩm phản ứng nghịch đảo cấu hình so với chất ban đầu nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Trong cơ chế phản ứng sinh ra carbocation
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn, giai đoạn 1 xảy ra chậm quyết định tốc độ phản ứng
Mức độ của phản ứng SN2 sẽ nhanh hơn khi:
Dung môi phân cực có proton
Dung môi phân cực không có proton
Dung môi không phân cực
Dung môi là nước
Sự gia tăng nồng độ base làm cho phản ứng E1
Không xảy ra
Phản ứng nhanh hơn
Phản ứng chậm hơn
Carbocation bậc 3 bền hơn Carbocation bậc 2 và bậc 1 vì
Nó mang 3 điện tích +
Nó mang 3 điện tích –
Cấu tạo 3 góc phẳng
Có nhiều nhóm đẩy điện tử hơn
Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất?
[Hình vẽ: vòng 5 cạnh với nhóm CH2+]
[Hình vẽ: vòng 5 cạnh với nhóm CH3 và dấu cộng]
[Hình vẽ: vòng 5 cạnh với nhóm CH3 và dấu cộng ở vị trí khác]
[Hình vẽ: vòng 5 cạnh với nhóm CH3 và dấu cộng ở vị trí khác]
Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất?
(C6H5)3C+
CH3CH2+
(CH3)2CH+
CH2=CHCH2+
Sắp xếp giảm dần thứ tự độ bền của các ion carbocation sau:
(C6H5)3C+ (I),
(CF3)3C+ (II),
(CH3)3C+ (III),
(CCl3)3C+ (IV),
C6H5-C+-CH3 CH3 (V)
III > II > V > IV > I
I > II > IV > V > III
I > V > III > IV > II
III > V > I > II > IV
Trong các cacbocation sau, cacbocation nào bền nhất?
A) CH3CH=CHCH2-H2C+
B) CH3CH2CH=CH-H2C+
C) CH3CH2CH2CH2-H2C+
D) CH2=CHCH2CH2-H2C+
Trong các carbanion sau, carbanion nào bền nhất?
A) CH3CH=CHCH2-H2C-
B) CH3CH2CH=CH-H2C-
C) CH3CH2CH2CH2-H2C-
D) CH2=CHCH2CH2-H2C-
Trong các gốc tự do sau, gốc tự do nào bền nhất?
A) CH3CH=CHCH2-H2C•
B) CH3CH2CH=CH-H2C•
C) CH3CH2CH2CH2-H2C•
D) CH2=CHCH2CH2-H2C•
Dãy nào chỉ gồm các disacarid:
Saccarose, lactose và maltose.
Cellulose, glucose và tinh bột.
Glucose, lactose và fructose.
Glucose, fructose và saccarose.
Điều nào dưới đây sai khi nói về amino acid:
Nhất thiết phải chứa các nguyên tố C, H, O, N.
Có tính lưỡng tính.
Là chất hữu cơ xây dựng nên các chất protid.
Có nhiều trong các trái cây có vị chua.
Glucose có khả năng
cho phản ứng tráng gương
cho phản ứng với dung dịch Cu(OH)2
cho phản ứng lên men
Tất cả đều đúng
Tên gọi của nhóm chức -COOH khi nằm ở vị trí nhóm chính (tiếp vị ngữ) là:
OIC
Carbonyl
Carboxyl
IC
Tên gọi của nhóm chức -C≡N khi nằm ở vị trí nhóm phụ (tiếp đầu ngữ) là:
Amid
Cyano
Nitril
Amin
Tên gọi của nhóm chức -CHO khi nằm ở vị trí nhóm phụ (tiếp đầu ngữ) là:
AL
AN
Formyl
Aldehyd
Tên gọi của nhóm chức -CONH₂ khi nằm ở vị trí nhóm phụ (tiếp đầu ngữ) là:
Amid
Amin
Carbamoyl
Peptit
Điều nào sau đây nói về amino acid là sai:
Có chứa đồng thời hai nhóm chức amin và acid carboxylic
Nhiều phân tử α-amino acid trùng ngưng tạo thành chuỗi polypeptit
Amino acid tồn tại dưới dạng lưỡng cực
Amino acid là chất lỏng và có vị ngọt nhẹ
Điều nào sau đây nói về monosaccarid là sai:
Còn được gọi là đường đơn
Glucose và fructose đều có vị ngọt
Monosaccarid có 1 liên kết glycosid
Điều nào sau đây nói về disaccarid là sai:
Còn được gọi là đường đôi
Saccarose, maltose và lactose đều có vị ngọt
Disaccarid có 1 liên kết glycosid
Có công thức tổng quát là Cn(H2O)n
Điều nào sau đây nói về polysaccarid là sai:
Còn được gọi là đường đa
Tinh bột và xenlulose đều có vị ngọt
Các monosaccarid được gắn với nhau qua liên kết glycosid
Có công thức tổng quát là (C6H10O5)n
Điều nào sau đây nói về glucose là sai:
Có nhiều trong trái cây chín
Cấu tạo của glucose có 2 dạng là mạch hở và mạch vòng
Là hợp chất đa chức
Glucose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm aldehyd
Điều nào sau đây nói về fructose là sai:
Có nhiều trong mật ong
Cấu tạo của fructose chỉ nằm ở dạng mạch vòng
Là hợp chất tạp chức
Glucose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm ceton
Điều nào sau đây nói về saccarose là đúng:
Có nhiều trong trái cây
Được cấu tạo từ hai phân tử α-glucose và β-glucose
Saccarose có 2 dạng là mạch hở và mạch vòng
Saccarose có tính khử vì có nhóm chức aldehyd
Điều nào sau đây nói về lactose là đúng:
Có nhiều trong đường sữa
Được cấu tạo từ hai phân tử glucose
Liên kết của 2 monome trong lactose là α-1,4-glycosid
Không có tính khử vì không có nhóm chức aldehyd
Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:
Tinh bột là một polymer phân nhánh
Được cấu tạo monome là β-glucose
Liên kết trong phân tử tinh bột là β-glycosid
Được chia làm 2 loại là amylose và amylopectin
Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:
Amylose có cấu trúc phân nhánh
Amylopectin có cấu trúc xoắn và không phân nhánh
Amylose tan được trong nước hay còn gọi là tinh bột tan
Amylopectin tạo phức với Cu(OH)₂ cho màu xanh tím
Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:
Phân tử amylopectin được cấu tạo đơn giản hơn amylose
Amylopectin có khối lượng phân tử lớn hơn amylose
Amylose có cấu tạo cồng kềnh nên không có khả năng tan trong nước
Amylopectin tan được trong nước nóng
Dãy nào chỉ gồm các monosaccarid:
Saccarose, galactose và maltose.
Cellulose, glucose và tinh bột.
Glucose, galactose và fructose.
Glucose, fructose và saccarose.
Điều nào sau đây nói về xenlulose là sai:
Là một polymer không phân nhánh
Được cấu tạo monome là β-glucose
Liên kết trong phân tử tinh bột là β-glycosid
Xenlulose và tinh bột là 2 đồng phân
Điều nào sau đây nói về quá trình tiêu hóa tinh bột là sai:
Enzym α-amylase thủy phân tinh bột thành dextrin
Dextrin được acid dạ dày thủy phân thành saccarose
Tinh bột được thủy phân thành glucose theo máu về gan để tạo glycogen
Tinh bột được thủy phân thành glucose theo máu đến các mô để giải phóng năng lượng
Nhận định nào sau đây là sai:
Hàm lượng glucose trong máu là 1 gam/lit (1%)
Quá trình oxy hóa glucose tại mô giải phóng năng lượng và sinh ra acid lactic và khí carbonic
Quá trình thủy phân tinh bột và xenlulose trong cơ thể người là như nhau
Trong men gan có insulin có tác dụng duy trì hàm lượng đường trong máu
Hợp chất tạp chức là:
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức giống nhau
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức khác nhau
Hợp chất có nhiều nhóm chức cùng loại
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức
Diterpen gồm có
5 Carbon
10 Carbon
15 Carbon
20 Carbon
Tên gọi của dị tố oxy trong vòng là:
Oxy
Oxyd
Oxa
Oxo
Tên gọi của dị tố nitơ trong vòng là:
Azot
Azo
Aza
Azit
Tên gọi của dị tố lưu huỳnh trong vòng là:
Thionyl
Thiofen
Thia
Tên gọi của dị tố phospho trong vòng là:
Phosphua
Phosphin
Phospha
Phosphat
Tên gọi phần gốc của dị vòng 5 cạnh và 6 cạnh chưa no chứa dị tố oxy lần lượt là:
OL và IN
IN và OL
AN và OLAN
OLAN và AN
Tên gọi phần gốc của dị vòng 5 cạnh và 6 cạnh no chứa dị tố oxy lần lượt là:
OL và IN
IN và OL
AN và OLAN
OLAN và AN
Nhận định nào sau đây về terpen là sai:
Tỉ lệ nguyên tử C : H trong terpen là 5 : 8
Có thể là các hydrocarbon không no, có vòng hoặc không vòng.
Chúng có công thức chung là (C5H8)n (n ≥ 1)
Phân loại terpen dựa vào số đơn vị isopren
Kiểu kết hợp thông thường của các đơn vị isopren để hình thành nên terpen là:
Đầu – đuôi
Đuôi – đuôi
Đầu – đầu
Tất cả đều đúng
Monoterpen gồm có
5 Carbon
10 Carbon
15 Carbon
20 Carbon
