wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 9 Hóa sinh

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây cần thiết để tổng hợp purine ?

a)

5-methyl thymidine

b)

Ribose phosphate

c)

PRPP

d)

5-fluoro uracil

2.

Trong con đường tổng hợp mới purin và pyrimidine đều tạo ra một sản phẩm là nucleoside-5’-phosphate bằng cách sử dụng một loại đường được hoạt hóa, phân tử đường nào sau đây được sử dụng ?

a)

Ribose-5-phosphate

b)

5-phosphoribosyl-1-pyrophosphate

c)

Ribosyl pyrophosphate

d)

Deoxyribosyl-5-pirophosphate

3.

Chất nào sau đây không phải là tiền chất cho sự tổng hợp purine ?

a)

Aspartate

b)

glycine

c)

glutamate

d)

arginine

4.

Thành phần nào cung cấp nguyên tử N cho cả purine và pyrimidine ?

a)

Aspartate

b)

carbamoyl phosphate

c)

glutamate

d)

tetrahydrofolate

5.

Trong tổng hợp purine, cho biết C2 và C8 có nguồn gốc từ chất nào sau đây ?

a)

Glycine

b)

N10-fomyl-THF

c)

glutamine

d)

aspartate

6.

Trong tổng hợp purine, chất nào sau đây cung cấp C4, C5 và N7 ?

a)

Glycine

b)

N10-fomyl-THF

c)

glutamine

d)

aspartate

7.

Trong sự tổng hợp mới nucleotide purine, glycine cung cấp……..

a)

Một nguyên tử nito

b)

Một nguyên tử nito, hai nguyên tử carbon

c)

Hai nguyên tử carbon

d)

Một nguyên tử nito và một nguyên tử carbon

8.

Trong tổng hợp purine, cho biết N3 và N9 có nguồn gốc từ chất nào sau đây ?

a)

Glycine

b)

N10-fomyl-THF

c)

glutamine

d)

aspartate

9.

Trong tổng hợp purine, cho biết N1 có nguồn gốc từ chất nào sau đây ?

a)

Glycine

b)

N10-fomyl-THF

c)

glutamine

d)

aspartate

10.

Trong tổng hợp purine, cho biết C6 có nguồn gốc từ chất nào sau đây

a)

Glycine

b)

HCO3-

c)

glutamine

d)

aspartate

11.

Chất nào sau đây cung cấp C4 cho vòng purine ?

a)

Glycine

b)

Aspartate

c)

Glutamate

d)

Tất cả đều sai

12.

Aspartate cung cấp thành phần nào của vòng purine ?

a)

N1

b)

N7

c)

N3

d)

N9

13.

Trong tổng hợp purine, PRPP được tổng hợp nhanh nhất từ chất nào sau đây ?

a)

Ribose-5-phosphate

b)

Ribose

c)

Ribose-5-diphosphate

d)

Tất cả đều sai

14.

Nguyên tử nào của vòng purine được xây dựng đầu tiên trong sự tổng hợp vòng purine ?

a)

N9

b)

C4,C5

c)

C8

d)

N3

15.

Sau khi gắn N9 vào C1 của PRPP, thì các nguyên tử nào sau đây được thêm vào trong sự tổng hợp purine ?

a)

C8

b)

N3

c)

C4, C5, N7

d)

C3

16.

C8 được thêm vào vòng purine liền sau khi sự gắn của các nguyên tố nào sau đây ?

a)

N9

b)

N3

c)

C4,C5,N7

d)

C3

17.

Trong xây dựng vòng purine, sự kiện tiếp theo sau sự gắn phân tử C8 là sự thêm vào của nguyên tử nào ?

a)
N9
b)

N3

c)

C4,C5,N7

d)

C3

18.

Vòng imidazole của purine được tạo ra từ phản ứng đóng vòng, tách nước giữa :

a)

C4 và N3

b)

C7 và N8

c)

N7 và C8

d)

N9 và C8

19.

Nhóm amino từ glutamine được thêm vào C1 của PRPP tạo ra chất nào ?

a)

4-phosphoribosylamine

b)
5-phosphoribosylamine
c)

3-phosphoribosylamine

d)

2-phosphoribosylamine

20.

Chất nào sau đây là tiền chất quan trọng trong tổng hợp purine ?

a)

Glycine

b)

aspartate

c)

Glutamine

d)

Leucine

21.

Chất nào sau đây là coenzyme cho sự tổng hợp mới purine ?

a)

Thiamine

b)

Biotine

c)

Folate

d)

Flavin

22.

Trong sự tổng hợp purine, chất nào sau đây hoạt hóa cho enzyme “ glutamine:Phosphoribosylpyrophosphate amidotransfrase” ?

a)

Phosphoribosyl pyrophosphate

b)

Inosine monophosphate

c)

Adenosine monophosphate

d)

Guanidine monophosphate

23.

CO2 được thêm vào chat nào sau đây trong tổng hợp purine ?

a)

AIR

b)

CAIR

c)

GAR

d)

FGAR

24.

Nhóm succinyl của SAICAR được giải phóng dưới dạng chất nào sau đây ?

a)

Lactate

b)

Pyruvate

c)

Fumarate

d)

A và C đúng

25.

Cấu trúc vòng của IMP là

a)

AICAR

b)

FAICAR

c)

A và B

d)

Không có chất nào

26.

Chất nào sau đây là sản phẩm nucleotide đầu tiên được tạo ra trong lộ trình tổng hợp mới purine ?

a)

XMP

b)

AMP

c)

IMP

d)

GMP

27.

Sự biến đổi của Inosine monophosphate (IMP) thành ……..

a)

Adenosine monophosohate (AMP) bị ức chế bởi guanosine monophosphate (GMP)

b)

AMP cần uridine monophosphate (UMP)

c)

GMP cần GMP kinase’

d)

GMP cần glutamine

28.

Chất cung cấp điện tử cho sự khử ribonucleotide thành deoxxyribonucleotide là :

a)

H2

b)

NADPH

c)

H2S

d)

FAD

29.

Xanthosine monophosphate (XMP) là chất trung gian cho sự tổng hợp chất nào sau đây ?

a)

GMP

b)

TMP

c)

CMP

d)

AMP

30.

Sự phosphoryl hóa AMP thành ADP được xúc tác bởi enzyme nào ?

a)

Aldenylate kinase

b)

Aspartate transcarbamoylase

c)

Dihydro-orotate  

d)

Cytidine synthase

31.

Enzyme nào sau đây không phải là enzyme điều hòa trong sự tổng hợp mới purine ?

a)

PRPP synthetase

b)

Glutamine PRPP amidotransferase

c)

IMP dehydrogenase

d)

Tất cả đều sai

32.

Sự tổng hợp purine bị ức chế bởi chất nào sau đây ?

a)

GTP

b)

UMP

c)

AMP

d)

ATP

33.

Chất nào sau đây là coenzyme cho sự tổng hợp deoxyribonucleotide do enzyme ribonucleotide reductase ?

a)

Gluatathione

b)

Thioredoxin

c)

NADPH

d)

FADH

34.

Thành phần nào cung cấp nguyên tử N cho cả purine và pyrimidine ?

a)

Aspartate

b)

Carbamoyl phosphate

c)

Glutamate

d)

Tetrahydrofolate

35.

Chất nào sau đây là tiền chất quan trọng trong tổng hợp pyrimidine ?

a)

Glycine

b)

Aspartate

c)

Glutamine

d)

Leucine

36.

Thành phần nào sau đây là tiền chất để tổng hợp vòng pyrimidine ?

a)

Carbamoyl phosphate và aspartate

b)

Glutamate, NH3 và CO2

c)

Glycine và succinyl-CoA

d)

Glycine, glutamine, CO2 và aspartate

37.

Câu nào sau đây đúng cho hoạt động của enzyme carbamoyl phosphate synthetase II ( CPS-II) trong phản ứng tổng hợp carbamoyl phosphate ?

a)

CPS-II được hoạt hóa bởi PRPP

b)

CPS-II bị ức chế bởi UMP’

c)

CPS-II được hoạt hóa bởi ATP

d)

Tất cả đều đúng

38.

Cofactor enzyme nào sau đây được sử dụng để biến đổi uracil thành thymine ?

a)

S-Adenosyl methionine

b)

Tetrahydrofolate

c)

Tetrahydrobiopterin

d)

Biotin

39.

Nguyên tử nito từ vòng purine có thể được sử dụng để tổng hợp acid amin nào sau đây ?

a)

Aspartate và glutamineAspartate và glutamine

b)

Asparagine và glutamine

c)

Glutamate và alanine

d)

Glycine và alanine

40.

C5 của vòng pyrimidine được tạo ra từ chất nào sau đây ?

a)

Glycine

b)

Glutamine

c)

CO2

d)

Aspartate

41.

Các phản ứng tổng hợp mới pyrimidine phần lớn xảy ra ở nơi nào trong tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Ribosome

d)

Mạng nội chất

42.

Glutamine cung cấp nguyên tử nào cho nucleotide pyrimidine ?

a)

C4

b)
A. N3
c)

N1

d)

C5

43.

Ribose phosphate gắn với chất nào trước tiên khi tổng hợp pyrimidine ?

a)

UMP

b)

Orotate

c)

A và B

d)

A, B,C sai

44.

Chất nào được tạo ra khi đóng vòng pyrimidine ?

a)

Dihydro-orotic acid

b)

OMP

c)

A,B đúng

d)

A và B sai

45.

Trong tổng hợp pyrimidine, enzyme nào được kiểm soát ( điều hòa ) chủ yếu ?

a)

Aspartate transcarbamoylase

b)

Dihyro-orotate dehydrogenase

c)

Dihydro-orotate dehydrogenase

d)

A và C đúng

46.

Chất nào sau đây khởi đầu cho sự tổng hợp mới pyrimidine ?

a)

Glutamine

b)

Aspartate

c)

CO2 

d)

A và C

47.

Sản phẩm tạo ra trong ty thể khi tổng hợp pyrimidine ?

a)

Orotic

b)

Acid dihyro-orotic

c)

Carbamoyl aspartate

d)

Tất cả chất trên

48.

Câu nào sau đây không đúng ?

a)

Ethyl hóa d-UMP thành d-TMP

b)

CO2 cung cấp C2 cho vòng pyrimidine

c)

Phosphoryl hóa UMP thành UDP

d)

Loại CO2 của orotidate tạo UMP

49.

Chất nào sau đây là tiền chất tổng  hợp pyrimidine ?

a)

Glutamine

b)

Aspartate

c)

CO2 

d)

Tất cả các chất trên

50.

Enzyme nào bị ức chế bởi CTP ?

a)

CPS-2

b)

Dihyro-orotate

c)

Aspartate transcarbamoylase

d)

A và B

51.

Bước phản ứng nào trong tổng hợp pyrimidine xảy ra ở ty thể ?

a)

Tổng hợp carbamoyl phosphate do enzyme carbamoyl phosphate synthetase

b)

Biến đổi carbamoyl phosphate thành carbamoyl aspartate do enzyme transcarbamoylase xúc tác

c)

Tổng hợp dihydroorotate xúc tác bởi enzyme dihyroorotase

d)

Sự tạo thành acid orotic dưới sự xúc tác của enzyme dihyroorotate dehydrogenase

52.

CTP được tạo thành từ UTP bởi hoạt động của enzyme nào ?

a)

Adenylate kinase

b)

Aspartate transcarbamoyl

c)

Dihydro-orotate

d)

Cytidylate synthase

53.

Sự biến đổi UMP thành d TMP được xúc tác bởi enzyme nào ?

a)

Thymidylate synthase

b)

Dihyrofolate reductase

c)

Dihyro-orotase

d)

Cytidylate synthase

54.

Coenzyme/cofactor không cần thiết để biến đổi ribose thành deoxyribose ?

a)

NADPH

b)

FADH2

c)

UMP

d)

Thioredoxin

55.

Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của sự phân giải nucleotide purine ?

a)

Acid uric

b)

NH3

c)

CO2

d)

B và C

56.

Chất nào sau đây là sản  phẩm cuối cùng của sự phân giải nucleotide pyrimidine ?

a)

Acid uric

b)

NH3

c)

CO2

d)

B và C

57.

Enzyme nào xuc tác sự loại nhóm amino của adenosine thành inosine ?

a)

Adenosine synthase

b)

Adenosine desaminase

c)

Inosine synthase

d)

Inosine synthetase

58.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cuối cùng của sự phân giải nucleotide pyrimidine ?

a)

Urea

b)

CO

c)

α-aminoisobutyrate

d)

Tất cả các chất trên

59.

Chất nào sau đây được sử dụng như tiền chất của acetl CoA ?

a)

NH3

b)

Urea

c)

Acid uric

d)

β-alanine

60.

Chất nào sau đây là sản phẩm của sự phân giải pyrimidine ?

a)

β-alanine

b)

acid uric

c)

Allantion

d)

G;ycine

61.

Chất nào sau đây tan nhiều trong nước hơn ?

a)

Acid uric

b)

Ammonia

c)

A và B

d)

Không có chất nào

62.

Sản phẩm của sự bẻ gãy guanosine bằng enzyme phosphorylase là guanine và…….

a)

Ribose-5-phosphate

b)

Xylulose-5-phosphate

c)

Ribose-1-phosphate

d)

B và C đúng

63.

Enzyme nào loại bỏ nhóm phosphate của nucleotide ?

a)

Nucleotide transferase

b)

Nucleotide synthase

c)

Lyase

d)

Không có enzyme nào

64.

Câu nào sau đây không đúng ?

a)

Acid uric như một chất chống oxy hóa

b)

ở người có enzyme xúc tác sự thủy phân pseudouridine

c)

loại nhóm amino của β-isobutyrate tạo thành methylmalonate semialdehyde

d)

sản phẩm cuối cùng của sự phân giải pyrimidine là một chất tan trong nước

65.

Sự phân giải pyrimidine ở động vật cuối cùng tạo ra sản phẩm là một chất có thể sử dụng để tổng hợp acid béo, vậy chất đó là chất nào trong các chất sau đây ?

a)

β–alanine

b)

Malonyl CoA

c)

Acetyl CoA

d)

Xanthine

66.

Adenosine desaminase xúc tác loại bỏ nhóm amino của adenosine thành …..

a)

Hypoxanthine

b)

Inosine

c)

Xanthine

d)

Guanosine

67.

Sự phân giải của chất nào sau đây tạo thành methylmalonyl semialdehyde ?

a)

Glutamine

b)

Tyrosine 

c)

Thymine

d)

Leucine

68.

Phản ứng nào sau đây sử dụng aspartate như chất cho nhóm nito để amin hóa nhóm keto thành nhóm amino ?

a)

Adenylosuccinate → AMP

b)

IMP → XMP

c)

IMP → Adenylosuccinate

d)

XMP → GMP