wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỘNG HÓA HỌC

Total questions: 64

Worksheet time: 31hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Định luật tác dụng khối lượng chỉ được áp dụng cho:

a)

Tác chất tham gia phản ứng.

b)

Phản ứng đơn giản, một giai đoạn.

c)

Phản ứng nhiều giai đoạn nối tiếp nhau.

d)

A, B đều đúng.

2.

Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Thể tích.

3.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Động hóa học là một phần của hóa lý nghiên cứu về tốc độ, cơ chế của quá trình hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ quá trình hóa học.

b)

Động hóa học nghiên cứu về chiều hướng và giới hạn của các quá trình hóa học.

c)

Động hóa học và nhiệt động học đều có phương pháp nghiên cứu giống nhau là đều dựa vào trạng thái đầu và cuối của quá trình.

d)

Động hóa học nghiên cứu về chiều hướng và các yếu tố ảnh hưởng đến chiều hướng và giới hạn của quá trình.

4.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha.

b)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ở khác pha với nhau.

c)

Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ một chất tham gia phản ứng trong 1 đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng.

d)

A và B đều đúng.

5.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở nhiều pha.

b)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ở khác pha với nhau.

c)

Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì độ tăng nồng độ của chất tham gia phản ứng trong 1 đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng.

d)

A và B đều đúng.

6.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra gồm nhiều giai đoạn biến đổi.

b)

Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đoạn và nhiều cơ chế khác nhau.

c)

Phản ứng đơn giản một chiều là những phản ứng chỉ có 1 giai đoạn biến đổi và có chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu.

d)

Phản ứng phức tạp là những phản ứng có nhiều giai đoạn và mỗi giai đoạn có các cơ chế khác nhau.

7.

Để thay đổi giá trị hằng số tốc độ phản ứng:

a)

Thay đổi áp suất khí.

b)

Thay đổi nồng độ chất phản ứng.

c)

Thêm chất xúc tác.

d)

Thay đổi nhiệt độ.

8.

Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi. Vận tốc phản ứng:

a)

Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng.

b)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng.

c)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm.

d)

Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất sản phẩm.

9.

Phản ứng bậc nhất là phản ứng:

a)

Chỉ có một sản phẩm tạo thành.

b)

Chu kỳ bán hủy phụ thuộc vào nồng độ.

c)

Có chu kỳ bán hủy được tính theo công thức T1/2=0,693/kT_{1/2} = 0{,}693/k .

d)

Tất cả đều sai.

10.

Hằng số tốc độ phản ứng tăng khi:

a)

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

b)

Giảm nhiệt độ của phản ứng.

c)

Đưa chất xúc tác vào phản ứng.

d)

A, C đều đúng.

11.

Đặc điểm của phản ứng bậc nhất:

a)

Chu kỳ bán hủy T1/2=0,693/kT_{1/2} = 0{,}693/k .

b)

Thời gian để hoạt chất mất đi 10% hàm lượng ban đầu là T90%=0,105/kT_{90\%} = 0{,}105/k .

c)

Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu.

d)

A, B, C đều đúng.

12.

Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:

a)

Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian.

b)

Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian.

c)

Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian.

d)

Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ.

13.

Thứ nguyên của hằng số tốc độ phản ứng bậc một được biểu diễn:

a)

t1moll1t^{-1}\,\text{mol}\,\text{l}^{-1} .

b)

tmoll1t\,\text{mol}\,\text{l}^{-1} .

c)

mol1tl\text{mol}^{-1}\,t\,\text{l} .

d)

Tất cả đều sai.

14.

Chọn câu sai: Cho phản ứng tổng quát aA+bBcC+dDaA + bB \rightarrow cC + dDv=k[A]m[B]nv = k[A]^m[B]^n . Bậc tổng quát của phản ứng là:

a)

m+nm + n .

b)

Bậc có thể lớn hơn 3.

c)

Có thể là phân số.

d)

(c+d)(a+b)(c+d) - (a+b) .

15.

Cho phản ứng sau: H2+I22HI\mathrm{H}_2 + \mathrm{I}_2 \rightleftharpoons 2\mathrm{HI} người ta nhận thấy: nếu tăng nồng độ H2\mathrm{H}_2 lên hai lần, giữ nguyên nồng độ I2\mathrm{I}_2 thì vận tốc tăng gấp đôi; nếu tăng nồng độ I2\mathrm{I}_2 lên gấp ba, giữ nguyên nồng độ H2\mathrm{H}_2 thì vận tốc tăng gấp ba. Phương trình vận tốc phản ứng là:

a)

v=k[H2]2[I2]v = k[\mathrm{H}_2]^2[\mathrm{I}_2] .

b)

v=k[H2]2[I2]2v = k[\mathrm{H}_2]^2[\mathrm{I}_2]^2 .

c)

v=k[H2][I2]v = k[\mathrm{H}_2][\mathrm{I}_2] .

d)

v=k[H2][I2]2v = k[\mathrm{H}_2][\mathrm{I}_2]^2 .

16.

Cho phản ứng 2NO(k)+O2(k)2NO2(k)2\mathrm{NO}_{(k)} + \mathrm{O}_2{}_{(k)} \rightarrow 2\mathrm{NO}_2{}_{(k)} . Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phản ứng là v=k[NO]2[O2]v = k[\mathrm{NO}]^2[\mathrm{O}_2] . Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Phản ứng có bậc một đối với O2\mathrm{O}_2 và bậc một đối với NO\mathrm{NO} .

b)

Phản ứng có bậc tổng quát là 3.

c)

Khi giảm nồng độ NO\mathrm{NO} hai lần, tốc độ phản ứng giảm hai lần.

d)

Khi tăng nồng độ NO2\mathrm{NO}_2 ba lần, tốc độ phản ứng tăng ba lần.

17.

Theo công thức Van’t Hoff cho biết γ=3\gamma = 3 . Khi tăng nhiệt độ lên 100C100^{\circ}\mathrm{C} thì tốc độ phản ứng tăng lên:

a)

59550 lần.

b)

59049 lần.

c)

59490 lần.

d)

59900 lần.

18.

150C150^{\circ}\mathrm{C} một phản ứng kết thúc trong 16 phút. Tính thời gian phản ứng kết thúc ở nhiệt độ 80C80^{\circ}\mathrm{C} . Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng này bằng 2,5.

a)

9600 phút.

b)

9766 phút.

c)

9800 phút.

d)

9900 phút.

19.

Phản ứng phân hủy phóng xạ của một đồng vị bậc nhất và có chu kỳ bán hủy t1/2=60t_{1/2} = 60 năm. Vậy thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5%87{,}5\% đồng vị đó là:

a)

120 năm

b)

128 năm

c)

180 năm

d)

182 năm

20.

Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:

a)

Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian.

b)

Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian.

c)

Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian.

d)

Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ.

21.

Phản ứng: CH3COOCH3+NaOHCH3COONa+CH3OH\mathrm{CH_3COOCH_3 + NaOH \rightarrow CH_3COONa + CH_3OH} . Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là: v=k[CH3COOCH3][NaOH]v = k[\mathrm{CH_3COOCH_3}][\mathrm{NaOH}] . Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Phản ứng có bậc một với este và bậc một với NaOH.

b)

Phản ứng có bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH.

c)

Phản ứng có bậc tổng quát là 1.

d)

Phản ứng có bậc tổng quát là 3.

22.

Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi. Vận tốc phản ứng:

a)

Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng.

b)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng.

c)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các sản phẩm.

d)

Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các sản phẩm.

23.

Xét phản ứng: N2+O22NO\mathrm{N_2 + O_2 \rightarrow 2NO} , người ta nhận thấy: tăng nồng độ O2\mathrm{O_2} gấp 3, giữ nguyên nồng độ N2\mathrm{N_2} thì vận tốc ban đầu tăng gấp ba; tăng nồng độ N2\mathrm{N_2} gấp đôi, giữ nguyên nồng độ O2\mathrm{O_2} , vận tốc ban đầu tăng gấp đôi. Phương trình vận tốc của phản ứng là:

a)

v=k[N2][O2]v = k[\mathrm{N_2}][\mathrm{O_2}]

b)

v=k[N2][O2]2v = k[\mathrm{N_2}][\mathrm{O_2}]^2

c)

v=k[N2]2[O2]v = k[\mathrm{N_2}]^2[\mathrm{O_2}]

d)

v=k[H2]3[I2]2v = k[\mathrm{H_2}]^3[\mathrm{I_2}]^2

24.

Khảo sát tốc độ phản ứng ở nhiệt độ không cao, nếu tăng nhiệt độ lên 20C20^{\circ}\mathrm{C} thì hằng số tốc độ phản ứng tăng:

a)

Gấp 2 lần

b)

Gấp 9 lần

c)

Gấp 6 lần

d)

Gấp 12 lần

25.

Theo công thức Van’t Hoff cho biết γ=3\gamma = 3 . Khi tăng nhiệt độ lên 90C90^{\circ}\mathrm{C} thì tốc độ phản ứng tăng lên:

a)

19638 lần

b)

16983 lần

c)

18963 lần

d)

19683 lần

26.

150C150^{\circ}\mathrm{C} một phản ứng kết thúc trong 16 phút. Tính thời gian phản ứng kết thúc ở nhiệt độ 200C200^{\circ}\mathrm{C} . Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng này bằng 2,5:

a)

0,16 phút

b)

1,6 phút

c)

16 phút

d)

0,016 phút

27.

Phân rã phóng xạ bậc nhất có chu kỳ bán hủy t1/2=60t_{1/2} = 60 năm. Vậy thời gian cần thiết để phân hủy hết 75%75\% đồng vị đó là:

a)

120 năm

b)

12 năm

c)

0,12 năm

d)

1,2 năm

28.

Phải tiến hành phản ứng ở nhiệt độ nào để vận tốc phản ứng ở 50C50^{\circ}\mathrm{C} tăng lên 25 lần, cho biết hệ số nhiệt độ là 2{,}5?

a)

85C85^{\circ}\mathrm{C}

b)

75C75^{\circ}\mathrm{C}

c)

70C70^{\circ}\mathrm{C}

d)

80C80^{\circ}\mathrm{C}

29.

Khi tiến hành phản ứng sau: 2A+B+CD2\mathrm{A} + \mathrm{B} + \mathrm{C} \rightarrow \mathrm{D} ở nhiệt độ không đổi thu được kết quả: tăng nồng độ C\mathrm{C} , giữ nguyên nồng độ A,B\mathrm{A},\mathrm{B} , tốc độ phản ứng không thay đổi; giữ nguyên nồng độ A,C\mathrm{A},\mathrm{C} , tăng nồng độ B\mathrm{B} hai lần, tốc độ tăng 2 lần; giữ nguyên nồng độ B,C\mathrm{B},\mathrm{C} , tăng nồng độ A\mathrm{A} lên gấp đôi, tốc độ tăng gấp 4 lần. Biểu thức tốc độ phản ứng là:

a)

v=kCA2CBCCv = kC_A^2C_BC_C

b)

v=kCACB2v = kC_AC_B^2

c)

v=kCACBv = kC_AC_B

d)

v=kCA2CBv = kC_A^2C_B

30.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ là 2{,}5. Khi nhiệt độ tăng từ 20C20^{\circ}\mathrm{C} đến 50C50^{\circ}\mathrm{C} thì vận tốc tăng lên bao nhiêu lần?

a)

156 lần

b)

0,156 lần

c)

15,6 lần

d)

Tất cả đều sai

31.

Cho phản ứng: 2NO(k)+Cl2(k)2NOCl(k)2\mathrm{NO}(k) + \mathrm{Cl_2}(k) \rightarrow 2\mathrm{NOCl}(k) . Tốc độ của phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ mỗi chất phản ứng lên 2 lần:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 6 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 8 lần

32.

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán hủy (bán rã) là 30 năm. Hỏi cần thời gian bao lâu để 90%90\% số nguyên tử của nó bị phân rã?

a)

99,65 năm

b)

996,58 năm

c)

9,965 năm

d)

96,58 năm

33.

Phải tiến hành phản ứng ở nhiệt độ nào để vận tốc phản ứng ở 50C50^{\circ}\mathrm{C} tăng lên 10 lần, cho biết hệ số nhiệt độ là 2{,}5?

a)

65C65^{\circ}\mathrm{C}

b)

75C75^{\circ}\mathrm{C}

c)

70C70^{\circ}\mathrm{C}

d)

80C80^{\circ}\mathrm{C}

34.

Khi tiến hành phản ứng sau: A+B+CD+E\mathrm{A} + \mathrm{B} + \mathrm{C} \rightarrow \mathrm{D} + \mathrm{E} ở nhiệt độ không đổi thu được kết quả: tăng nồng độ C\mathrm{C} 2 lần, giữ nguyên nồng độ A,B\mathrm{A},\mathrm{B} , tốc độ phản ứng tăng 2 lần; giữ nguyên nồng độ A,C\mathrm{A},\mathrm{C} , tăng nồng độ B\mathrm{B} 4 lần, tốc độ tăng 2 lần; giữ nguyên nồng độ B,C\mathrm{B},\mathrm{C} , tăng nồng độ A\mathrm{A} 3 lần, tốc độ tăng gấp 9 lần. Biểu thức tốc độ phản ứng là:

a)

v=k[A]3[B][C]2v = k[A]^3[B][C]^2

b)

v=k[A]2[B]1/2[C]v = k[A]^2[B]^{1/2}[C]

c)

v=k[A]3[B]2[C]v = k[A]^3[B]^2[C]

d)

v=k[A][B]1/2[C]v = k[A][B]^{1/2}[C]

35.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ là 2{,}5. Khi hạ nhiệt độ từ 20C20^{\circ}\mathrm{C} xuống đến 0C0^{\circ}\mathrm{C} thì vận tốc phản ứng giảm bao nhiêu lần?

a)

62,5 lần

b)

6,25 lần

c)

625 lần

d)

Tất cả đều sai

36.

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc 2: 2A2\mathrm{A} \rightarrow sản phẩm bằng 8,0105lmol1ph0˘0fat18{,}0\cdot10^{-5}\,\mathrm{l\,mol^{-1}\,ph\u00fat^{-1}} . Xác định thời gian cần thiết để nồng độ chất phản ứng giảm từ 0,5M0{,}5\,\mathrm{M} xuống còn 0,25M0{,}25\,\mathrm{M} :

a)

250 phút

b)

25000 phút

c)

2500 phút

d)

25 phút

37.

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán hủy (bán rã) là 30 năm. Hỏi cần thời gian bao lâu để 99%99\% số nguyên tử của nó bị phân rã?

a)

1,999316 năm

b)

199,316 năm

c)

19,9316 năm

d)

31,6 năm

38.

Phản ứng H2+I22HI\mathrm{H_2} + \mathrm{I_2} \rightarrow 2\mathrm{HI} là phản ứng một chiều đơn giản. Biểu thức tốc độ phản ứng là:

a)

v=k[H2][I2]v = k[\mathrm{H_2}][\mathrm{I_2}]

b)

v=k[H2][I2]2v = k[\mathrm{H_2}][\mathrm{I_2}]^2

c)

v=k[HI]2v = k[\mathrm{HI}]^2

d)

v=k[H2]2[I2]v = k[\mathrm{H_2}]^2[\mathrm{I_2}]

39.

Phản ứng bậc một: A → sản phẩm. Biểu thức phương trình động học của phản ứng bậc một là:

a)

ln[A][A]0=kt\ln\dfrac{[A]}{[A]_0}=kt

b)

ln[A]0[A]=kt\ln\dfrac{[A]_0}{[A]}=kt

c)

1kln[A]0[A]=t\dfrac{1}{k}\ln\dfrac{[A]_0}{[A]}=t

d)

B và C đúng.

40.

Phản ứng bậc một: A → sản phẩm. Biểu thức chu kỳ bán hủy là:

a)

T1/2=kln2T_{1/2}=\dfrac{k}{\ln 2}

b)

T1/2=1k[A]0T_{1/2}=\dfrac{1}{k[A]_0}

c)

T1/2=ln2kT_{1/2}=\dfrac{\ln 2}{k}

d)

T1/2=k[A]0T_{1/2}=\dfrac{k}{[A]_0}

41.

Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 1 là 5,7 h. Hằng số tốc độ phản ứng là:

a)

k=8,223(h1)k = 8{,}223\,(\mathrm{h}^{-1})

b)

k=8,223(h)k = 8{,}223\,(\mathrm{h})

c)

k=0,1216(h)k = 0{,}1216\,(\mathrm{h})

d)

k=0,1216(h1)k = 0{,}1216\,(\mathrm{h}^{-1})

42.

Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 1 là 5,7 h. Thời gian cần thiết để phân hủy hết 75% là:

a)

t=1,14ht = 1{,}14\,\mathrm{h}

b)

t=11,4h1t = 11{,}4\,\mathrm{h}^{-1}

c)

t=11,4ht = 11{,}4\,\mathrm{h}

d)

t=1,14h1t = 1{,}14\,\mathrm{h}^{-1}

43.

Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 1 là 5,7 h. Thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% là:

a)

t=0,171ht = 0{,}171\,\mathrm{h}

b)

t=17,1ht = 17{,}1\,\mathrm{h}

c)

t=1,71ht = 1{,}71\,\mathrm{h}

d)

t=171ht = 171\,\mathrm{h}

44.

Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu. Biết phân rã phóng xạ là bậc 1. Hằng số tốc độ phóng xạ là:

a)

k=0,00507(ngaˋy1)k = 0{,}00507\,(\mathrm{ngày}^{-1})

b)

k=0,9934(ngaˋy)k = 0{,}9934\,(\mathrm{ngày})

c)

k=0,00507(ngaˋy)k = 0{,}00507\,(\mathrm{ngày})

d)

k=0,9934(ngaˋy1)k = 0{,}9934\,(\mathrm{ngày}^{-1})

45.

Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu. Biết phân rã phóng xạ là bậc 1. Chu kỳ bán hủy của Poloni là:

a)

t1/2=136,7ngaˋyt_{1/2}=136{,}7\,\mathrm{ngày}

b)

t1/2=13,67ngaˋyt_{1/2}=13{,}67\,\mathrm{ngày}

c)

t1/2=1,367ngaˋyt_{1/2}=1{,}367\,\mathrm{ngày}

d)

t1/2=1367ngaˋyt_{1/2}=1367\,\mathrm{ngày}

46.

Cho phản ứng: 2NO(k)+O2(k)2NO2(k)2\mathrm{NO}(k) + \mathrm{O_2}(k) \rightarrow 2\mathrm{NO_2}(k) là phản ứng đơn giản một chiều. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ O2\mathrm{O_2} lên 4 lần.

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 16 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm 4 lần

47.

Cho phản ứng: 2NO(k)+O2(k)2NO2(k)2\mathrm{NO}(k) + \mathrm{O_2}(k) \rightarrow 2\mathrm{NO_2}(k) là phản ứng đơn giản một chiều. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ NO\mathrm{NO}O2\mathrm{O_2} đều tăng lên 3 lần.

a)

Tăng 3 lần

b)

Tăng 9 lần

c)

Tăng 18 lần

d)

Tăng 27 lần

48.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ γ=2,5\gamma = 2{,}5 . Khi tăng nhiệt độ thêm 20C20^{\circ}\mathrm{C} thì tốc độ phản ứng:

a)

Tăng 13,5 lần

b)

Tăng 6,25 lần

c)

Giảm 13,5 lần

d)

Giảm 6,25 lần

49.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ γ=2\gamma = 2 . Khi tăng nhiệt độ thêm 50C50^{\circ}\mathrm{C} thì tốc độ phản ứng:

a)

Tăng 25 lần

b)

Tăng 32 lần

c)

Giảm 25 lần

d)

Giảm 32 lần

50.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ γ=3\gamma = 3 . Khi hạ bớt 50C50^{\circ}\mathrm{C} thì tốc độ phản ứng:

a)

Tăng 125 lần

b)

Tăng 243 lần

c)

Giảm 125 lần

d)

Giảm 243 lần

51.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ γ=2\gamma = 2 . Khi hạ bớt 60C60^{\circ}\mathrm{C} thì tốc độ phản ứng:

a)

Giảm 64 lần

b)

Tăng 64 lần

c)

Giảm 36 lần

d)

Giảm 36 lần

52.

100C100^{\circ}\mathrm{C} một phản ứng kết thúc trong 20 giờ. Có hệ số nhiệt độ γ=3\gamma = 3 . Thời gian phản ứng kết thúc ở 140C140^{\circ}\mathrm{C} là:

a)

0,25 phút

b)

0,25 giờ

c)

2,5 giờ

d)

2,5 phút

53.

Cho phản ứng CO(k)+Cl2(k)COCl2(k)\mathrm{CO}(k) + \mathrm{Cl_2}(k) \rightarrow \mathrm{COCl_2}(k) là phản ứng đơn giản. Nếu nồng độ CO tăng từ 0,1 M lên 0,4 M và nồng độ Cl2\mathrm{Cl_2} tăng từ 0,3 M lên 0,9 M thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 7 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 7 lần

d)

Tăng 12 lần

54.

Phản ứng N2+O22NO\mathrm{N_2} + \mathrm{O_2} \rightarrow 2\mathrm{NO} là phản ứng đơn giản. Nếu nồng độ N2\mathrm{N_2} tăng từ 0,2 M lên 0,6 M và nồng độ O2\mathrm{O_2} tăng từ 0,3 M lên 1,2 M thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 3 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 7 lần

d)

Tăng 12 lần

55.

Chọn câu sai cho phản ứng: 2A(k)+B(k)2C(k)2\mathrm{A}(k) + \mathrm{B}(k) \rightarrow 2\mathrm{C}(k) với v=k[A]2[B]v = k[A]^2[B] . Có thể kết luận:

a)

Phản ứng có phân tử số 3

b)

Phản ứng xảy ra qua 1 giai đoạn

c)

Phản ứng có bậc tổng quát là 3

d)

Phản ứng bậc 1 với A và B

56.

Khi tăng nhiệt độ cho phản ứng làm cho tốc độ phản ứng:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Lúc đầu tăng, sau đó giảm

d)

Không ảnh hưởng

57.

Cho phản ứng: A + B → C có v=k[A]x[B]yv = k[A]^x[B]^y . Dựa vào bảng số liệu thí nghiệm (nồng độ ban đầu và vận tốc) xác định giá trị của x và y:

a)

1 và 2

b)

2 và 2

c)

1 và 1

d)

2 và 1

58.

Cho phản ứng: A + B → C có v=k[A]x[B]yv = k[A]^x[B]^y . Với bảng số liệu thí nghiệm (nồng độ ban đầu và vận tốc), giá trị của x và y lần lượt là:

a)

1 và 2

b)

2 và 2

c)

1 và 1

d)

2 và 1

59.

Cho phản ứng: A + B → C với các thí nghiệm sau (nồng độ ban đầu và vận tốc). Bậc tổng quát của phản ứng trên là:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

Không xác định được

60.

Cho phản ứng: A + B → AB là phản ứng đơn giản. Tại thời điểm có [A]=0,05M[A] = 0{,}05\,\mathrm{M}[B]=0,01M[B] = 0{,}01\,\mathrm{M} thì vận tốc phản ứng bằng 51055\cdot10^{-5} (mol/L·phút). Hằng số vận tốc kk bằng:

a)

0,15

b)

0,01

c)

0,5

d)

0,11

61.

Phản ứng phân hủy phóng xạ bậc nhất có chu kỳ bán hủy t1/2=15t_{1/2} = 15 phút. Thời gian cần thiết để phân hủy hết 80% đồng vị đó là:

a)

2 ph 24 s

b)

34 ph 50 s

c)

1 h 3 ph

d)

3 h 4 ph

62.

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán hủy là 30 năm. Cần thời gian bao lâu để 99% số nguyên tử của nó bị phân rã?

a)

1,99358 năm

b)

19,9358 năm

c)

199,358 năm

d)

39,8 năm

63.

Tính xem vận tốc của phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 0C0^{\circ}\mathrm{C} lên 300C300^{\circ}\mathrm{C} . Biết hệ số nhiệt độ bằng 2.

a)

2302^{30} lần

b)

2252^{25} lần

c)

2202^{20} lần

d)

2352^{35} lần

64.

Phản ứng H2+I22HI\mathrm{H_2} + \mathrm{I_2} \rightarrow 2\mathrm{HI} là phản ứng một chiều đơn giản. Biểu thức tốc độ phản ứng là:

a)

v=k[H2][I2]v = k[\mathrm{H_2}][\mathrm{I_2}]

b)

v=k[H2][I2]2v = k[\mathrm{H_2}][\mathrm{I_2}]^2

c)

v=k[HI]2v = k[\mathrm{HI}]^2

d)

v=k[H2]2[I2]v = k[\mathrm{H_2}]^2[\mathrm{I_2}]