wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá sinh

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện của hội chứng tắc mật:

a)

Vàng da, PR máu tăng, SGOT tăng

b)

Vàng da, bilirubin tự do trong máu tăng

c)

Vàng da, bilirubin trong máu tăng, sắc tố mật trong nước tiểu (+)

d)

Bilirubin trong máu giảm

2.

Bilirubin tự do:

a)

Là thành phần chính của bilirubin toàn phần

b)

Sẽ theo mật đổ vào ruột

c)

Được lọc qua thận

d)

Được khử thành bilirubin liên hợp tại thận

3.

Thận có chức năng điều hoà huyết áp là do thận bài tiết:

a)

Renin

b)

Angiotensin I

c)

Angiotensin II

d)

Angiotensinase

4.

Tuyến nào sau đây được xem là nhạc trưởng của các tuyến nội tiết:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến thượng thận

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến sinh dục

5.

Cơ chế khử độc nào sau đây là của gan:

a)

Tổng hợp muối amino NH3

b)

Thoái hoá ure tạo NH3

c)

Tổng hợp ure từ NH3

d)

Tổng hợp acid uric từ purin

6.

Bệnh lý nào sau đây tăng chủ yếu là bilirubin trực tiếp:

a)

Sốt rét

b)

Truyền nhầm nhóm máu

c)

Thiếu men G6PD

d)

Sỏi mật

7.

Các acid amin thoái hoá nhóm amin bằng cách chuyển nhóm amin cho:

a)

Acid alpha-ceton

b)

Acid alpha-cetoglurat

c)

Acid alpha-cetoglutamat

d)

Acid alpha-cetoglutarat

8.

Phân biệt vàng da tan huyết với vàng da tắc mật dựa vào:

a)

Giảm bilirubin tự do

b)

Giảm bilirubin liên hợp

c)

Tăng bilirubin toàn phần

d)

Giảm protein trong máu

e)

Sắc tố mật có trong nước tiểu

9.

Chất nào sau đây tăng cao trong máu thì nguy cơ xơ vữa động mạch càng thấp:

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

HDL-cholesterol

d)

LDL-Cholesterol

10.

Các cetose được gọi tên theo:

a)

Tính chất hoà tan

b)

Đơn vị cấu tạo

c)

Số carbon

d)

Nhóm chức

11.

Ý nào không đúng với bilirubin tự do:

a)

Tăng cao trong vàng da do tan máu

b)

Là bilirubin trực tiếp

c)

Là sản phẩm thoái hoá hermoglobin

d)

Tan trong nước

12.

Giai đoạn thoái hoá chung cuối cùng của glucid, lipid và protide xảy ra trong:

a)

Chu trình Krebs

b)

Chu trình ornithin

c)

Chu trình ure

d)

Chu trình pentose

13.

Hormon nào sau đây giảm bài tiết nước tiểu:

a)

ADH

b)

Somatostalin

c)

Gastrin

d)

Growth hormon

14.

Trong cơ thể glucid cung cấp:

a)

20% năng lượng

b)

90% năng lượng

c)

99% năng lượng

d)

60% năng lượng

15.

Điểm khác biệt về đốt cháy chất hữu cơ trong và ngoài cơ thể:

a)

Cơ chất

b)

Nồng độ oxy

c)

Bản chất của chất đốt cháy

d)

Nhiệt độ

16.

Enzym là những chất xúc tác sinh học đặc biệt:

a)

Xúc tác các phản ứng hoá sinh trong cơ thể

b)

Cơ thể không tự tổng hợp được

c)

Không làm thay đổi tốc độ phản ứng

d)

Có nguồn gốc ở thực vật

17.

Ở người, sản phẩm thoái hoá chủ yếu của purin là:

a)

Glutamin

b)

Ure

c)

Amoniac

d)

Acid uric

18.

Trong phân tử peptid, acid amin nối với nhau bằng liên kết:

a)

Este

b)

Peptid

c)

Hydro

d)

Phospho

19.

Chất nào sau đây là disaccarid:

a)

Staklose

b)

Glucose

c)

Rafinose

d)

Maltose

20.

Protein cảm nhận ánh sáng có trong tế bào võng mạc là:

a)

Globulin

b)

Collagen

c)

Actin

d)

Rhodopsin

21.

Hoá sinh là môn học nghiên cứu:

a)

Các tác nhân gây bệnh

b)

Sự chuyển hoá các chất trong cơ thể

c)

Các dấu hiệu lâm sàng và cận lâm sàng

d)

Các dấu hiệu cận lâm sàng

22.

Chất nào sau đây không phải là chất xúc tác sinh học:

a)

Lactat dehydrogenase

b)

Pyruvat

c)

Growth hormon

d)

Tocopherol

23.

Glutamin:

a)

Vận chuyển NH3 đến não

b)

Do NH3 kết hợp với glucid

c)

Vận chuyển NH3 đến gan và thận

d)

Độc

24.

Cơ quan nào sau đây tân tạo glucose từ lactat của cơ:

a)

Lách

b)

Thận

c)

Hồng cầu

d)

Gan

25.

Sự bài tiết hormon TSH được điều hoà bởi yếu tố:

a)

TSH-RI

b)

TRN

c)

TSH-RF

d)

TRF

26.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình beta oxy hoá acid béo:

a)

GABA

b)

Acid acetid

c)

Acetyl CoA

d)

Thể cetonic

27.

Methemoglobin

a)

Không chịu ảnh hưởng của xanh methylen

b)

Có khả năng gắn oxy

c)

Chiếm 12% trong hồng cầu

d)

Được khử trở lại hemoglobin nhờ vitamin C

28.

Thành phần hoá học của DNA:

a)

Guanin, uracil, cytosin, thymin, deoxyribose và H3PO4

b)

Uracil, adenin, cytosin, thymin, H3PO4

c)

Guanin, adenin, cytosin, thymin, deoxyribose và H3PO4

d)

Guanin, uracil, adenin, thymin, deoxyribose và H3PO4

29.

Chất không được tái hấp thu ở ống thận:

a)

Ure

b)

Manitol

c)

Creatinin

d)

Protein

30.

Chất lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:

a)

Acid uric và creatinin

b)

Na

c)

Glucose

d)

Ure

31.

Khi thuỷ phân hoàn toàn glycogen thu được:

a)

Maltose

b)

Amylose

c)

Dextrin

d)

Glucose

32.

Hormon giáp trạng là dẫn xuất của tyroxin với:

a)

Iod

b)

Sắc

c)

Phosphat

d)

Canxi

33.

Hoạt độ GPT tăng chủ yếu trong:

a)

Bệnh tuỵ

b)

Rối loạn chuyển hoá glucid

c)

Bệnh tim

d)

Bệnh gan

34.

Năng lượng được tích luỹ dưới dạng ATP nhờ phản ứng:

a)

Methy hoá

b)

Phosphoryl hoá

c)

Este hoá

d)

Thuỷ phân

35.

Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh do:

a)

Tăng hem

b)

Tăng bilirubin

c)

Tăng bilirubin tự do

d)

Tăng bilirubin liên hợp

36.

Chất nào sau đây vận chuyển acety coA vào chu trình Krebs:

a)

Oxaloacetic

b)

Acetoacetyl CoA

c)

Acetoacetic

d)

Oxalosaccinic

37.

Vitamin nào sau đây tham gia cấu tạo enzym oxy hoá khử:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K

e)

Vitamin D

38.

Lactat được chuyển hoá trong chu trình:

a)

Krebs

b)

Cori

c)

Pentose

d)

Acid citric

39.

Thuyết ổ khoá và chìa khoá:

a)

Giải thích được 1 enzym có thể xúc tác được nhiều cơ chất

b)

Giải thích được sự tương tác giữa enzym và coenzym

c)

Giải thích được tính đặc hiệu tuyệt đối của enzym

d)

GiảI thích được sự tương tác giữa enzym và cơ chất

40.

Bệnh lý nào sau đây có ure máu tăng và ure niệu giảm:

a)

Suy chức năng thận

b)

Suy chức năng gan

c)

Suy chức năng giáp

d)

Ung thư gan

41.

Enzym nào sau đây thủy phân protein:

a)

Pepsinogen

b)

Lipase

c)

Amylase

d)

Pepsin

42.

Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong bệnh lý:

a)

Bệnh thận

b)

Bệnh gan

c)

Bệnh tụy

d)

Bệnh tim

43.

Điểm khác biệt về đốt cháy hữu cơ trong và ngoài cơ thể:

a)

Bản chất của chất đốt cháy

b)

Cơ chất

c)

Nồng độ oxy

d)

Nhiệt độ

44.

Bệnh lý nào sau đây tăng bilirubin trực tiếp:

a)

Thiếu men glucose 6 phosphat

b)

Truyền nhầm nhóm máu

c)

Sốt rét

d)

Tắc mật

45.

Khi cơ thể có hoạt tử tế bào gan:

a)

Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT tăng

b)

Định lượng glucose máu tăng

c)

Định lượng hoạt độ enzym creating kinase tăng

d)

Định lượng hoạt độ enzym creatin kinase giảm

46.

Dehydrogenase xúc tác phản ứng:

a)

Khử các-bon của cơ chất

b)

Tổng hợp CO2

c)

Vận chuyển hydro

d)

Trao đổi nhóm CO2

47.

Tế bào beta của đảo langerbans của tụy sản xuất:

a)

Adrenalin

b)

Insulin

c)

GH

d)

Glucagon

48.

Enzym có tính đặc hiệu cao là mỗi enzym:

a)

Xúc tác 1 phản ứng nhất định

b)

Xúc tác cho phản ứng oxy hoá

c)

Xúc tác cho một phản ứng vận chuyển

d)

Xúc tác cho một phản ứng thủy phân

49.

Acid nucleic:

a)

Gồm nhiều nucleic nối với nhau bằng liên kết phosphodieste

b)

Chỉ có ở bào tương

c)

Gồm nhiều nucleotide nối với nhau bằng liên kết peptide

d)

Được cấu tạo từ base nitơ, glucose, H3PO4

50.

Enzym nào sau đây là proenzym:

a)

Trypsinogen

b)

Mucin

c)

Pepsin

d)

Renoin

51.

Trong nước tiểu, yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn:

a)

pH, muối mật, ure

b)

Tỷ trọng, pH, creatinin

c)

pH, creatinin, acid uric

d)

pH, ure, acid uric

52.

pH nước tiểu bình thường là:

a)

Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý

b)

Hơi acid, khoảng 5-6

c)

Có tính kiềm mạnh

d)

Không phụ thuộc vào chế độ ăn

53.

Lipoprotein nào vận chuyển cholesterol tự do từ tế bào ngoại biên về gan, để gan oxy hoá và đào thải ra ngoài:

a)

LDL

b)

VLDL

c)

HDL

d)

IDL

54.

Ý nào không đúng về cấu trúc hemoglobin:

a)

Hemoglobin ở động vật có vú có trọng lượng phân tử khoảng 67000

b)

Phân tích hemoglobin người gồm 1 chuỗi peptide và 4 nhóm hem

c)

Phân tử hemoglobin ở người lớn gồm 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta

d)

Hemoglobin tạo phức hợp với oxy và giữ sắt ở trạng thái sắc 2

55.

Nguyên nhân ứ đọng cholesterol thành động mạch do tăng:

a)

HDL và LDL cholesterol máu

b)

LDL cholesterol trong máu

c)

HDL cholesterol trong máu

d)

Triglyceric trong máu

56.

Phản ứng photphoryl hoá là phản ứng gắn vào phân tử chất hữu cơ 1 gốc:

a)

Acid malic

b)

Acid senfuric

c)

Acid glutamic

d)

Acid photphoric

57.

Ý nào không đúng với bilirubin tự do:

a)

Tăng cao trong vàng da do tan máu

b)

Rất độc

c)

Là bilirubin gián tiếp

d)

Là thành phần của sắc tố mật

58.

Enzym nào sau đây xúc tác phản ứng thủy phân tinh bột thành maltose:

a)

Maltase

b)

Protease

c)

Amylase

d)

Hexakinase

59.

Liên kết quan trọng trong duy trì cấu trúc bậc 2 của protein:

a)

Liên kết phosphamid

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết glycosid

d)

Liên kết disunfide

60.

Enzym xúc tác phản ứng khử nhóm cacboxyl của acid amin:

a)

Hydroase

b)

Transaminase

c)

Decarboxylase

d)

Dehydrogenase

61.

TSH:

a)

Ức chế quá trình thoái hoá glucid

b)

Kích thích quá trình tổng hợp lipid

c)

Tác động trực tiếp lên chuyển hoá cơ bản

d)

Có vai trò trong sự tổng hợp hormon gián trạng

62.

Trong điều kiện ái khí, pyruvat được chuyển vào trong ty thể và được oxy hoá thành actat dưới dạng:

a)

Acetyl CoA

b)

Oxaloacetat

c)

Succinat

d)

Keto glutarat

63.

Histamin là một chất có hoạt tính sinh học, sự tạo thành histamin qua phản ứng khử carboxyl của các acid amin nào dưới đây:

a)

Glutamin

b)

Histidin

c)

Prolin

d)

Alanin

64.

Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do:

a)

Phosphorylase, aldolase

b)

Phosphorylase, hexokinase

c)

Hexokinase, glucokinase

d)

Amylo 1-6 glucozidase, glucoza 6-phosphatase

65.

Lipase thuỷ phân tryglycerid tạo thành sản phẩm:

  1. 1. Sterol

  2. 2. Acid béo

  3. 3. Glycerol

  4. 4. Acid phosphoric

  5. 5. Cholin

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,3

d)

3,4

66.

Chất nào là tiền chất của Vitamin D3:

a)

Cholesterol

b)

Acid mật

c)

Phospholipid

d)

Triglycerid

e)

7 Dehydrocholesterol

67.

Liên quan chức năng điều hoà đường huyết:

a)

Gan tham gia điều hoà đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly Glycogen

b)

Khi nồng độ Glucose < 0,7 g/l gan sẽ tổng hợp glycogen

c)

Khi nồng độ Glucose > 1,2 g/l gan sẽ giảm tổng hợp Glucose thành Glycogen dự trữ

d)

Câu A, B đúng

e)

Câu A, C đúng

68.

Chất bình thường trong nước tiểu:

a)

Acid amin, sắc tố mật, muối mật

b)

Glucose, Hormon

c)

Protein, Cetonic

d)

Cetonic, Clorua