NEW
Font size
WorksheetsHoá sinh
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Biểu hiện của hội chứng tắc mật:
Vàng da, PR máu tăng, SGOT tăng
Vàng da, bilirubin tự do trong máu tăng
Vàng da, bilirubin trong máu tăng, sắc tố mật trong nước tiểu (+)
Bilirubin trong máu giảm
Bilirubin tự do:
Là thành phần chính của bilirubin toàn phần
Sẽ theo mật đổ vào ruột
Được lọc qua thận
Được khử thành bilirubin liên hợp tại thận
Thận có chức năng điều hoà huyết áp là do thận bài tiết:
Renin
Angiotensin I
Angiotensin II
Angiotensinase
Tuyến nào sau đây được xem là nhạc trưởng của các tuyến nội tiết:
Tuyến giáp
Tuyến thượng thận
Tuyến yên
Tuyến sinh dục
Cơ chế khử độc nào sau đây là của gan:
Tổng hợp muối amino NH3
Thoái hoá ure tạo NH3
Tổng hợp ure từ NH3
Tổng hợp acid uric từ purin
Bệnh lý nào sau đây tăng chủ yếu là bilirubin trực tiếp:
Sốt rét
Truyền nhầm nhóm máu
Thiếu men G6PD
Sỏi mật
Các acid amin thoái hoá nhóm amin bằng cách chuyển nhóm amin cho:
Acid alpha-ceton
Acid alpha-cetoglurat
Acid alpha-cetoglutamat
Acid alpha-cetoglutarat
Phân biệt vàng da tan huyết với vàng da tắc mật dựa vào:
Giảm bilirubin tự do
Giảm bilirubin liên hợp
Tăng bilirubin toàn phần
Giảm protein trong máu
Sắc tố mật có trong nước tiểu
Chất nào sau đây tăng cao trong máu thì nguy cơ xơ vữa động mạch càng thấp:
Triglycerid
Cholesterol
HDL-cholesterol
LDL-Cholesterol
Các cetose được gọi tên theo:
Tính chất hoà tan
Đơn vị cấu tạo
Số carbon
Nhóm chức
Ý nào không đúng với bilirubin tự do:
Tăng cao trong vàng da do tan máu
Là bilirubin trực tiếp
Là sản phẩm thoái hoá hermoglobin
Tan trong nước
Giai đoạn thoái hoá chung cuối cùng của glucid, lipid và protide xảy ra trong:
Chu trình Krebs
Chu trình ornithin
Chu trình ure
Chu trình pentose
Hormon nào sau đây giảm bài tiết nước tiểu:
ADH
Somatostalin
Gastrin
Growth hormon
Trong cơ thể glucid cung cấp:
20% năng lượng
90% năng lượng
99% năng lượng
60% năng lượng
Điểm khác biệt về đốt cháy chất hữu cơ trong và ngoài cơ thể:
Cơ chất
Nồng độ oxy
Bản chất của chất đốt cháy
Nhiệt độ
Enzym là những chất xúc tác sinh học đặc biệt:
Xúc tác các phản ứng hoá sinh trong cơ thể
Cơ thể không tự tổng hợp được
Không làm thay đổi tốc độ phản ứng
Có nguồn gốc ở thực vật
Ở người, sản phẩm thoái hoá chủ yếu của purin là:
Glutamin
Ure
Amoniac
Acid uric
Trong phân tử peptid, acid amin nối với nhau bằng liên kết:
Este
Peptid
Hydro
Phospho
Chất nào sau đây là disaccarid:
Staklose
Glucose
Rafinose
Maltose
Protein cảm nhận ánh sáng có trong tế bào võng mạc là:
Globulin
Collagen
Actin
Rhodopsin
Hoá sinh là môn học nghiên cứu:
Các tác nhân gây bệnh
Sự chuyển hoá các chất trong cơ thể
Các dấu hiệu lâm sàng và cận lâm sàng
Các dấu hiệu cận lâm sàng
Chất nào sau đây không phải là chất xúc tác sinh học:
Lactat dehydrogenase
Pyruvat
Growth hormon
Tocopherol
Glutamin:
Vận chuyển NH3 đến não
Do NH3 kết hợp với glucid
Vận chuyển NH3 đến gan và thận
Độc
Cơ quan nào sau đây tân tạo glucose từ lactat của cơ:
Lách
Thận
Hồng cầu
Gan
Sự bài tiết hormon TSH được điều hoà bởi yếu tố:
TSH-RI
TRN
TSH-RF
TRF
Sản phẩm cuối cùng của quá trình beta oxy hoá acid béo:
GABA
Acid acetid
Acetyl CoA
Thể cetonic
Methemoglobin
Không chịu ảnh hưởng của xanh methylen
Có khả năng gắn oxy
Chiếm 12% trong hồng cầu
Được khử trở lại hemoglobin nhờ vitamin C
Thành phần hoá học của DNA:
Guanin, uracil, cytosin, thymin, deoxyribose và H3PO4
Uracil, adenin, cytosin, thymin, H3PO4
Guanin, adenin, cytosin, thymin, deoxyribose và H3PO4
Guanin, uracil, adenin, thymin, deoxyribose và H3PO4
Chất không được tái hấp thu ở ống thận:
Ure
Manitol
Creatinin
Protein
Chất lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:
Acid uric và creatinin
Na
Glucose
Ure
Khi thuỷ phân hoàn toàn glycogen thu được:
Maltose
Amylose
Dextrin
Glucose
Hormon giáp trạng là dẫn xuất của tyroxin với:
Iod
Sắc
Phosphat
Canxi
Hoạt độ GPT tăng chủ yếu trong:
Bệnh tuỵ
Rối loạn chuyển hoá glucid
Bệnh tim
Bệnh gan
Năng lượng được tích luỹ dưới dạng ATP nhờ phản ứng:
Methy hoá
Phosphoryl hoá
Este hoá
Thuỷ phân
Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh do:
Tăng hem
Tăng bilirubin
Tăng bilirubin tự do
Tăng bilirubin liên hợp
Chất nào sau đây vận chuyển acety coA vào chu trình Krebs:
Oxaloacetic
Acetoacetyl CoA
Acetoacetic
Oxalosaccinic
Vitamin nào sau đây tham gia cấu tạo enzym oxy hoá khử:
Vitamin A
Vitamin B
Vitamin E
Vitamin K
Vitamin D
Lactat được chuyển hoá trong chu trình:
Krebs
Cori
Pentose
Acid citric
Thuyết ổ khoá và chìa khoá:
Giải thích được 1 enzym có thể xúc tác được nhiều cơ chất
Giải thích được sự tương tác giữa enzym và coenzym
Giải thích được tính đặc hiệu tuyệt đối của enzym
GiảI thích được sự tương tác giữa enzym và cơ chất
Bệnh lý nào sau đây có ure máu tăng và ure niệu giảm:
Suy chức năng thận
Suy chức năng gan
Suy chức năng giáp
Ung thư gan
Enzym nào sau đây thủy phân protein:
Pepsinogen
Lipase
Amylase
Pepsin
Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong bệnh lý:
Bệnh thận
Bệnh gan
Bệnh tụy
Bệnh tim
Điểm khác biệt về đốt cháy hữu cơ trong và ngoài cơ thể:
Bản chất của chất đốt cháy
Cơ chất
Nồng độ oxy
Nhiệt độ
Bệnh lý nào sau đây tăng bilirubin trực tiếp:
Thiếu men glucose 6 phosphat
Truyền nhầm nhóm máu
Sốt rét
Tắc mật
Khi cơ thể có hoạt tử tế bào gan:
Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT tăng
Định lượng glucose máu tăng
Định lượng hoạt độ enzym creating kinase tăng
Định lượng hoạt độ enzym creatin kinase giảm
Dehydrogenase xúc tác phản ứng:
Khử các-bon của cơ chất
Tổng hợp CO2
Vận chuyển hydro
Trao đổi nhóm CO2
Tế bào beta của đảo langerbans của tụy sản xuất:
Adrenalin
Insulin
GH
Glucagon
Enzym có tính đặc hiệu cao là mỗi enzym:
Xúc tác 1 phản ứng nhất định
Xúc tác cho phản ứng oxy hoá
Xúc tác cho một phản ứng vận chuyển
Xúc tác cho một phản ứng thủy phân
Acid nucleic:
Gồm nhiều nucleic nối với nhau bằng liên kết phosphodieste
Chỉ có ở bào tương
Gồm nhiều nucleotide nối với nhau bằng liên kết peptide
Được cấu tạo từ base nitơ, glucose, H3PO4
Enzym nào sau đây là proenzym:
Trypsinogen
Mucin
Pepsin
Renoin
Trong nước tiểu, yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn:
pH, muối mật, ure
Tỷ trọng, pH, creatinin
pH, creatinin, acid uric
pH, ure, acid uric
pH nước tiểu bình thường là:
Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý
Hơi acid, khoảng 5-6
Có tính kiềm mạnh
Không phụ thuộc vào chế độ ăn
Lipoprotein nào vận chuyển cholesterol tự do từ tế bào ngoại biên về gan, để gan oxy hoá và đào thải ra ngoài:
LDL
VLDL
HDL
IDL
Ý nào không đúng về cấu trúc hemoglobin:
Hemoglobin ở động vật có vú có trọng lượng phân tử khoảng 67000
Phân tích hemoglobin người gồm 1 chuỗi peptide và 4 nhóm hem
Phân tử hemoglobin ở người lớn gồm 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta
Hemoglobin tạo phức hợp với oxy và giữ sắt ở trạng thái sắc 2
Nguyên nhân ứ đọng cholesterol thành động mạch do tăng:
HDL và LDL cholesterol máu
LDL cholesterol trong máu
HDL cholesterol trong máu
Triglyceric trong máu
Phản ứng photphoryl hoá là phản ứng gắn vào phân tử chất hữu cơ 1 gốc:
Acid malic
Acid senfuric
Acid glutamic
Acid photphoric
Ý nào không đúng với bilirubin tự do:
Tăng cao trong vàng da do tan máu
Rất độc
Là bilirubin gián tiếp
Là thành phần của sắc tố mật
Enzym nào sau đây xúc tác phản ứng thủy phân tinh bột thành maltose:
Maltase
Protease
Amylase
Hexakinase
Liên kết quan trọng trong duy trì cấu trúc bậc 2 của protein:
Liên kết phosphamid
Liên kết hydro
Liên kết glycosid
Liên kết disunfide
Enzym xúc tác phản ứng khử nhóm cacboxyl của acid amin:
Hydroase
Transaminase
Decarboxylase
Dehydrogenase
TSH:
Ức chế quá trình thoái hoá glucid
Kích thích quá trình tổng hợp lipid
Tác động trực tiếp lên chuyển hoá cơ bản
Có vai trò trong sự tổng hợp hormon gián trạng
Trong điều kiện ái khí, pyruvat được chuyển vào trong ty thể và được oxy hoá thành actat dưới dạng:
Acetyl CoA
Oxaloacetat
Succinat
Keto glutarat
Histamin là một chất có hoạt tính sinh học, sự tạo thành histamin qua phản ứng khử carboxyl của các acid amin nào dưới đây:
Glutamin
Histidin
Prolin
Alanin
Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do:
Phosphorylase, aldolase
Phosphorylase, hexokinase
Hexokinase, glucokinase
Amylo 1-6 glucozidase, glucoza 6-phosphatase
Lipase thuỷ phân tryglycerid tạo thành sản phẩm:
1. Sterol
2. Acid béo
3. Glycerol
4. Acid phosphoric
5. Cholin
1,2
1,3
2,3
3,4
Chất nào là tiền chất của Vitamin D3:
Cholesterol
Acid mật
Phospholipid
Triglycerid
7 Dehydrocholesterol
Liên quan chức năng điều hoà đường huyết:
Gan tham gia điều hoà đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly Glycogen
Khi nồng độ Glucose < 0,7 g/l gan sẽ tổng hợp glycogen
Khi nồng độ Glucose > 1,2 g/l gan sẽ giảm tổng hợp Glucose thành Glycogen dự trữ
Câu A, B đúng
Câu A, C đúng
Chất bình thường trong nước tiểu:
Acid amin, sắc tố mật, muối mật
Glucose, Hormon
Protein, Cetonic
Cetonic, Clorua
